Gói thầu: Gói thầu số 04: Di chuyển, xây dựng, lắp đặt 01 trạm biến áp cũ công suất 12.800KVA từ Đà Nẵng vào Biên Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Di chuyển, xây dựng, lắp đặt 01 trạm biến áp cũ công suất 12.800KVA từ Đà Nẵng vào Biên Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20190960021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:25:00 đến ngày 2021-10-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,753,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.926E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ -VSMT, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II và PCCC còn hiệu lực ,có xác nhận của chủ đầu tư đã làm công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành điện hoặc xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận chuyển thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Di chuyển, xây dựng, lắp đặt 01 trạm biến áp cũ công suất 12.800KVA từ Đà Nẵng vào Biên Hòa Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng: Đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quân chủng Phòng không – Không quân. Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quân chủng Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đền bù chặt cây, phát quang hành lang tuyến trung thế ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | cây |
| 2 | Đào móng cột, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,902 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,174 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,325 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,444 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,708 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,907 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,802 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,316 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,165 | tấn |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 15 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,538 | 100m3 |
| 17 | Khoan ngầm đặt ống thép Ф114 luồn cáp qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cột |
| 2 | Lắp đặt bộ xà néo XIND-2.4m (Bao gồm: 2 thanh xà đa năng L75x75x8-2.4m+4 thanh chống PL 60x6x920mm+ 4 Bulong 16x250mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ xà đỡ XIG (Bao gồm: 1 thanh xà đa năng L75x75x8-2.4m+2 thanh chống PL 60x6x920mm+ 2 Bulong 16x250mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73 | 1 cái |
| 6 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc 24kV-185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi polymer cách điện 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây pha nhôm bọc 24KV- AXV 1x185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,865 | 1 km dây |
| 9 | Sứ ống chỉ+ Uclevis | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây trung tính AS 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,955 | 1 km dây |
| 11 | Cọc tiếp địa D16-2,4m Mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6 | 10 cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,78 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt dây tiếp địa 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ chống sét van trung thế 18kV-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 3 pha |
| 17 | Lắp đặt dây cáp 24kV-CXV 35mm2 đấu nối chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt máy biến điện áp TU-24KV ( Điện lực cấp TU) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng điện TI-24KV ( Điện lực cấp TI) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt dây cáp 24kV-CXV 150mm2 đấu nối từ đường dây xuống TI, TU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp trung thế, ống HDPE D195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp trung tính, ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 100m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,6 | m3 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x19 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6 | 1000v |
| 27 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 28 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/DSTA 3x150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,05 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp cố định dây trung tính 24kV-CXV 1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ф114, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV 3C-150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24KV-630A-20KA/3S | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Đầu cáp ngầm T-PLUG 3C-240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 34 | Đầu cáp ngầm T-PLUG 3C-150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 35 | Cáp đồng trần 50mm2 tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 37 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện cáp 3C- 240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 39 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/DSTA 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| C | NHÀ TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ xà néo XIND-2.4m (Bao gồm: 2 thanh xà đa năng L75x75x8-2.4m+4 thanh chống PL 60x6x920mm+ 4 Bulong 16x250mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ xà đỡ XIG (Bao gồm: 1 thanh xà đa năng L75x75x8-2.4m+2 thanh chống PL 60x6x920mm+ 2 Bulong 16x250mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cáp trung thế 24kV-CXV 1x70mm2 đấu nối xuống máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO-24KV-100A, dây chì thích hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt MBA cấp nguồn 1 pha- 100VA 12.7KV/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt máy cắt (recloser) 24kV - 630A + tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chống sét van trung thế 18kV-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 3 pha |
| 9 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/PVC 1x70mm2 nối đất an toàn thiết bị trạm T1+T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/PVC 1x35mm2 tiếp địa chống sét trạm T1+T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 3200kVA ( Tận dụng lại 04 máy biến áp ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 máy |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tông, tủ xoay chiều 3 pha (Tận dụng lại 04 tủ điện hạ thế ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế CT 1600/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt Aptomat tổng 3 pha 415V-1600A-50KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 415V-100A-25KA (bảo vệ tụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc tơ đóng ngắt tụ 400V-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 hệ thống |
| 20 | Lắp đặt cáp hạ thế CXV 300mm2-0.6/1kV. Đấu nối cấp nguồn điện từ tủ hạ thế tổng tới tủ bù | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | 100m |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Lắp đặt cáp hạ thế MV 500mm2-0.6/1kV cấp nguồn tủ điện Trạm T1+T2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,92 | 100m |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế gắn tường (Rộng 800 x cao 150 x dài 1700) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,406 | tấn |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,684 | 100m3 |
| 28 | Khoan giếng tiếp địa sâu 15m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | giếng |
| 29 | Cọc tiếp địa D16-2,4m Mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 10 cọc |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 33 | Mối hàn hoá nhiệt CADWELL | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | mối |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BIẾN ÁP( 02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố KT rộng >1m, sâu >1m, cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250, đá 4x6, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,368 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, Ø≤10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, Ø≤18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,878 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,834 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,764 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô, Ø>10, h≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,075 | m3 |
| 14 | Lắp cấu kiện BTĐS lanh tô, bằng thủ công, TL ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cốt thép giằng móng, Ø≤10, h≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,062 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, Ø≤18, h≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,177 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, Ø≤10, h≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, Ø≤18, h≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,107 | tấn |
| 21 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤10, h≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤18, h≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,082 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn sê nô, Ø≤10, h≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,342 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn sê nô, mái đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,994 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,994 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,96 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,12 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,002 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,77 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,77 | m2 |
| 42 | Trát chành cửa dày 2cm, VXM100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,18 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng bậc cấp sảnh, nền nhà, ≤250, đá 4x6, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,392 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19, chiều dày >30, VXM100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,69 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong không bả, sơn ICI Dulux 1 lót 2 phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,08 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,78 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,92 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,16 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m² |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,481 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 54 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø60, thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m |
| 55 | Bình cứu hỏa loại 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bình |
| 56 | Bảng Tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 59 | Công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 60 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 61 | Dây dẫn 2x1.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 62 | Dây dẫn 2x2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 63 | Aptomat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 65 | Công dọn vệ sinh bàn giao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,735 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,205 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,36 | m2 |
| 70 | Lưới thép đậy lỗ thu dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tấm |
| 71 | Ống thép fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4 | m |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,104 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,812 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,37 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,224 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,68 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,134 | tấn |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,328 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,745 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,328 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,996 | m3 |
| 86 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,44 | m2 |
| 87 | - Bản lề cối fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 88 | - Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 89 | - ống thép fi 21/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 90 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m2 |
| 93 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,44 | m2 |
| 95 | Rải sỏi 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m3 |
| 96 | Hoàn thiện, thu dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,88 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,588 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,12 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,2 | m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,043 | tấn |
| 104 | Thép hình L50x50x5 viền đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235,2 | kg |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,016 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,28 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,224 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,212 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,08 | m2 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 2 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cột |
| 3 | Tháo xà thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | 1 bộ |
| 4 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7 | 10 sứ đứng |
| 5 | Tháo chuỗi néo polime 24kV, h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | 1chuỗi sứ |
| 6 | Tháo mỏ phóng sét, h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | 1 bộ |
| 7 | Tháo khóa néo dây 120-185mm2, h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | 1 bộ |
| 8 | Tháo kẹp răng trung áp 95-240/95-185 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | 1 bộ |
| 9 | Tháo cầu chì tự rơi 24kV-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tháo dây néo TK70, h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | 1 bộ |
| 11 | Tháo cổ dề, h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 bộ |
| 12 | Tháo biển cấm, h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV 185mm2 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,035 | km dây |
| 14 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV 185mm2 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,963 | km dây |
| 15 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công về kho bãi tập kết, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,2 | tấn |
| 16 | Tháo thu lôi 21kV-10kA, h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tháo dao cách ly cắt tải LDS 630A-24kV + cần truyền động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ biến dòng, biến điện áp đơn pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 19 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | 10 sứ đứng |
| 20 | Tháo chuỗi néo polime 24kV, h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 1chuỗi sứ |
| 21 | Tháo kẹp răng trung thế+ cụm đấu rẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | 1 bộ |
| 22 | Tháo dỡ dây cáp trung thế xuống MBA, cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | 100m |
| 23 | Tháo biển cấm, biển báo an toàn, h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 24 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất 3200kVA, 22-35KV/0,4 ở bệ dưới mặt đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 25 | Tháo thu lôi 21kV-10kA, h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | 1 bộ |
| 26 | Đóng gói vân chuyển 04 máy biến áp từ đà nẵng về biên hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hạng mục |
| 27 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải LBS tủ trung thế RMU 3 ngăn, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm sứ chuỗi 24KV Polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bát |
| 32 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73 | cái |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1 vị trí |
| 34 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ tuyến cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tuyến |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 3200kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 37 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | sợi |
| 39 | Thí nghiệm máy cắt ACB 5000A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 41 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 800A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | cái |
| 43 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 44 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | tụ |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Dây đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 418 | m |
| 47 | MBA cấp nguồn 1 pha- 100VA 12.7KV/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 48 | Chống sét van trung thế 18kV-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 49 | Cọc tiếp địa mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 50 | Bộ Sứ cách điện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 51 | Đầu cose các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | Cái |
| 52 | Thay dầu cách điện máy biến áp 3200 kvA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 53 | Thay Zoăng sứ cao hạ thế máy biến áp 3200 kvA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 54 | Xông sấy máy biến áp 3200 kvA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 55 | Sơn lại máy biến áp 3200 kvA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 56 | Vệ sinh máy biến áp 3200 kvA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 57 | Vật tư phụ các loại ( Cồn, rẻ lau, xăng thơm...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Chi phí nhân công bảo trì, sửa chữa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 59 | Chi phí hiệu chỉnh máy biến áp phù hợp lưới điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 60 | Cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/DSTA 3x150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 305 | m |
| 61 | Cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/DSTA 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 62 | Cáp trung thế 24kV-CXV 1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 305 | m |
| 63 | Cột bê tông ly tâm 12mB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cột |
| 64 | Dây pha nhôm bọc 24KV- AXV 1x185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.865 | m |
| 65 | Dây nhôm lõi thép AS 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 955 | m |
| 66 | Cáp hạ áp CXV 500mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 392 | m |
| 67 | Cáp hạ thế CXV 300mm2-0.6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | m |
| 68 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn (Tủ module 3 ngăn tủ cầu dao phụ tải IM- 24kV-630A-20KA/3s cho cáp đến và đi) có kết nối hệ thống SCADA, bao gồm vỏ tủ để ngoài trời, kích thước 1400 x 900 x 1600. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 69 | Tủ tụ bù hạ áp 1000kVAR. Vật tư, linh kiện đồng bộ gồm attomat, tụ bù, máy cắt, công tắc tơ, bộ điều khiển, đồng hồ, đèn báo pha, thanh cái, dây điều khiển....). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Tủ |
| 70 | Vỏ tủ bù bằng tole dày 2mm, sơn tĩnh điện kích thước DxRxC:0.8 x1.6 x 2.2m( Kèm phụ kiện gồm đồng hồ, đèn báo pha, thanh cái, dây điều khiển....) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 71 | Aptomat 3 pha 415V-1600A-50KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 72 | Aptomat 3 pha 415V-100A-25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 73 | Công tắc tơ đóng ngắt tụ 400V-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 74 | Bộ tụ bù 440V-50kVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | bộ |
| 75 | Bộ điều khiển tụ bù 14 cấp-Delab | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Máy cắt Recloser U27 -27KV-630A- 12.5kA ( Bao gồm tủ điều khiển máy cắt, cáp tín hiệu, giá treo, Máy biến áp dầu cấp nguồn 1 pha 1 sứ 1KVA 12.7KV/220V) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.926E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công 01 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp trong đó có tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Bằng cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ -VSMT, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II và PCCC còn hiệu lực ,có xác nhận của chủ đầu tư đã làm công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành điện hoặc xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10 tấn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 2 | Cần cẩu 5 tấn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cột | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 4 | Xe nâng | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 6 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 10 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 13 | Ô tô vận chuyển thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi