Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:47:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.261853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.198.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với công trình;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THCS thị trấn Quảng Hà II 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.034,49 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả theo chương V | 832,82 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1.473,94 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.867,31 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1.473,94 | m2 |
| 6 | Giáo trong nhà | Mô tả theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 7 | Giáo ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 5,03 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả theo chương V | 770,01 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch ốp chân tường cũ | Mô tả theo chương V | 49,23 | m2 |
| 10 | Lát nền nhà gạch 600x600 vxm m75 | Mô tả theo chương V | 770,01 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch 600x120 vxm m75 | Mô tả theo chương V | 49,23 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát sân khấu | Mô tả theo chương V | 98,82 | m2 |
| 13 | Lát nền sân khấu gạch đất nung 400x400 | Mô tả theo chương V | 98,82 | m2 |
| 14 | Phá lớp granito cầu thang, tam cấp | Mô tả theo chương V | 60,7 | m2 |
| 15 | Lát đá granit cầu thang | Mô tả theo chương V | 41,2 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tam cấp | Mô tả theo chương V | 19,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả theo chương V | 103,68 | m2 |
| 18 | Trát hèm cửa vxm m75 | Mô tả theo chương V | 49,1 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 38,88 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 64,8 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 1,11 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 64,8 | m2 |
| 23 | Sơn hoa sắt | Mô tả theo chương V | 40,32 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | Mô tả theo chương V | 68,4 | m |
| 25 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Gia công lan can inox | Mô tả theo chương V | 0,09 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lan can inox | Mô tả theo chương V | 8,47 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả theo chương V | 5 | công |
| 30 | Lắp đặt hộp đèn đôi 1,2m LED | Mô tả theo chương V | 64 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 33 | Công tắc đèn 3 hạt | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Công tắc đèn đơn | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Aptomat 50A | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 865,39 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả theo chương V | 858,4 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1.013,06 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 1.723,79 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1.013,06 | m2 |
| 6 | Sơn lan can sắt | Mô tả theo chương V | 40,22 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước mái D90 | Mô tả theo chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Phá dỡ gạch lát 600x600 | Mô tả theo chương V | 127,59 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch 600x600 vxm m75 | Mô tả theo chương V | 127,59 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt sàn, sê nô | Mô tả theo chương V | 172,64 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm sê nô mái bằng dung dịch chống thấm (2 lớp) | Mô tả theo chương V | 172,64 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả theo chương V | 10,76 | m2 |
| 14 | Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Lát gạch nền nhà gạch 300x300 | Mô tả theo chương V | 10,76 | m2 |
| 16 | Chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Sen tắm | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bình đun nước nóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Dây cấp nước | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Thoát sàn inox | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa PPR D21 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 28 | Cút nhựa PPR D21 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 92,38 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 92,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả theo chương V | 38,86 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch 600x600 vxm m75 | Mô tả theo chương V | 38,86 | m2 |
| 5 | lát tam cấp gạch đất nung 400x400 | Mô tả theo chương V | 3,9 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Phá tường xây gạch | Mô tả theo chương V | 5,66 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 81,88 | m2 |
| 4 | Phá nền nhà | Mô tả theo chương V | 6,42 | m3 |
| 5 | Đục tẩy lớp trát trong nhà | Mô tả theo chương V | 42,23 | m2 |
| 6 | Đục tẩy lớp trát ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 147,19 | m2 |
| 7 | Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 100 | Mô tả theo chương V | 6,42 | m3 |
| 8 | Lát gạch nền nhà gạch 300x300 | Mô tả theo chương V | 67,95 | m2 |
| 9 | Ốp tường nhà gạch 300x600 | Mô tả theo chương V | 92,9 | m3 |
| 10 | Trát tường trong nhà vxm m75 | Mô tả theo chương V | 40,21 | m2 |
| 11 | Trát ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 147,19 | m2 |
| 12 | SƠn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 104,42 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 147,19 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 9 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vách ngăn compact | Mô tả theo chương V | 66 | m2 |
| 16 | Chân inox tấm ngăn | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Khóa cửa tấm ngăn | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Xây tường gạch chỉ vxm m75 | Mô tả theo chương V | 0,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt bàn chậu rửa | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép chậu rửa d | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Bê tông chậu rửa đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,4 | m3 |
| 22 | Lát đá granit mặt chậu | Mô tả theo chương V | 4,66 | 2m |
| 23 | ốp gạch tường gạch 300x600 | Mô tả theo chương V | 15,94 | m2 |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V | 17 | bộ |
| 25 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt tiểu treo | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Dây cấp nước | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Thoát sàn | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Gương soi | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 36 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả theo chương V | 41 | m |
| 37 | ống nhựa PVC D20 | Mô tả theo chương V | 19,2 | m |
| 38 | Cút nhựa PVC D40 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC D25 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC D20 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê thu D25/20 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 43 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 44 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt bóng đèn ốp trần 300x300 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Công tắc 3 hạt | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 48 | aptomat 20a | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 49 | mặt nhựa chứa công tắc,aptomat | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Đế nhựa | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Dây dẫn 2x2,5 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 52 | Dây dẫn 2x1,5 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 53 | Ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 54 | Bơm nước | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Bể inox 2m3 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất sân bê tông | Mô tả theo chương V | 36 | m3 |
| 2 | Đệm cát sân bê tông | Mô tả theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | Lót ni lông | Mô tả theo chương V | 360 | m2 |
| 4 | Bê tông sân đá 2x4 mác 250 | Mô tả theo chương V | 36 | m3 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường nhà bảo vệ | Mô tả theo chương V | 69,48 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 28,64 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 40,84 | m2 |
| G | MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Mô tả theo chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đá 2x4 mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Gia công cột thép | Mô tả theo chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,13 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,22 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,22 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão | Mô tả theo chương V | 240 | cái |
| 11 | Máng tôn | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 12 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả theo chương V | 3,4 | m |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá bê tông sân | Mô tả theo chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước | Mô tả theo chương V | 11,57 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4 mác 200 | Mô tả theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch chỉ vxm m75 | Mô tả theo chương V | 2,93 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh vxm m75 dày 1,5cm | Mô tả theo chương V | 24,53 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,58 | m3 |
| 9 | Lót nilong | Mô tả theo chương V | 14,59 | m2 |
| 10 | Lắp tấm đan bê tông | Mô tả theo chương V | 37 | cái |
| 11 | Nắp hố ga bằng thép | Mô tả theo chương V | 24,27 | kg |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh tường rào, trụ cổng | Mô tả theo chương V | 1.757,06 | m2 |
| 2 | Quét vôi ve 3 nước | Mô tả theo chương V | 1.757,06 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.261853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.198.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với công trình;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 2 |
| 6 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi