Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975885-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210971672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:32:00 đến ngày 2021-10-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,249,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.874274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 437.331.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥874.662.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên, Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên, đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Quảng Hợp Trường Tiểu học Quảng Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Bảo An; Địa chỉ: huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hà. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V146,2m2
2Tháo dỡ xà gồMô tả theo chương V330,53tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch xâyMô tả theo chương V9,99m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả theo chương V5,11m3
5Phá gạch nền nhàMô tả theo chương V6,12m3
6Phá gạch ốp chân tườngMô tả theo chương V8,41m2
7Cạo tẩy vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V268,89m2
8Cạo tẩy vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V179,95m2
B PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP
C PHẦN MÓNG
1Đào móng đất cấp 3 thủ côngMô tả theo chương V30,83m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả theo chương V14,14m3
3Gia công lắp dựng cốt thép móng DMô tả theo chương V0,02tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép móng DMô tả theo chương V0,24tấn
5Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả theo chương V0,07100m2
6Bê tông móng đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V3,03m3
7Gia công lắp dựng ván khuôn cổ cộtMô tả theo chương V0,07100m2
8Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V0,51m3
9Xây móng gạch chỉ đặc vxm m75Mô tả theo chương V9,82m3
10GCLD cốt thép giằng móng DMô tả theo chương V0,13tấn
11GCLD cốt thép giằng móng DMô tả theo chương V0,25tấn
12GCLD ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,19100m2
13Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V1,93m3
14Đắp đất nền nhà đầm cầm tayMô tả theo chương V1,29100m3
15Bê tông nền đá 4x6 mác 100Mô tả theo chương V2,85m3
16Đắp đất chân móngMô tả theo chương V0,04100m3
D PHẦN THÂN
1GCLD cốt thép cột dMô tả theo chương V0,09tấn
2GCLD cốt thép cột dMô tả theo chương V0,41tấn
3GCLD ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,36100m2
4Bê tông cột đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V2m3
5GCLD ván khuôn dầmMô tả theo chương V0,73100m2
6GCLD cốt thép dầm DMô tả theo chương V0,27tấn
7GCLD cốt thép dầm DMô tả theo chương V1,07tấn
8Gia công lắp dựng ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,19100m2
9GCLD cốt thép cầu thang DMô tả theo chương V0,19tấn
10Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V1,81m3
11GCLD ván khuôn sàn, sê nôMô tả theo chương V1,09100m2
12GCLD cốt thép sàn, sê nô DMô tả theo chương V0,4tấn
13Bê tông sàn, sê nô đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V7,39m3
14Xây tường gạch chỉ vxm m75 dày 220Mô tả theo chương V45,83m3
15Xây cột gạch chỉ vxm m75Mô tả theo chương V3,85m3
16Xây tam cấp, bậc cầu thang gạch chỉ vxm m75Mô tả theo chương V3,26m3
17Xây tay vịn cầu thang gạch chỉ vxm m75Mô tả theo chương V0,92m3
18GCLD ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,14100m2
19GCLD cốt thép lanh tô DMô tả theo chương V0,02tấn
20GCLD cốt thép lanh tô DMô tả theo chương V0,08tấn
21Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V1,02m3
22Xây tường thu hồi gạch chỉ vxm m75Mô tả theo chương V7,13m3
23Gia công vì kèo thépMô tả theo chương V0,16tấn
24Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,16tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,47tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,47tấn
27Sơn xà gồ, vì kèo thépMô tả theo chương V57,58m2
28Lợp mái tôn chiều dày 0,42Mô tả theo chương V1,97100m2
29Ke chống bãoMô tả theo chương V1.080cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát cột, hèm cửa, cầu thang vxm m75Mô tả theo chương V117,33m2
2Trát tường trong nhà vxm m75Mô tả theo chương V276,77m2
3Trát tường ngoài nhà vxm m75Mô tả theo chương V236,36m2
4Trát dầm vxm m75Mô tả theo chương V72,77m2
5Trát trần, sê nô vxm m75Mô tả theo chương V109,36m2
6Lát gạch nền nhà gạch 600x600Mô tả theo chương V275,94m2
7Ốp chân tường gạch 600x120Mô tả theo chương V17,63m2
8Ốp đá granit tam cấpMô tả theo chương V10,01m2
9Ốp đá granit cầu thangMô tả theo chương V20,21m2
10GCLD hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V0,37tấn
11Sơn hoa sắt cửaMô tả theo chương V27,01m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V25,92m2
13SXLD trần nhựaMô tả theo chương V149,58m2
14Gia công lan can inoxMô tả theo chương V0,52tấn
15Lắp dựng lan can thépMô tả theo chương V35,73m2
16Gia công tay vịn cầu thang inoxMô tả theo chương V0,03tấn
17Lắp dựng tay vịnMô tả theo chương V2,49tấn
18Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V727,79m2
19Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V533,64m2
20GCLD cửa nhôm Việt PhápMô tả theo chương V21,6m2
21GCLD cửa nhựa sổ nhôm Việt PhápMô tả theo chương V51,84m2
22GCLD vách cầu thang nhôm Việt PhápMô tả theo chương V6,12m2
F PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp đôi 1,2m LedMô tả theo chương V12bộ
2Đèn tuýp đôi 1,2m Led âm trầnMô tả theo chương V12bộ
3Đèn led trụ 20wMô tả theo chương V1bộ
4Đui đèn led trụMô tả theo chương V1cái
5Đèn ốp trần 300x300 LedMô tả theo chương V10bộ
6Quạt trần D1,4mMô tả theo chương V16bộ
7Công tắc đèn 3 hạtMô tả theo chương V8cái
8Công tắc đèn 2 hạtMô tả theo chương V4cái
9Công tắc đèn 1 hạtMô tả theo chương V3cái
10Ổ cắm đôiMô tả theo chương V16cái
11Mặt nhựa chứa aptomatMô tả theo chương V4cái
12Hộp đấu nối, phân dâyMô tả theo chương V30cái
13Đế nhựa âm tườngMô tả theo chương V31cái
14aptomat 100AMô tả theo chương V1cái
15aptomat 30AMô tả theo chương V4cái
16Dây dẫn điện 2x6Mô tả theo chương V50m
17Dây dẫn điện 2x4Mô tả theo chương V50m
18Dây dẫn điện 2x2,5Mô tả theo chương V50m
19Dây dẫn điện 2x1,5Mô tả theo chương V200m
20Băng dính cách điệnMô tả theo chương V20cuộn
21Ống gen mềm D16Mô tả theo chương V25m
22Ống gen mềm D27Mô tả theo chương V150m
G TƯỜNG RÀO
1Vệ sinh tường ràoMô tả theo chương V369,42m2
2Sơn tường rào 3 nướcMô tả theo chương V369,42m2
3Vệ sinh hoa sắt tường ràoMô tả theo chương V59,7m2
4Sơn sắt 3 nướcMô tả theo chương V59,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.874274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 437.331.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥874.662.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:55
2 Kỹ thuật thi công 2 Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác55
3 Kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên, Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên, đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
4 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 Máy đào 0,4m31
2 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW3
4 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
5 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw2
6 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW1
7 Máy đầm bàn 1Kw Máy đầm bàn 1Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->