Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976187-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210971847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:47:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,174,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.261853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.198.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với công trình;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THCS thị trấn Quảng Hà II
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Bảo An; Địa chỉ: Huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hà. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC LÝ THUYẾT
1Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V1.034,49m2
2Vệ sinh trần nhàMô tả theo chương V832,82m2
3Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V1.473,94m2
4Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V1.867,31m2
5Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V1.473,94m2
6Giáo trong nhàMô tả theo chương V1,89100m2
7Giáo ngoài nhàMô tả theo chương V5,03100m2
8Phá dỡ gạch lát nền cũMô tả theo chương V770,01m2
9Phá dỡ gạch ốp chân tường cũMô tả theo chương V49,23m2
10Lát nền nhà gạch 600x600 vxm m75Mô tả theo chương V770,01m2
11Ốp chân tường gạch 600x120 vxm m75Mô tả theo chương V49,23m2
12Phá dỡ gạch lát sân khấuMô tả theo chương V98,82m2
13Lát nền sân khấu gạch đất nung 400x400Mô tả theo chương V98,82m2
14Phá lớp granito cầu thang, tam cấpMô tả theo chương V60,7m2
15Lát đá granit cầu thangMô tả theo chương V41,2m2
16Lát đá granit tam cấpMô tả theo chương V19,5m2
17Tháo dỡ cửa cũMô tả theo chương V103,68m2
18Trát hèm cửa vxm m75Mô tả theo chương V49,1m2
19Lắp đặt cửa nhựa lõi thépMô tả theo chương V38,88m2
20Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thépMô tả theo chương V64,8m2
21Gia công hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V1,11tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V64,8m2
23Sơn hoa sắtMô tả theo chương V40,32m2
24Lắp đặt ống thoát nước mái D90Mô tả theo chương V68,4m
25Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V24cái
26Đai giữ ốngMô tả theo chương V24cái
27Gia công lan can inoxMô tả theo chương V0,09tấn
28Lắp đặt lan can inoxMô tả theo chương V8,47m2
29Tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả theo chương V5công
30Lắp đặt hộp đèn đôi 1,2m LEDMô tả theo chương V64bộ
31Lắp đặt đèn ốp trần 300x300Mô tả theo chương V14bộ
32Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V42cái
33Công tắc đèn 3 hạtMô tả theo chương V22cái
34Công tắc đèn đơnMô tả theo chương V12cái
35Ổ cắm đôiMô tả theo chương V40cái
36Aptomat 50AMô tả theo chương V12cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V865,39m2
2Vệ sinh trần nhàMô tả theo chương V858,4m2
3Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V1.013,06m2
4Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V1.723,79m2
5Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V1.013,06m2
6Sơn lan can sắtMô tả theo chương V40,22m2
7Thay thế ống thoát nước mái D90Mô tả theo chương V0,64100m
8Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V24cái
9Phá dỡ gạch lát 600x600Mô tả theo chương V127,59m2
10Lát nền gạch 600x600 vxm m75Mô tả theo chương V127,59m2
11Vệ sinh bề mặt sàn, sê nôMô tả theo chương V172,64m2
12Quét chống thấm sê nô mái bằng dung dịch chống thấm (2 lớp)Mô tả theo chương V172,64m2
13Phá dỡ gạch lát nềnMô tả theo chương V10,76m2
14Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 100Mô tả theo chương V0,54m3
15Lát gạch nền nhà gạch 300x300Mô tả theo chương V10,76m2
16Chậu xí bệtMô tả theo chương V2bộ
17Vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V2bộ
18Chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
19vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
20xi phông chậu rửaMô tả theo chương V2bộ
21Gương soiMô tả theo chương V2cái
22Sen tắmMô tả theo chương V2bộ
23Bình đun nước nóngMô tả theo chương V1bộ
24Dây cấp nướcMô tả theo chương V8cái
25Thoát sàn inoxMô tả theo chương V2cái
26Ống nhựa PPR D21Mô tả theo chương V12m
27Ống nhựa PVC D21Mô tả theo chương V12m
28Cút nhựa PPR D21Mô tả theo chương V4cái
29Cút nhựa PVC D21Mô tả theo chương V4cái
C NHÀ CẦU
1Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V92,38m2
2Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V92,38m2
3Phá dỡ gạch lát nền cũMô tả theo chương V38,86m2
4Lát nền gạch 600x600 vxm m75Mô tả theo chương V38,86m2
5lát tam cấp gạch đất nung 400x400Mô tả theo chương V3,9m2
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V9m2
2Phá tường xây gạchMô tả theo chương V5,66m3
3Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V81,88m2
4Phá nền nhàMô tả theo chương V6,42m3
5Đục tẩy lớp trát trong nhàMô tả theo chương V42,23m2
6Đục tẩy lớp trát ngoài nhàMô tả theo chương V147,19m2
7Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 100Mô tả theo chương V6,42m3
8Lát gạch nền nhà gạch 300x300Mô tả theo chương V67,95m2
9Ốp tường nhà gạch 300x600Mô tả theo chương V92,9m3
10Trát tường trong nhà vxm m75Mô tả theo chương V40,21m2
11Trát ngoài nhàMô tả theo chương V147,19m2
12SƠn tường trong nhàMô tả theo chương V104,42m2
13Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V147,19m2
14Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thépMô tả theo chương V9m2
15Lắp đặt vách ngăn compactMô tả theo chương V66m2
16Chân inox tấm ngănMô tả theo chương V26cái
17Khóa cửa tấm ngănMô tả theo chương V12cái
18Xây tường gạch chỉ vxm m75Mô tả theo chương V0,28m3
19Ván khuôn mặt bàn chậu rửaMô tả theo chương V0,05100m2
20Cốt thép chậu rửa dMô tả theo chương V0,02tấn
21Bê tông chậu rửa đá 1x2 mác 200Mô tả theo chương V0,4m3
22Lát đá granit mặt chậuMô tả theo chương V4,662m
23ốp gạch tường gạch 300x600Mô tả theo chương V15,94m2
24Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V17bộ
25Vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V17cái
26Lắp đặt tiểu treoMô tả theo chương V5cái
27Chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả theo chương V5cái
28Vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V5cái
29Xi phông chậu rửaMô tả theo chương V5cái
30Dây cấp nướcMô tả theo chương V22cái
31Thoát sànMô tả theo chương V4cái
32Gương soiMô tả theo chương V5cái
33Hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V5cái
34Hộp đựng giấyMô tả theo chương V12cái
35Ống nhựa PVC D40Mô tả theo chương V6m
36Ống nhựa PVC D25Mô tả theo chương V41m
37ống nhựa PVC D20Mô tả theo chương V19,2m
38Cút nhựa PVC D40Mô tả theo chương V4cái
39Cút nhựa PVC D25Mô tả theo chương V8cái
40Cút nhựa PVC D20Mô tả theo chương V4cái
41Tê thu D25/20Mô tả theo chương V24cái
42Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V24m
43Ống nhựa PVC D76Mô tả theo chương V24m
44Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V20cái
45Cút nhựa PVC D76Mô tả theo chương V8cái
46Lắp đặt bóng đèn ốp trần 300x300Mô tả theo chương V12cái
47Công tắc 3 hạtMô tả theo chương V4cái
48aptomat 20aMô tả theo chương V1cái
49mặt nhựa chứa công tắc,aptomatMô tả theo chương V5cái
50Đế nhựaMô tả theo chương V5cái
51Dây dẫn 2x2,5Mô tả theo chương V30m
52Dây dẫn 2x1,5Mô tả theo chương V50m
53Ống bảo hộ dây dẫnMô tả theo chương V25m
54Bơm nướcMô tả theo chương V1cái
55Bể inox 2m3Mô tả theo chương V1cái
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất sân bê tôngMô tả theo chương V36m3
2Đệm cát sân bê tôngMô tả theo chương V18m3
3Lót ni lôngMô tả theo chương V360m2
4Bê tông sân đá 2x4 mác 250Mô tả theo chương V36m3
F NHÀ BẢO VỆ
1Vệ sinh bề mặt tường nhà bảo vệMô tả theo chương V69,48m2
2Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V28,64m2
3Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V40,84m2
G MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng cộtMô tả theo chương V0,77m3
2Bê tông móng cột đá 2x4 mác 200Mô tả theo chương V0,77m3
3Gia công cột thépMô tả theo chương V0,13tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,13tấn
5Gia công vì kèo thépMô tả theo chương V0,22tấn
6Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,22tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,12tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,12tấn
9Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmMô tả theo chương V0,4100m2
10Ke chống bãoMô tả theo chương V240cái
11Máng tônMô tả theo chương V6m
12Ống thoát nước PVC D90Mô tả theo chương V3,4m
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá bê tông sânMô tả theo chương V0,82m3
2Đào đất rãnh thoát nướcMô tả theo chương V11,57m3
3Bê tông đáy rãnh đá 2x4 mác 200Mô tả theo chương V2m3
4Xây tường rãnh gạch chỉ vxm m75Mô tả theo chương V2,93m3
5Trát thành rãnh vxm m75 dày 1,5cmMô tả theo chương V24,53m2
6Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,09100m2
7GCLD cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,13tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả theo chương V1,58m3
9Lót nilongMô tả theo chương V14,59m2
10Lắp tấm đan bê tôngMô tả theo chương V37cái
11Nắp hố ga bằng thépMô tả theo chương V24,27kg
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Vệ sinh tường rào, trụ cổngMô tả theo chương V1.757,06m2
2Quét vôi ve 3 nướcMô tả theo chương V1.757,06m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.261853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.198.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với công trình;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:55
2 Kỹ thuật thi công 2 Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác55
3 Kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
4 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
2 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW3
4 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
5 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw2
6 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW1
7 Máy đầm bàn 1Kw Máy đầm bàn 1Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->