Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:54:00 đến ngày 2021-10-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,481,703,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Xây dựng trường mầm non Kim Lũ (khu Xuân Dương) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,2625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,9604 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3021 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,0183 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 429,7603 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9104 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3813 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5911 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6102 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,0374 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,6464 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5042 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,0551 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6766 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2304 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4236 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 595,5025 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,9778 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6431 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7706 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6356 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5421 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,2532 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7245 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6387 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2314 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,888 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,8841 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7966 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6856 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7788 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1598 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1598 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,273 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 659,4284 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,0027 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9326 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.565,659 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.243,9178 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.395,369 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.755,791 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.995,6016 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.745,614 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.390,6794 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 397,4331 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,7605 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,7919 | m3 |
| 50 | Lát nền gạch gratnie 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.879,2162 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch 120x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,2744 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,7084 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,7084 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 765,72 | m2 |
| 55 | Thi công trần thả nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,7084 | m2 |
| 56 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compac, chiều dày 1,8cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432,36 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 58 | Gia công khung L30x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3162 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung L30x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3162 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,284 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 734,831 | m2 |
| 62 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,4512 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 314,8622 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2446 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp và LĐ Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,1871 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,987 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,024 | m |
| 68 | Gia công và Lắp dựng cửa lên mái inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7424 | m2 |
| 69 | Gia công thang khỉ bằng sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thang khỉ bằng sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3183 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,616 | m2 |
| 74 | Gia công lan can cầu thang bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4519 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,576 | m2 |
| 76 | Cung cấp và LĐ trụ inox cao 1.18m D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0191 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9276 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,1635 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1277 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1277 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4089 | m3 |
| 85 | Lát đá granite màu xanh tạo khía | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0887 | m2 |
| 86 | Gia công lan can dốc bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0626 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can đường dốc lên sảnh bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,5074 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3654 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0527 | m3 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,523 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8425 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2661 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2661 | m2 |
| 95 | Gia công lan can hành lang bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3013 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can hành lang bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 149,666 | m2 |
| 97 | Cung cấp hệ nan chắn nắng austrong 132S (bao gồm cả hệ khung sương, tay cài) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,75 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm 4400, kính 2 lớp 6.38mm2; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Nhôm 450, kính 2 lớp 6.38mm2; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,48 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Nhôm 2600, kính 2 lớp 6.38mm2; PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,76 | m2 |
| 101 | Cửa sổ cánh hất, Nhôm 4400, kính 2 lớp 6.38mm2; PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 102 | Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp 6.38mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,1899 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0799 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,84 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,32 | m2 |
| 106 | Khuôn cửa 80 hở: Kích thược 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8 | m |
| 107 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,845 | m2 |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8 | m |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,845 | m2 |
| 110 | Khóa cửa then cài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3561 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 117 | Bảo ôn ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE TT01 CSLH/10Wx2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 123 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 124 | Cung cấp và LĐ Tủ điện phòng 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 300x400x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 126 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 127 | Cung cấp và LĐ Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 128 | Cung cấp và LĐ Công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 129 | Cung cấp và LĐ Công tắc đơn đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 130 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-150a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-63a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 133 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 134 | Cung cấp và LĐ RCBO-2P-20a-30ma | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 135 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.200 | m |
| 136 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 137 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.500 | m |
| 138 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 139 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 140 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 141 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 142 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 143 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 144 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x16mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 145 | Cung cấp và LĐ ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.000 | m |
| 146 | Cung cấp và LĐ ống ghen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 148 | Cung cấp và LĐ cáp đồng trần M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Cung cấp và LĐ Thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 154 | Cung cấp và LĐ Switch 8 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp và LĐ Switch 16 port ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Cung cấp và LĐ ổ cắm internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 157 | Cung cấp và LĐ Cáp mạng cat5e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 158 | Cung cấp và LĐ ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 159 | Cung cấp và LĐ Giá treo switch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Cung cấp và LĐ ống PPR D63 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 161 | Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 162 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 163 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 164 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 165 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 166 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 167 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 169 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 170 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 171 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121 | cái |
| 172 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 173 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 178 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 179 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 180 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 181 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 182 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 183 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 184 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 185 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 186 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 187 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 nối ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 188 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 191 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 192 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 194 | Cung cấp và LĐ Van phao điện D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 197 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 200 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D63 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 202 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D50 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 203 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D40 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D32 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 206 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 208 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D110 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 209 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 210 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D75 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 211 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D60 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 212 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D42C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 213 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 214 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 215 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 216 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 217 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 218 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 219 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 220 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 221 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 222 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 223 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 224 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 225 | Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 226 | Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 227 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 228 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 229 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 230 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 231 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 232 | Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 233 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D110 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 234 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 235 | Cung cấp và LĐ Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139 | cái |
| 236 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 237 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 239 | Cung cấp vòi sịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 242 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 246 | Cung cấp van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 247 | Cung cấp và LĐ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 248 | Cung cấp và LĐ Bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 249 | Cung cấp và LĐ Phễu thoát sàn có siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 250 | Lắp đặt vòi nước tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 251 | Cung cấp và LĐ Máy bơm tăng áp 10m3/h, h=10m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D200 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 253 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8672 | 100m3 |
| 254 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | m3 |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7502 | m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 257 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 258 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0649 | m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0397 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6226 | m3 |
| 262 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 264 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8523 | m3 |
| 265 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 266 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 267 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2903 | m3 |
| 268 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 270 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 271 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3026 | 100m3 |
| 272 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0466 | m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,256 | 100m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8157 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3786 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1229 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7682 | tấn |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6753 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6904 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0191 | tấn |
| 281 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5292 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 284 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 285 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,8763 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222,2592 | m2 |
| 287 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,0352 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,587 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,551 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,496 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,0499 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6435 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1983 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9578 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1946 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1744 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5793 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,89 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5226 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2394 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8013 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,5887 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3136 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7469 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1423 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7106 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6987 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5273 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5217 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4891 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,9186 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1496 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8862 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4265 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0915 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0915 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,6981 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 218,2829 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4641 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9516 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 611,3435 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.255,7693 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 521,52 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500,1622 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.018,0831 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 889,1664 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.295,5346 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,9161 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2543 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5788 | m3 |
| 48 | Lát nền gạch gratnie 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 859,925 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch 120x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,1574 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,9884 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,9884 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 365,536 | m2 |
| 53 | Thi công trần thả nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,6069 | m2 |
| 54 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compac, chiều dày 1,8cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, ốp chậu rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,056 | m2 |
| 56 | Gia công khung L30x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung L30x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,264 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm sànmái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 351,6608 | m2 |
| 60 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,266 | m2 |
| 61 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,6805 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,1944 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2823 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,402 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,58 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,636 | m |
| 67 | Gia công và Lắp dựng cửa lên mái inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7424 | m2 |
| 68 | Gia công thang khỉ bằng sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 69 | Lắp dựng thang khỉ lên mái bằng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3183 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,07 | m2 |
| 73 | Gia công lan can cầu thang bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4808 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,0104 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt trụ inox cao 1.18m D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7306 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1513 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7845 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0939 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0939 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8094 | m3 |
| 84 | Lát đá granite màu xanh tạo khía | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0939 | m2 |
| 85 | Gia công lan can dốc bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can đường dốc lên sảnh bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7537 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 94 | Gia công lan can hành lang bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8556 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can hành lang bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,944 | m2 |
| 96 | Cung cấp hệ nan chắn nắng austrong 132S (bao gồm cả hệ khung sương, tay cài) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng nan chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Nhôm 4400, kính 2 lớp 6.38mm2; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,54 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Nhôm 450, kính 2 lớp 6.38mm2; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,78 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Nhôm 2600, kính 2 lớp 6.38mm2; PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,92 | m2 |
| 101 | Cửa sổ cánh hất, Nhôm 4400, kính 2 lớp 6.38mm2; PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 102 | Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp 6.38mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,1163 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5132 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,62 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,2528 | m2 |
| 106 | Khuôn cửa 80 hở: Kích thược 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 107 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5725 | m2 |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 109 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5725 | m2 |
| 110 | Khóa cửa then cài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3561 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 116 | ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 117 | Bảo ôn ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 118 | Máng đèn phản quang, đèn led gắn trần 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Cung cấp và LĐ quạt thông gió 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Cung cấp và LĐ quạt thông gió công nghiệp -400w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 123 | Cung cấp và LĐ đèn lốp gắn trần 11w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 124 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 125 | Cung cấp và LĐ tủ điện phòng 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 300x400x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 127 | Cung cấp và LĐ công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Cung cấp và LĐ công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Cung cấp và LĐ công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Cung cấp và LĐ công tắc đơn đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 131 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-50a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-32a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-20a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 136 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 137 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.750 | m |
| 138 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 139 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 140 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 141 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 142 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 143 | Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 144 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 145 | Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 146 | Cung cấp và LĐ ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 147 | Cung cấp và LĐ ống ghen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 148 | Cung cấp và LĐ đóng cọc đồng D16 L2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 149 | Cung cấp và LĐ Cáp đồng trần M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 150 | Đóng cọc mạ kẽm V63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Cung cấp và LĐ thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1753 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1753 | 100m3 |
| 156 | Tủ rack 10U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Switch 8 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Firewall | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp và LĐ ổ cắm internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 160 | Cung cấp và LĐ Ổ cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Cáp mạng cat5e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 162 | Cung cấp và LĐ ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 163 | Giá treo switch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 165 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 166 | Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 167 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 168 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 169 | Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 170 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 171 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 173 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 174 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 175 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 179 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 180 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 181 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 182 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 183 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 184 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | cái |
| 185 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 186 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 191 | Cung cấp và LĐ Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 195 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 201 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 202 | Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 206 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 207 | Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 208 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D110 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 209 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 210 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D75 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 211 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D60 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 212 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D42 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 213 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 214 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 215 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 216 | Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 217 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 218 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 219 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 220 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 221 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 222 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 224 | Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 225 | Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Cung cấp và LĐ Siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 228 | Cung cấp và LĐ Côn PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 229 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 230 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 231 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 232 | Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 233 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 234 | Cung cấp và LĐ Rọ thu nước D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 235 | Cung cấp và LĐ cút PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 236 | Cung cấp và LĐ Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139 | cái |
| 237 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 238 | Cung cấp Vòi sịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 240 | Cung cấp Vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 244 | Phễu thoát sàn có siphong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 246 | Cung cấp Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 247 | Cung cấp và LĐ Bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 248 | Cung cấp và LĐ Sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 249 | Cung cấp và LĐ Vòi chậu rửa bát nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 250 | Cung cấp và LĐ Vòi nước tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 251 | Cung cấp và LĐ máy bơm tăng áp 5m3/h, h=5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D200 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 253 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9856 | 100m3 |
| 254 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | 100m3 |
| 255 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9454 | 100m3 |
| 256 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3899 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6085 | m3 |
| 262 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 264 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4446 | m3 |
| 265 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 266 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 267 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1089 | m3 |
| 268 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 270 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8128 | 100m3 |
| 272 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3489 | m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4639 | 100m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6052 | m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7929 | m3 |
| 276 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5894 | tấn |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8918 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2301 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 281 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1764 | m3 |
| 282 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 284 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 285 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2921 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,54 | m2 |
| 287 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6784 | m2 |
| 288 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2446 | 100m3 |
| 289 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1156 | m3 |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 291 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7838 | m3 |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9988 | m3 |
| 293 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 295 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7168 | m3 |
| 296 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,79 | m2 |
| 297 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,79 | m2 |
| 298 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,79 | m2 |
| 299 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5338 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 303 | Giỏ lọc rác inox 1000x500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN - ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG - ĐƯỜNG XUỐNG TRƯỜNG - LÁT SÂN TRƯỜNG - ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ - KHU TRẢI NGHIỆM NGOÀI TRƯỜI - BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Bóc lớp đất hữu cơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,95 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,95 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,95 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,5183 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi san nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19.551,83 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,57 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi san nền chưa đầm chặt (Loại đất khi đầm đạt K95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,062 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8306 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,2 | m3 |
| 13 | Đất đồi san nền chưa đầm chặt (Loại đất khi đầm đạt K95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,955 | |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4196 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,36 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,92 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terazo, kích thước 400x400mm,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.650 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 331,5 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 26 | Sỏi rải bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m3 |
| 32 | Cỏ nhân tạo cao 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4208 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3492 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch mosaic thủy tinh, kích thước 200x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,628 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0267 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6814 | m3 |
| 40 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8128 | m2 |
| 41 | Cung cấp sỏi 1x2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 42 | Cung cấp cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2877 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0959 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1918 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,59 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,9 | m2 |
| 48 | Cung cấp đá bó vỉa màu xanh đen 100x150H | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 959 | m |
| 49 | Lắp dựng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 959 | cái |
| 50 | Cung cấp thảm cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.026 | m2 |
| 51 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141 | cây/lần |
| 52 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,5 | m2/tháng |
| 53 | Cung cấp cây sấu đường kính 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 54 | Cung cấp cây hoa phượng đỏ đường kính 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 55 | Cung cấp cây muồng hoàng yến đường kính 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 56 | Cung cấp cây bàng.đường kính 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 57 | Cung cấp cây hoa ban trắng đường kính 12cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 58 | Cung cấp cây ngâu đường kính tán 80cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cây |
| 59 | Cung cấp cây lan ý (buồm trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 60 | Cung cấp cây dừa cạn (Cây hoa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 61 | Cung cấp cây chuỗi ngọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 255 | m |
| 62 | Đá granite sân vườn màu xanh dày 3cm, khò tạo nhám | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 63 | Lắp đặt viên đá vào vị trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT, CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500,781 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3065 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4X6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,963 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,963 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 514,723 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,281 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370,5915 | m3 |
| 9 | Đất sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,94 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2211 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2271 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0434 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,904 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1952 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8098 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0512 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7354 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,2854 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,254 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8925 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.418,5816 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,9902 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,02 | m2 |
| 26 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.654,5918 | m2 |
| 27 | Gia công rào sắt hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1545 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,1 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,5442 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4266 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3605 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2012 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2423 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1637 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5495 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5636 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1839 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1099 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3823 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,3864 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,232 | m2 |
| 49 | Đắp ụ trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,2598 | m2 |
| 51 | Cung cấp và LĐ biển tên trường bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,216 | m2 |
| 52 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6903 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,8086 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,2054 | m2 |
| 55 | Cung cấp và LĐ Chốt cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Cung cấp và LĐ Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Cung cấp và LĐ khóa then cài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2614 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8941 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,773 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,773 | m2 |
| 70 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4412 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,568 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4577 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - NHÀ ĐỂ XE - NHÀ VÒM - NHÀ TRẠM BƠM - BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0728 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9836 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,8359 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0682 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1796 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3923 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0914 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,793 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3537 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1324 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1426 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5289 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,298 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,899 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,966 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,598 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,298 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,503 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,6 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,16 | m |
| 35 | Soi chỉ âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,26 | md |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4191 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8382 | m3 |
| 38 | Lát nền gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5584 | m2 |
| 39 | Chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,4816 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp và LĐ Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7235 | md |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh. Kính an toàn 6,38mm, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, nhựa UPVC có lõi thép gia cường. Kính an toàn 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,045 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, nhựa UPVC có lõi thép gia cường. Kính an toàn 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 47 | Vách kính, nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,14 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7795 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3131 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Quả cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Phễu thu D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D76 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt đèn led 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn gắn tường đơn 1,2 led 1x19W Roman | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Cu/xlpe/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Cu/xlpe/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1529 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1736 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,4775 | m3 |
| 76 | Cung cấp và LĐ Khung móng M18x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2603 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2603 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2863 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2863 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,8874 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6517 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp và LĐ Máng tôn 200x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,8 | m |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Quả cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Cung cấp và LĐ Phễu thu D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D76 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Cung cấp và LĐ Cút nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0073 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,3001 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2543 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5382 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8917 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4243 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5146 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2098 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6771 | tấn |
| 100 | Cung cấp và LĐ bu lông móng M22x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4271 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4271 | tấn |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3324 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3324 | tấn |
| 107 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 108 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,887 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 419,5668 | m2 |
| 110 | Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbonat dày 2mm màu xanh bhoof | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,969 | 100m2 |
| 111 | Ốp aluminium vào cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,6932 | m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1788 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0802 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7529 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2421 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,098 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6026 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,7066 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,694 | m2 |
| 123 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,134 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,7066 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, má cửa, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,208 | m2 |
| 128 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9558 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7458 | m2 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1619 | m3 |
| 131 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,365 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,26 | m |
| 133 | Khuôn cửa 80 hở: Kích thược 80x60x1,5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7 | m |
| 134 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 135 | Cửa sổ chớp: Đố cửa làm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm; Nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; Toàn bộ cửa sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 136 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7 | m cấu kiện |
| 137 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,77 | m2 |
| 138 | Khóa cửa then cài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 141 | Cung cấp và LĐ Đèn huỳnh quang 1.2m gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Cung cấp và LĐ công tắc đôi 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 146 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 147 | Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 148 | Cung cấp và LĐ đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Cung cấp và LĐ van xả khí, đường kính van 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Cung cấp và LĐ Van xả tự động D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Cung cấp và LĐ Côn cân lệch ppr D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Cung cấp và LĐ Côn cân cân ppr D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Cung cấp và LĐ tê ppr D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Cung cấp và LĐ Cút ppr D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 155 | Cung cấp và LĐ Cút ppr D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 156 | Cung cấp và LĐ Cút ppr D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Cung cấp và LĐ Cút ppr D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Cung cấp và LĐ Côn ppr D63/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 160 | Cung cấp và LĐ ống PPR D63 PN12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 161 | Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 162 | Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 163 | Cung cấp và LĐ Bu lông M18x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Cung cấp và LĐ Bu lông M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | cái |
| 165 | Cung cấp và LĐ Đai khởi thủy D63/15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Cung cấp và LĐ Đai khởi thủy D63/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Cung cấp và LĐ mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Cung cấp và LĐ mối nối mềm đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Cung cấp và LĐ Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Cung cấp và LĐ bịt PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Cung cấp và LĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 172 | Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Cung cấp và LĐ Rắcco PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Cung cấp và LĐ Tê ppr D40/15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Cung cấp và LĐ Tê ppr D40/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Cung cấp và LĐ Tê ppr D63/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Cung cấp và LĐ Hệ thống lọc nước 3m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3778 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,724 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2206 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,486 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,46 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,375 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2036 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7758 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 189 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8464 | tấn |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1932 | tấn |
| 192 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 193 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3888 | tấn |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thảnh bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0647 | tấn |
| 195 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0784 | m3 |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 198 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Cung cấp băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,2 | md |
| 200 | Thi công băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,2 | m |
| 201 | Chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213,5 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | m2 |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,98 | m2 |
| 204 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,98 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,98 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,99 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA - NƯỚC THẢI - CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC - ĐIỆN MẠNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 3 | Cung cấp đế cống D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4368 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,0112 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0867 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2668 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,437 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,389 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3341 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,311 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,0312 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,3 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 608,44 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4363 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0479 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 371 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0275 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0826 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9823 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3776 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,75 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,04 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,7415 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,7162 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1151 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | đoạn cống |
| 35 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91 | mối nối |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3528 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 243,04 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9224 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1979 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2651 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 46 | Cung cấp nắp ga gang 1100x1100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt nắp ga gang + tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3787 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,828 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,1546 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6771 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0307 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2903 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 61 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 62 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 64 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 65 | Cung cấp và LĐ ống HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 66 | Cung cấp và LĐ Cút HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Cung cấp và LĐ Cút HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Cung cấp và LĐ Cút HDPE D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Cung cấp và LĐ Cút HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Cung cấp và LĐ tê HDPE D40/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và LĐ tê HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Cung cấp và LĐ tê HDPE D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp và LĐ tê HDPE D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp và LĐ ống lồng thép D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Cung cấp và LĐ máy bơm sinh hoạt 10M3/H, H=35M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp và LĐ Nút bịt HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp và LĐ Nút bịt HDPE D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp và LĐ Van chặn D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Cung cấp và LĐ Van tưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Cung cấp và LĐ van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6904 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9328 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,6019 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8971 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3591 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5824 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0102 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1766 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 99 | Sản xuất giằng miệng ga L50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 100 | LĐ giằng miệng ga L50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9946 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6771 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3527 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2903 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 111 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 112 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 113 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 114 | Đào đất giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 116 | Máy bơm chìm, 5m3/h, h=60m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp và LĐ ống thép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 118 | Cung cấp và LĐ van thép 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp và LĐ bích thép D50x32x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 120 | Cung cấp và LĐ cút thép D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Cung cấp và LĐ ống thép đục lỗ D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 122 | Cung cấp và LĐ ống thép D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 123 | Cung cấp và LĐ măng sông thép D32/15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Cung cấp và LĐ ống thép đen D159 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 125 | Cung cấp và đổ Sỏi chèn 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 126 | Cung cấp và LĐ côn thép hàn D159x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cung cấp và LĐ đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Cung cấp và LĐ bích đặc hàn D159 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 129 | Cung cấp và LĐ ống thép đen D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 130 | Cung cấp và LĐ van xả khí D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp và LĐ rắc co thép D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7314 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170,268 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0287 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,836 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,972 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,788 | m3 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,6 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,1 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 146 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | cấu kiện |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3108 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,4108 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0967 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6023 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 153 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8643 | m3 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1316 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3492 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2544 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 159 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 160 | Cung cấp và LĐ Vỏ tủ điện tổng KT 800x600x250, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 161 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-200a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-150a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-50a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-16a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 167 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 168 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 169 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131 | m |
| 170 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x95+1x70)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 171 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 172 | Cung cấp và LĐ ống luồn HDPE D65/85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 173 | Cung cấp và LĐ ống luồn HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 174 | Cung cấp và LĐ ống luồn HDPE D40/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 175 | Cung cấp và LĐ ống luồn HDPE D130/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 176 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5985 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,9987 | m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0885 | 100m3 |
| 180 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.895 | viên |
| 181 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262 | m2 |
| 182 | Cung cấp và LĐ Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,75 | cái |
| 183 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,895 | 1000v |
| 184 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,62 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 186 | LĐ cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 187 | Lắp choá đèn 120w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 188 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 189 | Cột đèn sân vườn mã VTCDSV03: Cột đế gang thân nhôm bao gồm chân cột + 4 cầu nhựa PMMA D400 + Bảng điện cửa cộtcao 4.29m, 5 cầu D400 15w -DC06 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1181 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,722 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0909 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4544 | 100m2 |
| 196 | Cung cấp và LĐ Khung móng M24x750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 197 | Cung cấp và LĐ Khung móng M16x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 198 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 199 | Cọc tiếp địa V63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 200 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,5 | m |
| 201 | Dây dẫn ABC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.020 | m |
| 202 | Móc giữ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 203 | Cung cấp và LĐ Đai thép không gỉ cho cột đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Cung cấp và LĐ Đai thép không gỉ cho cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Khóa đai thép không gỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 206 | Kẹp siết cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 207 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 213 | Cung cấp và LĐ Khung đỡ tủ điện tổng trên cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,48 | kg |
| 214 | Đóng tiếp địa V63x6, L=2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 215 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 216 | Cung cấp và LĐ Thép liên kết tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,35 | kg |
| 217 | ống cao su D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,4 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,48 | 10m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9 | 10m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.437,5 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.857,5 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,8 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 334 | hộp |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,88 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,38 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3278 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lũ xo giảm chấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 27 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bình |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt kép thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D65/ D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,38 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 45 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 46 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m3 |
| K | PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa chống cháy E30 (bao gồm bản lề và tay co thủy lực) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m² |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 cấu kiện |
| 4 | Lắp chốt, khóa cửa các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 10m2 |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | Thiết bị trường học: | |||
| N | Phòng học | |||
| 1 | Bàn giáo viên: Kích thước 0,5x0,8x0,55m. Mặt bàn sử dụng vật liệu bằng gỗ, sơn phủ bóng, được xử lý cong vênh, chịu nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên: Mặt ghế sử dụng vật liệu bằng gỗ, chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế 0,32x0,32x0,28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Bàn học sinh mẫu giáo: Kích thước 0,9x0,8x0,5m. Mặt bằng sử dụng vật liệu nhựa PP cao cấp, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện, kết cấu gặp mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 4 | Bàn học sinh nhà trẻ: Kích thước 0,9x0,8x0,4m. Mặt bằng sử dụng vật liệu nhựa PP cao cấp, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện, kết cấu gặp mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Ghế ngồi cho học sinh mầm non: Kích thước 0,26x0,26x0,28-0,46m. Chất liệu bằng nhựa PP cao cấp đúc liền, chân ghế kiểu chữ A. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | cái |
| 6 | Bẳng đa năng: Kích thước 0,8x1,2m. Một mặt làm bẳng nỉ, một mặt bằng focmica phù hợp cho không gian nhỏ, hay phải di chuyển vị trí, cần sử dụng nhiều không gian bề mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Giá để đồ chơi và học liệu: Kích thước 1,2x0,3x0,8m, mặt bằng gỗ tự nhiên, kết cấu vững chãi, an toàn cho trẻ, sơn phối các màu sắc rực rỡ. Giá gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Giá đồ chơi 3 tầng cây nấm gỗ thông:- Kích thước: D100 x S30 x C90cm.- Chất liệu: Giá đồ chơi 3 tầng cây nấm làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng, màu sắc có thể thay đổi theo yêu cầu. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Giá góc nấu ăn: Kích thước D2000 x R310 x C800 (mm)Hệ thống tủ bếp làm bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, sơn phủ bóng, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Giá góc bác sỹ: Kích thước: D1000xR250xC1000 (mm)Bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, sơn phủ bóng, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Chân đế có bánh xe di chuyển. Tủ được chia làm nhiều ngăn để trưng bày đồ chơi, đồ dùng góc bác sỹ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Giá vẽ mầm non: Chất liệu bằng gỗ thông hoặc vật liệu khác, phù hợp với các trẻ trường mầm non. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ: Gồm 20 ô và 2 tầng để dép.- Kích thước: D150xR30xC125cm (kích thước các ô: 0,3x0,3cm/ô).- Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng Chất liệu gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu Độ bền trượt của mạch keo; Chiều dày ván ghép thanh trước và sau khi hoàn thiện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Tủ đựng chăn, gối cho trẻ: Kích thước 2000X1200X500mm. Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ được thiết kết có các ngăn để chăn, chiếu, màn và có cánh mở. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc.- Sản phẩm được kiểm soát trên dây chuyền..Chất liệu gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu Độ bền trượt của mạch keo; Chiều dày ván ghép thanh trước và sau khi hoàn thiện. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cai |
| 14 | Thảm Xốp trải sàn: Kích thước 60x60x0,5cm- Thảm xốp trải sàn. Bằng chất liệu xốp, không gây độc hại cho trẻ. Sản phẩm với nhiều màu sắc sinh động vừa giúp không gian thêm đẹp mắt, vừa bảo vệ bé yêu khỏi những va chạm không mong muốn. Thảm xốp mềm, dày nên rất mềm và êm ái khi cho bé ngồi chơi đặc biệt giúp giảm lực va đập khi bé té xuống sàn nhà, dễ dàng rắp ráp cho bạn sử dụng để trang trí cho các không gian vui chơi của bé. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 700 | m2 |
| 15 | Giá phơi khăn: Bằng inox không bị ô xi hoá, phơi từ 35 đến 50 khăn không chồng lên nhau, kích thước 1,0x 1,0m. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Tủ úp cốc: Bằng Inox, kích thước 600 x 220 x 900mmVL: Khung inox, nan inox 0.15 – 0.5, khay chứa nước inox 0.3 -0.5 rem. kính 5mm, 02 cánh không hèm 12.5 x 2.5. Chân có bánh xe.TN: Tủ được chia làm 05 tầng để được từ 48 – 64 cái cốc. Sản phẩm dùng để trang bị cho lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Cốc uống nước cho trẻ: Chất liệu bằng inox- Loại tròn miệng D80, có quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 18 | Bình ủ nước ấm: Bằng Inox 2 lớp 10 lít (dày 0,8-1,2mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Giá để dày dép 5 tầng: Kích thước: 1,0x0,35x0,1m. Hệ khung sử dụng bằng inox cao cấp, thiết kế chuyên dụng, vững chãi khi sử dụng độ bền cao. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Kệ để tivi: Chất liệu bằng gỗ tự nhiên, kích thước 1,6m x 0,45m x 0,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Tivi: Loại tivi Smart tivi Uitra HD- Kích thước màn hình: 55inch- Độ phân giải: 4k Ultra HD (3840 x 2160px)- Kết nối Internet, wifi, cổng LAN- Cổng AV; Cổng HDMI; Cổng USB; Tích hợp đầu thu kỹ thuật DVB-T2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Phản ngủ cho trẻ: Kích thước 1200x800x500mm phù hợp với lứa tuổi mầm non- Sử dụng: mỗi giường 2 bé- Phản gồm 8 nan gỗ được ghép lại với nhau một cách chắc chắn tạo thành mặt phảnChất liệu: Bằng gỗ tự nhiên.- Toàn bộ khung và các nan của phản ngủ mầm non đều bằng gỗ tự nhiên, giữa các nan có khe hở, bên dưới có thanh giằng chống võng bằng gỗ, mặt được đánh nhẵn và sơn phủ bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 23 | Chăn siêu nhẹ: Loại đẹp kích thước: 1,6x1,8m.Chất liệu: Bằng vải thô hoa có vỏ chăn kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 24 | Tủ để chăn gối: Chất liệu bằng gỗ thông, kích thước 150x40x120cm.Quy cách: Tủ để chăn gối gỗ thông, sơn phủ PU bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Thùng đựng rác: Chất liệu bằng nhựa, hình con thú | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | thùng |
| 26 | Bộ ghép số và chấm: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Bộ 2 miếng hình tròn khớp vào nhau: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Hộp màu có 3 ngăn: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Bảng xếp hình khối đơn giản: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Bộ lắp ghép cân bằng: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Giá đựng 8 khung áo: Bằng gỗ, vải, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 32 | Bộ búa và đinh: Bằng nhựa, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Khung dệt: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Chốt cắm đơn giản: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Bộ ghép hình khối Parquentry có bảng chỉ dẫn: bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Bộ lắp ghép cân bằng: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Bộ 2 hộp ống tạp âm màu đỏ và màu xanh dương: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Bộ khay và Lọ Khứu giác: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Bộ ghép theo cặp khóa và chìa: Bằng nhựa, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho cây gậy số): Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 41 | Hộp thẻ số trong hộp màu xanh (sử dụng cho số và số lượng để đếm): Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Bảng số từ 1-100: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Bộ khay với Trò chơi xếp hình con rắn bộ 3 - AMI (Phép tính cộng): Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 44 | Bảng chữ cái cát âm ghép, chữ in thường: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 45 | Quả địa cầu các châu lục: bằng gỗ, nhựa, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 46 | Bộ ghép hình bản đồ Châu Á, loại có khay: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 47 | Bộ ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay: Băng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Cờ của các nước với đế cắm hình vòm: Bằng gỗ, vải, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 49 | La bàn: Bằng nhựa, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 50 | Đồng hồ số: Bằng gỗ, fomex, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 51 | Bảng các ngày trong tuần: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 52 | Các bộ phận cơ thể - Con trai, phức tạp: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 53 | Các bộ phận cơ thể - Con gái,: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 54 | Bộ 8 hành tinh: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 55 | Bàn tính 5 màu: Bằng gỗ sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 56 | Bộ khối trụ có núm mini: Bằng gỗ sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 57 | Tháp hồng: Bằng gỗ sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| O | Phòng âm nhạc, giáo dục thể chất, phòng đa năng | |||
| 1 | Tủ trang phục đạo cụ: Chất liệu bằng sắt, kích thước 1,8m x 1,5m x 0,3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Gương soi: Kích thước 1,5m x 3,3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tay vịn D40: Gióng múa cả chân, chất liệu bằng inox 304, dài 6,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| P | Phòng hội đồng | |||
| 1 | Bàn phòng hội đồng: Kích thước dài 1200 x rộng 500 x cao 750mm Bàn làm từ gỗ tự nhiên cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 2 | Ghế phòng hội đồng: Kích thước chiều rộng 460 x Chiều sâu 515 x chiều cao 890 cm- Hãng sản xuất: kiểu dáng ghế gấp G04:- Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.- Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.- Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.Chất liệu:- Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ- Chân ghế được làm bằng ống thép. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | chiếc |
| 3 | Âm ly, loa đài: Ampli; Nguồn điện 220V; Công suất: 120W- Loa; F1000 x 4 chiếc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ để âm ly, loa đài:- Tên sản phẩm: Tủ đựng âm ly, đầu máy gỗ sồi.- Kích thước: Dài 75 Rộng 55 Cao 85.- Màu sắc: Màu cánh gián. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bục tượng Bác: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen- biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh; KT:800x600x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bục phát biểu: Chất liệu bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU.- Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn; KT: 1200x600x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Phông, rèm bục sân khấu: Chất liệu bằng NhungMàu sắc, hoa văn: Màu xanh; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 9 | Bảng khẩu hiệu: "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| Q | Phòng y tế | |||
| 1 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính: Kích thước:1200x600x760 mm Bàn làm bằng gỗ ván ép phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc phòng y tế: Kích thước chiều rộng 460 x Chiều sâu 515 x chiều cao 890 cm - Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.- Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.- Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.Chất liệu:- Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ- Chân ghế được làm bằng ống thép. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Bộ máy tính để bàn:Bộ vi xử lý Intel Core i 3 4560 ( 3M Cashe, 3.50GHz)Bảng mạch chủ máy tính H110 kết nối: 2x USB 3.0 Port, 2x USB 2.0 Port, 1 HDMI, 1xVGA Port, 1x RJ-45 Port, Bộ nhớ trong 4GB bus 2133MHzỔ cứng 1TB SATA / ổ SSD 120GbVỏ máy + nguồn -ATX 450WBàn phím + chuột Quang cổng USBMàn hình máy tính 19.inch LCD & LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy in canon: Độ phân giải đạt: 1200x1200dpi Tốc độ in trên khổ A4: 25 trang/phútIn đảo mặt: có / USB/ Lan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơ: Kích thước W1000xD457xH1830mm.- Đặc điểm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, có 1 khối gồm 2 phần. Phần trên cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ thuốc y tế mầm non: Kích thước: 1,1x1,0x0,3m.- Chất liệu bằng gỗ Thông tự nhiên, màu sắc gỗ Thông tự nhiên.- Tiêu chuẩn Bộ giáo dục và đào tạo. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Giường y tế: Chất liệu bằng Inox, phần đầu giường có thể nâng hạ, chân tĩnh. Kích thước: W2020xD900xH1700mm, có đệm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao: - Thiết kế giống như một chiếc cân sức khỏe cơ học để đo trọng lượng,... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | Phòng kế toán - Tài vụ + Văn thư | |||
| 1 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính: Kích thước:1200x600x760 mm Bàn làm bằng gỗ ván ép phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế phòng kế toán - Tài vụ: Kích thước chiều rộng 460 x Chiều sâu 515 x chiều cao 890 cm - Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.- Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.- Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.Chất liệu:- Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ- Chân ghế được làm bằng ống thép. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ máy tính để bàn:Máy tính lắp ráp Bộ vi xử lý Intel Core i 3 4560 ( 3M Cashe, 3.50GHz)Bảng mạch chủ máy tính H110 kết nối: 2x USB 3.0 Port, 2x USB 2.0 Port, 1 HDMI, 1xVGA Port, 1x RJ-45 Port, Bộ nhớ trong 4GB bus 2133MHzỔ cứng 1TB SATA / ổ SSD 120GbVỏ máy + nguồn -ATX 450WBàn phím + chuột Quang cổng USBMàn hình máy tính 19.inch LCD & LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Máy in canon Độ phân giải đạt: 1200x1200dpi Tốc độ in trên khổ A4: 25 trang/phútIn đảo mặt: có / USB/ Lan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ghế máy tính: Kích thước chiều rộng 460 x Chiều sâu 515 x chiều cao 890 cm - Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.- Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.- Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.Chất liệu:- Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ- Chân ghế được làm bằng ống thép. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ: Kích thước W1000xD457xH1830mm.- Đặc điểm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, có 1 khối gồm 2 phần. Phần trên cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| S | Phòng bảo vệ: | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng bảo vệ: Kích thước:1200x600x760 mm Bàn làm bằng gỗ ván ép phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc phòng bảo vệ: Kích thước chiều rộng 460 x Chiều sâu D515 x chiều cao 890 cm - Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.- Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.- Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.Chất liệu:- Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ- Chân ghế được làm bằng ống thép. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Giường nghỉ phòng bảo vệ: Kích thước 1,2x2,0m bằng gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| T | Kho + Bếp | |||
| 1 | Tủ hồ sơ: Kích thước W1000xD457xH1830mm. - Đặc điểm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, có 1 khối gồm 2 phần. Phần trên cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Gíá để thực phẩm hàng khô: Chất liệu bằng Inox 304, kích thước 1500x640x1500mm. Chia làm 3 tầng để đồ, có thanh gờ đỡ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ cơm ga công nghiệp bằng inox 304 - 45kg- Gồm có 2 lớp cách nhiệt (2 bên hông và cửa tủ) bằng bông thủy tinh- Cửa tủ gồm 2 tay khóa - room tủ ngoại nhập chịu nhiệt độ lên tới 2500C. - Inox bộc ngoài lò tủ cơm & khung xương là loại inox chịu nhiệt. - Phía trong than tủ có V inox chịu lực cho khay hấp cơm. - 1 bếp gaz.& 1 đồng hồ nhiệt. 4 chân tăng đưa điều chỉnh độ cao.- 60 kg, 12 khay, mỗi khay 5 kg gạo. Thời gian nấu trung bình: ~60 phút- Công suất gas: 43.000Kcal/giờ. Công suất điện: 18kW, 380 V hoặc 220 V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn chia thức ăn nhà bếp: Bàn có giá đan phía dưới, tiện lợi.- Kích thước 1700x1000x780mm- Chất liệu: Mặt bàn, và giá dưới bằng inox 201 hoặc inox 304 tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng- Nan dưới làm bằng inox hộp- Được cắt gấp bằng máy thủy lực- Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa- Mặt bàn có hệ thống tăng cứng- Sử dụng nhiều trong nhà ăn các khu công nghiệp, trường học, bệnh viện. Đặc biệt không gây hại tới mọi người- Bàn được làm bằng inox cao cấp, sáng bóng, không gỉ.- Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn.- Chân bàn ống phi 38 mm. Thanh giằng hộp vuông 20 mm. Nan đan hộp 10×20 mm, khoảng cách A = 50 mm- Chân có ủng cao su. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bàn chế biến thực phẩm: Kích thước D2000 x R1000x C800mm.Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 0.8mm dưới mặt bàn được lót gỗ chống nước 12mm, có thanh tăng cứng mặt bàn.Có sàn nan ở dưới chân bàn làm bằng inox hộp 40 x 40 x 1.2mm. Thanh tầng dưới làm bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thùng đựng lương thực: Chất liệu bằng Inox, kích thước 500x500mm. Có vòi lấy gạo, nắp có khoá, có đế cao 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | thùng |
| 7 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng: Kích thước 900 x 500 x 1000 mm - Chất liệu bằng inox 304, dày 1.0 mm- Khung và tay nắm inox 304*Þ32mm- Bánh xe không gây ồn, có khóa chống trượt. Xe đẩy inox 3 tầng có kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Xe đẩy inox 1 tầng: Kích thước sản phẩm: 600x800x850mm- Chất liệu: Inox 304, thường được sử dụng cho các sản phẩm gia dụng- Mặt xe đẩy bằng inox 304 dày 1ly đến 1.5ly.- Hàn argon được đánh bóng chống oxi hóa.- Có 4 bánh xe 2 bánh tĩnh, 2 bánh động.- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bếp ga công nghiệp: Kích thước: 1400x700x450/1050mm.- Loại bếp đôi, chất liệu bằng inox 304, dày 1,0mm.- Chân D51, thanh giằng hộ 20x40mm, có điều chỉnh.- Sử dụng họng đốt 5a1. Bao gồm 2 vòi nước cấp và 2 bộ kiềng gang đúc. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bếp |
| 10 | Chậu rửa bát công nghiệp 3 hố: Chất liệu bằng Inox, kích thước 1800x750x850/950mm.- Thân làm bằng Inox 304, dầy 1,2mm được cắt sấn bằng máy thủy lực hàn khí Agon tránh oxi hóa. - Chân vuông 40mm, có điều chỉnh - Kích thước hộc chậu: 500x500x300mm - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ lạnh: Dung tích tủ 366 lít 2 cửaTủ lạnh Inverter 366 lít Thiết kế sang trọng, hiện đại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy xay thịt kích thước: 360 x 190 x 415 mm.- Trọng lượng: 21kg.- Công suất: 120Kg/giờ.- Điện áp: 220V- 240/1V/ph.- Tần số: 50Hz.Công suất: 750w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lò nướng bánh bông lan công nghiệp: Lò nướng đối lưu 4 khay - Kích thước ( C/R/S): 675*640*500mm- Điện áp: 220V- Công suất: 4.5KW- Kích thước khay: 315*435- Số khay: 4- Trọng lượng: 40kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ sấy bát: Loại thủ to chứa được 400 chiếc bát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ bát, thìa nhỏ: Bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | bộ |
| 16 | Thùng đựng gạo: Kích thước D 700x700mm, bằng inox. Có vòi lấy gạo tẻ, lắp có khóa, đế cao50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thùng đựng gạo: Kích thước D 400x400mm, bằng inox. Có vòi lấy gạo nếp, lắp có khóa, đế cao50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Chảo xào, nấu: Chất liệu bằng inox hình tròn. Kích thước D> 50 cm- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nồi nấu canh, thức ăn mặn: Bằng inox, dung tích 60 lít- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nồi nấu canh, thức ăn mặn: Bằng inox, dung tích 30 lít- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Nồi nấu canh, thức ăn mặn: Bằng inox, dung tích 20 lít- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Nồi nấu canh, thức ăn mặn: Bằng inox, dung tích 15 lít- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Nồi nấu canh, thức ăn mặn: Bằng inox, dung tích 10 lít- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Bảng phân công nhiệm vụ: Phân công tổ bếp kích thước 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmica | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bảng chia định lượng thực phẩm chín: Kích thước 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmica | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bảng tài chính công khai: Kích thước 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmica | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bảng tuyên truyền khai: Kích thước 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmica | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bảng thực đơn của trẻ, thực đơn của cô: Kích thước 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmica | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Biển khẩu hiệu: Khẩu hiệu ngoài trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| U | Thiết bị đồ chơi ngoài trời | |||
| 1 | Khu vui chơi liên hoàn rèn luyện thể chất: Kích thước: 7,7x3,0x2,6m bao gồm: Cung phù điêu, vách cầu trượt thẳng, cầu trượt xoắn, cầu trượt ống, cung chui được làm bằng nhựa Composite siêu bền. Sàn bằng inox. Khung và cầu thang bằng thép ống. Sản phẩm được sơn nhiều mầu sắc. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xích đu 3 con giống: Kích thước: 3100x1700x1500mmKhung treo bằng thép sơn tĩnh điện bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300 mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu thang tập neo: Kích thước Dài 1.8m, Rộng 1.8m, Cao 1.8m. Khung bằng sắt ống Ø42, Ø32, Ø27 dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ngoài trời. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bập bênh 4 chỗ: Kích thước 1,2x0,62x0,6m khung bằng thép ống, 04 ghế hình con gấu bằng Composite. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thang leo cầu vồng: Quy cách 2,7m x 1,3m khung bằng thép ống, cầu trượt bằng Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đu quay 8 máy bay: Đường kính 2800 mm - Khung thép sơn phủ PU, 8 máy bay bằng vật liệu Composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| V | Thiết bị khác | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách: Chất liệu bằng gỗ gồm 01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn và 01 đôn. Mặt bàn có kính trắng mài cạnh dày 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bàn giàm việc: Chất liệu bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU.Kích thước: 1800 x 1100 x 750 mm, kiểu dáng phù hợp. Mặt bàn có kính trắng mài cạnh 0,8mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ghế xoay giám đốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bộ máy tính để bàn: Bộ vi xử lý Intel Core i 3 4560 ( 3M Cashe, 3.50GHz)Bảng mạch chủ máy tính H110 kết nối: 2x USB 3.0 Port, 2x USB 2.0 Port, 1 HDMI, 1xVGA Port, 1x RJ-45 Port, Bộ nhớ trong 4GB bus 2133MHzỔ cứng 1TB SATA / ổ SSD 120GbVỏ máy + nguồn -ATX 450WBàn phím + chuột Quang cổng USBMàn hình máy tính 19.inch LCD & LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Máy in canon Độ phân giải đạt: 1200x1200dpi Tốc độ in trên khổ A4: 25 trang/phútIn đảo mặt: có / USB/ Lan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ: Chất liệu bằng gỗ, sơn PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản.- Thông số kỹ thuật:- mKích thước: 1800x420x2000mm.- Phần trên bao gồm 4 cánh kính, khung bằng gỗ, bên trong có 3 đợt để hồ sơ.- Phần dưới bao gồm 2 cánh gỗ mở hai bên, ở giữa có 2 ngăn kéo dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Máy phôtôcopy - Khổ giấy sao chụp tối đa: A3- Tốc độ sao chụp: 85 bản/phút- Khay giấy vào: 2 khay x 500 tờ, khay đôi 2 x 1.250 tờ- Khay giấy tay: 100 tờ- Thu Nhỏ / Phóng to : 25% – 400%, tăng giảm từng 1%- Độ phân giải: 2.400 x 600 dpi- Sao chụp liên tục: 999 bản. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuCông xuất làm lạnh: 55.02kw/17154 Btu/hĐiện nguồn: 1 pha, 220- 240V, 50HzCường độ dòng điện: 8.0 ACông suất tiêu thụ điện: 1690wDàn lạnh: Lưu lượng gió (cao): 18.5 (653) (m3/min(cfm)) Độ ồn (cao/thấp); 48/35 dB(A)Dàn nóng: Độ ồn 54dB(A) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Điều hòa treo tường 9000 BTU 1 chiều (loại 2)- Công suất làm lạnh: 2.65kW/ 9,000 Btu/h- Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz- Cường độ dòng điện: 3,6A - Công suất điện tiêu thụ: 825 W- Dàn lạnh: Lưu lượng gió (cao): 9.6 (339) (m3/min(cfm))- Độ ồn Cao/Thấp dB(A) 37/28- Dàn nóng: Độ ồn: 50 dB(A) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Máy lọc nước: Lọc nước giếngCông suất: 1m3 – 1,5m3 /h theo công xuất bơmLoại cột lọc: 03 cột composite chứa vật liệu xử lý bên trongVan vận hành: Sử dụng autovalve tự động hoàn toànNguồn nước xứ lý: Xử lý triệt để độ cứng, loại bỏ canxi, magie trong nước sinh hoạt, chống cáu cặn, bám cặn thiết bị vệ sinhNước đầu ra: Tiêu chuẩn nước sinh hoạt bộ y tế. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên các phòng: Chất liệu bằng meca, kích thước 120x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m2 |
| W | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh: Nguồn cấp: 110/ 220 VAC, 50/60Hz Kích thước: 560x450x140 mm Điện trở cuối kênh: 10kΩ Số đầu báo trên 1 kênh: 30 đầu/ zone | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện:Điện áp: 380v-3 phaLưu lượng: 54-144 m3/hCột áp: 48,5-79,5 mĐường kính hút xả: 90 - 76 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Lưu lượng: 54-144 m3/hCột áp: 48,5-79,5 mĐường kính hút xả: DN80 - 65 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 2 bơm: 1 bơm điện, 01 bơm dieselĐiều khiển 2 cấp chế độ : 1 là bằng tay, 2 là tự độngVỏ tủ đỏ sơn sần cách điệnCó bảo vệ pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Ắc quy: Bình ắc quy cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 10 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 16T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Cần cẩu hoặc cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy san hoặc máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 9 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 4 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi