Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980704-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210914357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:41:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,859,146,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7788719029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.301.402.214 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.904.206.642 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 02 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (Điện) trong công trình còn hiệu lựcTài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên nghành: Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng tối thiểu 01 người có trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên nghành: Kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cưa, cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục (cẩu tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Quân y
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp+thiết bị
Công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S2, S5 và nhà công vụ/HVQY
90 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 Tổ 3 Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội)


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0989361464)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu chương V8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tham chiếu chương V8bộ
3Bịt các đầu ống phụ kiện tháo dỡTham chiếu chương V1HT
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTham chiếu chương V1,3658m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V1,3306m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu chương V29,76m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTham chiếu chương V25m2
8Bốc xếp đất các loạiTham chiếu chương V4,2618m3
9Vận chuyển đất các loạiTham chiếu chương V4,2618m3
10Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi đổ thải theo quy địnhTham chiếu chương V0,0426100m3
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V25m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V41,128m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTham chiếu chương V41,128m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu chương V1.937,35m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTham chiếu chương V506,0004m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham chiếu chương V2.484,48m2
17Lắp mới khóa quả chùy cửa đi chínhTham chiếu chương V8cái
18Sản xuất lắp dựng rèm chắn sáng cửa đi, cửa sổ (Rèm cầu vồng Modero – Mã Hillary hoặc tương đương) - Bao gồm cả vật tư và chi phí lắp đặtTham chiếu chương V84m2
19Tháo dỡ hệ thống đèn điện cũ hỏng, vận chuyển đồ tháo dỡ ra khói công trìnhTham chiếu chương V2công
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Tham chiếu chương V8tủ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V48cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu chương V496m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V164m
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu chương V16bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu chương V16bộ
26Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTham chiếu chương V20bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTham chiếu chương V8cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTham chiếu chương V16cái
29Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTham chiếu chương V0,92100m
30Ống xốp bảo ôn điều hòaTham chiếu chương V92m
31Ống nước ngưng mềmTham chiếu chương V184m
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTham chiếu chương V24máy
33Tháo dỡ mái, chiều cao Tham chiếu chương V105,4137m2
34Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Tham chiếu chương V0,7007tấn
35Cẩu téc nước lên máiTham chiếu chương V1ca
36Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,7007tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu chương V1,0541100m2
38Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 110mm, chiều dày 10mmTham chiếu chương V0,025100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 75mm, chiều dày 10,3mmTham chiếu chương V1,48100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa nối , đường kính côn, cút 75mmTham chiếu chương V12cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTham chiếu chương V4cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Tham chiếu chương V2bể
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối , đường kính côn, cút 100mmTham chiếu chương V4cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmTham chiếu chương V2cái
45Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmTham chiếu chương V2cái
46Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTham chiếu chương V2cái
47Tê ren HDPE D90Tham chiếu chương V4cái
48Tê HDPE D100Tham chiếu chương V4cái
49Tê PPR D63Tham chiếu chương V4cái
50Nối PPR D75Tham chiếu chương V32cái
51Van 1 chiều D90Tham chiếu chương V2cái
52Nối mềm giảm chấn D90Tham chiếu chương V4cái
53Đồng hồ đo ápTham chiếu chương V2cái
54Nối kẽm D24Tham chiếu chương V4cái
55Rọ chắn rác D90Tham chiếu chương V2cái
56Phao cơ hình cầu D75Tham chiếu chương V2cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu chương V37,2m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V37,2m
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V12cái
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTham chiếu chương V12bộ
61Tháo dỡ trầnTham chiếu chương V38,312m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTham chiếu chương V38,312m2
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tham chiếu chương V41bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu chương V12cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTham chiếu chương V12cái
66Xi phông chậu rửa mặtTham chiếu chương V4cái
67Nắp xí loại nắp êmTham chiếu chương V120.0
68Lắp đặt giá treoTham chiếu chương V1cái
69Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpTham chiếu chương V5,4578tấn
70Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTham chiếu chương V5,4578tấn
71Lắp sàn thao tácTham chiếu chương V5,4578tấn
72Cạo rỉ các kết cấu thépTham chiếu chương V386,3248m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V636,3088m2
74Đào đất móng băng , rộng Tham chiếu chương V22,935m3
75Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi thải theo đúng quy địnhTham chiếu chương V0,2294100m3
76Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,185100m2
77Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V2,8669m3
78Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V2,8669m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Tham chiếu chương V5,0864m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Tham chiếu chương V46,24m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Tham chiếu chương V18,496m2
82Tấm ghi gang 1x0,62 mTham chiếu chương V10tấm
83Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu chương V0,1166100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V0,209tấn
85Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Tham chiếu chương V2,232m3
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Tham chiếu chương V46cái
87Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham chiếu chương V85,64m2
88Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu chương V8,564m3
89Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi thải theo đúng quy địnhTham chiếu chương V0,1327100m3
90Tấm bó vỉa bê tông đúc sẵn (KT: 1,0 x 0, 25 x 0,2 m)Tham chiếu chương V45tấm
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Tham chiếu chương V45cái
92Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham chiếu chương V23,259m3
93Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTham chiếu chương V232,5902m2
94Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu chương V1,1771m3
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu chương V16,236m2
96Tháo dỡ cửaTham chiếu chương V8m2
97Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham chiếu chương V13,1029m3
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu chương V63,5227m2
99Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,2386tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V16,2059m2
101Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,2386tấn
102Gia công hàng rào song sắtTham chiếu chương V9,6119m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V4,806m2
104Lắp dựng lan can sắtTham chiếu chương V9,6119m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu chương V0,5013100m2
106Gia công lắp đặt cổng bằng InoxTham chiếu chương V9m2
107Con lăn bánh xeTham chiếu chương V3cái
108Đường lăn của bánh xe sắt dẹp 50x50mmTham chiếu chương V5m
109Bật sắt 10 dài 100 chân ghẻ đuôi cá cách nhau 500Tham chiếu chương V9cái
110Gia công xà gồ thépTham chiếu chương V0,1394tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V8,6216m2
112Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu chương V0,1394tấn
113Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTham chiếu chương V0,3393tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V17,289m2
115Lắp sàn thao tácTham chiếu chương V0,3393tấn
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN S2.
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu chương V17.134,85m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTham chiếu chương V6.938,53m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V19.067,1m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V5.006,27m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTham chiếu chương V170,128m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V170,128m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu chương V76,6932100m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu chương V61,344m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTham chiếu chương V61,344m2
10Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Tham chiếu chương V721 lỗ khoan
11Bốc xếp đất các loạiTham chiếu chương V2,4538m3
12Vận chuyển đất các loạiTham chiếu chương V2,4538m3
13Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi thải theo đúng quy địnhTham chiếu chương V0,0245100m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Tham chiếu chương V2,3232m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V73,216m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trắng Ceramic 250x400 mm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V36,096m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V61,344m2
18Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V60,288m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTham chiếu chương V55,008m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V637,984m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu chương V64bộ
22Vận chuyển chậu cũ về khoTham chiếu chương V1công
23Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 25mmTham chiếu chương V384cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTham chiếu chương V3,2100m
25Cút nhựa ren trong D25Tham chiếu chương V256cái
26Tê PPR D25Tham chiếu chương V192cái
27Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu chương V64bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu chương V64bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu chương V64bộ
30Lắp đặt hộp đựngTham chiếu chương V64cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 40mmTham chiếu chương V384cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTham chiếu chương V3,328100m
33Thoát sàn D90Tham chiếu chương V64cái
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu chương V64cái
35Vòi gạt đồngTham chiếu chương V64cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTham chiếu chương V2,769100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 125mmTham chiếu chương V16cái
38Chếch PVC D125Tham chiếu chương V8cái
39Y PVC D125Tham chiếu chương V56cái
40Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu chương V9,112m3
41Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Tham chiếu chương V41lỗ
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V0,2162m3
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham chiếu chương V0,405m3
44Đào đất móng băng , rộng Tham chiếu chương V7,52m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu chương V1,575100m3
46Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi đổ thải theo quy địnhTham chiếu chương V1,6635100m3
47Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu chương V0,225100m2
48Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu chương V7,5m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu chương V1,088tấn
50Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu chương V11,25m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Tham chiếu chương V31,7048m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tham chiếu chương V182,25m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham chiếu chương V182,25m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Tham chiếu chương V55,002m2
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu chương V0,09100m2
56Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V7,5m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu chương V14,7m3
58Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 150Tham chiếu chương V9,1168m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Tham chiếu chương V0,405m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V2,025m2
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Tham chiếu chương V0,2162m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V1,965m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tham chiếu chương V0,525m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham chiếu chương V1,44m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V1,44m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham chiếu chương V1,128m2
67Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTham chiếu chương V81m2
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham chiếu chương V160m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu chương V160m
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham chiếu chương V64cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham chiếu chương V64cái
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTham chiếu chương V64bộ
73Hệ cửa đi 1 cánh, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK Kim Long hoặc tương đương, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đươngTham chiếu chương V105,6m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu chương V105,6m2
75Vận chuyển - Xi măng baoTham chiếu chương V17,024tấn
76Vận chuyển - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu chương V1,0591000v
77Vận chuyển - Gạch xây các loạiTham chiếu chương V18,9181000v
78Vận chuyển - Cát các loạiTham chiếu chương V38,3074m3
79Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu chương V4.950,77m2
80Phá dỡ nền láng vữa xi măngTham chiếu chương V4.950,77m2
81Bốc xếp đất các loạiTham chiếu chương V198,0307m3
82Vận chuyển - đất các loạiTham chiếu chương V198,0307m3
83Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi đổ thải theo quy địnhTham chiếu chương V1,9803100m3
84Lát nền, sàn, Gạch Granit Tiên Sơn kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Tham chiếu chương V4.950,77m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit Tiên Sơn 600x100 mmTham chiếu chương V336,6592m2
86Vận chuyển - Xi măng baoTham chiếu chương V46,4tấn
87Vận chuyển - Gạch ốp, lát các loạiTham chiếu chương V14,831000v
88Vận chuyển - Cát các loạiTham chiếu chương V142,21m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN S5.
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTham chiếu chương V33.148,03m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTham chiếu chương V12.566,47m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V39.993,08m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu chương V6.468,51m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu chương V48,8984100m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTham chiếu chương V319,7284m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu chương V31,9729m3
8Bốc xếp đất các loạiTham chiếu chương V44,762m3
9Vận chuyển - đất các loạiTham chiếu chương V44,762m3
10Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi đổ thải theo quy địnhTham chiếu chương V0,4476100m3
11Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu chương V31,9729m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Tham chiếu chương V319,7284m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTham chiếu chương V98bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTham chiếu chương V2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tham chiếu chương V357bộ
16Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ về khoTham chiếu chương V2công
17Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu chương V98bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham chiếu chương V184cái
19Lắp đặt gương soiTham chiếu chương V65cái
20Lắp đặt kệ kínhTham chiếu chương V65cái
21Lắp đặt nắp bệ xí loại nắp êm (Nắp bồn cầu Inax CF-57AKV) hoặc tương đươngTham chiếu chương V86cái
22Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTham chiếu chương V77cái
23Khóa cửa tay gạt VICKINI 72428.001 hoặc tương đươngTham chiếu chương V87cái
D CHI PHÍ THIẾT BỊ :
1Điều hòa 1 chiều 9000 BTU, Inverter (Caper hoặc tương đương)Tham chiếu chương V24Cái
2Bộ giường ngủ + chăn ga gối đệm đồng bộTham chiếu chương V16Bộ
3Tủ đựng quần áoTham chiếu chương V16Cái
4Bàn ghế uống nướcTham chiếu chương V8Bộ
5Máy bơm nướcTham chiếu chương V2cái
6Máy bơm tăng ápTham chiếu chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7788719029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.301.402.214 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.904.206.642 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 02 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 3 Trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.53
3 Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị điện 1 trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (Điện) trong công trình còn hiệu lựcTài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.53
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên nghành: Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Số lượng tối thiểu 01 người có trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên nghành: Kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
5 Máy đục Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy cưa, cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Cần trục (cẩu tự hành) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->