Gói thầu: gói thầu tư số 01: Trạm cân điện tử 150 tấn (Xây dựng và lắp đặt thiết bị) (01 trạm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| Tên gói thầu | gói thầu tư số 01: Trạm cân điện tử 150 tấn (Xây dựng và lắp đặt thiết bị) (01 trạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại , vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:40:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,187,145,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78071825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5614365E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về tính chất: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm cân điện tử ≥ 105 Tấn, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.231.001.850 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.231.001.850 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.231.001.850 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp và chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí phụ trách công tác lắp đặt bào hành, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu về bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu tư số 01: Trạm cân điện tử 150 tấn (Xây dựng và lắp đặt thiết bị) (01 trạm) Dự án duy trì sản xuất năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại , vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 3, Chương V, E- HSMT, bao gồm: - Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất bản gốc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Nếu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật và công chứng do tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thực hiện). - Catalogue gốc của Nhà sản xuất bản tiếng nước ngoài và bản dịch Tiếng Việt được dịch thuật và công chứng do tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thực hiện - Và các tài liệu khác kèm theo quy định chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 3, Chương V, E- HSMT; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp như một phần trong hồ sơ dự thầu của mình, các tài liệu xác định tính hợp lệ và sự phù hợp của mọi hàng hóa và dịch vụ được nhà thầu để xuất theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ với Hồ sơ mời thầu có thể dưới dạng lời văn, bản vẽ, số liệu và bao gồm Phải nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa về tính năng kỹ thuật, chất lượng, năng suất ... kèm theo các bản vẽ thuyết minh, tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo quản , catalogue, liệt kê thiết bị vật tư nhập khẩu ... và các tài liệu khác phải được gửi cùng hồ sơ mời thầu. Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Tờ khai hàng hoá nhập khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng; + Giấy chứng nhận xuất xứ; + Bảng kê chi tiết thiết bị; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 7 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E- HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đó đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tựng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng gồm: + Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY CP THAN HÀ TU- VINACOMIN
+ Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh;
+ Điện thoại: 02033 835 169; Số Fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Quảng- Quyền Giám đốc Công ty CP Than Than Hà Tu- Vinacomin. + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, TP. Hạ Long, T. QN; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, TP. Hạ Long, T. QN; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư môi trường- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, TP. Hạ Long, T. QN; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,095 | 100m³ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,032 | 100m³ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 16,5 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,7 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,016 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,144 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 0,049 | 100m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | 11,6 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,3 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 8,7 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,77 | m2 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,77 | m2 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 19,77 | m2 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 19,77 | m2 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | 13 | m2 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,8 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,16 | 100m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,029 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,224 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,021 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,336 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 0,6 | 100m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | 0,074 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,074 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,107 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,107 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,26 | 100m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Cửa nhôm kính xingfa | 9,3 | m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,029 | 100m³ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,676 | 100m³ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 8,2 | m³ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 61 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,5125 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 3,81 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | 4,27 | 100m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3 | m³ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3 | 100m² | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | ||
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,56 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,86 | tấn | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | ||
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 28,8 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | 7,007 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | 5,76 | 100m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 1,6 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,636 | m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,636 | m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,636 | m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,636 | m² | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | 57,6 | m³ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 96 | m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 60 | m³ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính ≤18mm | 1,688 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 55 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính >18mm | 4,016 | tấn | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 56 | Tủ chiếu sáng vỏ nhựa tổng hợp chống cháy loại âm tường 13PL | 1 | Tủ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 57 | Áp tô mát 2 cực điện áp U đm=250V; dòng điện I đm=30A; Icu=10kA bảo vệ quá tải ngắn mạch | 1 | cái | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 58 | Áp tô mát 2 cực điện áp U đm=250V; dòng điện I đm=16A; Icu=10kA bảo vệ quá tải ngắn mạch | 1 | cái | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 59 | Áp tô mát 1 cực điện áp U đm=250V; dòng điện I đm=10A; Icu=4,5kA bảo vệ quá tải ngắn mạch | 1 | cái | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 60 | Áp tô mát 2 cực loại có tích hợp thiết bị chống dòng điện dư điện áp U đm=250V; dòng điện I đm=16A, dòng rò 30mA | 1 | cái | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 61 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE vỏ nhựa PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện 3x6mm2 | 110 | m | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 62 | Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC điện áp 500V, tiết diện 3x2,5mm2 | 40 | m | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 63 | Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC điện áp 500V, tiết diện 2x1,5mm2 | 60 | m | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 64 | Ổ cắm đôi ba chấu điện áp U đm=250V-16A | 4 | cái | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 65 | Công tắc đôi 1 chiều gồm 2 công tắc kèm mặt và hộp âm tường chống cháy điện áp U đm=250V-10A | 2 | Cái | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 66 | Công tắc đôi 1 chiều gồm 4 công tắc kèm mặt và hộp âm tường chống cháy điện áp U đm=250V-10A | 1 | cái | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 67 | Đèn huỳnh quang đôi điện áp U đm=250V-36W gồm 2 bóng dài 1,2m có chụp phản quang kèm phụ kiện lắp đặt | 3 | bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 68 | Đèn pha chiếu sáng bóng đèn LED có chóa phản quang điện áp U đm=220V-100W kèm phụ kiện | 2 | Bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 69 | Đèn lốp gắn trần điện áp 250V-20W | 1 | Bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 70 | Quạt treo tường điện áp U đm=220V-50W và phụ kiện lắp đặt | 4 | cái | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 71 | Ống ghen luồn dây SP20 | 60 | m | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 72 | Sắt thép các loại | 3 | kg | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 73 | Thiết bị chống sét đường nguồn, chịu cường độ xung sét tối đa 100kA( sơ cấp) và 40kA( thứ cấp) | 1 | cái | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,134 | 100m3 | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 75 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,134 | 100m³ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 76 | Dây nối đất trong nhà --25x4 | 8 | m | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 77 | Dây nối đất ngoài trời --60x6 | 25 | m | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 78 | Cọc nối đất L63x63x6; L=1,5m | 8 | cọc | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 79 | Chân giữu dây nối đất --60x6 | 5 | cái | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 80 | Bu lông M12 kèm đai ốc vòng đệm M12x40 | 2 | bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 81 | Bộ cảm biến khối lượng kỹ thuật số (Digital Loadcell) | 12 | Chiếc | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 82 | Đầu hiển thị điện tử số dùng cho Loadcell (Indicator) | 1 | Chiếc | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 83 | Bộ nối tín hiệu dùng cho Loadcell kỹ thuật số (Junction box) | 2 | chiếc | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 84 | Màn hình hiển thị phụ (Remote display) | 1 | chiếc | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 85 | Vật tư thiết bị phụ trợ (dây tín hiệu, dây động lực...) | 1 | bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 86 | Lắp đặt trạm cân (phần điện) | 1 | HT | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 87 | Hiệu chỉnh và dán tem hiệu chỉnh | 1 | HT | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 88 | Gia công chế tạo bàn cân 150T | 1 | Bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 89 | Vận chuyển bốc dỡ, lắp ráp bàn cân đến khai trường Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin | 1 | Bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 90 | Bộ đầu đọc thẻ từ (kèm ăng ten, loại cố định) | 2 | Bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 91 | Thẻ từ | 100 | chiếc | Thẻ từ | ||
| 92 | Cột lắp đầu đọc thẻ | 2 | chiếc | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 93 | Vật tư thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống: Tủ điện, rơ le trung gian, cầu đấu, ruột gà, máng cáp, dây tín hiệu, dây nguồn, ống đi dây, cút nối... | 1 | HT | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 94 | Lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị tại khai trường và lập tài liệu, đào tạo, hướng dẫn vận hành | 1 | HT | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 95 | Máy tính cân | 1 | bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 96 | Máy in đen trắng khổ giấy A4 | 1 | bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 97 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 98 | Ổn áp lioa | 1 | Bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 99 | Chống sét lan truyền nguồn + lọc sét PLSF cho hệ cân | 1 | bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 100 | Bộ cách ly quang cho đường truyền thông máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 101 | Cung cấp; lắp ráp; cài đặt và hướng dẫn sử dụng phần mềm quản lý cân bằng Tiếng Việt | 1 | bộ | Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78071825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5614365E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về tính chất: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm cân điện tử ≥ 105 Tấn, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.231.001.850 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.231.001.850 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.231.001.850 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp và chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên | 3 | Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử. | 3 | 3 |
| 5 | Chuyên gia đào tạo | 1 | Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử. | 3 | 3 |
| 6 | Thợ cơ khí phụ trách công tác lắp đặt bào hành, bảo dưỡng | 1 | Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân xây dựng | 10 | Không yêu cầu về bằng cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi