Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980699-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:08:00 đến ngày 2021-10-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.300.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Chám, khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất xã Định Trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành, nghề kinh doanh có lĩnh thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (nếu có) còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2021; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSĐX hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSĐX đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch; Địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch; Địa chỉ: Xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,803 | m3 |
| 3 | Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,046 | 1m3 |
| 4 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3641 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, K = 0,98 (Đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1517 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,92 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0759 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5058 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,116 | m3 |
| 10 | Cào tạo nhám mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,2284 | 100m2 |
| 11 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh gia cường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,9178 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,2284 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,2284 | 100m2 |
| 14 | Mua + vận chuyển bê tông nhựa bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 710,4176 | tấn |
| 15 | Bê tông rãnh tam giác, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5625 | m3 |
| 16 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2696 | 100m2 |
| 17 | Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8725 | m3 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,45 | m |
| 19 | Đào móng hố cấy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,16 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,504 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,99 | m2 |
| 22 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,12 | m3 |
| 23 | Trát hố cây dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,46 | m2 |
| 24 | Trồng cây xanh - Giáng Hương đường kính cách gốc 1,2 m từ 13-15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,45 | 100cây |
| 25 | Chăm sóc cây xanh (Ngày tưới 1 lần, tưới trong vòng 90 ngày) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,45 | 1 lần/ 100cây |
| 26 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,507 | m3 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,06 | m2 |
| 28 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Biển tam giác phản quang cạnh 700 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cột biển báo D90mm, L=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | m |
| B | DỊCH CHUYỂN DZ 0,4KV VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN DZ 0,4KV) | |||
| 1 | Móng cột ly tâm M1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm M3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cột |
| 4 | Cổ dề néo cáp cột ly tâm dựng đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo cáp cột ly tâm dựng đúp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn AL.XLPE-4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,05 | m |
| 7 | Ghíp đa năng 3 bu lông a25-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cuộn |
| 9 | Móc giữ cáp MGC-20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0431 | 1 km dây |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đai thép+khóa đai HCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Kéo dây trên lưới điện, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 15 | Tháo+Lắp đặt hòm công tơ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 16 | Tháo dây xuống tủ công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 17 | Tháo cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 cột |
| 18 | Tháo chuyển dây - Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,204 | 1km/1 dây |
| 19 | Tháo chuyển dây - Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,204 | 1km/1 dây |
| C | DỊCH CHUYỂN DZ 0,4KV VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,51 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp KH-4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 10 | Móc treo cáp MGC-16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 11 | Ghíp đấu dây 01 bu lông lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.300.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành giao thông còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy khoan | Khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu, phun tưới nhựa đường | Nấu, phun tưới nhựa đường | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trộn bê tông nhựa | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa, rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 11 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 12 | Máy lu | Lu lèn | 2 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 14 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi