Gói thầu: Gói thầu số 37: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km14+015,75 đến Km14+435 và cầu Cựa Gà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 37: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km14+015,75 đến Km14+435 và cầu Cựa Gà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:25:00 đến ngày 2021-10-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,646,940,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.484948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.529388E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.352.858.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.705.716.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung ≥ 170KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh lốp, tải trọng cẩu hàng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 37: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km14+015,75 đến Km14+435 và cầu Cựa Gà Xây dựng cầu sông Ông Đốc, tuyến trục Đông Tây và cầu Gành Hào 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM14+015,75 - KM14+435. | |||
| B | I. MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| C | I.2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào thay đất | Theo chương V của E-HSMT | 41,8096 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm bù vét bùn) | Theo chương V của E-HSMT | 58,6588 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 13,6256 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bù lún tạm tính 25cm) | Theo chương V của E-HSMT | 6,8128 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 34,1021 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách dệt, R=100kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 38,1518 | 100m2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 38,1518 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 8,1754 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V của E-HSMT | 4,0667 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 27,2513 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 27,2513 | 100m2 |
| D | I.1. GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần ngập trong đất -đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 409,632 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần không ngập trong đất -đất cấp I (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 156,624 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | Theo chương V của E-HSMT | 1.506 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6687 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/m lót bờ bao | Theo chương V của E-HSMT | 15,06 | 100m2 |
| E | II. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| F | II.1. KHUNG VÂY THI CÔNG CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I phần ngập đất (TB=2,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I phần ngập đất (TB=2,5m) (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (Phần ngập trong đất) | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,5862 | tấn |
| 5 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung vây | Theo chương V của E-HSMT | 6,3448 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép khung vây (02 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,8323 | tấn |
| G | II. CỐNG VUÔNG TÔM NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất C1 thi công cống | Theo chương V của E-HSMT | 2,7015 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần ngập trong đất -đất cấp I (móng cống và bản đáy cửa ra) | Theo chương V của E-HSMT | 214,7152 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót đệm đầu cừ (móng cống và bản đáy cửa ra) | Theo chương V của E-HSMT | 27,95 | m3 |
| 4 | Bê tông móng f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 28,223 | m3 |
| 5 | Bê tông móng f'c=20MPa | Theo chương V của E-HSMT | 83,785 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,1771 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,7343 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT D1000 H30, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 39 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 34 | mối nối |
| H | IV. MỐC QUAN TRẮC LÚN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mốc quan trắc f'c=16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đế mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (mm) bảo vệ tiêu quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| I | VI. BẾN TẬP KẾT VẬT TƯ VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bến tập kết, phần ngập đất (TB=6.5m) | Theo chương V của E-HSMT | 1,885 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bến tập kết, phần không ngập đất (TB=1.5m) (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật lót bến tập kết vật tư, loại không dệt (R=12kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 2,015 | 100m2 |
| 5 | Đào nền bãi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 1,115 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5575 | 100m3 |
| 7 | Làm móng đường bãi tập kết, đường công vụ, cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| J | B. XÂY DỰNG CẦU CỰA GÀ | |||
| K | I. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| L | I.1. PHẦN ĐÓNG CỌC BTCT DƯL ĐƯỜNG KÍNH 500MM | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống D500 từ phương tiện vận chuyển lên bờ | Theo chương V của E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng thử cọc ống đường kính 500mm trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Đóng thử cọc ống đường kính 500mm trên mặt nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 4 | Đóng đại trà cọc ống đường kính 500mm trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 10,08 | 100m |
| 5 | Đóng cọc dẫn ống đường kính 500mm trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,571 | 100m |
| 6 | Đóng đại trà cọc ống đường kính 500mm trên mặt nước | Theo chương V của E-HSMT | 10,08 | 100m |
| 7 | Đóng cọc dẫn ống đường kính 500mm trên mặt nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,918 | 100m |
| 8 | Đóng đại trà cọc ống đường kính 400mm trên mặt nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 9 | Sản xuất thép tấm nối cọc | Theo chương V của E-HSMT | 2,374 | tấn |
| 10 | Nối cọc ống BTCT | Theo chương V của E-HSMT | 132 | 1mối nối |
| M | I.2 KẾT CẤU MỐ, TRỤ | |||
| N | I.2.1 MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào hố móng mố bằng máy | Theo chương V của E-HSMT | 4,1748 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng mố | Theo chương V của E-HSMT | 2,907 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót đáy móng mố | Theo chương V của E-HSMT | 20,92 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ mố cầu trên cạn f'c=30MPa (Sử dụng xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 107,129 | m3 |
| 6 | Bê tông thân, tường cánh mố cầu trên cạn f'c=30MP (Sử dụng xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 87,01 | m3 |
| 7 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, D | Theo chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, D | Theo chương V của E-HSMT | 8,598 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, D > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,9006 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 3,309 | 100m2 |
