Gói thầu: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tại tuyến đường Quốc lộ 34 (từ ngã tư đi Nguyên Bình đến hết địa phận xã Hưng Đạo), thành phố Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980957-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng
Tên gói thầu Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tại tuyến đường Quốc lộ 34 (từ ngã tư đi Nguyên Bình đến hết địa phận xã Hưng Đạo), thành phố Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210980763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách Nhà nước thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:46:00 đến ngày 2021-10-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,992,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng đèn đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.395.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (phụ trách chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp). Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạng III (hoặc cấp III) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên; Chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cần cẩu đưa người làm việc trên cao >9m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hạn sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tại tuyến đường Quốc lộ 34 (từ ngã tư đi Nguyên Bình đến hết địa phận xã Hưng Đạo), thành phố Cao Bằng
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tại tuyến đường Quốc lộ 34 (từ ngã tư đi Nguyên Bình đến hết địa phận xã Hưng Đạo), thành phố Cao Bằng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu ngân sách Nhà nước thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Cao Bằng , địa chỉ: Số 32, phố Đàm Quang Trung, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Số 032 phố Đàm Quang Trung, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Số 032 phố Đàm Quang Trung, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cao Bằng, địa chỉ: Số 032 phố Đàm Quang Trung, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,0161m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,61m3
3Khung bulong móng cột đèn 4M24*300*300*675 (Các cột giữa tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69Bộ
4Khung bulong móng cột đèn 6M24*300*300*675 (Các cột góc, cuối tuyến)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
5Khung bulong móng tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1368100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,12m3
8Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,375m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,1251m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật361m3
12Lắp đặt xoắn đường kính 40/30mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
13Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm (Băng báo hiệu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0938100m2
15Gạch chỉ bảo vệ cáp (gạch 2 lỗ tròn đường kính D 25)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật675Viên
16Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6751000 viên
17Cát lót rãnh cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3975m3
18Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,124m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5406100m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,016m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,701100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,85100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0529100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2645100m3/1km
B LẮP ĐẶT
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật731 cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Cần đèn CD-04 cao 2m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật731 cần đèn
3Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật731 choá
4Làm tiếp địa cho cột điện + tủ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật751 bộ
5Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật91 bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 tủ
7Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
8Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
9Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.492m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,492km/dây
11Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây CVV 3x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,395100m
12Kẹp xiết cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật142Bộ
13Ghíp nối 2 bulongChương V - Yêu cầu kỹ thuật146Cái
14Kẹp cáp 3 bulongChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật731 bảng
16Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu kỹ thuật81 đầu cáp
17Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10Cuộn
18Đánh số cột thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,310 cột
19Ca xe vận chuyển từ HN-CB (cột đèn, đèn, cáp, khung mỏng, tiếp địa, bảng điện...)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Chuyến
C THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật841 vị trí
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước có công trường đang thi công (biển i.441a,b,c) kích thước 1,4x0,8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,cChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Biển báo đi chậm biển số W.245aChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Biển báo công trường đang thi công biển số W.227Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Biển báo hướng rẽ S.507Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Cột đỡ biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,357m3
8Ống nhựa PVC D76, L1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,4m
9Đèn báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
10Barie gắn 2 đầu trạm gácChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
11Giấy phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,86m2
12Công tác đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng đèn đường
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.395.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (phụ trách chung) 1 Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp). Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạng III (hoặc cấp III) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên; Chuyên ngành điện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cần cẩu đưa người làm việc trên cao >9m Còn sử dụng tốt (Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hạn sử dụng)1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->