Gói thầu: Xây lắp Chợ Hòa Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976336-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Chợ Hòa Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:19:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,891,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.324.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16 tấn còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 16 tấn còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kw còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kw còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kw còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kw còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kw còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62kw còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 5 tấn còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chợ Hòa Ninh Chợ Hòa Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang.
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.
SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Hòa Vang sđt: 0236.3846792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO LỒNG CHỢ CHÍNH - CỔNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,84 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m² |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,52 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,34 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m² |
| 7 | Láng sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,04 | m² |
| 8 | Quét Sikatop Seal 107chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,52 | m² |
| 9 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,08 | m² |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m² |
| 11 | Đóng trần tôn lambri dày 0,3mm, khung sắt hộp mạ kẽm 40x40, a=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,96 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,6 | m² |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m² |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,96 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4 | m² |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,44 | 1m² |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | m² |
| 20 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m² |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 100m² |
| B | XÂY MỚI LỒNG CHỢ PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ lồng chợ hiện trạng, dọn vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m² |
| 13 | Xây móng bó nền gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m³ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,05 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m³/km |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m² |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m³ |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | tấn |
| 34 | Bulong neo R=5.6, M22-600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 35 | Bulong cường độ cao R=8.8, M20-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Bulong M16-250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 37 | Bulong M14-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 42 | Bulong D12-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 43 | Tấm cách nhiệt Cát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,87 | m² |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (có ke chống bão) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m² |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m² |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m² |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m² |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m² |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m² |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m² |
| 51 | Quét Kova-CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m² |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,2 | m |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m² |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,46 | m² |
| 55 | Lắp dựng tấm đan nhựa Composit mương lồng chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m² |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6 | m² |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,4 | m² |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,77 | 1m² |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,39 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m² |
| 12 | Xây móng bó nền gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,91 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m³/km |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m² |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,49 | m³ |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m² |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m² |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m² |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m² |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m² |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m² |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m² |
| 38 | Quét Kova-CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m² |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 40 | Đóng trần tôn lambri dày 0,3mm, khung sắt hộp 40x40x1,2, a=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Granit 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,92 | m² |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,63 | m² |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,01 | m² |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m² |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,35 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7 | m² |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | 1m² |
| D | XÂY MỚI KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,337 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,223 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m² |
| 8 | Xây móng bó nền gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,164 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m² |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,293 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m³/km |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,922 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m² |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m² |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m² |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | m² |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m² |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m² |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m² |
| 39 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,22 | m² |
| 40 | Lát nền gạch Granit 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m² |
| 41 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m² |
| 42 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,465 | m² |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,85 | m² |
| 44 | Quét Sikatop Seal107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,85 | m² |
| 45 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | m² |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m |
| 47 | Cửa đi nhôm Xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m² |
| 48 | Cửa đi sổ Xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m² |
| 49 | SXLD vách ngăn Compact dày 12mm, khung nhôm ( Bao gồm chân đế Inox, bản lề, chốt, khóa…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,05 | m² |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m² |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,94 | m² |
| E | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m² |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m³/km |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | 1m² |
| 14 | Bulong neo D16 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,94 | 1m² |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,12 | 1m² |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,53 | m³ |
| F | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI + NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m² |
| 9 | Thanh trưởng nở mạch ngừng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m² |
| 12 | Quả cầu vi sinh nhựa PP/PVC đường kính D50, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Khung lưới Inox 304 ô 20x20 chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m² |
| 17 | Sản xuất khung thép viền tấm đan V100x100x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m³/km |
| 24 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m³ |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m² |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m² |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m² |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m² |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m² |
| 44 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m² |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m² |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m² |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m² |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,57 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m² |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,59 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 100m³/km |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,27 | m³ |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 250; 1-8W có chao chụp - đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 200; 1--8W có chao chụp - đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, kích thước 110x110x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực kiểu ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 cực kiểu ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 12 | Mặt che công tắc loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì nhựa kiểu ngầm, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối,kích thước ≤60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 15 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu ra gai trong nhựa PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 34 | Keo dán ống 0,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê chéo Y nhựa PVC đường kính 114/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chéo Y nhựa PVC đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê chéo Y nhựa PVC đường kính 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Keo dán ống 0,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lon |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Lavabo+vòi+bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi Rubine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m³ |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m³ |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m³ |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,74 | m² |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m² |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | m² |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Tủ điện 16 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện 8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha -(16A+20A+25A)-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB 2 pha -(20A+25A+40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha -10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A họp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn LED 15A treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC/CU 2 x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 104 | Lắp đặt co PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt co PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt co PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt lơi PVC đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Qủa cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 125 | Lắp đặt co PVC ren trong đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt van đồng tay vặn đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van đồng tay vặn đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van đồng tay vặn đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Con thỏ chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi Rubine | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 132 | Máy bơm nước 1HP+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 134 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Giếng khoan cung cấp nước lên bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt co PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt co PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt lơi PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 161 | Qủa cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt van đồng văn tay đường kính ≤21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt van đồng văn tay đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.324.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | 01 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | 01 Giám sát kỹ thuật điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16 tấn còn hoạt động tốt | Cần trục ô tô 16 tấn còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt | Đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kw còn hoạt động tốt | Máy cắt gạch đá 1,7kw còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kw còn hoạt động tốt | Máy đầm dùi 1,5kw còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kw còn hoạt động tốt | Máy hàn 23kw còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kw còn hoạt động tốt | Máy khoan bê tông 0,62kw còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5 tấn còn hoạt động tốt | Ô tô tự đổ 5 tấn còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi