Gói thầu: gói thầu tư số 01: Trạm cân điện tử 150 tấn (Xây dựng và lắp đặt thiết bị) (01 trạm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979952-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Tên gói thầu gói thầu tư số 01: Trạm cân điện tử 150 tấn (Xây dựng và lắp đặt thiết bị) (01 trạm)
Số hiệu KHLCNT 20210787488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại , vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:40:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,187,145,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78071825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5614365E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về tính chất: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm cân điện tử ≥ 105 Tấn, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.231.001.850 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.231.001.850 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.231.001.850 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp và chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia đào tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ cơ khí phụ trách công tác lắp đặt bào hành, bảo dưỡng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Không yêu cầu về bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
E-CDNT 1.2 gói thầu tư số 01: Trạm cân điện tử 150 tấn (Xây dựng và lắp đặt thiết bị) (01 trạm)
Dự án duy trì sản xuất năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại , vốn chủ sở hữu của Công ty CP Than Hà Tu - Vinacomin.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin , địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CP THAN HÀ TU- VINACOMIN + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số Fax: 02033 836 120.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin có địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư mỏ và Công nghiệp- Vinacomin; (i). Địa chỉ: Số 565, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; (ii). Điện thoại: 0246 3 8544 252; Fax: 0246 3854 3164. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin, có địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu,Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Số điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin , địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: CÔNG TY CP THAN HÀ TU- VINACOMIN + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số Fax: 02033 836 120.


E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 3, Chương V, E- HSMT, bao gồm: - Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất bản gốc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Nếu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật và công chứng do tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thực hiện). - Catalogue gốc của Nhà sản xuất bản tiếng nước ngoài và bản dịch Tiếng Việt được dịch thuật và công chứng do tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thực hiện - Và các tài liệu khác kèm theo quy định chi tiết tại Khoản 3.1, Mục 3, Chương V, E- HSMT; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp như một phần trong hồ sơ dự thầu của mình, các tài liệu xác định tính hợp lệ và sự phù hợp của mọi hàng hóa và dịch vụ được nhà thầu để xuất theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ với Hồ sơ mời thầu có thể dưới dạng lời văn, bản vẽ, số liệu và bao gồm Phải nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa về tính năng kỹ thuật, chất lượng, năng suất ... kèm theo các bản vẽ thuyết minh, tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo quản , catalogue, liệt kê thiết bị vật tư nhập khẩu ... và các tài liệu khác phải được gửi cùng hồ sơ mời thầu. Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Tờ khai hàng hoá nhập khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng; + Giấy chứng nhận xuất xứ; + Bảng kê chi tiết thiết bị;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 7 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E- HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đó đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tựng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng gồm: + Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY CP THAN HÀ TU- VINACOMIN + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 835 169; Số Fax: 02033 836 120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Quảng- Quyền Giám đốc Công ty CP Than Than Hà Tu- Vinacomin. + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, TP. Hạ Long, T. QN; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, TP. Hạ Long, T. QN; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư môi trường- Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin; + Địa chỉ: Tổ 6, Khu 3, Phường Hà Tu, TP. Hạ Long, T. QN; + Điện thoại: 02033 835 169; Số fax: 02033 836 120.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,095100m³Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,032100m³Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10016,5m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,7m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,016tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm0,144tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy0,049100m²Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 10011,6m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,3m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 758,7m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,77m2Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,77m2Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại19,77m2Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại19,77m2Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 7513m2Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,8m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,16100m²Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,029tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m0,224tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,3m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,03100m²Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,021tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2003m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m0,336tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái0,6100m²Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m0,074tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,074tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28Gia công xà gồ thép0,107tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29Lắp dựng xà gồ thép0,107tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,26100m²Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31Cửa nhôm kính xingfa9,3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III2,029100m³Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,676100m³Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1008,2Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20061m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,5125tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm3,81tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy4,27100m²Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3100m²Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m0,56tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m6,86tấnGia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20028,8m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m7,007tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái5,76100m²Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 751,6m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,636Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,636Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại3,636Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
50Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại3,636Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
51Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 10057,6Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
52Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công96m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20060Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
54Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính ≤18mm1,688tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
55Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính >18mm4,016tấnChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
56Tủ chiếu sáng vỏ nhựa tổng hợp chống cháy loại âm tường 13PL1TủChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
57Áp tô mát 2 cực điện áp U đm=250V; dòng điện I đm=30A; Icu=10kA bảo vệ quá tải ngắn mạch1cáiChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
58Áp tô mát 2 cực điện áp U đm=250V; dòng điện I đm=16A; Icu=10kA bảo vệ quá tải ngắn mạch1cáiChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
59Áp tô mát 1 cực điện áp U đm=250V; dòng điện I đm=10A; Icu=4,5kA bảo vệ quá tải ngắn mạch1cáiChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
60Áp tô mát 2 cực loại có tích hợp thiết bị chống dòng điện dư điện áp U đm=250V; dòng điện I đm=16A, dòng rò 30mA1cáiChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
61Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE vỏ nhựa PVC điện áp 0,6/1kV tiết diện 3x6mm2110mChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
62Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC điện áp 500V, tiết diện 3x2,5mm240mChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
63Dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC điện áp 500V, tiết diện 2x1,5mm260mChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
64Ổ cắm đôi ba chấu điện áp U đm=250V-16A4cáiChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
65Công tắc đôi 1 chiều gồm 2 công tắc kèm mặt và hộp âm tường chống cháy điện áp U đm=250V-10A2CáiChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
66Công tắc đôi 1 chiều gồm 4 công tắc kèm mặt và hộp âm tường chống cháy điện áp U đm=250V-10A1cáiChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
67Đèn huỳnh quang đôi điện áp U đm=250V-36W gồm 2 bóng dài 1,2m có chụp phản quang kèm phụ kiện lắp đặt3bộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
68Đèn pha chiếu sáng bóng đèn LED có chóa phản quang điện áp U đm=220V-100W kèm phụ kiện2BộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
69Đèn lốp gắn trần điện áp 250V-20W1BộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
70Quạt treo tường điện áp U đm=220V-50W và phụ kiện lắp đặt4cáiChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
71Ống ghen luồn dây SP2060mChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
72Sắt thép các loại3kgChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
73Thiết bị chống sét đường nguồn, chịu cường độ xung sét tối đa 100kA( sơ cấp) và 40kA( thứ cấp)1cáiChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
74Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,134100m3Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
75Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,134100m³Chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
76Dây nối đất trong nhà --25x48mChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
77Dây nối đất ngoài trời --60x625mChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
78Cọc nối đất L63x63x6; L=1,5m8cọcChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
79Chân giữu dây nối đất --60x65cáiChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
80Bu lông M12 kèm đai ốc vòng đệm M12x402bộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
81Bộ cảm biến khối lượng kỹ thuật số (Digital Loadcell)12ChiếcChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
82Đầu hiển thị điện tử số dùng cho Loadcell (Indicator)1ChiếcChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
83Bộ nối tín hiệu dùng cho Loadcell kỹ thuật số (Junction box)2chiếcChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
84Màn hình hiển thị phụ (Remote display)1chiếcChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
85Vật tư thiết bị phụ trợ (dây tín hiệu, dây động lực...)1bộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
86Lắp đặt trạm cân (phần điện)1HTChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
87Hiệu chỉnh và dán tem hiệu chỉnh1HTChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
88Gia công chế tạo bàn cân 150T1BộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
89Vận chuyển bốc dỡ, lắp ráp bàn cân đến khai trường Công ty CP Than Hà Tu- Vinacomin1BộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
90Bộ đầu đọc thẻ từ (kèm ăng ten, loại cố định)2BộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
91Thẻ từ100chiếcThẻ từ
92Cột lắp đầu đọc thẻ2chiếcChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
93Vật tư thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống: Tủ điện, rơ le trung gian, cầu đấu, ruột gà, máng cáp, dây tín hiệu, dây nguồn, ống đi dây, cút nối...1HTChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
94Lắp đặt, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị tại khai trường và lập tài liệu, đào tạo, hướng dẫn vận hành1HTChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
95Máy tính cân1bộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
96Máy in đen trắng khổ giấy A41bộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
97Bộ lưu điện1bộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
98Ổn áp lioa1BộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
99Chống sét lan truyền nguồn + lọc sét PLSF cho hệ cân1bộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
100Bộ cách ly quang cho đường truyền thông máy tính1BộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
101Cung cấp; lắp ráp; cài đặt và hướng dẫn sử dụng phần mềm quản lý cân bằng Tiếng Việt1bộChi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78071825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5614365E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về tính chất: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm cân điện tử ≥ 105 Tấn, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.231.001.850 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.231.001.850 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.231.001.850 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa khắc phục hư hỏng sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.33
2 Đội trưởng thi công 1 Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học các chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp và chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử.33
4 Kỹ thuật viên 3 Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử.33
5 Chuyên gia đào tạo 1 Đại học, Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử.33
6 Thợ cơ khí phụ trách công tác lắp đặt bào hành, bảo dưỡng 1 Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô hoặc điện tử.33
7 Công nhân xây dựng 10 Không yêu cầu về bằng cấp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->