Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:41:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,859,146,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7788719029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.301.402.214 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.904.206.642 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 02 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (Điện) trong công trình còn hiệu lựcTài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên nghành: Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng tối thiểu 01 người có trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên nghành: Kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cưa, cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục (cẩu tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Quân y |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp+thiết bị Công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà ở học viên S2, S5 và nhà công vụ/HVQY 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y (Địa chỉ: Số 160 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0989361464) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tham chiếu chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bịt các đầu ống phụ kiện tháo dỡ | Tham chiếu chương V | 1 | HT |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,3658 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 1,3306 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V | 29,76 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu chương V | 25 | m2 |
| 8 | Bốc xếp đất các loại | Tham chiếu chương V | 4,2618 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại | Tham chiếu chương V | 4,2618 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi đổ thải theo quy định | Tham chiếu chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 25 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 41,128 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu chương V | 41,128 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu chương V | 1.937,35 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 506,0004 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu chương V | 2.484,48 | m2 |
| 17 | Lắp mới khóa quả chùy cửa đi chính | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng rèm chắn sáng cửa đi, cửa sổ (Rèm cầu vồng Modero – Mã Hillary hoặc tương đương) - Bao gồm cả vật tư và chi phí lắp đặt | Tham chiếu chương V | 84 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống đèn điện cũ hỏng, vận chuyển đồ tháo dỡ ra khói công trình | Tham chiếu chương V | 2 | công |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Tham chiếu chương V | 8 | tủ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu chương V | 496 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V | 164 | m |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Tham chiếu chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tham chiếu chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu chương V | 0,92 | 100m |
| 30 | Ống xốp bảo ôn điều hòa | Tham chiếu chương V | 92 | m |
| 31 | Ống nước ngưng mềm | Tham chiếu chương V | 184 | m |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham chiếu chương V | 24 | máy |
| 33 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Tham chiếu chương V | 105,4137 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Tham chiếu chương V | 0,7007 | tấn |
| 35 | Cẩu téc nước lên mái | Tham chiếu chương V | 1 | ca |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,7007 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu chương V | 1,0541 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Tham chiếu chương V | 0,025 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm | Tham chiếu chương V | 1,48 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối , đường kính côn, cút 75mm | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Tham chiếu chương V | 2 | bể |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối , đường kính côn, cút 100mm | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê ren HDPE D90 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 48 | Tê HDPE D100 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê PPR D63 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 50 | Nối PPR D75 | Tham chiếu chương V | 32 | cái |
| 51 | Van 1 chiều D90 | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 52 | Nối mềm giảm chấn D90 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 53 | Đồng hồ đo áp | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 54 | Nối kẽm D24 | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác D90 | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 56 | Phao cơ hình cầu D75 | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu chương V | 37,2 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V | 37,2 | m |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Tham chiếu chương V | 12 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu chương V | 38,312 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu chương V | 38,312 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tham chiếu chương V | 41 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu chương V | 12 | cái |
| 66 | Xi phông chậu rửa mặt | Tham chiếu chương V | 4 | cái |
| 67 | Nắp xí loại nắp êm | Tham chiếu chương V | 12 | 0.0 |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Tham chiếu chương V | 1 | cái |
| 69 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Tham chiếu chương V | 5,4578 | tấn |
| 70 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Tham chiếu chương V | 5,4578 | tấn |
| 71 | Lắp sàn thao tác | Tham chiếu chương V | 5,4578 | tấn |
| 72 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham chiếu chương V | 386,3248 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 636,3088 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng , rộng | Tham chiếu chương V | 22,935 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi thải theo đúng quy định | Tham chiếu chương V | 0,2294 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,185 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 2,8669 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 2,8669 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 5,0864 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V | 46,24 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Tham chiếu chương V | 18,496 | m2 |
| 82 | Tấm ghi gang 1x0,62 m | Tham chiếu chương V | 10 | tấm |
| 83 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 0,209 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu chương V | 2,232 | m3 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Tham chiếu chương V | 46 | cái |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu chương V | 85,64 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu chương V | 8,564 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi thải theo đúng quy định | Tham chiếu chương V | 0,1327 | 100m3 |
| 90 | Tấm bó vỉa bê tông đúc sẵn (KT: 1,0 x 0, 25 x 0,2 m) | Tham chiếu chương V | 45 | tấm |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Tham chiếu chương V | 45 | cái |
| 92 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu chương V | 23,259 | m3 |
| 93 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Tham chiếu chương V | 232,5902 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu chương V | 1,1771 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V | 16,236 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu chương V | 8 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu chương V | 13,1029 | m3 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V | 63,5227 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,2386 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 16,2059 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,2386 | tấn |
| 102 | Gia công hàng rào song sắt | Tham chiếu chương V | 9,6119 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 4,806 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu chương V | 9,6119 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu chương V | 0,5013 | 100m2 |
| 106 | Gia công lắp đặt cổng bằng Inox | Tham chiếu chương V | 9 | m2 |
| 107 | Con lăn bánh xe | Tham chiếu chương V | 3 | cái |
| 108 | Đường lăn của bánh xe sắt dẹp 50x50mm | Tham chiếu chương V | 5 | m |
| 109 | Bật sắt 10 dài 100 chân ghẻ đuôi cá cách nhau 500 | Tham chiếu chương V | 9 | cái |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,1394 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 8,6216 | m2 |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu chương V | 0,1394 | tấn |
| 113 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Tham chiếu chương V | 0,3393 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 17,289 | m2 |
| 115 | Lắp sàn thao tác | Tham chiếu chương V | 0,3393 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN S2. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu chương V | 17.134,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 6.938,53 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 19.067,1 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 5.006,27 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Tham chiếu chương V | 170,128 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 170,128 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 76,6932 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V | 61,344 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu chương V | 61,344 | m2 |
| 10 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Tham chiếu chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Bốc xếp đất các loại | Tham chiếu chương V | 2,4538 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại | Tham chiếu chương V | 2,4538 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi thải theo đúng quy định | Tham chiếu chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 2,3232 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 73,216 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trắng Ceramic 250x400 mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 36,096 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 61,344 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Ceramic, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 60,288 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu chương V | 55,008 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 637,984 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu chương V | 64 | bộ |
| 22 | Vận chuyển chậu cũ về kho | Tham chiếu chương V | 1 | công |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 25mm | Tham chiếu chương V | 384 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Tham chiếu chương V | 3,2 | 100m |
| 25 | Cút nhựa ren trong D25 | Tham chiếu chương V | 256 | cái |
| 26 | Tê PPR D25 | Tham chiếu chương V | 192 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu chương V | 64 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu chương V | 64 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu chương V | 64 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Tham chiếu chương V | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 40mm | Tham chiếu chương V | 384 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Tham chiếu chương V | 3,328 | 100m |
| 33 | Thoát sàn D90 | Tham chiếu chương V | 64 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu chương V | 64 | cái |
| 35 | Vòi gạt đồng | Tham chiếu chương V | 64 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Tham chiếu chương V | 2,769 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 125mm | Tham chiếu chương V | 16 | cái |
| 38 | Chếch PVC D125 | Tham chiếu chương V | 8 | cái |
| 39 | Y PVC D125 | Tham chiếu chương V | 56 | cái |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu chương V | 9,112 | m3 |
| 41 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 4 | 1lỗ |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 0,2162 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham chiếu chương V | 0,405 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng , rộng | Tham chiếu chương V | 7,52 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu chương V | 1,575 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi đổ thải theo quy định | Tham chiếu chương V | 1,6635 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu chương V | 0,225 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 7,5 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu chương V | 1,088 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu chương V | 11,25 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 31,7048 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu chương V | 182,25 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu chương V | 182,25 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Tham chiếu chương V | 55,002 | m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu chương V | 0,09 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 7,5 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu chương V | 14,7 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Tham chiếu chương V | 9,1168 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 0,405 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 2,025 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Tham chiếu chương V | 0,2162 | m3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 1,965 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tham chiếu chương V | 0,525 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu chương V | 1,44 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 1,44 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham chiếu chương V | 1,128 | m2 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Tham chiếu chương V | 81 | m2 |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham chiếu chương V | 160 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu chương V | 160 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu chương V | 64 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu chương V | 64 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Tham chiếu chương V | 64 | bộ |
| 73 | Hệ cửa đi 1 cánh, Hệ sản phẩm cửa nhôm, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, nhôm dầy từ 1.2mm-1.8mm, PKKK Kim Long hoặc tương đương, kính 6.38mm Hải Long hoặc tương đương | Tham chiếu chương V | 105,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu chương V | 105,6 | m2 |
| 75 | Vận chuyển - Xi măng bao | Tham chiếu chương V | 17,024 | tấn |
| 76 | Vận chuyển - Gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu chương V | 1,059 | 1000v |
| 77 | Vận chuyển - Gạch xây các loại | Tham chiếu chương V | 18,918 | 1000v |
| 78 | Vận chuyển - Cát các loại | Tham chiếu chương V | 38,3074 | m3 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V | 4.950,77 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu chương V | 4.950,77 | m2 |
| 81 | Bốc xếp đất các loại | Tham chiếu chương V | 198,0307 | m3 |
| 82 | Vận chuyển - đất các loại | Tham chiếu chương V | 198,0307 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi đổ thải theo quy định | Tham chiếu chương V | 1,9803 | 100m3 |
| 84 | Lát nền, sàn, Gạch Granit Tiên Sơn kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu chương V | 4.950,77 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit Tiên Sơn 600x100 mm | Tham chiếu chương V | 336,6592 | m2 |
| 86 | Vận chuyển - Xi măng bao | Tham chiếu chương V | 46,4 | tấn |
| 87 | Vận chuyển - Gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu chương V | 14,83 | 1000v |
| 88 | Vận chuyển - Cát các loại | Tham chiếu chương V | 142,21 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN S5. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu chương V | 33.148,03 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tham chiếu chương V | 12.566,47 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 39.993,08 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu chương V | 6.468,51 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu chương V | 48,8984 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu chương V | 319,7284 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu chương V | 31,9729 | m3 |
| 8 | Bốc xếp đất các loại | Tham chiếu chương V | 44,762 | m3 |
| 9 | Vận chuyển - đất các loại | Tham chiếu chương V | 44,762 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III đến bãi đổ thải theo quy định | Tham chiếu chương V | 0,4476 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu chương V | 31,9729 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham chiếu chương V | 319,7284 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu chương V | 98 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tham chiếu chương V | 357 | bộ |
| 16 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ về kho | Tham chiếu chương V | 2 | công |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu chương V | 98 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu chương V | 184 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu chương V | 65 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu chương V | 65 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp bệ xí loại nắp êm (Nắp bồn cầu Inax CF-57AKV) hoặc tương đương | Tham chiếu chương V | 86 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu chương V | 77 | cái |
| 23 | Khóa cửa tay gạt VICKINI 72428.001 hoặc tương đương | Tham chiếu chương V | 87 | cái |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 9000 BTU, Inverter (Caper hoặc tương đương) | Tham chiếu chương V | 24 | Cái |
| 2 | Bộ giường ngủ + chăn ga gối đệm đồng bộ | Tham chiếu chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng quần áo | Tham chiếu chương V | 16 | Cái |
| 4 | Bàn ghế uống nước | Tham chiếu chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Máy bơm nước | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm tăng áp | Tham chiếu chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7788719029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Chỉ xem xét hợp đồng có thời gian ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.301.402.214 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.904.206.642 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 02 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: | 3 | Trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị điện | 1 | trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (Điện) trong công trình còn hiệu lựcTài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên nghành: Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp, các chứng chỉ còn hiệu lực;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Số lượng tối thiểu 01 người có trình độ tối thiểu Đại học trở lên thuộc chuyên nghành: Kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu cùng cấp với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh (Được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)- Bằng cấp;- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có tên nhân sự được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương;- Tài liệu chứng minh cấp công trình: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 5 | Máy đục | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cưa, cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Cần trục (cẩu tự hành) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi