Gói thầu: Gói thầu mua sắm máy móc, trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm máy móc, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974967 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:53:00 đến ngày 2021-10-11 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,430,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1145E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.225E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 được ký kết thông qua tổ chức đấu thầu rộng rãi, công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.-(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu ≥4.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 đồng.- Hợp đồng sử dụng vốn ngân sách nhà nước.- Các Hợp đồng phải tương tự về chủng loại với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị âm thanh, điều hòa.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, bản sao y công chứng)Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng thiết bị tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng thiết bị hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn tài chính….vv).Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện theo khoản 35;36 điều 4 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố ≤48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cam kết thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sang tiếp cận để khắc phục sự cố cho hàng hóa: ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại- Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành kỹ thuật như điện, điện tử, Điện tử viễn thông, cơ khí … (chứng minh đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vật tư, nội thất, đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Lâm Nghiệp hoặc cơ khí (chứng minh đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ - phụ trách giám sát An toàn lao động – VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành kỹ thuật như điện, điện tử, Điện tử viễn thông, cơ khí … (chứng minh đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề 3/7 trở lên; 04 điện; 03 mộc; 03 cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm máy móc, trang thiết bị Trang thiết bị hội trường UBND phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn chủ đầu tư huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Giấy phép bán hàng của nhà đại lý phân phối hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất; - Tài liệu xác nhận nợ thuế đến hết quý II năm 2021 hoặc Báo cáo tài chình được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh; |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. -Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền hợp lệ (theo quy định của Luật Dân sự) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hạng mục gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường Xuân Hòa
Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, Tp. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa line Array sân khấu 800W/1600W/3200W | 10 | chiếc | Hệ thống loa với tính năng 3 x 2408J annular với trình điều khiển HF Ring Di .Hệ thống loa với loa 12” – 2 đường tiếng loa line array.Phạm vi dảu tần (-10 dB): 57Hz-20kHzPhản hồi thường xuyên(±3dB): 75Hz – 20kHzMô hình bao phủ âm thanh: 1000 x 150 thông thường.Chế độ chuyển đổi: Bi-amp/ thụ động, có thể kết nối với bên ngoài.Tần số chéo: 1.2KhzTỉ lệ công suất: 800W/1600W/3200WCông suất liên tục/ cài đặt/ đỉnh: Bi-amp LF: 800W/1600W/32000W( Bi-amp HF: 75W/150W/300W)SPL hệ thống lớn nhất: 130dB đỉnh SPL( chế độ thụ động), LF 130dB, HF 139dBĐộ nhạy hệ thống ( 1W@1m) : 95dB SPL với chế độ thụ động, LF 95dB với chế độ Bi-Amp, HF 114dB với chế độ Bi-Amp.Loa chế độ LF: 1 loa trầm JBL 2262H 305 mm, cuộn dây kép, từ trường kép.Loa HF: 3 loa JBL 2408J ( 305mm)Điện trở thông thường: Thụ động là 8 ohm, Bi-amp LF là 8ohm, Bi-amp Vỏ thùng loa: gỗ dày18 mmGiá đỡ gắn kết các loa: Bộ khung mảng VRX-AF, bộ bu lông M10.Sơn hoàn thiện: Sơn đenLưới bảo vệ: Thép đục lỗ, màu đen, sơn tĩnh điện, cách âm bọt bên trong.Kết nối đầu vào: Neutrik Speakon (NL-4( x 2)Kích thước: 349 x 597 x 381mmTrọng lượng: 21kgs | ||
| 2 | Loa Sub công suất | 4 | chiếc | Kiểu hệ thống: Loa siêu trầm kép 18 inch2242H Super Vented Gap Cooled™ , loa trầm có khả năng mở rộng đầu ra tần số thấp với độ biến dạng cực thấp.Phạm vi dải tần( -10dB): 35Hz- 250HzĐáp ứng tần số (± 3 dB): 40 Hz - 120 HzChế độ kết nối đầu vào: chuyển đổi , +1/-1 hoặc +2/-2Tần số chéo được đề xuất: 30Hz, 24dB- quãng tám HPF và 80Hz, 24dB- quãng tám LPFTỷ lệ công suất(liên tục/chương trình/ đỉnh): 2000W/4000W/8000WSPL2 cao nhất: Đỉnh SPL 138 dBĐộ nhạy hệ thống( 1w@1m): 99dB SPLLoa cho tần số thấp LF: 2 JBL 2242H, 457mm( 18 inch) Super Vented Gap Cooled.Trở kháng : Song song là 4 ohm, tách biệt 8 ohm x 2.Điều chỉnh hoạt động: Được thiết kế cho bộ khuếch đại Crown và dbx Drive Rack.Thùng loa: Ván ép dạng chữ nhật với độ dày khoảng 18mm với nhiều lớp ép.Kết nối đầu vào: Kết nối Neutrik Speakon NL-4 x 2Kích thước: 564mm x 1137mm x 714mmTrọng lượng: 82kg | ||
| 3 | Loa monitor sân khấu công suất | 4 | chiếc | Hệ thống loa thụ động cao cấp công suất cao.Góc bao phủ âm thanh: 700x 700Bộ khuếch đại toàn dảiVị trí vít treo: 12 điểm treo bu lông M10Vật liệu vỏ: Ván ép gỗ bạch dương và được phủ Duraflex chắc chắnDải tần số ( -10dB): 41- 20kHzPhản hồi thường xuyên (±3 dB): 55 Hz – 20 kHzGóc phủ âm thanh: 700 x 700Chế độ chuyển đổi: Bi-amp/ passive, có thể chuyển đổi bên ngoài.Tần số chéo: 1,8kHzTỷ lệ công suất( liên tục/chương trình/đỉnh): +Chế độ thụ động: 800/1600/3200W+ Chế độ Bi-amp LF: 800/1600/3200W+ Chế độ Bi-amp HF: 75W/150W/300WSPL2 lớn nhất: 131dB đỉnh SPLĐộ nhạy hệ thống( 1w@1m): 96dB SPL( chế độ passive)Loa trầm: 1 x JBL 2226H 380mm( 15 inch)Loa dải tần cao HF: 1 x JBL2432H – 75mm loa nénTrở kháng danh nghĩa: 8 ohmThân vỏ: xung quanh không đối xứng, dày 18mm, gỗ bạch dương ép 13 lớp.Lưới bảo vệ: Sơn tĩnh điện, màu đen, thép đục lỗ cỡ 14 với tấm nền bằng bột than, cách âm.Đầu nối đầu vào: Neutrik® Speakon® NL-4 (x2)Kích thước: 721mm x 436mm x 329mmTrọng lượng: Khoảng 26Kg | ||
| 4 | Bàn trộn kênh Mixer | 1 | chiếc | Số kênh( mono+ stereo): 12+4Phụ trợ (MON, FX, AUX) : 2 Pre, 2 Post, 2 Pre / Post có thể chuyển đổiĐộ lợi mic( mono/ stereo): 0 to +60 dB / +10 to +60 dBĐộ lợi stereo ( line/CD/USB): -10 đến +20 dBTHD, ở 1 kHz, MBW = 80kHzĐầu vào MIC tới đầu ra Master A L/R: +16dBu, 85dBKênh tới kênh: 80dB*Mức tối đa, bàn trộnĐầu vào mic: +21dBuĐầu vào đường mono/stereo: +41dBu/ +30dbUTất cả đầu vào khác: +22dBuTất cả đầu ra khác: +22dBuĐiện trở vào Mic: 2kOhmsĐiện trở vào CD: 10kOhms* Trở kháng đầu ra: Phones: 47 OhmsTất cả đầu ra khác: 75 OhmsTiêu thụ công suất( không đèn/ có đèn): 50W/55WLọc đầu vào Mono LO-CUT: f = 80Hz, 18dB/octLọc đầu vào âm thanh: Công tắcLọc hú, MON 1/2: 70Hz đến 7 kHz, Notch, -9dBHiển thị: Màn hình OLED 128 x 64 pixel*Giao diện kỹ thuật số:Số kênh : 4 kênh vào/ 4 kênh ra Tỷ lệ chuyển đổi AD/DA: 24-bit, 44.1 / 48 / 88.2 / 96 kHzGiao diện với PC: USB 2.0, kết nối kiểu đực BGiao tiếp MIDI: Chân kết nối 5 chấu vào / raKích thước: 663,5 x 155x 495,5mmTrọng lượng : 12kg | ||
| 5 | Cục đẩy công suất 4 kênh | 4 | chiếc | Nguồn cấp : AC in 220V / 50Hz-60Hz8Ω Stereo Power RMS: 800W x 44Ω Stereo Power RMS: 1200W x 4Dải tần đáp ứng : 20Hz – 20 kHzChỉ số S/N: >93dBTrở kháng đầu vào: 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced)Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0.775 V / 1.0 V / 1.4 VKích thước : 98mm * 483mm * 495mmTrọng lượng : 29 kg | ||
| 6 | Cục đẩy công suất 2 kênh | 1 | chiếc | Nguồn cấp : AC in 220V / 50Hz-60HzCông suất: 1400w x 2 kênh : 8 ohm2800w x 2 Kênh : 4 ohm3500w x 2 kênh : 2 ohmDải tần đáp ứng : 20Hz – 20 kHzChỉ số S/N: >93dBTrở kháng đầu vào: 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced)Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0.775 V,1.1V, 1.4VKích thước : 98mm * 483mm * 495mmTrọng lượng : 35 kg | ||
| 7 | Thiết bị sử lý tín hiệu loa | 1 | bộ | - Mức đầu vào tối đa: 4V (RMS)- Mức sản lượng tối đa: 4V (RMS)- Tăng kênh âm nhạc MAX: 12dB- Độ nhạy micro: 64mV (Out: 4V)- SNR: > 80dB- Điện áp đầu vào: 220V (50Hz)- Kích thước (dài x rộng x chiều cao): 483x218.5x47.5- Trọng lượng tịnh: 3.5kg | ||
| 8 | Micro không dây cầm tay | 5 | bộ | Dải tần hoạt động: UHF từ 610Mhz – 660MhzPhạm vi hoạt động tối đa với chế độ công suất cao HI: 300 métTần số đáp ứng audio: 40Hz – 18kHzĐộ méo THD: ≤ 0,9%Nhiễu xuyên tâm: ≥110dBANguồn cấp điện: 12VDC hoặc 220VACĐiện năng tiêu thụ: 300mALoại bỏ kênh lân cận: ≥ 65dBTần số thu: Tối đa 1860 tần số phát, có thể điều chỉnh lại bước sóng 25Mhz với 20 bank tần số cố định, với 12 kênh tương thích được thiết lập trước.Độ nhạy RF: | ||
| 9 | Giá treo loa array kèm pa lăng xích | 2 | bộ | -Khả năng chịu tải của giá chuyên dụng: 300Kg- Vật liệu: thép cường độ cao- Sơn tĩnh điện đen theo màu loa- Pa lăng tải 1 tấn- Chiều dài xích kéo: 2,5m- Đường kính xích tải: 6mm | ||
| 10 | Bộ nguồn tự động | 2 | bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 11 | Cáp âm thanh 2 x 1,5 sommer | 1.200 | m | – Dây Loa tròn lõi đồng 2x 1.5mm dùng cho âm thanh hội trường, phòng hát– Lõi đồng không Oxy tơ mềm tạo âm thanh trầm ấm– Kỹ thuật: Lõi 2x 1.5mm, 7X31X0.12 sợi tơ đồng không oxy+3.4mm nhựa PVC– Điện áp: 2 – 300V, cuộn lô nhựa 100m | ||
| 12 | Jack nutric cho loa sân khấu | 64 | cái | Màu sắc: Màu xám, đen, xanh, đỏGiao tiếp: Audio tính chất Mono, tên thường gọi jack loa sân khấu 4 chân OD-mở 15mm, khép 14mm, chiều dài 69mmHệ âm: Mono (kết hợp)Kiểu kết nối: xiết ốc (4 ốc vít, không cần hàn)Ứng dụng: Chuyển tín hiệu Audio từ Amplifier/hệ thống xuất âm ra Loa thường dùng cho loa công suất lớn, loa sân khấu, hội trường.Tình trạng sản phẩm: Mới.Đóng gói: Đầu jack theo mã trong túi nilon đựng sản phẩm | ||
| 13 | Dây tín hiệu kèm jack canon đực cái | 1 | gói | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 14 | Tủ jack 16U có ngăn mixer | 2 | cái | Tủ Rack 16U có ngăn mixer Độ bền cực kỳ cao , và chống nước tốtGắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.vChân quay đa năng có thể quay theo 4 hướngĐinh tán neo kép rất chắc chắn và đẹpXung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyCó thiết kế khóa chuyên nghiệp nhấtKích thước : Cao(H) 1050mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 800mm.Trọng lượng : 300 Kg.Thiết bị cấu thành : Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện. | ||
| 15 | Thiết bị thu phát, tiếp nhận tín hiệu không dây | 1 | bộ | Chế độ hỗ trợ: Giới hạn ( 1,2,3), FIFO (1,2,3) , giới hạn chỉ dành cho chủ tịch cuộc họpHỗ trợ video: Hỗ trợ máy quay video tự động theo dõi với bộ xử lý video.Hiển thị thông tin hệ thống: Màn hình LCD ma trận điểm 160 x 32Hỗ trợ âm thanh đầu ra: Giao diện đầu ra âm thanh hai nhóm để hỗ trợ hệ thống âm thanh bên ngoài.Tiêu chuẩn thiết kế: UL và CE, khung vỏ tiêu chuẩn với tủ 19inch.* Thông số kỹ thuậtCác kênh AudioPhương thức truyền dẫn: Hồng ngoại không dâySố kênh audio: 5 kênhBăng tần sóng mang: 6Mhz – 8 MhzPhương thức điều chế: FMĐộ nhạy nhận tín hiệu: -85dBMMức âm thanh đầu ra: -10dBPhạm vi hoạt động hồng ngoại: >15 métPhản hồi theo tần suất: 100Hz – 10KhzTỉ lệ S/N: >60dBT.H.D: | ||
| 16 | EQ chống rú cho micro | 1 | chiếc | Nguồn cung cấp : AC220V-240C, 50-60HzCông suất tiêu thụ: 7WTần số đối với âm nhạc: 20-15kHzTần số đối với âm thanh Voice: 125Hz- 15kHzSNR: lớn hơn 90dBĐộ méo tiếng : 0,1% | ||
| 17 | Micro chủ tọa không dây | 1 | bộ | Đế của micro và ống micro: Có khả năng tháo rời để thay thế bằng loại ống micro khác.Loại micro: Micro công suất điện, được trang bị tấm phủ đầu.Màn hình LCD: Xanh hoặc đỏ tùy chọn, hiển thị ID micro, mức pin, trạng thái micro, kênh điều khiển.Phím bật tắt: Trang bị phím bật tắt micro và chỉ báoPhím chức năng: 05 phím chức năng bằng nút bấm, để cài đặt các chức năng của MicroKhả năng tự động tắt: Micro sẽ tự động tắt trong vòng 99 giây khi không có hoạt động.Micro sẽ tự tắt nguồn trong vòng 60s nếu giao tiếp hệ thống bị lỗi.Micro chủ tọa: Có thể bật bất kỳ lúc nào, trong 1 hệ thống micro chỉ có 1 micro chủ tọa, Micro chủ tọa có thể bật tắt micro thành viên.Thông số kỹ thuậtCác kênh AudioPhương thức truyền dẫn: Hồng ngoại không dâySố kênh audio: 5 kênhBăng tần sóng mang: 6Mhz – 8 MhzPhương thức điều chế: FMMức tiêu thụ bộ tản nhiệt hồng ngoại: ±10dBĐộ nhạy của Mic: -44dB± 2dBTần số phản hồi: 100Hz – 10KhzTỉ lệ S/N: >60dBT.H.D: | ||
