Gói thầu: Gói thầu số 04: Di chuyển, xây dựng, lắp đặt 01 trạm biến áp cũ công suất 12.800KVA từ Đà Nẵng vào Biên Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976374-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Di chuyển, xây dựng, lắp đặt 01 trạm biến áp cũ công suất 12.800KVA từ Đà Nẵng vào Biên Hòa
Số hiệu KHLCNT 20190960021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:25:00 đến ngày 2021-10-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,753,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.926E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ -VSMT, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II và PCCC còn hiệu lực ,có xác nhận của chủ đầu tư đã làm công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành điện hoặc xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cột
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận chuyển thiết bị
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Di chuyển, xây dựng, lắp đặt 01 trạm biến áp cũ công suất 12.800KVA từ Đà Nẵng vào Biên Hòa
Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1 , địa chỉ: 171 Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không – Không quân. Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Viện công nghệ mới, Viện khoa học và công nghệ quân sự và công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn đầu tư Việt Nam;Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội (GPĐKKD: 0101939798); Bộ Tư lệnh Phòng không – Không quân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1 , địa chỉ: 171 Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không – Không quân. Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng: Đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không – Không quân. Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quân chủng Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- PHẦN XÂY DỰNG
1Đền bù chặt cây, phát quang hành lang tuyến trung thế ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200cây
2Đào móng cột, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,902100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,664m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,174100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,325tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,444m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,708m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,907100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,802m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,316m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165tấn
13Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216100m3
15Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,4m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,538100m3
17Khoan ngầm đặt ống thép Ф114 luồn cáp qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN ĐIỆN
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cột
2Lắp đặt bộ xà néo XIND-2.4m (Bao gồm: 2 thanh xà đa năng L75x75x8-2.4m+4 thanh chống PL 60x6x920mm+ 4 Bulong 16x250mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
3Lắp đặt bộ xà đỡ XIG (Bao gồm: 1 thanh xà đa năng L75x75x8-2.4m+2 thanh chống PL 60x6x920mm+ 2 Bulong 16x250mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
4Dây buộc cổ sứ đứngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73cái
5Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V731 cái
6Giáp níu dừng dây nhôm bọc 24kV-185mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
7Lắp đặt sứ chuỗi polymer cách điện 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V301 chuỗi sứ
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây pha nhôm bọc 24KV- AXV 1x185mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8651 km dây
9Sứ ống chỉ+ UclevisTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
10Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây trung tính AS 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9551 km dây
11Cọc tiếp địa D16-2,4m Mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,610 cọc
13Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,78100m
14Ép đầu cốt dây tiếp địa 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,610 đầu cốt
15Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
16Lắp đặt bộ chống sét van trung thế 18kV-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13 pha
17Lắp đặt dây cáp 24kV-CXV 35mm2 đấu nối chống sét vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
18Lắp đặt máy biến điện áp TU-24KV ( Điện lực cấp TU)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 bộ
19Lắp đặt máy biến dòng điện TI-24KV ( Điện lực cấp TI)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 bộ
20Lắp đặt dây cáp 24kV-CXV 150mm2 đấu nối từ đường dây xuống TI, TUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp trung thế, ống HDPE D195/150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp trung tính, ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8100m
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,6m3
24Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V280m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x19Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,61000v
27Cọc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
28Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/DSTA 3x150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,05100m
29Kéo rải và lắp cố định dây trung tính 24kV-CXV 1x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,05100m
30Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ф114, dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
31Lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV 3C-150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 đầu cáp (3 pha)
32Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24KV-630A-20KA/3STheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
33Đầu cáp ngầm T-PLUG 3C-240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 đầu cáp
34Đầu cáp ngầm T-PLUG 3C-150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 đầu cáp
35Cáp đồng trần 50mm2 tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
36Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,210 cọc
37Ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
38Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện cáp 3C- 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 hộp nối
39Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/DSTA 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
C NHÀ TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Lắp đặt bộ xà néo XIND-2.4m (Bao gồm: 2 thanh xà đa năng L75x75x8-2.4m+4 thanh chống PL 60x6x920mm+ 4 Bulong 16x250mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
2Lắp đặt bộ xà đỡ XIG (Bao gồm: 1 thanh xà đa năng L75x75x8-2.4m+2 thanh chống PL 60x6x920mm+ 2 Bulong 16x250mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
3Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V241 cái
4Lắp đặt cáp trung thế 24kV-CXV 1x70mm2 đấu nối xuống máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16100m
5Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24KV-100A, dây chì thích hợpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 bộ
6Lắp đặt MBA cấp nguồn 1 pha- 100VA 12.7KV/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 bộ
7Lắp đặt máy cắt (recloser) 24kV - 630A + tủ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 bộ
8Lắp đặt bộ chống sét van trung thế 18kV-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83 pha
9Lắp đặt cáp hạ thế Cu/PVC 1x70mm2 nối đất an toàn thiết bị trạm T1+T2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
10Lắp đặt cáp hạ thế Cu/PVC 1x35mm2 tiếp địa chống sét trạm T1+T2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,12100m
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V410 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,210 đầu cốt
13Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 3200kVA ( Tận dụng lại 04 máy biến áp )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 máy
14Lắp đặt tủ điện hạ thế tông, tủ xoay chiều 3 pha (Tận dụng lại 04 tủ điện hạ thế )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 tủ
15Lắp đặt biến dòng điện hạ thế CT 1600/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121 bộ
16Lắp đặt Aptomat tổng 3 pha 415V-1600A-50KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 cái
17Lắp đặt Aptomat 3 pha 415V-100A-25KA (bảo vệ tụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V801 cái
18Lắp đặt công tắc tơ đóng ngắt tụ 400V-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V561 cái
19Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 hệ thống
20Lắp đặt cáp hạ thế CXV 300mm2-0.6/1kV. Đấu nối cấp nguồn điện từ tủ hạ thế tổng tới tủ bùTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,44100m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,810 đầu cốt
22Lắp đặt cáp hạ thế MV 500mm2-0.6/1kV cấp nguồn tủ điện Trạm T1+T2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,92100m
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,210 đầu cốt
24Giá đỡ cáp hạ thế gắn tường (Rộng 800 x cao 150 x dài 1700) mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
25Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,406tấn
26Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,4m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,684100m3
28Khoan giếng tiếp địa sâu 15mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12giếng
29Cọc tiếp địa D16-2,4m Mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
30Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V410 cọc
31Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1100m
32Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
33Mối hàn hoá nhiệt CADWELLTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12mối
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BIẾN ÁP( 02 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố KT rộng >1m, sâu >1m, cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,28m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250, đá 4x6, M150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,368m3
4Cốt thép móng, Ø≤10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
5Cốt thép móng, Ø≤18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,145tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250, đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,878m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,834m3
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,764m3
11Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,021100m2
12Cốt thép lanh tô, Ø>10, h≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
14Lắp cấu kiện BTĐS lanh tô, bằng thủ công, TL ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Cốt thép giằng móng, Ø≤10, h≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,062tấn
16Cốt thép giằng móng, Ø≤18, h≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,177tấn
17Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,21100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1m3
19Cốt thép cột, trụ, Ø≤10, h≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023tấn
20Cốt thép cột, trụ, Ø≤18, h≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,107tấn
21Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m3
22Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤10, h≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤18, h≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,211100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,152m3
26Cốt thép sàn sê nô, Ø≤10, h≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,342tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m2
28Bê tông sàn sê nô, mái đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m3
29Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,994tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,994tấn
31Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,41100m2
32Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,96m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,12m2
34Trát trần, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m2
38Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m2
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,002m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,77m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,77m2
42Trát chành cửa dày 2cm, VXM100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,18m2
43Bê tông lót móng bậc cấp sảnh, nền nhà, ≤250, đá 4x6, M150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,392m3
44Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19, chiều dày >30, VXM100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,69m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m2
46Sơn dầm, trần, tường trong không bả, sơn ICI Dulux 1 lót 2 phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,08m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,78m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,92m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,16m2
50Sản xuất cửa đi nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,64m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,481100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3.6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216100m2
54Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø60, thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032100m
55Bình cứu hỏa loại 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bình
56Bảng Tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
57Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
58Quạt thông gió trên tường KT 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
60Ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
61Dây dẫn 2x1.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
62Dây dẫn 2x2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
63Aptomat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
64Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
65Công dọn vệ sinh bàn giaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5công
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,735m3
67Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,205m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,36m2
70Lưới thép đậy lỗ thu dầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tấm
71Ống thép fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4m
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,104m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,812m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,37m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03tấn
76Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,224m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,68m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,269100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03tấn
80Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,134tấn
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,328m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,745m3
84Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,328m3
85Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,996m3
86Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,44m2
87- Bản lề cối fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
88- Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
89- ống thép fi 21/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
90Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m2
93Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m2
94Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,44m2
95Rải sỏi 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m3
96Hoàn thiện, thu dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5công
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,88m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,384100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,32m3
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,588m3
101Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,12m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,2m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043tấn
104Thép hình L50x50x5 viền đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V235,2kg
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
106Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,016m3
107Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,197100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,28m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,092tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,224m3
112Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,212m3
113Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,08m2
E CHI PHÍ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cột
2Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột 14mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
3Tháo xà thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231 bộ
4Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,710 sứ đứng
5Tháo chuỗi néo polime 24kV, h Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V481chuỗi sứ
6Tháo mỏ phóng sét, hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151 bộ
7Tháo khóa néo dây 120-185mm2, h Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V481 bộ
8Tháo kẹp răng trung áp 95-240/95-185Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V301 bộ
9Tháo cầu chì tự rơi 24kV-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
10Tháo dây néo TK70, hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71 bộ
11Tháo cổ dề, hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 bộ
12Tháo biển cấm, hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ
13Tháo hạ dây nhôm bọc AV 185mm2 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,035km dây
14Tháo hạ dây nhôm bọc AV 185mm2 bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,963km dây
15Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công về kho bãi tập kết, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,2tấn
16Tháo thu lôi 21kV-10kA, hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 bộ
17Tháo dao cách ly cắt tải LDS 630A-24kV + cần truyền độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Tháo dỡ biến dòng, biến điện áp đơn phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
19Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,410 sứ đứng
20Tháo chuỗi néo polime 24kV, h Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V121chuỗi sứ
21Tháo kẹp răng trung thế+ cụm đấu rẽTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V361 bộ
22Tháo dỡ dây cáp trung thế xuống MBA, cáp lực hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12100m
23Tháo biển cấm, biển báo an toàn, hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 bộ
24Tháo máy biến áp 3 pha công suất 3200kVA, 22-35KV/0,4 ở bệ dưới mặt đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
25Tháo thu lôi 21kV-10kA, hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 bộ
26Đóng gói vân chuyển 04 máy biến áp từ đà nẵng về biên hòaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hạng mục
27Thí nghiệm cầu dao phụ tải LBS tủ trung thế RMU 3 ngăn, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1sợi
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3sợi
30Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
31Thí nghiệm sứ chuỗi 24KV PolymerTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bát
32Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73cái
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 vị trí
34Thí nghiệm phóng điện cục bộ tuyến cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tuyến
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12sợi
36Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 3200kVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
37Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56sợi
39Thí nghiệm máy cắt ACB 5000ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Thí nghiệm Aptomat dòng điện 1000- 2000ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
41Thí nghiệm Aptomat dòng điện 800ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
42Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136cái
43Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
44Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80tụ
45Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
46Dây đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V418m
47MBA cấp nguồn 1 pha- 100VA 12.7KV/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
48Chống sét van trung thế 18kV-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
49Cọc tiếp địa mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40Cái
50Bộ Sứ cách điện các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
51Đầu cose các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200Cái
52Thay dầu cách điện máy biến áp 3200 kvATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
53Thay Zoăng sứ cao hạ thế máy biến áp 3200 kvATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
54Xông sấy máy biến áp 3200 kvATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
55Sơn lại máy biến áp 3200 kvATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
56Vệ sinh máy biến áp 3200 kvATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
57Vật tư phụ các loại ( Cồn, rẻ lau, xăng thơm...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
58Chi phí nhân công bảo trì, sửa chữaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
59Chi phí hiệu chỉnh máy biến áp phù hợp lưới điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
60Cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/DSTA 3x150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V305m
61Cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/DSTA 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
62Cáp trung thế 24kV-CXV 1x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V305m
63Cột bê tông ly tâm 12mBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cột
64Dây pha nhôm bọc 24KV- AXV 1x185mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.865m
65Dây nhôm lõi thép AS 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V955m
66Cáp hạ áp CXV 500mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V392m
67Cáp hạ thế CXV 300mm2-0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V144m
68Tủ trung thế RMU 3 ngăn (Tủ module 3 ngăn tủ cầu dao phụ tải IM- 24kV-630A-20KA/3s cho cáp đến và đi) có kết nối hệ thống SCADA, bao gồm vỏ tủ để ngoài trời, kích thước 1400 x 900 x 1600.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
69Tủ tụ bù hạ áp 1000kVAR. Vật tư, linh kiện đồng bộ gồm attomat, tụ bù, máy cắt, công tắc tơ, bộ điều khiển, đồng hồ, đèn báo pha, thanh cái, dây điều khiển....).Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Tủ
70Vỏ tủ bù bằng tole dày 2mm, sơn tĩnh điện kích thước DxRxC:0.8 x1.6 x 2.2m( Kèm phụ kiện gồm đồng hồ, đèn báo pha, thanh cái, dây điều khiển....)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
71Aptomat 3 pha 415V-1600A-50KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
72Aptomat 3 pha 415V-100A-25KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
73Công tắc tơ đóng ngắt tụ 400V-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
74Bộ tụ bù 440V-50kVArTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80bộ
75Bộ điều khiển tụ bù 14 cấp-DelabTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
76Máy cắt Recloser U27 -27KV-630A- 12.5kA ( Bao gồm tủ điều khiển máy cắt, cáp tín hiệu, giá treo, Máy biến áp dầu cấp nguồn 1 pha 1 sứ 1KVA 12.7KV/220V)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.926E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Bằng cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ -VSMT, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II và PCCC còn hiệu lực ,có xác nhận của chủ đầu tư đã làm công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 2 Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành điện hoặc xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
2 Cần cẩu 5 tấn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
3 Máy ép đầu cột (kèm theo tài liệu chứng minh )1
4 Xe nâng (kèm theo tài liệu chứng minh )1
5 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )1
6 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
7 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
8 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )1
9 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )1
10 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh )1
11 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )1
12 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh )1
13 Ô tô vận chuyển thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->