Gói thầu: 13 Xây lắp tuyến điện trung thế và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947736-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
Tên gói thầu 13 Xây lắp tuyến điện trung thế và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20190570729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:16:00 đến ngày 2021-10-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,964,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.947427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89486E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc. Cụ thể:1. Về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp có cung cấp, lắp đặt máy biến áp có công suất 630KVA trở lên và tủ điện đóng cắt trung thế, đường dây trung thế từ 22KV trở lên.2. Về quy mô công việc: Là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng và có giá trị hợp đồng là 1.375.500.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ ba trăm bảy mươi lăm triệu, năm trăm nhìn đồng chẵn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnLưu ý: Loại công trình và cấp công trình dưới đây chỉ mô tả thông tin về dự án mà không phải tiêu chí để xác định hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.375.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã từng chỉ huy thi công 01 công trình hạng II cùng loại trở lên. Đã từng tham gia công việc thi công công trình điện trung thế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã từng tham gia công việc thi công công trình điện trung thế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 1.2 13 Xây lắp tuyến điện trung thế và trạm biến áp
Cơ sở làm việc của Công ty Quản lý bay miền Trung
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam , địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn - Bồ Đề - Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH Địa chỉ: Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02438730245/02438724321 Fax: 024 38272597 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và Dịch vụ hàng không, Sân bay Gia Lâm, Quận Long Biên, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam, 243 Đê La Thành, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội;


- Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam , địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn - Bồ Đề - Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH Địa chỉ: Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02438730245/02438724321 Fax: 024 38272597 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Danh mục chi tiết hàng hóa, thiết bị tại biểu mẫu 01A "Bảng chi tiết hạng mục xây lắp", trong đó ghi rõ: Xuất xứ, tên hàng hóa, nhãn mác, ký mã hiệu. 2. Tài liệu kỹ thuật (Catalog) của hàng hóa do nhà sản xuất hàng hóa phát hành để chứng minh hàng hóa cung cấp đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành… đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. 3. Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực thi công đường dây và trạm biến áp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH Địa chỉ: Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02438730245/02438724321 Fax: 024 38272597 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8271513; Fax : 0243 8272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội – 16 Cát Linh – Quận Đống Đa- Hà Nội. ĐT: 024.38256637 Fax: 024.38272597
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp đặt cầu chì 24KV-200AHồ sơ TKBVTC1bộ
3Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha LBS 24kV - 200AHồ sơ TKBVTC1bộ
4Lắp đặt thu lôi van 1 pha LA 24kVHồ sơ TKBVTC3bộ
5Lắp đặt sứ đứng VHD 24kV (1bộ=2quả)Hồ sơ TKBVTC3bộ
B MUA VẬT LIỆU LẮP ĐẶT
1Cung cấp Thanh cái đồng fi 8, dài 8 mHồ sơ TKBVTC1thanh
2Cung cấp Dây đồng bọc 24kV CEV-50Hồ sơ TKBVTC16m
3Cung cấp Dây nối tiếp địa d10Hồ sơ TKBVTC15m
4Cung cấp Ống thép mạ kẽm D100x3Hồ sơ TKBVTC6m
5Cung cấp Cáp bọc CX1/WBC-185-/24kVHồ sơ TKBVTC30m
6Cung cấp Cáp ngầm -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185mm2-24kVHồ sơ TKBVTC100m
7Cung cấp Ống nhựa gân xoắn D165 luồn cáp trung thếHồ sơ TKBVTC100m
8Cung cấp Đầu cáp Tplug 24kV CU3x185 mm2Hồ sơ TKBVTC3đầu
9Cung cấp Nối ép đồng nhôm kẹp WR375Hồ sơ TKBVTC6cái
10Cung cấp Bộ đấu cáp ngoài trờiHồ sơ TKBVTC3bộ
11Cung cấp hệ xà thép, thang, ghế thao tácHồ sơ TKBVTC1hệ
12Cung cấp Biển an toàn, sơ đồ 1 sợiHồ sơ TKBVTC4cái
13Cung cấp Biển tên trạmHồ sơ TKBVTC1cái
14TN toàn bộ thiết bị trước khi trước khi lắp đặt; thí nghiệm toàn bộ thiết bị trước khi đóng điệnHồ sơ TKBVTC1hệ thống
15Cung cấp Tiếp địa trạm biến ápHồ sơ TKBVTC1hệ thống
C LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP
1Kéo rải dây cáp bọc CX1/WBC-185-24KV nối thiết bịHồ sơ TKBVTC0,3100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PC - W 3x185 mm2 - 24kVHồ sơ TKBVTC1100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D 165Hồ sơ TKBVTC1100m
4Lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV CU3x185 mm2Hồ sơ TKBVTC3đầu cáp
5Giá đỡ cápHồ sơ TKBVTC3bộ
6Giá đỡ ốngHồ sơ TKBVTC1bộ
7Lắp đặt xà rẽ nhánh (trọn bộ)Hồ sơ TKBVTC1bộ
8Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (trọn bộ)Hồ sơ TKBVTC1bộ
9Lắp đặt xà cầu dao phụ tải (trọn bộ)Hồ sơ TKBVTC1bộ
10Lắp đặt xà cầu cầu chì (trọn bộ)Hồ sơ TKBVTC1bộ
11Lắp đặt xà chống sét van + tay dật cầu dao (trọn bộ)Hồ sơ TKBVTC1bộ
12Lắp đặt ghế thao tácHồ sơ TKBVTC1bộ
13Lắp đặt thang trèo (trọn bộ)Hồ sơ TKBVTC1bộ
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp Fi100Hồ sơ TKBVTC0,06100m
15Lắp đặt thanh cái đồng fi8Hồ sơ TKBVTC0,810 m
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoanHồ sơ TKBVTC12m3
17Đào đất rảnh cáp đơn 24kVHồ sơ TKBVTC34,43m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmHồ sơ TKBVTC11m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ TKBVTC25100m3
20Băng báo hiệu cápHồ sơ TKBVTC100m
21Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75Hồ sơ TKBVTC60m2
22Đào rảnh tiếp địaHồ sơ TKBVTC16m3
23Thép tiếp địaHồ sơ TKBVTC17,76kg
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmHồ sơ TKBVTC0,1776100kg
25Mua cọc tiếp địaHồ sơ TKBVTC8cọc
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIHồ sơ TKBVTC8cọc
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,25100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,25100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,25100m3
30Thí nghiệm cáp trung thế 24kVHồ sơ TKBVTC1sợi
31Thí nghiệm tiếp địaHồ sơ TKBVTC2vị trí
D XÂY LẮP BỆ TRẠM KIOS NGOÀI TRỜI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,04100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC1,12100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ TKBVTC0,75m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC1100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ TKBVTC0,03tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ TKBVTC0,07tấn
7Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC0,56m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC1,87m3
9Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại Hồ sơ TKBVTC1máy
E Cung cấp Trạm kios 630KVA , 22kV/0.4kV
1Cung cấp Vỏ trạm Kiosk sơn tĩnh điệnHồ sơ TKBVTC1cái
2Cung cấp Tủ điện Trung thếHồ sơ TKBVTC1cái
3Cung cấp Máy biến áp dầu, 3P, 630KVA , 50Hz,22kV/0.4kV,Hồ sơ TKBVTC1cái
4Cung cấp hệ thống chiếu sáng tự động trạm KIOSKHồ sơ TKBVTC1hệ thống
5Cung cấp Tủ điện hạ thế MSBHồ sơ TKBVTC1tủ
F Thiết bị khác
1Cầu dao phụ tải 3 pha LBS - 24kV 200AHồ sơ TKBVTC1bộ
2Cung cấp cầu chì 24KV-200AHồ sơ TKBVTC1bộ
3Cung cấp thu lôi van 1 pha LA 24kVHồ sơ TKBVTC3bộ
4Sứ đứng VHD 24kVHồ sơ TKBVTC3bộ
G Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngHạng mục chung1khoản
2Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếHạng mục chung1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.947427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89486E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc. Cụ thể:1. Về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp có cung cấp, lắp đặt máy biến áp có công suất 630KVA trở lên và tủ điện đóng cắt trung thế, đường dây trung thế từ 22KV trở lên.2. Về quy mô công việc: Là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng và có giá trị hợp đồng là 1.375.500.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ ba trăm bảy mươi lăm triệu, năm trăm nhìn đồng chẵn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnLưu ý: Loại công trình và cấp công trình dưới đây chỉ mô tả thông tin về dự án mà không phải tiêu chí để xác định hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.375.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã từng chỉ huy thi công 01 công trình hạng II cùng loại trở lên. Đã từng tham gia công việc thi công công trình điện trung thế.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã từng tham gia công việc thi công công trình điện trung thế31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->