| 18 | Micro đại biểu hội nghị không dây | 16 | bộ | Đế của micro và ống micro: Có khả năng tháo rời để thay thế bằng loại ống micro khác.Loại micro: Micro công suất điện, được trang bị tấm phủ đầu.Màn hình LCD: Xanh hoặc đỏ tùy chọn, hiển thị ID micro, mức pin, trạng thái micro, kênh điều khiển.Phím bật tắt: Trang bị phím bật tắt micro và chỉ báoPhím chức năng: 05 phím chức năng bằng nút bấm, để cài đặt các chức năng của MicroKhả năng tự động tắt: Micro sẽ tự động tắt trong vòng 99 giây khi không có hoạt động.Micro sẽ tự tắt nguồn trong vòng 60s nếu giao tiếp hệ thống bị lỗi.Thông số kỹ thuậtCác kênh AudioPhương thức truyền dẫn: Hồng ngoại không dâySố kênh audio: 5 kênhBăng tần sóng mang: 6Mhz – 8 MhzPhương thức điều chế: FMMức tiêu thụ bộ tản nhiệt hồng ngoại: ±10dBĐộ nhạy của Mic: -44dB± 2dBTần số phản hồi: 100Hz – 10KhzTỉ lệ S/N: >60dBT.H.D: | ||
| 19 | Thiết bị thu hồng ngoại hệ thống hội nghị | 4 | bộ | Phạm vi góc nhận: 1600Tín hiệu tăng: Lớn hơn 35dBMMạch điện tiêu thụ: Áp dụng mạch điện tiêu thụ thấpTần số cung cấp tín hiệu: 6Mhz – 8MHzNgồn hỗ trợ: DC 12V từ thiết bị chínhĐiện áp hoạt động: 25mAĐộ nhạy tín hiệu nhận: -85dBMĐộ lợi: 40dBMTrở kháng đầu ra: 50ΩKiểu kết nối với thiết bị chính: BNCKích thước: 100 x 75mmTrọng lượng: 0.4 kg kèm giá*Thiết bị phân phối: 02 bộGiao tiếp: 2 cổng vào và 1 cổng raTần số hoạt động: 6- 8MhzTổn hao khi hoạt động: | ||
| 20 | Thiết bị tăng công suất | 1 | bộ | Số kênh hoạt động: 4 kênh Mono và 4 kênh đầu vào MIC, đầu vào âm thanh nổi 2 kênhEQ: EQ 3 kênh băng tần và bộ lọc thông minhMáy nén kênh: Nén kênh tích hợpBộ giảm âm: Bộ giảm âm 60mm mượt mà và công tắc được chiếu sáng.Công suất đầu ra: 25WMức độ đầu ra: 19dBM( 1Hz, THD = 0,5%)Đầu ra phone: 40mW( 1Hz, THD = 0,5%, 200Ω)Kiểu đầu vào: XLRx4, RCAx4Phạm vi tần số: 20Hz – 20KHzS/N: 71dBT.H.D: ≤ 0,05%( 1KHz, 0,775V)EQ: Thấp: 80Hz± 15dB, Trung Bình: 2,5Khz± 15dB, Cao: 12Khz ± 15dBĐộ lợi điều khiển: Mono: -55dB xấp xỉ = 0, Stereo: -10 dB xấp xỉ =0Kích thước: 400 x 400 x 45mmTrọng lượng: 4,41kg | ||
| 21 | Thiết bị điều chế âm thanh kênh kép cho loa treo tường | 3 | bộ | Thiết kế hoạt động: 2 kênh song song hoặc bắc cầu, chế độ hoạt động mono cho hoạt động ứng dụng linh hoạt. Bộ giới hạn độc lập cho mỗi kênh cung cấp khả năng bảo vệ đáng tin cậy chống lại sự biến dạng.Các chỉ báo LED để hiển thị tín hiệuNguồn điện hoạt động: AC 220V, 50-60HzCông suất đầu ra: Với 8Ω : 2 x 200W, Với 4 Ω: 2 x 300W, Với cầu 8Ω : 600WTần số phản hồi : 20Hz -20Khz± 0,5%Tỷ lệ Switch: 10V/µsHệ số giảm chấn( 8Ω/10-400 Hz): | ||
| 22 | Máy tính sách tay điều chỉnh âm thanh, ánh sáng và phục vụ các nhiệm vụ khác | 1 | chiếc | Cấu hình chi tiết:CPU: Intel® Core™ i3-1005G1 (1.20GHz upto 3.40GHz, 4MB)RAM: 4GB DDR4 2400Mhz on board (1 khe)Ổ cứng: 512GB PCIe NVMe SSD (nâng cấp tối đa 2TB HDD và 512GB SSD PCIe NVMe)VGA: Intel® UHD GraphicsMàn hình: 15.6 inch FHD (1920 x 1080) high-brightness Acer ComfyView™ LED-backlit TFT LCD, 60HzPin: 2-cell, 36.7 WhCân nặng: 1.7 kgMàu sắc: ĐenOS: Windows 10 Home | ||
| 23 | Đèn chiếu sáng sân khấu BEAM | 18 | chiếc | Điện áp sử dụng: 110-240V AC. 50/60HzNguồn sáng: bóng beam 10R Tuổi thọ: 2000 giờNhiệt độ màu: 7800KChế độ kênh: 18 Kênh DMX512Trục ngang quay: 540 °Trục dọc quay: 270 °Hiện thị các matrix quay 180 độ Bánh xe màu: 14 màuGobo: 14 gobos Hiệu ứng bánh xe: Rotation tám lăng kính, hiệu ứng di chuyển, độ dimer 0-100% Hệ điều khiển macro. Hệ thống quang học ống kính quang học chính xác, chùm beam góc 0 ~ 4 ° Điện áp: 100-240V , 50 / 60HzCông suất tiêu thụ: 550WSử dụng: Điều khiển qua bảng điều khiển sử dụng chuẩn DMX 512, chạy tự động hoặc cảm ứng theo nhạcKích thước sản phẩm: 523 × 337 × 511mm | ||
| 24 | Đèn Led par chiếu sáng sân khấu trên cao | 40 | chiếc | Nguồn điện: AC 90~250V, 50/60Hz.Nguồn bóng: 18 bóng led (6 đỏ, 6 xanh lá, 6 xanh lam)Công suất bóng: 2WCông suất đèn: 36WChế độ hoạt động: tự động/master & slave/ theo nhạc/ qua bàn điều khiển DMXKênh DMX: 7 kênhDimmer: 0~100%Hiệu ứng: Chớp, trộn màu, đổi màu.Ứng dụng: bar/club/karaoke, phòng trà, góc sân khấu nhỏ.Kích thước: 230 × 230 × 220mmTrọng lượng: 1,5 Kg | ||
| 25 | Blinder chiếu sáng công suất cao 400W | 10 | chiếc | Nguồn điện: AC 90-245V, 50/60HzCông nghệ GTD điều tiết cường độ sáng tự động với âm thanh sân khấu.Nguồn bóng: 4 bóng led cob 100wTuổi thọ bóng: >60.000 giờHiệu ứng: chiếu ánh sáng vàng, trắng tự nhiên, chớp.Khả năng Dimmer dễ dàng: 0-100%Chế độ hoạt động: tự động, cảm ứng theo nhạc, đồng bộ Master&Slave, theo bàn điều khiển DMXỨng dụng: sân khấu hội trường, tổ chức sự kiện – tiệc cưới, vũ trường…Cổng kết nối: DMX in/out, Power in/outKích thước đóng hộp: 430 x 410 x 250mmTrọng lượng: 11kg | ||
| 26 | Thiết bị quản lý nguồn kỹ thuật số | 1 | bộ | Công tắc riêng cho từng ổ cắm.Nguồn điện chuyển ra: AC 220V, 50HzTổng cộng 10 ổ nguồn 8 sau 2 cái mặt trướcĐồng hồ hiển thị điện áp hoạt độngNguồn điện: 50 VAC/ 60hz~ 30AHệ thống điều khiển từ xa bật tắt nguồn tổng.Có aptomat nguồn tổng | ||
| 27 | Bộ chia tín hiệu 8 cổng | 1 | bộ | Có 8 đầu nhận tín hiệu.Mỗi đầu nhận tín hiệu đều có thể phóng to tín hiệu, nâng cao tính vạn hành an toàn của hệ thống điều khiển đènNguồn điện cung cấp điện: AC90V-240V 50HZ/60HZ -1 Đầu vào với 8 đầu ra, tách tín hiệu DMX tự động, không ảnh hưởng tới cổng khác.- Chuẩn tín hiệu DMX512Trọng lượng thiết bị: 2,3kGKích thước sản phẩm: 480 x 125 x 45 mm | ||
| 28 | Đèn LED ánh sáng âm trần 200W | 12 | chiếc | -Nguồn điện: AC100-240V 50-60Hz- Công suất: 200W- Nguồn sáng: 4 x 50W COB 2 trong 1, trắng ấm, vàng ấm lựa chọn hai màu, điều chỉnh độ sáng.- Chức năng: tự lập trình chương trình, tự lập trình, hiệu chỉnh màu, cài đặt nhiệt độ màu, cài đặt menu, cài đặt thực thi và kiểm soát chủ DM DM12, cài đặt mã địa chỉ DMX512, cài đặt chế độ kênh DMX512- Hiển thị menu: Màn hình kỹ thuật số LCD- Điều khiển: DMX512, điều khiển giọng nói, tự hành, điều khiển chủ nôCác tính năng: không có đèn flash, ổ đĩa ổn định và nguồn điện ổn định, thích hợp để quay videoChuyển tiếp chiếu sáng được cân bằng, không có đốm, không có vùng tối có thể nhìn thấy, mô-đun cân bằng tiếng ồn và nhiệt độ thông minh tích hợpCấp độ: IP20, làm mát tự nhiên của quạtChớp: 1-20 lần/ giâyNhiệt độ màu: 3200KKích thước sản phẩm: 26 x 26 x 38cmCân nặng: 3,8kg | ||
| 29 | Máy khói sân khấu 2000W | 3 | chiếc | Thời gian làm nóng : 10 phút Tín hiệu DMX512 ,Và Remote cầm tayDung tích chưa dầu khói : 6L Khoảng Cách Phun Khói : 15 mét Xuất ra : 30000cu.ft / phút Điện áp : AC110V, 220 ~ 250V 50 / 60Hz Công suất: 2000W Trọng lượng: 11kg Kích thước : 65 × 30 × 20cm | ||
| 30 | Bảng điều khiển ánh sáng DMX -1024kênh | 1 | bộ | Điện áp sử dụng: 110-240V AC.Màn hình LCD 16k màu hiển thị rõ nét.Số thiết bị điều khiển: 96Số kênh điều khiển tối đa của mỗi thiết bị: 40 kênh cá nhân và 40 kênh tinh chỉnhThư viện: Hỗ trợ file R20Tính năng thay đổi địa chỉ đèn: CóCần điều khiển Pan/Tilt riêng: CóĐảo kênh đầu ra: CóĐổi kênh: CóCảnh lưu sẵn: 60Số cảnh chạy kết hợp cùng lúc: 10Giá trị thay đổi của cảnh: 600Kiểm soát thời gian chạy của các cảnh: cần in/out riêng biệt và giảm giá trị LTPSố chương trình lưu sẵn của mỗi cảnh: 5Tính năng thay đổi cảnh và giá trị điều khiển cùng khóa cảnhNút điều khiển cảnh riêng biệt: có\Chương trình chạy chung: dimmer, RGB, Pan/Tilt, CMY, Color, Gobo...Chương trình chạy đồng thời: 5Chế độ chiếu nâng cao: Global, playback, fixture.Hiển thị thời gian thực CóNúm vặn chỉnh giá trị của kênh: CóUSB: Hỗ trợ USB Fat32.Kích thước: 56 * 46 * 23cm;Trọng lượng: 13kg | ||
| 31 | Dây tín hiệu điều khiển đèn | 450 | m | Dây dẫn tín hiệu giữa các đèn sân khấu còn gọi là dây DMX là một phụ kiện sân khấu rất quan trọng.Cáp kết nối tín hiệu đèn được sử dụng trong các công trình ánh sáng lớn như sân khấu ca múa nhạc, sự kiện, ngoài trời, sân khấu đám cưới, bar, beer club...Dây dẫn tín hiệu ánh sáng là một thiết bị truyền dẫn tín hiệu từ bàn DMX mixer điều khiển đèn, thiết bị khuếch đại tín hiệu đến các đèn màu, đèn quay sân khấu.Cần phải mua dây tín hiệu chính hãng để không làm ảnh hưởng đến độ bền của đèn chất lượng của hệ thống ánh sáng trong quá trình sử dụng | ||
| 32 | Jack tín hiệu | 50 | cặp | Giắc cắm 3 chân DMX đây là một phụ kiện không thể thiếu được trên sân khấu. Để kết nối từ bàn điều khiển tới các loại đèn sân khấu như đèn par led, đèn moving head sân khấu, đèn laser sân khấu,…thì phải có giắc cắm DMX và dây tín hiệu ánh sáng. | ||
| 33 | Cáp điện 2 lõi Trần Phú | 450 | m | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 34 | Khung treo đèn sân khấu | 40 | m | - Dạng khung kết cấu thép ống.- Khả năng chịu tải cao- Kết cấu hàn chắc chắn, đảm bảo an toàn sân khấu.- Ống hộp mạ kẽm, bền vững chãi. | ||
| 35 | Pa lăng điện chuyên dụng cho dàn đèn | 6 | chiếc | Tải trọng: 1 tấn Chiều cao nâng: 10m Tốc độ nâng/hạ: 4.0 m/phút Công suất motor nâng: 1.5kw x 6PQui cách xích tải: Ø7.1 x 21 (mm) Hộp điều khiển: 2 nút + 1 E-STOP Điện áp nguồn: AC 3 phase 220v, 440V, 50Hz | ||
| 36 | Vật tư phụ( Dây thít, Bu lông, băng dính điện, Ty ren gắn tời, xích tời) | 1 | gói | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 37 | Điều hòa treo tường 1 chiều 24.000BTU | 8 | chiếc | Công suất danh định: 24.000BTUCông suất tiêu thụ làm lạnh: 2000WDòng điện hoạt động làm lạnh: 9.3ANguồn điện hoạt động: 220-240VAC/50HzKhí gas sử dụng: R32Lượng gas nạp : 1630gamLưu lượng gió (H/M/L): 1100Độ ồn: 49dBKích thước máy dàn lạnh : 1132 x 330 x 332 mmKhối lượng khô: 14kgMáy nén : ASG240V1VMUHệ thống quạt: YDK69-6BKích thước dàn nóng: 825 x 655 x 310mmKhối lượng dàn nóng: 46kg | ||
| 38 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 50.000BTU | 8 | chiếc | Công suất danh định: 48.000-50.000BTUCông suất tiêu thụ làm lạnh: 4800WDòng điện hoạt động: 9ANguồn điện hoạt động: 380-415V/ 50HzGas sử dụng: R410ALượng khí gas nạp vào: 3300gLưu lượng gió(H/M/L): 1900m3/hĐộ ổn : 57dB(A)Kích thước dàn lạnh: 580 x 1925 x 400mmTrọng lượng dàn lạnh: 54kgKích thước dàn nóng: 940 x 1320 x 340mmTrọng lượng dàn nóng: 101kg | ||
| 39 | Khung sắt hộp 25x25mm gia công hướng nhìn 2-10 | 520 | kg | -Thép hộp mạ kẽm hòa phát, chất lượng đảm bảo- Độ dày thép : 0,9-1,2mm- Trọng lượng 1 cây: 4,48-5,33kg/ cây - Hàn kết cấu bằng que hàn chịu lực, đảm bảo ốp phẳng tường | ||
| 40 | Khung sắt hộp 25x25mm gia công hướng nhìn 10-2 | 520 | kg | Thép hộp mạ kẽm hòa phát, chất lượng đảm bảo- Độ dày thép : 0,9-1,2mm- Trọng lượng 1 cây: 4,48-5,33kg/ cây - Hàn kết cấu bằng que hàn chịu lực, đảm bảo ốp phẳng tường | ||
| 41 | Khung sắt hộp 25 x 25mm cửa chính vào | 200 | kg | -Thép hộp mạ kẽm hòa phát, chất lượng đảm bảo- Độ dày thép : 0,9-1,2mm- Trọng lượng 1 cây: 4,48-5,33kg/ cây - Hàn kết cấu bằng que hàn chịu lực, đảm bảo ốp phẳng tường | ||
| 42 | Chân bật sắt ( kết nối khung sắt vào tường ) | 100 | kg | -Thép cường độ cao- Độ dài 100-120mm- Gia công ren trên mỗi đầu,- 1 Đầu gắn vào tường, 1 đầu hàn với khung thép | ||
| 43 | Túi bóng khí 2 lớp bạc dạng cuộn cách âm, chống ẩm 5mm | 540 | m2 | Màng xi mạ nhôm (Metallize) phủ trên tấm nhựa tổng hợp Polyethylene chứa túi khí*Các tính năng và tác dụng:- Khả năng cách nhiệt:+ Ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông+ Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70% - Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn- So với vật liệu cách âm cách nhiệt A1 v à A2: Độ cứng, Độ chống cháy lan thấp hơn, bề mặt sáng bóng hơn. | ||
| 44 | Cao su non tiêu âm 5mm, chống vang âm, có khả năng kết dính | 540 | m2 | Cấu trúc phân tử của cao su non cách âm có đặc điểm là số lượng lớn các sợi nhỏ đan chéo lẫn nhau tạo ra các ô nhỏ li ti, do vậy tạo nên nhiều ưu điểm so với các sản phẩm cách âm, chống rung khác như:– Sử dụng bền bỉ và ổn định, hệ số dẫn nhiệt thấp.– Bền với độ ẩm và hơi nước do có bề mặt kín và cấu trúc ô nhỏ liên kết chặt chẽ.– Bền với chất ozone / tia UV và thời tiết.– Tính đàn hồi cao, dễ thi công và sạch.- Độ dày : 5mm | ||
| 45 | Gỗ MDF lõi xanh ẩm khoan lỗ CNC tạo hình tán âm, dày 12mm | 540 | m2 | -Gỗ MDF lõi xanh ẩm- Vật liệu: Gỗ ép công ngiệp- Độ dày: 12mm- Khoan lỗ tiêu âm CNC, kích thước lỗ 5-10mm- Vách gỗ Thái Lan hoặc An Cường | ||
| 46 | Mút xốp cách âm PE-OPP- Xuất xứ Châu Âu | 540 | m2 | - Độ dày : 5mm- Khả năng cách nhiệt:+ Ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông.+ Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 80-99%. - Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 75-85% tiếng ồn- Hình thức: Bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao.- Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường.- ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước, bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà.- Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì. | ||
| 47 | Gỗ tự nhiên tấm gia công dạng thanh nẹp | 10 | m | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 48 | Vật liệu phụ: Keo Dog, đinh vít và vật liệu hàn, nẹp phào gỗ tự nhiên | 1 | gói | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 49 | Bàn hội trường 1760 x 400 x 750mm | 144 | chiếc | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp.Kích thước: 1760 (dài) x 400 (sâu) x 750 (Cao) | ||
| 50 | Ghế ngồi dưới hội trường dãy sau | 432 | chiếc | Ghế ngồi 1 dãy 3 ghế.Kiểu dáng ghế tĩnh chắc chắn, khung ghế thiết kế bằng thép sơn tĩnh điện mầu đen. Phần đệm tựa ghế mút bọc nỉ. Bên dưới đệm bọc nỉ.Hai bên cạnh là thành ghế nơi để tay ốp gỗ vách ốp nỉ, có thể thu gọn xếp vào bên trong vách ghế khi không sử dụng.Ghế thiết kế theo dạng bắt chặt chân ghế xuống sàn mặt bằng bằng vít.KT: 560-580(Rộng) x 600 -6200 ( Sâu) x 950-970( Cao) | ||
| 51 | Ghế ngồi bàn đại biểu dãy trước | 16 | chiếc | Kiểu Dáng- Ghế họp khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa mút xốp bọc da thật hoặc PVC cao cấp- Tay vịn gỗ sang trọng- Mặt ngồi và tựa có các đường may trang trí hiện đại, Mép ngồi cong hình thác nước êm tạo cảm giác thoải mái.- Sản phẩm ghế phòng họp GH12 kết hợp với bàn họp hòa phát thích hợp sử dụng trong các phòng họp, phòng tiếp khách mang tính chất chính trị...Kích Thước: W630 x D740 x H1080mmChất liệu: khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da hoặc PVCBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 52 | Ghế ngồi lãnh đạo trên sân khấu | 8 | chiếc | Kiểu Dáng- Ghế họp khung gỗ tự nhiên - Đệm tựa mút xốp bọc da thật hoặc PVC cao cấp- Tay vịn gỗ sang trọng- Mặt ngồi và tựa có các đường may trang trí hiện đại, Mép ngồi cong hình thác nước êm tạo cảm giác thoải mái.- Sản phẩm ghế phòng họp GH12 kết hợp với bàn họp hòa phát thích hợp sử dụng trong các phòng họp, phòng tiếp khách mang tính chất chính trị...Kích Thước: W630 x D740 x H1080mmChất liệu: khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da hoặc PVCBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | ||
| 53 | Dây cáp điện 3 x6 +1x4mm2 cấp cho điều hòa tủ đứng | 300 | m | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 54 | Dây cáp điện 2 x4mm2 cấp cho điều hòa treo tường | 300 | m | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 55 | Cáp điện chờ âm thanh, ánh sáng | 50 | m | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 56 | Ống luồn dây D20 | 500 | m | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 57 | Ống luồn dây D32 | 550 | m | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 58 | Vật tư lắp đặt điều hòa tủ đứng ( ống đồng, ống thoát nước, ga điều hòa, giắc co ống đồng, ống bảo ôn cho ống đồng) | 8 | gói | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 59 | Vật tư lắp đặt điều hòa treo tường ( ống đồng, ống thoát nước, ga điều hòa, giắc co ống đồng, ống bảo ôn cho ống đồng) | 8 | gói | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 60 | Áp tô mát cho điều hòa treo tường | 8 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 61 | Áp tô mát cho điều hòa tủ đứng | 8 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 62 | Áp tô mát cho hệ thống âm thanh | 2 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 63 | Áp tô mát hệ thống ánh sáng | 2 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 64 | Phông rèm sân khấu gồm rèm tường sân khấu + Rèm che sân khấu , Chất liệu vải nhung, may rèm kiểu chiết múi( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 350 | m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 65 | Cờ phông sân khấu: Chất liệu vải nhung, may rèm kiểu chiết múi ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 28 | m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 66 | Rèm yếm sân khấu: Chất liệu vải nhung, may rèm kiểu chiết múi ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 91 | m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 67 | Chữ “ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”Chất liệu alumi vàng gương, chữ nổi, khung nhôm vàng | 16,8 | m | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 68 | Bộ sao vàng, búa liềm bằng mica loại to | 1 | bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 69 | Bục để tượng Bác Hồ: Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt, phần ván mặt tiết diện rộng gỗ tần bì dày 18mm. Hoàn thiện sơn PU | 1 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 70 | Bục phát biểu: Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt, phần ván mặt tiết diện rộng gỗ tần bì dày 18mm. Hoàn thiện sơn PU Kích thước: Cao 1250 x Rộng 900mm x Sâu 630mm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 71 | Tượng Bác hồ bằng thạch cao Kích thước 70cm x 90cm | 1 | bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 72 | Đồng hồ treo tường | 3 | chiếc | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 73 | Tên cơ quan, đơn vị chất liệu alumi vàng gương, chữ nổi | 1 | bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 74 | Khẩu hiệu trích hai bên cánh gà hội trường Chất liệu khung nhôm vàng, mặt nền Aluminium màu đỏ, mặt nhôm dày 0,18mm, tấm nhôm dày 3mm; chữ hợp kim nhôm vàng cắt CNC mặt chữ dày 1mm | 2 | bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 75 | Thảm hội trường | 750 | m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 76 | Màn hình LED đủ màu hội trường đồng bộ phụ kiện | 20 | m2 | Theo yêu cầu E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1145E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.225E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 được ký kết thông qua tổ chức đấu thầu rộng rãi, công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.-(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu ≥4.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 đồng.- Hợp đồng sử dụng vốn ngân sách nhà nước.- Các Hợp đồng phải tương tự về chủng loại với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất bàn ghế, thiết bị âm thanh, điều hòa.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(Cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, bản sao y công chứng)Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng thiết bị tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng thiết bị hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn tài chính….vv).Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện theo khoản 35;36 điều 4 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để khắc phục sự cố ≤48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể, số điện thoại liên hệ.- Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.- Cam kết thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cam kết thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sang tiếp cận để khắc phục sự cố cho hàng hóa: ≤ 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại- Trong trường hợp nhà thầu không đáp ứng được việc bảo hành thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư ngành kỹ thuật như điện, điện tử, Điện tử viễn thông, cơ khí … (chứng minh đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) | 7 | 3 |
| 2 | Nhân sự vật tư, nội thất, đồ gỗ | 1 | Kỹ sư Lâm Nghiệp hoặc cơ khí (chứng minh đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) | 7 | 3 |
| 3 | Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ - phụ trách giám sát An toàn lao động – VSMT | 2 | Kỹ sư ngành kỹ thuật như điện, điện tử, Điện tử viễn thông, cơ khí … (chứng minh đã trực tiếp thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm trở lại đây, đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh) | 7 | 3 |
| 4 | Nhân sự công nhân lắp đặt | 10 | Có bằng nghề 3/7 trở lên; 04 điện; 03 mộc; 03 cơ khí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi