Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điềuhoà Trung tâm hội nghị tỉnh Cao bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điềuhoà Trung tâm hội nghị tỉnh Cao bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977652 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:44:00 đến ngày 2021-10-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là344.790.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF. Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá là đạt nếu nhân sự đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự như mô tả tại Biểu mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện lạnh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh/ nhiệt lạnh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá là đạt nếu nhân sự đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự như mô tả tại Biểu mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá là đạt nếu nhân sự đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự như mô tả tại Biểu mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điềuhoà Trung tâm hội nghị tỉnh Cao bằng BDSC hệ thống ĐH Trung tâm hội nghị tỉnh CB 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ, hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ thực hiện dịch vụ phù hợp với yêu cầu nêu tại chương V; - Cam kết hàng hoá, thiết bị được cung cấp trong gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu pháp lý liên quan đến việc chứng minh tư cách hợp lệ và chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản Cam kết hỗ trợ kỹ thuật kiểm tra tính đồng bộ và kết nối hệ thống bằng phần mềm chuyên dụng trên máy tính service tool của hãng Fujitsu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây Cao Bằng; Chủ đầu tư: Trung tâm hội nghị tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa bo mạch dàn lạnh máy số 2.5, 2.6 - Tổ máy số 02 | Chương V - E-HSMT | Bộ | 2 | ARXC60GATH/ FUJITSU |
| 2 | Thay thế máy nén (Lốc điều hòa) Dàn nóng 42HP. Điều hòa không khí inverter cho Modul dàn nóng có Model AJY126LALH | Chương V - E-HSMT | Cái | 1 | AJY378LALH=AJY144LALH +AJY126LALH+AJY108LALH/ FUJITSU |
| 3 | Xả hệ thống gas và nạp gas lại cho tổ máy số 02 | Chương V - E-HSMT | Kg | 80 | Gas R410a |
| 4 | Công thay thế máy nén, kiểm tra lại hệ thống tổ máy số 02 - Kiểm tra độ kín, nén thử áp …vật tư phụ | Chương V - E-HSMT | Lần | 2 | |
| 5 | Thay thế điều khiển gắn tường cho điều hòa | Chương V - E-HSMT | Bộ | 3 | Model BRC1C61/BRC1C63DAIKIN |
| 6 | Nạp gas bổ sung cho hệ thống điều hòa trung tâm tổ máy số 1 | Chương V - E-HSMT | Kg | 15 | Gas R410a |
| 7 | Nạp gas bổ sung cho hệ thống điều hòa trung tâm tổ máy số 3 | Chương V - E-HSMT | Kg | 15 | Gas R410a |
| 8 | Nạp gas bổ sung cho hệ thống điều hòa trung tâm tổ máy số 4 | Chương V - E-HSMT | Kg | 26 | Gas R410a |
| 9 | Nạp gas bổ sung cho hệ thống điều hòa trung tâm tổ máy số 5 | Chương V - E-HSMT | Kg | 20 | Gas R410a |
| 10 | Nạp gas bổ sung cho hệ thống điều hòa trung tâm tổ máy số 6 | Chương V - E-HSMT | Kg | 10 | Gas R410a |
| 11 | Nạp gas bổ sung cho hệ thống điều hòa trung tâm tổ máy số 7 | Chương V - E-HSMT | Kg | 15 | Gas R410a |
| 12 | Bảo dưỡng Dàn lạnh cassette 4 cửa thổi CSL: 4.5KW. Năng suất lạnh: 15.400Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 6 | AUXB14GALH/ FUJITSU |
| 13 | Dàn lạnh cassette 4 cửa thổi CSL: 5.6KW. Năng suất lạnh: 19.100Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 6 | AUXD18GALH/ FUJITSU |
| 14 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 16.0KW. Năng suất lạnh: 56.600Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 16 | ARXC60GATH/ FUJITSU |
| 15 | Dàn lạnh cassette 4 cửa thổi CSL: 7.1KW. Năng suất lạnh: 24.200Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 6 | AUXD24GALH/ FUJITSU |
| 16 | Dàn lạnh cassette 4 cửa thổi CSL: 11.2KW. Năng suất lạnh: 38.200Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 6 | AUXA36GALH/ FUJITSU |
| 17 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 9.0KW. Năng suất lạnh: 30.400Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 6 | ARXB30LATH/ FUJITSU |
| 18 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 11.2KW. Năng suất lạnh: 38.200Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 10 | ARXB36LATH/ FUJITSU |
| 19 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió CSL: 16.0KW. Năng suất lạnh: 56.600Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 20 | ARXC60GATH/ FUJITSU |
| 20 | Dàn lạnh cassette 4 cửa thổi CSL: 4.5KW. Năng suất lạnh: 15.400Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 3 | AUXB14GALH/ FUJITSU |
| 21 | Dàn lạnh cassette 4 cửa thổi CSL: 5.6KW. Năng suất lạnh: 19.100Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 4 | AUXD18GALH/ FUJITSU |
| 22 | Dàn lạnh cassette 4 cửa thổi CSL: 14.0KW. Năng suất lạnh: 48.400Btu/h | Chương V - E-HSMT | Dàn | 5 | AUXA54GALH/ FUJITSU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4479E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là344.790.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV/VRF. Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý chung. | 1 | - Yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá là đạt nếu nhân sự đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự như mô tả tại Biểu mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện lạnh. | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh/ nhiệt lạnh.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá là đạt nếu nhân sự đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự như mô tả tại Biểu mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện. | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá là đạt nếu nhân sự đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự như mô tả tại Biểu mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi