Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại trụ sở Bệnh viện 199
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại trụ sở Bệnh viện 199 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940836 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách và nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:50:00 đến ngày 2021-10-07 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,350,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là635.976.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 127.195.200VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có Hợp đồng bảo vệ với bệnh viện/Cơ sở y tế (Bệnh việnV phải có từ 20 khoa phòng trở lên. BV/Cơ sở y tế cấp tỉnh/Thành Phố) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.988.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 635.976.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bảo vệ Cổng chính ra vào của cán bộ, nhân viên; Bệnh nhân và đối tác đến liên hệ công việc và khu vực cấp cứu và Khu khám bệnh; khuôn viên Bệnh viện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm bảo vệ tại Bệnh viện, có Giấy chứng nhận đào tạo PCCC, có chứng nhận huấn luyện đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bảo vệ Tại Bot gác khu vực nhà 11 tầngTuần tra cơ động:¬Khối nhà điều trị nội trú ( tòa nhà 11 tầng)Khối nhà hành chínhGara kho xưởngTrạm xử lý nước thảiKhuôn viên Bệnh việnKhu vực tầng hầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm bảo vệ tại Bệnh viện, có Giấy chứng nhận đào tạo PCCC, có chứng nhận huấn luyện đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát Có kinh nghiệm bảo vệ tại Bệnh viện, có Giấy chứng nhận đào tạo PCCC, có chứng nhận huấn luyện đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Súng bắn đạn cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn đạn cao su, người sử dụng phải có giấy phép sử dụng hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ Đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị liên lạc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Dùi cui cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy rà kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | bệnh viện 199 Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại trụ sở Bệnh viện 199 Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại trụ sở Bệnh viện 199 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách và nguồn thu hoạt động sự nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | -Giấy phép đăng ký kinh doanh -Giấy phép hoạt động dịch vụ bảo vệ (còn hiệu lực) -Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực) -Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm tham gia thực hiện gói thầu (đối với nhân sự bố trí tham dự gói thầu) |
| E-CDNT 15.2 | -HSDT bản gốc để đối chiếu với E-HSDT mà nhà thầu đã kê khai trên Webfrom kể cả các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm -Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.350.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Bệnh viện 199 - Bộ Công an
Địa chỉ : Bệnh viện 199 – Bộ Công an, số 216 Nguyễn Công Trứ - Q. Sơn Trà - TP Đà Nẵng.
ĐT: 02363.940459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Quách Hữu Trung - Giám đốc – Bệnh viện 199, số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363.940.459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu số 216 Nguyễn Công Trứ, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363.940.459 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện 199, 216 Nguyễn Công Trứ, Quận Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, ĐT: 02363.940.459 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại trụ sở Bệnh Viện 199 | Dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại trụ sở Bệnh viện 199( 24h/ngày cho mỗi vị trí – chi tiết xem chương V) | Giờ | 8.760 | |
| 2 | Cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại trụ sở Bệnh Viện 199 | Dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tại trụ sở Bệnh viện 199( 24h/ngày cho mỗi vị trí – chi tiết xem chương V) | giờ | 8.760 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.35976E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 127.195.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là635.976.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 127.195.200VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có Hợp đồng bảo vệ với bệnh viện/Cơ sở y tế (Bệnh việnV phải có từ 20 khoa phòng trở lên. BV/Cơ sở y tế cấp tỉnh/Thành Phố) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.988.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 635.976.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ Cổng chính ra vào của cán bộ, nhân viên; Bệnh nhân và đối tác đến liên hệ công việc và khu vực cấp cứu và Khu khám bệnh; khuôn viên Bệnh viện | 1 | Có kinh nghiệm bảo vệ tại Bệnh viện, có Giấy chứng nhận đào tạo PCCC, có chứng nhận huấn luyện đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp | 3 | 3 |
| 2 | Bảo vệ Tại Bot gác khu vực nhà 11 tầngTuần tra cơ động:¬Khối nhà điều trị nội trú ( tòa nhà 11 tầng)Khối nhà hành chínhGara kho xưởngTrạm xử lý nước thảiKhuôn viên Bệnh việnKhu vực tầng hầm | 1 | Có kinh nghiệm bảo vệ tại Bệnh viện, có Giấy chứng nhận đào tạo PCCC, có chứng nhận huấn luyện đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng | 1 | Giám sát Có kinh nghiệm bảo vệ tại Bệnh viện, có Giấy chứng nhận đào tạo PCCC, có chứng nhận huấn luyện đào tạo do cơ quan có thẩm quyền cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Súng bắn đạn cao su | Bắn đạn cao su, người sử dụng phải có giấy phép sử dụng hợp pháp | 2 |
| 2 | Bộ Đàm | Thiết bị liên lạc | 4 |
| 3 | Dùi cui cao su | Có giấy phép sử dụng | 4 |
| 4 | Máy rà kim loại | Thiết bị điện tử | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi