Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978196-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20210974837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu (KHTSCĐ của TCT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:22:00 đến ngày 2021-10-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,465,282,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng các công trình nhà ở, trường học, trạm xá, nhà công vụ… công trình dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp cấp IV))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7 tấn(Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất
Cải tạo, nâng cấp khu nhà ở tập thể CBCNV - Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu (KHTSCĐ của TCT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143898760; Fax: 02143898711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Quang Anh + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143898760; Fax: 02143898711


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143898760; Fax: 02143898711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143898760; Fax: 02143898711
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P.Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 1,2,3,4,5, 19&20 (KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 1 NHÀ)
1Diện tích tường ngoài nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
8Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
11Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,31m2
12Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
16Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
17Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
18Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,006m3
20Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
21Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,43m3
24Đào đất móng đất cấp 3.Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V21,444m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1441m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,193100m3
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m3
28Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,927m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,155100m3
30Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,872m3
31Ván khuôn gia cố dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,02m2
32Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,482100kg
33Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,113100kg
34Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,18m3
35Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,576m2
36Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,795100kg
37Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,489m3
38Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,836m3
39Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
40Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
41Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V180,35m2
42Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
43Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,58m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V162,414m2
45Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
46Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
47Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
49Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
50Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V75,968m2
51Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V46,343m
52Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
53Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
54Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,36m2
56Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
57Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,36m2
59Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V69,326m2
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,965m3
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,246m2
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
64Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
65Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
66Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
67Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
68Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
69Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
71Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
72Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
73Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
75Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
77Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
79Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
80Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,879m3
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,879m3
82Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228m3
83Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,791m3
84Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
85Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m3
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,263m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
91Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
92Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
93Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2m2
94aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
97Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
98Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
99Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V116m
100Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V40m
101Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V101m
B NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 6
1Diện tích tường ngoài nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V66,946m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V66,946m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V66,946m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
6Diện tích tường trong nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V666,305m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V66,63m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V66,63m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V599,674m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V666,305m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
12Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
13Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,3m2
17Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
21Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
22Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
23Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
25Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
26Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
27Đào đất móng đất cấp 3.Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,333m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9331m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174100m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,725m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,398m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
33Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,709m3
34Ván khuôn gia cố dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,54m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,441100kg
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,945100kg
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,093m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,19m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,662100kg
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12,114m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
42Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
43Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
44Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,55m2
45Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V144,414m2
48Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
49Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
50Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
52Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
53Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,477m2
54Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,382m
55Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
56Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
57Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
59Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
60Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,0881m2
62Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V59,101m2
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m3
64Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,234m3
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V65,936m2
66Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
67Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
68Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
69Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
70Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
71Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
72Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
74Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,369m2
75Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V148,08m
76Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,195kg
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
78Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
79Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
80Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
81Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
82Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
85Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,67m3
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,67m3
87Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
88Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,692m3
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,75m2
90Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
91Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
95Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
96Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
97Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16m3
98Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6m2
99aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
102Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
103Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
104Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
105Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V36m
106Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V92m
C NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 7,8,9,10 ( KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 1 DÃY)
1Diện tích tường ngoài nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,168m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V115,8m
8Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
11Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,3m2
12Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
16Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
17Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
18Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
20Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
21Lấp rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
22Đào đất móng đất cấp 3.Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,333m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9331m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184100m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,725m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,398m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m3
28Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,709m3
29Ván khuôn giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,54m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,441100kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,945100kg
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,093m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,19m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,662100kg
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12,114m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
37Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,55m2
40Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,78m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V144,414m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
44Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
45Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
47Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
48Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,477m2
49Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,382m
50Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
51Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
52Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
54Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
55Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,0881m2
57Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V59,101m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m3
59Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,234m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500,vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V65,936m2
61Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
62Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
63Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
64Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
65Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,34tấn
66Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
67Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V49,8891m2
69Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,369m2
70Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V148,08m
71Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,195kg
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,92m2
73Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
74Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
75Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
76Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,158m3
80Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,67m3
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,67m3
82Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,375m3
83Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,692m3
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,75m2
85Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
86Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,2m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
88Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
91Lắp đặt tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
92Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16m3
93Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6m2
94aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
97Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
98Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
99Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
100Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V36m
101Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V92m
D NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 11
1Diện tích tường ngoài nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V89,009m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,901m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1.5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,901m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V80,108m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V89,009m2
6Diện tích tường trong nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V484,347m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V435,913m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V484,347m2
11DT trụ hiênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,862m2
12DT má cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,016m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
14Trát trụ cột, má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,276m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V31,878m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V56,22m2
18Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,44m2
19Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,81m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,721m3
23Phá dỡ móng gạchTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,312m3
24Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,312m3
25Phá dỡ bệ bếpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,586m3
26Phá dỡ gạch lát nền nhà cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V184,625m2
27Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,838m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,838m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V30,1421m3
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,848m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,41m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,5m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098100m3
35Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,172m3
36Ván khuôn giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,832m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,849100kg
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,801100kg
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,771m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,317m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,615100kg
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V27,125m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,342m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
45Ốp tường Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,764m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V344,643m2
47Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,748m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V310,401m2
50Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,774100m2
51Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
52Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,245tấn
54Lợp lại mái tôn ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V166,365m2
55Lợp mái che bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn làm mới)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V63,66m2
56Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,387m
57Tháo dỡ trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V230,267m2
58Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
59Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,7441m2
61Trần nhôm 450x450 làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,642m2
62Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( đã bao gồm nhân công lắp dựng)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
63Bả bằng bột bả trần thạch caoTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
64Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m3
66Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,622m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,22m3
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V256,268m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,694m2
70Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,86m2
71Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,68m2
72Gia công hoa sắt cửa thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
73Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,3811m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V21,06m2
76Lắp dựng lại hoa sắt cửa cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,44m2
77Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,248m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,2481m3
79Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,717m3
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,023m3
81Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,625m2
82Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V34,16m2
83Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V34,16m2
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091100m3
85Lót cát nền hèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,878m3
86Bê tông lót hè bổ sung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,757m3
87Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,568m2
88Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1Công
89aptomat MCB 1P - 25A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
90aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
95Đèn Downlight âm trần 11WTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V156bộ
96Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
97Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
98Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V198m
99Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V210m
100Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V510m
101Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V390m
102Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
103Lắp đặt xí bệtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
105Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
107Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
108Lắp đặt gương soiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
109Lắp đặt sen tắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
110Lắp đặt phễu thoát sànTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
111ống nhựa PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32100m
112ống nhựa PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,39100m
113Cút PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
114Cút PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
115Cút nhựa ren trong PP-R D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
116Tê PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
117Tê PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
118Tê PPR D75/50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
119Van 2 chiều D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
120Côn thu PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
121Côn thu PPR D50/25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
122Măng sông PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
123Măng sông PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
124ống nhựa U.PVC D110 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42100m
125ống nhựa U.PVC D90 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
126ống nhựa U.PVC D60 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
127ống nhựa U.PVC D42 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
128Cút 135 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
129Cút 135 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
130Cút 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
131Cút 90 PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
132Tê 45 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
133Tê 45 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
134Tê thu 45 PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
135Tê 90 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
136Tê 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
137Chụp thông hơi D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
138Măng sông PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
139Măng sông PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
140Măng sông PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
141Côn mở PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
142Đào móng chôn đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V41m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m3
144Đào móng bể phốtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,638m3
145Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,2641m3
146Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204100m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098100m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,696m3
149Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,891m3
150Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,53m2
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,392100kg
152Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,399m3
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,631m2
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158100kg
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,122100kg
156Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,592m3
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
158Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04tấn
159Lắp dựng tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
160Xây bể chứa bằng Gạch đất nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,956m3
161Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
162Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
163Lángđáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,497m2
E NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 12
1Diện tích tường ngoài nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V88,825m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,882m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,882m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V79,942m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V88,825m2
6Diện tích tường trong nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V484,347m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V435,913m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V484,347m2
11DT trụ hiênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,862m2
12DT má cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,016m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
14Trát trụ, cột, má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,276m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V31,878m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60,54m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V161,4m
19Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24,88m2
20Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,909m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,721m3
24Phá dỡ móng gạchTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,312m3
25Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,312m3
26Phá dỡ bệ bếpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,586m3
27Phá dỡ gạch lát nền cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V162,344m2
28Cạo bỏ lớp láng vữa xi măng bậc tam cấpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,281m2
29Lấp rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V27,51m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V27,51m3
32Đào đất móng công trìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V54,798m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,481m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,493100m3
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,834m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,398m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,5m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,344100m3
39Bê tông dầm giằng móngnhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,172m3
40Ván khuôn dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,832m2
41Lắp dựng cốt thép dầm giằng móngg, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,849100kg
42Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,801100kg
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,771m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,317m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,615100kg
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V27,125m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,342m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,764m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V324,556m2
51Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,748m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V290,314m2
54Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,774100m2
55Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
56Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,245tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V166,365m2
59Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V63,66m2
60Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,387m
61Tháo dỡ trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V230,267m2
62Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
63Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,7441m2
65Trần nhôm 450x450 làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,642m2
66Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V278,999m2
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m3
70Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,622m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,22m3
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V256,268m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,694m2
74Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,86m2
75Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 8mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V25,68m2
76Gia công hoa sắt cửa thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
77Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,311tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,1371m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V34,5m2
80Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,602m3
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,861m3
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,167100m3
83Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,717m3
84Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,544m3
85Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,625m2
86Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,725m2
87Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,725m2
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,104100m3
89Lót cát nền hèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,878m3
90Bê tông lót hè bổ sung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,757m3
91Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,568m2
92Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
93aptomat MCB 1P - 25A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
94aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
95Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
97Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
99Đèn Downlight âm trần 11WTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V156bộ
100Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
101Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
102Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V198m
103Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V210m
104Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V510m
105Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V390m
106Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
107Lắp đặt xí bệtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
109Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
111Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
112Lắp đặt gương soiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
113Lắp đặt phễu thoát sànTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
114Lắp đặt sen tắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
115ống nhựa PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32100m
116ống nhựa PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,39100m
117Cút PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
118Cút PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
119Cút nhựa ren trong PP-R D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
120Tê PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
121Tê PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
122Tê PPR D75/50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
123Van 2 chiều D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
124Côn thu PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
125Côn thu PPR D50/25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
126Măng sông PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
127Măng sông PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
128ống nhựa U.PVC D110 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42100m
129ống nhựa U.PVC D90 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
130ống nhựa U.PVC D60 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
131ống nhựa U.PVC D42 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
132Cút 135 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
133Cút 135 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
134Cút 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
135Cút 90 PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
136Tê 45 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
137Tê 45 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
138Tê thu 45 PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
139Tê 90 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
140Tê 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
141Chụp thông hơi D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
142Măng sông PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
143Măng sông PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
144Măng sông PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
145Côn mở PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
146Đào móng chôn đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V41m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m3
148Đào móng bể phốtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,638m3
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,2641m3
150Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204100m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098100m3
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,696m3
153Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,891m3
154Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,53m2
155Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,392100kg
156Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,399m3
157Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,631m2
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158100kg
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,122100kg
160Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,592m3
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
162Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04tấn
163Lắp dựng tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
164Xây bể chứa bằng Gạch đất nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,956m3
165Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
166Lángđáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,497m2
F NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 13
1Diện tích tường ngoài nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V88,825m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,882m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,882m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V79,942m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V88,825m2
6Diện tích tường trong nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V484,347m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
8Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48,435m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V435,913m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V484,347m2
11DT trụ hiênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,862m2
12DT má cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,016m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
14Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,602m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,276m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V31,878m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V70,14m2
18Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V203m
19Phá dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025m2
20Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổ cũ tận dụng lại từ nhà số 11.Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,818m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,818m2
22Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng lạiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,16m2
23Cạo bỏ lớp vữa láng bậc tam cấpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,281m2
24Lát lại bậc bằng gạch 500x500, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,281m2
25Trát trụ, cột, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,184m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,593m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,721m3
29Phá dỡ móng gạchTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,312m3
30Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,312m3
31Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,586m3
32Lấp rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V32,755m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V32,755m3
35Đào móng nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V39,815m3
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,9811m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358100m3
38Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,834m3
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,411m3
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,694m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,284100m3
42Bê tông dầm giằng móngnhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,172m3
43Ván khuôn dầm giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,832m2
44Lắp dựng cốt thép dầm giằng móngg, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,849100kg
45Lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,801100kg
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,771m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,317m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,615100kg
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28,052m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,342m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V73,764m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V324,556m2
54Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,748m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,639m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V290,314m2
57Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,774100m2
58Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958tấn
59Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,287tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,245tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tôn cũ tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V166,365m2
62Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V63,66m2
63Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,387m
64Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23tấn
65Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23tấn
66Trần tôn vân gỗ dày 0.22ly làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V118,201m2
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054100m3
68Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,622m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,22m3
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V71,643m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,694m2
72Bê tông bệ bếp bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,499m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bệ bếpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,96m2
74Gia công, lắp đặt thép bàn bệ bếpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,466100kg
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V26,003m2
76Trát mặt dưới bệ bếp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,128m2
77Vệ sinh lại cửa nhựa lõi thép nhà 11 chuyển sang ( Tính bằng 1/4 mã hiệu đơn giá áp dụng).Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V80,4m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V40,2m2
79Gia công hoa sắt 12x12Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,8661m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,44m2
82Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,234m3
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,0231m3
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,182100m3
85Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,717m3
86Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,358m3
87Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,625m2
88Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V37,21m2
89Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V37,21m2
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,113100m3
91Lót cát nền hèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,878m3
92Bê tông lót hè bổ sung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,757m3
93Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,568m2
94Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
95aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
96Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
98Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
99Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
100Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
101Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V72m
102Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V84m
103Gen vuông SP 24x14 mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V168m
104Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
105Lắp đặt xí bệtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
107Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
109Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
110Lắp đặt gương soiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
111Lắp đặt sen tắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
112Lắp đặt phễu thoát sànTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
113ống nhựa PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32100m
114ống nhựa PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,39100m
115Cút PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
116Cút PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
117Cút nhựa ren trong PP-R D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V42cái
118Tê PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
119Tê PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
120Tê PPR D75/50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
121Van 2 chiều D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
122Côn thu PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
123Côn thu PPR D50/25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
124Măng sông PPR D25Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
125Măng sông PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
126ống nhựa U.PVC D110 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42100m
127ống nhựa U.PVC D90 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
128ống nhựa U.PVC D60 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
129ống nhựa U.PVC D42 (Class 0)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
130Cút 135 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
131Cút 135 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
132Cút 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
133Cút 90 PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
134Tê 45 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
135Tê 45 PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
136Tê thu 45 PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
137Tê 90 PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
138Tê 90 PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
139Chụp thông hơi D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
140Măng sông PVC D110Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
141Măng sông PVC D90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
142Măng sông PVC D42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
143Côn mở PVC D90/42Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
144Đào móng chôn đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V41m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m3
146Đào móng bể phốtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,638m3
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,2641m3
148Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,098100m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,696m3
151Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,891m3
152Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,53m2
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,392100kg
154Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,399m3
155Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,631m2
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158100kg
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,122100kg
158Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,592m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
160Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04tấn
161Lắp dựng tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
162Xây bể chứa bằng Gạch đất nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,956m3
163Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
164Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,218m2
165Lángđáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,497m2
G NHÀ TẬP THỂ CBCNV SỐ 14.15.16 (KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 1 DÃY NHÀ)
1Diện tích tường ngoài nhàTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,389m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V120,503m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V133,892m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V32,16m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96,8m
8Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V26,42m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,762m2
11Lắp dựng hoa sắt cửa (Các hoa sắt cửa sơn lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V17,181m2
12Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,257m3
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,12m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,051m3
16Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69m3
17Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,838m3
18Tháo dỡ bán kèo gỗTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,26m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119m3
20Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45cấu kiện
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,416m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V9,416m3
24Đào đất móng công trìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V23,555m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,3551m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,212100m3
27Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,879m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,5m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m3
30Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,026m3
31Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V18,42m2
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,503100kg
33Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,323100kg
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,267m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,962m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,934100kg
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,078m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1m3
39Ốp chân tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,566m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,559m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V193,841m2
42Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6,864m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V64,559m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V170,705m2
45Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244100m2
46Tháo dỡ xà gồ thép cũTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67tấn
47Gia công xà gồ thép thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,383tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 ly ( tận dụng lại)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V114,8m2
50Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4 lyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V82,758m2
51Bổ sung tôn úp nóc úp sườnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V47,599m
52Bê tông chèn con sơn, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102m3
53Con sơn thép hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
54Lắp con sơnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,361m2
56Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
57Lắp dựng dầm trầnTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
58Trần tôn vân gỗ làm mớiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V79,551m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111100m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,741m3
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V83,146m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54m3
63Ván khuôn hai bên thành lối lênTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08m2
64Ốp mặt lối lên đường dốc bằng gạch 500x500mm2 cát thanh nhỏ 100x500mm2 vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,025m2
65Cửa sổ nhôm trắng sứ, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,52m2
66Gia công cửa sắt hộpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,343tấn
67Gia công cửa sắt hìnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,073tấn
68Gia công cửa sắt tấmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V50,3211m2
70Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,677m2
71Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V157,68m
72Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11,921kg
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,64m2
74Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
75Bản lề gongTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
76Chốt cửa điTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
77Chốt cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
78Móc gió cửa sổTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
79Lót cát đáy hèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,667m3
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,334m3
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,344m2
82Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V16,249m3
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,6251m3
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,146100m3
85Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,91m3
86Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,147m3
87Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V8,626m2
88Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,472m2
89Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V20,472m2
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059100m3
91Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,837m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049100m2
93Gia công, lắp đặt tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
94Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
95aptomat MCB 1P - 16A-6KATheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
96Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
98Đèn compact P=20W gắn tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
99Đèn tuýp led, P=18W, L=1.2mTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
100Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
101Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V72m
102Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V84m
103Gen vuông SP 24x14mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
H NGOẠI THẤT
1Đào hạ cốt đường bê tôngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V76,34m3
2Đào san đất bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,763100m3
3Lót cát đáy nền bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V38,17m3
4Bạt dứa lớp cách lyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,634100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V76,34m3
6Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V227,191m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V22,7191m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,045100m3
9Lót cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V7,574m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V15,148m3
11Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,532100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,854tấn
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V29,857m3
14Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V93,016m2
15Trát thành rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V271,426m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V271,426m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,623100m3
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V10,613m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,585100m2
20Gia công, lắp đặt thép tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,487tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2661cấu kiện
22Đào đất đặt đường ốngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14,76m3
23Đào móng đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4761m3
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,133100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,148100m3
26ống nhựa PVC D160Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,82100m
27Cút nhựa PVC D160Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
28Đào móng hố gaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V19,352m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9351m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,174100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,105100m3
32Lót cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,455m3
33Xây hố ga bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V5,203m3
34Trát thành hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,314m2
35Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,52m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V13,314m2
37Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chèn hố ga, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố gaTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037100m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V71cấu kiện
43Gia công chăn rácTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,036tấn
44Lắp dựng chăn rácTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,736m2
45ống nhựa PPR D75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,1100m
46ống nhựa PPR D50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45100m
47ống nhựa PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14100m
48Cút PPR D75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
49Cút PPR D50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
50Cút PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
51Tê PPR D90/75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
52Tê PPR D25/20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
53Tê PPR D90/50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
54Côn thu PPR D90/75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
55Côn thu PPR D75/50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
56Van khóa PPR D75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
57Van phao D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
58Măng sông PPR D75Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
59Măng sông PPR D50Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
60Măng sông PPR D20Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
61Lắp đặt lại bồn nước cũ trên máiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
62Đào móng chôn đường ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,266100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,266100m3
64Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,252100m
65Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,63m3
66Bạt dứa lớp cách lyTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063100m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,63m3
68Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V30cây
I TUYẾN KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Khối lượng đào móng kèTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V415,22m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V41,5221m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,737100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V1,884100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V4,232m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V89,679m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V113,205m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V3,655100m3
9Đất sét đầm chặtTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V2,088m3
10Ống nhựa PVC D60Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,721100m
J NỘI THẤT
1Máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1 chiều 18000BTUTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
2Tủ quần áo 2 cánh gỗ công nghiệp (KT:1200x2400)mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V24bộ
3Giường 1m2x2m gỗ công nghiệpTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
4Bàn ghế phòng ngủ gỗ SồiTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V6máy
6ống đồng D6.4; 12.7mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V48m
7Bảo ôn dày 13mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; - Đường kính 6,4mmTheo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,48100m
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa D21Theo yêu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng các công trình nhà ở, trường học, trạm xá, nhà công vụ… công trình dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV))55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp cấp IV))33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 Cần trục bánh hơi hoặc bánh xích >= 10 tấn; Máy đào ≥0,4m3 (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)1
2 Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít Đầm bàn ≥1Kw; Máy cắt bê tông ≥12CV; Máy cắt gạch ≥1,7kw; Máy cắt uốn ≥5kW; Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW; Máy đầm dùi ≥1,5 KW; Máy đầm đất cầm tay ≥70kg; Máy hàn ≥23 KW; Máy nối ống nhựa - Máy hàn nhiệt; Máy khoan ≥4,5KW; Máy khoan bê tông ≥1,5kw; Máy mài ≥2,7 Kw; Máy trộn ≥250l; Máy trộn vữa ≥150 lít (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)1
3 Máy thuỷ bình Đo cao độĐặc điểm thiết bị: Đo cao độ (Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.)1
4 Ô tô tự đổ >=7 tấn Ô tô tự đổ >=7 tấn(Tài liệu chứng minh:1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản chụp một trong các tài liệu sau hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản chụp hợp đồng nguyên tắc thuê và một trong các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị).Lưu ý:+ Nhà thầu chuẩn bị sẵn đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiều khi có yêu cầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->