| 11 | Mạ kẽm thép mố | Theo chương V của E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 12 | Sản xuất tấm thép neo đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 13 | Sản xuất ống chụp ụ neo | Theo chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm thép neo đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống chụp ụ neo | Theo chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 16 | Lót bao tải tẩm nhựa đường ụ neo | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 17 | Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 18 | Chèn nhựa bi tum ụ neo | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 19 | Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 20 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp sau mố | Theo chương V của E-HSMT | 263,72 | m2 |
| O | I.2.2 BẢN QUÁ ĐỘ SAU MỐ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V của E-HSMT | 0,765 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đệm loại f'c=12MPa, đá 2x4, dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 3 | Bê tông bản quá độ loại f'c=30MPa (Xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 24,52 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | 2,095 | tấn |
| 6 | Cốt thép D > 18mm (bản quá độ) | Theo chương V của E-HSMT | 1,376 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản quá độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Xốp chèn khe | Theo chương V của E-HSMT | 8,98 | m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| P | II. TRỤ T1, T2, TRU PHÒNG VA | |||
| Q | II.1 TRỤ T1, T2 (DƯỚI NƯỚC) | |||
| 1 | Xói hút bùn hố móng | Theo chương V của E-HSMT | 366,12 | m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy f'c=15MPa | Theo chương V của E-HSMT | 108 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ trụ, thân trụ dưới nước loại f'c=30MPa (Xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 95,033 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ trụ dưới nước loại f'c=30MPa (Xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 27,82 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, D | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, D | Theo chương V của E-HSMT | 5,529 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,156 | tấn |
| 8 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 1,733 | 100m2 |
| 9 | Mạ kẽm thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 10 | Sản xuất tấm thép neo đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 11 | Sản xuất ống chụp ụ neo | Theo chương V của E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm thép neo đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống chụp ụ neo | Theo chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 14 | Lót bao tải tẩm nhựa đường ụ neo | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 15 | Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 16 | Chèn nhựa bi tum ụ neo | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 17 | Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| R | II.2 TRỤ PHÒNG VA | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép trụ phòng va, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép trụ phòng va, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ phòng va | Theo chương V của E-HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất tấm thép neo đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép neo đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 6 | Bê tông trụ phòng va dưới nước loại f'c=30MPa (Xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 7 | Sơn phản quang trụ phòng va | Theo chương V của E-HSMT | 14,2 | m2 |
| S | III. HỆ DẦM VÀ BẢN MẶT CẦU | |||
| T | III.1 HỆ DẦM | |||
| 1 | Cung cấp dầm I BTCT DUL căng trước, L=18,6m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm dự ứng lực từ phương tiện vận chuyển thủy lên bờ (đối với nhịp trên cạn) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt dầm cầu trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 12 | 1 dầm |
| 4 | Lắp đặt dầm cầu dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 dầm |
| U | III.2 DẦM NGANG | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang, Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, Cốt thép D>18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 0,894 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm ngang f'c=30MPa (xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| V | III.3 MẶT CẦU VÀ LỚP PHỦ | |||
| W | III.3.1 BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK | Theo chương V của E-HSMT | 19,967 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,38 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu f'c=30MPa (xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 94,57 | m3 |
| X | III.3.2 BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK | Theo chương V của E-HSMT | 1,433 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >=18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,6349 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm ngang f'c=30MPa (xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 6 | Cung cấp tấm đệm đàn hồi bằng cao su (5mm) | Theo chương V của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 7 | Cung cấp tấm đệm đàn hồi bằng cao su (20mm) | Theo chương V của E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 8 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #07 | Theo chương V của E-HSMT | 4,4738 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,4738 | 100m2 |
| Y | III.3.2.3 GỜ LAN CAN ĐỔ TẠI CHỔ VÀ BỆ ĐỠ TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can, gờ chắn bánh, bệ đỡ trụ đèn, ĐK >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gờ lan can, bệ đỡ trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1,397 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ lan can f'c=30MPa (xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 4 | Sản xuất tấm thép bệ trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép bệ trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M24x450 bệ trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D65/60 | Theo chương V của E-HSMT | 1,3258 | 100 m |
| Z | III.3.2.4 GỜ LAN CAN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,8489 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ lan can đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 1,8032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ lan can đúc sẵn f'c=30MPa (xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 22,54 | m3 |
| 4 | Lắp dựng gờ lan can đúc sẵn (trọng lượng≤1T) | Theo chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 5 | Lắp dựng gờ lan can đúc sẵn (trọng lượng≤3T) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông M22x650 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| AA | III.3.3 GỐI CẦU VÀ KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su cốt bản thép 560x203x50mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Cung cấp thép tấm khử độ dốc (mạ kẽm) | Theo chương V của E-HSMT | 1,2717 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm khử độ dốc (mạ kẽm) | Theo chương V của E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 4 | Cốt thép khe co giãn, D | Theo chương V của E-HSMT | 0,1663 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược RN-B30_50 | Theo chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 6 | Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| AB | III.3.4 LAN CAN VÀ ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 4,2912 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 4,2912 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 4,2912 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông M22x650 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D90, dày 3,0mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 6 | Cung cấp hộp thoát nước bằng gang đúc (Bao gồm tấm chắn rác) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước bằng gang (Bao gồm tấm chắn rác) | Theo chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép bản định vị mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| AC | IV. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AD | IV.1. KÈ CỪ TRÀM VÀ SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần ngập trong đất -đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 416,08 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần không ngập trong đất -đất cấp I (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 142,65 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | Theo chương V của E-HSMT | 1.486 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6598 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/m lót bờ bao | Theo chương V của E-HSMT | 19,318 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm bù vét bùn) | Theo chương V của E-HSMT | 1,6813 | 100m3 |
| AE | IV.2. NỀN - MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 48,844 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 51,066 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dưới nền đường ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần ngập trong đất -đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 249,57 | 100m |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/m lót bờ bao | Theo chương V của E-HSMT | 26,676 | 100m2 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt, R=200kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 19,416 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm bù vét bùn) | Theo chương V của E-HSMT | 64,016 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 10,536 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bù lún tạm tính 25cm) | Theo chương V của E-HSMT | 5,268 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách dệt, R=100kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 29,804 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 7,245 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V của E-HSMT | 3,633 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 24,149 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 24,149 | 100m2 |
| AF | IV.3 GIA CỐ MÁI TALUY, TỨ NÓN | |||
| 1 | Đào móng đất chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 1,7392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chương V của E-HSMT | 1,4474 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần ngập trong đất -đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 64,89 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chương V của E-HSMT | 5,521 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 5,521 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay f'c=16Mpa | Theo chương V của E-HSMT | 23,661 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,9464 | 100m2 |
| 8 | Lớp đá dăm đệm móng mái taluy + tứ nón | Theo chương V của E-HSMT | 0,3945 | 100m3 |
| 9 | Vữa bê tông chèn khe M100, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 10 | Bê tông lề gia cố f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 11 | Bê tông viên bê tông f'c=16Mpa | Theo chương V của E-HSMT | 19,227 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 1,6318 | 100m2 |
| 13 | Lát viên mái taluy bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 394,468 | m2 |
| AG | IV.4. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,3681 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bờ kè ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m phần ngập trong đất -đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 21,4884 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót đệm đầu cừ | Theo chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng f'c=20Mpa | Theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D1000 H30, đoạn ống dài 4m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng f'c=12MPa (móng cống và cửa ra) | Theo chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn móng f'c=20Mpa | Theo chương V của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu và tường cánh f'c=20Mpa | Theo chương V của E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2775 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chương V của E-HSMT | 0,2386 | 100m2 |
| AH | IV.5. ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 21,156 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 7,936 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt, R=12kN/m lót bờ bao | Theo chương V của E-HSMT | 23,069 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 6,179 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 2,471 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 1.310,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,748 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 0,839 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, f'c=25Mpa (xi măng bền sunfat) | Theo chương V của E-HSMT | 122,643 | m3 |
| 10 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| AI | IV.6. MỐC QUAN TRẮC LÚN NỀN ĐƯỜNG (04 mắt cắt) | |||
| 1 | Bê tông mốc quan trắc f'c=16MPa, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đế mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (mm) bảo vệ tiêu quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AJ | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AK | V.1. KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC MỐ, TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần ngập đất (TB=7m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần không ngập đất (TB=5m) (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần ngập đất (TB=7m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=5m) (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 2,64 | tấn |
| 8 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị trên cạn(02 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 5,28 | tấn |
| 9 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị dưới nước (02 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 5,28 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép hình khung định vị (2 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 1,384 | tấn |
| AL | V.2. KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ PHÒNG VA | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần ngập đất (TB=7m) | Theo chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=5m) (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trụ trên mặt nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 5 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị dưới nước (04 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 5,32 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình khung định vị (2 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,786 | tấn |
| AM | V.3. VÒNG VÂY VÁN THÉP THI CÔNG MỐ | |||
| AN | V.3.1. CỌC ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần ngập đất (TB=7,6m) | Theo chương V của E-HSMT | 1,216 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,4m) (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình mố, trụ trên cạn, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 1,216 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 12,575 | tấn |
| 5 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép tấm định vị trên cạn(02 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 25,15 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép vòng vây thi công mố (2 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 2,577 | tấn |
| AO | V.3.2. CỌC VÁN THÉP LASEN | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 5,624 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất phần không ngập đất (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 1,036 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 5,624 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép lasen (02 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 2,393 | tấn |
| AP | V.3. VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG TRỤ T1, T2 (dưới nước) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình, phần ngập đất (TB=9m) | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình, phần không ngập đất (TB=3m) (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước (TB=9m), phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=3m) (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép dưới nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | 100m |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép khung chống dưới nước (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 3,33 | tấn |
| 8 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung chống dưới nước (02 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 6,66 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình khung chống (02 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 7,921 | tấn |
| AQ | V.4 KHUNG VÂY CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I phần ngập đất (TB=2,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I phần ngập đất (TB=2,5m) (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (Phần ngập trong đất) | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,5862 | tấn |
| 5 | Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép khung vây (02 lần) | Theo chương V của E-HSMT | 1,5862 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép khung vây (02 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2081 | tấn |
| AR | V.5 BẾN TẬP KẾT VẬT TƯ VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bến tập kết, phần ngập đất (TB=6.5m) | Theo chương V của E-HSMT | 3,77 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bến tập kết, phần không ngập đất (TB=1.5m) (nhân hệ số 0,75) | Theo chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật lót bến tập kết vật tư, loại không dệt (R=12kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 3,835 | 100m2 |
| 5 | Đào nền bãi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 2,125 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 7 | Làm móng đường bãi tập kết, đường công vụ, cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| AS | VI. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AT | VI.1. TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 2 | Bê tông hố móng f'c=16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 3 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, thép dày 3mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm đầu cong mạ kẽm W=310mm, thép dày 3mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp thanh trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x4(mm) | Theo chương V của E-HSMT | 28,16 | m |
| 6 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 9 | Lắp đặt tường hộ lan mềm (không tính vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 40,32 | m |
| AU | VI.2. BIỂN BÁO ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác D0,875m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 0,7x1,35m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3,41m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3,33m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cung cấp bu lông D10, L=12cm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bê tông móng F'c=16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp nắp chụp trụ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Đắp đất trả hố móng biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| AV | VI.3 CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo chương V của E-HSMT | 8,29 | m3 |
| 2 | Bê tông móng f'c=16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 8,29 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu f'c=20MPa | Theo chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 6 | Lắp cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 142 | cái |
| 7 | Sơn trắng phản quang cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 98,04 | m2 |
| 8 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 4mm | Theo chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,55% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.484948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.529388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.352.858.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.705.716.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu); | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung ≥ 170KW | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 2 | Cần trục bánh lốp, tải trọng cẩu hàng ≥ 6 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 3 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 7 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 8 | Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 9 | Xe lu ≥ 10 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 10 | Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 11 | Xe lu rung ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | 1 |
| 12 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 13 | Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | 1 |
| 14 | Máy ủi | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 15 | Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 3 |
| 16 | Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi