Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống quạt phun sương dập bụi lưu động tại bãi thải Nam Khe Tam và bãi thải Bàng Nâu mỏ Đông Đá Mài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống quạt phun sương dập bụi lưu động tại bãi thải Nam Khe Tam và bãi thải Bàng Nâu mỏ Đông Đá Mài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường tập trung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:37:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,860,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp xe phun sương dập bụi cao áp di động khoảng cách phun xa ≥ 30m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 03 ngày phải có mặt để thực hiện việc bảo trì, bảo dưỡng, thay thế, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.- Trong vòng 07 ngày có thể thay thế được các thiết bị chính hoặc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng nặng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống quạt phun sương dập bụi lưu động tại bãi thải Nam Khe Tam và bãi thải Bàng Nâu mỏ Đông Đá Mài Phê duyệt Dự án Lắp đặt hệ thống quạt phun sương dập bụi lưu động tại bãi thải Nam Khe Tam và bãi thải Bàng Nâu mỏ Đông Đá Mài và kế hoạch lựa chọn nhà thầu (KHLCNT) Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống quạt phun sương dập bụi lưu động tại bãi thải Nam Khe Tam và bãi thải Bàng Nâu mỏ Đông Đá Mài 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí môi trường tập trung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm được yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Nhà thầu có văn bản cam kết tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong HSMT. 2. Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. 3. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan. 4. Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue với đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu, hướng dẫn sử dụng của thiết bị. 5. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và có dấu dịch thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại Công ty Khai thác khoáng sản - CN Tổng công ty Đông Bắc, Tổ 1, Khu Thủy Sơn, Phường Cẩm Sơn, Thành Phố Cẩm Phả, Quảng Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đẩy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18, chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 02 - Cung cấp, lắp đặt hệ thống quạt phun sương dập bụi lưu động tại bãi thải Nam Khe Tam và bãi thải Bàng Nâu mỏ Đông Đá Mài.
Tên dự án là: Lắp đặt hệ thống quạt phun sương dập bụi lưu động tại bãi thải Nam Khe Tam và bãi thải Bàng Nâu mỏ Đông Đá Mài.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 45 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: a. Địa chỉ Chủ đầu tư: Tống Giám đốc Tổng công ty Đông Bắc - Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Phố Hải Phượng, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: +84 (203) 383.6336 - Số fax: +84 (203) 383.5773 b. Địa chỉ của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc - Tổng công ty Đông Bắc - Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Phố Hải Phượng, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: +84 (203) 383.6336 - Số fax: +84 (203) 383.5773 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: a. Địa chỉ Chủ đầu tư: Tổng công ty Đông Bắc - Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Phố Hải Phượng, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: +84 (203) 383.6336 - Số fax: +84 (203) 383.5773 b. Địa chỉ của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc - Tổng công ty Đông Bắc - Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Phố Hải Phượng, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: +84 (203) 383.6336 - Số fax: +84 (203) 383.5773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a. Địa chỉ Chủ đầu tư: Tổng công ty Đông Bắc - Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Phố Hải Phượng, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: +84 (203) 383.6336 - Số fax: +84 (203) 383.5773 b. Địa chỉ của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc - Tổng công ty Đông Bắc - Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Phố Hải Phượng, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Số điện thoại: +84 (203) 383.6336 - Số fax: +84 (203) 383.5773 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải xi tec phun nước; Trên xe được thiết kế lắp đặt trọn bộ hệ thống phun sương bao gồm: Quạt phun sương, máy phát điện, bồn chứa nước và thiết bị chuyên dùng đi kèm (súng điện, hệ thống phun tưới đường và cứu hỏa) | 2 | xe | a. Xe ô tô xi téc:- Công thức bánh xe: 4x4.- Năm sản xuất 2021; mới 100% và chưa qua sử dụng.- Loại xe: Có 02 cầu chủ động.- Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tang áp.- Hộp số: Hộp số cơ khí 2 tầng, 8 số tiến, 2 số lùi.- Hệ thống lái: Cơ cấu: Trục vít ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thuỷ lực.- Phanh chính: Khí nén.* Hệ thống chuyên dùng téc phun nước:- Xi-téc chứa nước: Đồng bộ theo xe.- Thể tích téc chứa nước: 8 m3 (8000 lít) (±5%). - Vật liệu: Thép tấm cacbon Q235B hoặc tương đương.- Sơn trong lòng xi-téc: Sơn chống rỉ.* Hệ thống phun sau: Xe được trang bị gồm 4 bép phun nước và 1 súng phun nước áp lực cao, có bệ đứng phun an toàn.* Bơm nước: Bơm công suất 22.5kW (±5%), lưu lượng 60 m3/giờ (±5%).b. Quạt phun sương:- Hành trình phun xa trạng thái gió tĩnh: 30 - 35m (±5%).- Tổng công suất: ≥ 5,6 Kw.- Công suất quạt: 3Kw (±5%).- Độ ồn thiết bị: 65±5db @20m.- Cách điều khiển: Tự động/bằng tay/Điều khiển từ xa.- Trọng lượng: 450kg (±5%).c. Máy phát điện:- Điện áp: 380V (±5%)- Công suất: 8Kw (±5%)- Động cơ: Weichai hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 2,1 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp xe phun sương dập bụi cao áp di động khoảng cách phun xa ≥ 30m. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 03 ngày phải có mặt để thực hiện việc bảo trì, bảo dưỡng, thay thế, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.- Trong vòng 07 ngày có thể thay thế được các thiết bị chính hoặc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng nặng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi