Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963106-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210415722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:54:00 đến ngày 2021-10-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,481,703,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Xây dựng trường mầm non Kim Lũ (khu Xuân Dương)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Liên danh Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng và nội thất Thiên Việt - Công ty TNHH xây dựng và thương mại phòng cháy chữa cháy Việt Nhật. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện Khoa học công nghệ Xây dựng. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,2625100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,9604100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3021100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,0183m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT429,7603m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9104100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3813100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5911tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6102tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,0374tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,6464m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5042m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,0551100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2336100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6766tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2304tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4236tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT595,5025m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,614m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9778100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6431100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7706tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6356tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5421tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,2532tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,7245m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6387100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2314tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,888tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,8841m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7966100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6856tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7788tấn
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1598tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1598tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT353,273m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT659,4284m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,0027m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9326m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.565,659m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.243,9178m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.395,369m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.755,791m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.995,6016m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.745,614m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10.390,6794m2
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT397,4331m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,7605m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,7919m3
50Lát nền gạch gratnie 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.879,2162m2
51Công tác ốp gạch 120x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,2744m2
52Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,7084m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,7084m2
54Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT765,72m2
55Thi công trần thả nhôm 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,7084m2
56Thi công vách ngăn bằng tấm Compac, chiều dày 1,8cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT432,36m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,76m2
58Gia công khung L30x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3162tấn
59Lắp dựng khung L30x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3162tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,284m2
61Quét dung dịch chống thấm sàn mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT734,831m2
62Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,4512m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT314,8622m2
64Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2446100m2
65Cung cấp và LĐ Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,1871m
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,987m
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,024m
68Gia công và Lắp dựng cửa lên mái inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7424m2
69Gia công thang khỉ bằng sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0517tấn
70Lắp dựng thang khỉ bằng sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0517tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3183m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,56m3
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,616m2
74Gia công lan can cầu thang bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4519tấn
75Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,576m2
76Cung cấp và LĐ trụ inox cao 1.18m D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0191m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9276m3
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,1635m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1277m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1277m2
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0246100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4089m3
85Lát đá granite màu xanh tạo khíaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,0887m2
86Gia công lan can dốc bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0626tấn
87Lắp dựng lan can đường dốc lên sảnh bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,5074m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3654m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0527m3
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,523m2
91Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,83m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8425m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2661m2
94Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2661m2
95Gia công lan can hành lang bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3013tấn
96Lắp dựng lan can hành lang bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT149,666m2
97Cung cấp hệ nan chắn nắng austrong 132S (bao gồm cả hệ khung sương, tay cài)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,75m2
98Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm 4400, kính 2 lớp 6.38mm2; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,04m2
99Cửa đi 2 cánh mở quay, Nhôm 450, kính 2 lớp 6.38mm2; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315,48m2
100Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Nhôm 2600, kính 2 lớp 6.38mm2; PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,76m2
101Cửa sổ cánh hất, Nhôm 4400, kính 2 lớp 6.38mm2; PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,48m2
102Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,1899m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0799tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,84m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,32m2
106Khuôn cửa 80 hở: Kích thược 80x60x1,5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8m
107Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,845m2
108Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8m
109Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,845m2
110Khóa cửa then càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3561100m2
112Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,55100m
113Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6100m
114Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,55100m
115Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
117Bảo ôn ống PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
118Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160bộ
119Lắp đặt bộ đèn LED TUBE TT01 CSLH/10Wx2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146bộ
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78cái
122Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
123Cung cấp và LĐ ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132cái
124Cung cấp và LĐ Tủ điện phòng 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19hộp
125Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 300x400x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
126Cung cấp và LĐ Công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
127Cung cấp và LĐ Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
128Cung cấp và LĐ Công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
129Cung cấp và LĐ Công tắc đơn đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
130Cung cấp và LĐ MCCB-3P-150a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
131Cung cấp và LĐ MCCB-3P-63a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
132Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
133Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77cái
134Cung cấp và LĐ RCBO-2P-20a-30maTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
135Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.200m
136Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
137Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.500m
138Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.250m
139Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
140Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
141Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT570m
142Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
143Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
144Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x16mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
145Cung cấp và LĐ ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.000m
146Cung cấp và LĐ ống ghen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
147Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
148Cung cấp và LĐ cáp đồng trần M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
149Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
150Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
151Cung cấp và LĐ Thép bản 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3825100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3825100m3
154Cung cấp và LĐ Switch 8 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
155Cung cấp và LĐ Switch 16 port )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
156Cung cấp và LĐ ổ cắm internetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
157Cung cấp và LĐ Cáp mạng cat5eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
158Cung cấp và LĐ ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
159Cung cấp và LĐ Giá treo switchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
160Cung cấp và LĐ ống PPR D63 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100m
161Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
162Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
163Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,17100m
164Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16100m
165Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,68100m
166Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64100m
167Cung cấp và LĐ Tê PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
168Cung cấp và LĐ Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
169Cung cấp và LĐ Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
170Cung cấp và LĐ Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
171Cung cấp và LĐ Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121cái
172Cung cấp và LĐ Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87cái
173Cung cấp và LĐ Tê PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
174Cung cấp và LĐ Tê PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
175Cung cấp và LĐ Tê PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
176Cung cấp và LĐ Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
177Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
178Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
179Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114cái
180Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cái
181Cung cấp và LĐ Cút PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
182Cung cấp và LĐ Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
183Cung cấp và LĐ Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
184Cung cấp và LĐ Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
185Cung cấp và LĐ Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184cái
186Cung cấp và LĐ Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216cái
187Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 nối renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232cái
188Cung cấp và LĐ Côn PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
189Cung cấp và LĐ Côn PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
190Cung cấp và LĐ Côn PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
191Cung cấp và LĐ Côn PPR D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
192Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
193Cung cấp và LĐ Côn PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
194Cung cấp và LĐ Van phao điện D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
195Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
196Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
197Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
198Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
199Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
200Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
201Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D63 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
202Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D50 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
203Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D40 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
204Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D32 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
205Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
206Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
207Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
208Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D110 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6100m
209Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m
210Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D75 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92100m
211Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D60 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,96100m
212Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D42C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m
213Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
214Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
215Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
216Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cái
217Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cái
218Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
219Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71cái
220Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86cái
221Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
222Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
223Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
224Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71cái
225Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
226Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
227Cung cấp và LĐ Côn PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77cái
228Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49cái
229Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
230Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
231Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
232Cung cấp và LĐ Cầu chắn rác D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
233Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D110 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,39100m
234Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
235Cung cấp và LĐ Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139cái
236Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
237Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
238Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96bộ
239Cung cấp vòi sịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112cái
240Lắp đặt chậu rửa lavaborTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64bộ
241Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64bộ
242Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
243Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
244Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
245Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
246Cung cấp van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
247Cung cấp và LĐTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
248Cung cấp và LĐ Bình nóng lạnh 30lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
249Cung cấp và LĐ Phễu thoát sàn có siphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
250Lắp đặt vòi nước tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
251Cung cấp và LĐ Máy bơm tăng áp 10m3/h, h=10mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
252Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D200 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28100m
253Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8672100m3
254Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0768m3
255Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7502m3
256Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117100m3
257Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
258Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0649m3
259Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0851100m3
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0397m3
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6226m3
262Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1056100m2
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165tấn
264Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8523m3
265Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,44m2
266Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m2
267Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2903m3
268Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0242100m2
269Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0339tấn
270Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
271Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3026100m3
272Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0466m3
273Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,256100m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8157m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3786m3
276Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1229100m2
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7682tấn
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6753m3
279Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6904100m2
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0191tấn
281Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5292m3
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0302100m2
283Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0495tấn
284Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
285Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,8763m3
286Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT222,2592m2
287Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,0352m2
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,587100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,036100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,551100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,496m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,0499m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6435100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1983100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9578tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1946tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1744tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,5793m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,89100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5226tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2394tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8013tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,5887m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,696m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3136100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7469100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1423tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7106tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6987tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5273tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5217m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4891100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,785tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1856tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,9186m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1496100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8862tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4265tấn
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0915tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0915tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,6981m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT218,2829m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4641m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9516m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT611,3435m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.255,7693m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT521,52m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500,1622m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.018,0831m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT889,1664m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.295,5346m2
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,9161m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2543m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,5788m3
48Lát nền gạch gratnie 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT859,925m2
49Công tác ốp gạch 120x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,1574m2
50Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,9884m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,9884m2
52Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT365,536m2
53Thi công trần thả nhôm 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,6069m2
54Thi công vách ngăn bằng tấm Compac, chiều dày 1,8cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,76m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên, ốp chậu rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,056m2
56Gia công khung L30x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0492tấn
57Lắp dựng khung L30x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0492tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,264m2
59Quét dung dịch chống thấm sànmái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT351,6608m2
60Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,266m2
61Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,6805m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,1944m2
63Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2823100m2
64Cung cấp và lắp đặt tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,402m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,58m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,636m
67Gia công và Lắp dựng cửa lên mái inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7424m2
68Gia công thang khỉ bằng sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0517tấn
69Lắp dựng thang khỉ lên mái bằng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0517tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3183m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,512m3
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,07m2
73Gia công lan can cầu thang bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4808tấn
74Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,0104m2
75Cung cấp và lắp đặt trụ inox cao 1.18m D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7306m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1513m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,7845m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0939m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0939m2
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0139100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8094m3
84Lát đá granite màu xanh tạo khíaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0939m2
85Gia công lan can dốc bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0313tấn
86Lắp dựng lan can đường dốc lên sảnh bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7537m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21m3
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9m2
90Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,672m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,92m2
93Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,92m2
94Gia công lan can hành lang bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8556tấn
95Lắp dựng lan can hành lang bằng inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,944m2
96Cung cấp hệ nan chắn nắng austrong 132S (bao gồm cả hệ khung sương, tay cài)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,16m2
97Lắp dựng nan chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,16m2
98Cửa đi 1 cánh mở quay, Nhôm 4400, kính 2 lớp 6.38mm2; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,54m2
99Cửa đi 2 cánh mở quay, Nhôm 450, kính 2 lớp 6.38mm2; Pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,78m2
100Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Nhôm 2600, kính 2 lớp 6.38mm2; PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,92m2
101Cửa sổ cánh hất, Nhôm 4400, kính 2 lớp 6.38mm2; PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m2
102Vách kính, nhôm định hình hệ, kính 2 lớp 6.38mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,1163m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5132tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,62m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,2528m2
106Khuôn cửa 80 hở: Kích thược 80x60x1,5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m
107Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5725m2
108Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8m
109Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5725m2
110Khóa cửa then càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3561100m2
112Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
113Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
114Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
115Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
116ống nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
117Bảo ôn ống PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
118Máng đèn phản quang, đèn led gắn trần 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
120Cung cấp và LĐ quạt thông gió 250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
121Cung cấp và LĐ quạt thông gió công nghiệp -400wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
122Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
123Cung cấp và LĐ đèn lốp gắn trần 11wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
124Cung cấp và LĐ ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
125Cung cấp và LĐ tủ điện phòng 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
126Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 300x400x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
127Cung cấp và LĐ công tắc đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
128Cung cấp và LĐ công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
129Cung cấp và LĐ công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
130Cung cấp và LĐ công tắc đơn đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
131Cung cấp và LĐ MCCB-3P-50a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
132Cung cấp và LĐ MCCB-3P-32a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
133Cung cấp và LĐ MCCB-3P-20a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
134Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
135Cung cấp và LĐ MCB-2P-32a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
136Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
137Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.750m
138Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x1.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT750m
139Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.500m
140Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
141Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
142Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
143Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
144Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
145Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
146Cung cấp và LĐ ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.000m
147Cung cấp và LĐ ống ghen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.800m
148Cung cấp và LĐ đóng cọc đồng D16 L2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
149Cung cấp và LĐ Cáp đồng trần M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
150Đóng cọc mạ kẽm V63x6, L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
152Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
153Cung cấp và LĐ thép bản 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1753100m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1753100m3
156Tủ rack 10UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
157Switch 8 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
158FirewallTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
159Cung cấp và LĐ ổ cắm internetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
160Cung cấp và LĐ Ổ cắm điện thoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
161Cáp mạng cat5eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
162Cung cấp và LĐ ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
163Giá treo switchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
164Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
165Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
166Cung cấp và LĐ ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51100m
167Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,97100m
168Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08100m
169Cung cấp và LĐ ống PPR D20 PN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
170Cung cấp và LĐ Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
171Cung cấp và LĐ Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
172Cung cấp và LĐ Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
173Cung cấp và LĐ Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
174Cung cấp và LĐ Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
175Cung cấp và LĐ Tê PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
176Cung cấp và LĐ Tê PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
177Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
178Cung cấp và LĐ Tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
179Cung cấp và LĐ Tê PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
180Cung cấp và LĐ Cút PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
181Cung cấp và LĐ Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
182Cung cấp và LĐ Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
183Cung cấp và LĐ Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
184Cung cấp và LĐ Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184cái
185Cung cấp và LĐ Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT216cái
186Cung cấp và LĐ Côn PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
187Cung cấp và LĐ Côn PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
188Cung cấp và LĐ Côn PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
189Cung cấp và LĐ Cút PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bể
191Cung cấp và LĐ Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
192Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
193Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
194Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
195Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
196Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
197Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
198Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
199Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
200Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
201Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
202Cung cấp và LĐ Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
203Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
204Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
205Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
206Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
207Cung cấp và LĐ Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
208Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D110 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,31100m
209Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m
210Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D75 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
211Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D60 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
212Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D42 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m
213Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
214Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
215Cung cấp và LĐ Tê PVC 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
216Cung cấp và LĐ Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cái
217Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
218Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
219Cung cấp và LĐ Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
220Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
221Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
222Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
223Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
224Cung cấp và LĐ Cút PVC 135 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
225Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
226Cung cấp và LĐ Tê thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
227Cung cấp và LĐ SiphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
228Cung cấp và LĐ Côn PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
229Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
230Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
231Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
232Cung cấp và LĐ Bịt thông tắc D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
233Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,39100m
234Cung cấp và LĐ Rọ thu nước D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
235Cung cấp và LĐ cút PVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
236Cung cấp và LĐ Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139cái
237Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
238Cung cấp Vòi sịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
239Lắp đặt chậu rửa lavaborTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
240Cung cấp Vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
241Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
242Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
243Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
244Phễu thoát sàn có siphongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
245Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
246Cung cấp Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
247Cung cấp và LĐ Bình nóng lạnh 30lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
248Cung cấp và LĐ Sen tắm nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
249Cung cấp và LĐ Vòi chậu rửa bát nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
250Cung cấp và LĐ Vòi nước tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
251Cung cấp và LĐ máy bơm tăng áp 5m3/h, h=5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
252Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D200 C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m
253Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9856100m3
254Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,64100m3
255Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9454100m3
256Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0563100m3
257Đắp đất nền móng công trình,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0244m3
258Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0319100m3
259Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0319100m3
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3899m3
261Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6085m3
262Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0396100m2
263Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0619tấn
264Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4446m3
265Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
266Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m2
267Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1089m3
268Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0091100m2
269Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0127tấn
270Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
271Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8128100m3
272Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3489m3
273Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4639100m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6052m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7929m3
276Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041100m2
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5894tấn
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8918m3
279Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2301100m2
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3397tấn
281Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1764m3
282Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0101100m2
283Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0165tấn
284Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
285Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2921m3
286Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,54m2
287Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6784m2
288Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2446100m3
289Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1156m3
290Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129100m3
291Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7838m3
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9988m3
293Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0171100m2
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1133tấn
295Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7168m3
296Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,79m2
297Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,79m2
298Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,79m2
299Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m2
300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5338m3
301Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0459100m2
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0175tấn
303Giỏ lọc rác inox 1000x500x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10kg
D HẠNG MỤC: SAN NỀN - ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG - ĐƯỜNG XUỐNG TRƯỜNG - LÁT SÂN TRƯỜNG - ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ - KHU TRẢI NGHIỆM NGOÀI TRƯỜI - BỒN HOA CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Bóc lớp đất hữu cơ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,95100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,95100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,95100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,5183100m3
5Đất đồi san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19.551,83m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221,57100m3
7Đất đồi san nền chưa đầm chặt (Loại đất khi đầm đạt K95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183,062m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8306100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62100m3
11Rải giấy dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,2m3
13Đất đồi san nền chưa đầm chặt (Loại đất khi đầm đạt K95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141,955
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4196100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,872100m3
16Rải giấy dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,36100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,92m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,825m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165m3
20Lát gạch Terazo, kích thước 400x400mm,16m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.650m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,105m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT331,5m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039m3
24Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8m3
26Sỏi rải bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78m2
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
30Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m3
32Cỏ nhân tạo cao 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
34Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0218m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4208m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3492m3
37Công tác ốp gạch mosaic thủy tinh, kích thước 200x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,628m2
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0267m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6814m3
40Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,8128m2
41Cung cấp sỏi 1x2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,575m3
42Cung cấp cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,575m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2877100m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0959m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1918100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,59m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,9m2
48Cung cấp đá bó vỉa màu xanh đen 100x150HTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT959m
49Lắp dựng bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT959cái
50Cung cấp thảm cỏ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.026m2
51Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141cây/lần
52Trồng cây chuỗi ngọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,5m2/tháng
53Cung cấp cây sấu đường kính 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cây
54Cung cấp cây hoa phượng đỏ đường kính 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cây
55Cung cấp cây muồng hoàng yến đường kính 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cây
56Cung cấp cây bàng.đường kính 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cây
57Cung cấp cây hoa ban trắng đường kính 12cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cây
58Cung cấp cây ngâu đường kính tán 80cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cây
59Cung cấp cây lan ý (buồm trắng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cây
60Cung cấp cây dừa cạn (Cây hoa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cây
61Cung cấp cây chuỗi ngọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT255m
62Đá granite sân vườn màu xanh dày 3cm, khò tạo nhámTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m2
63Lắp đặt viên đá vào vị tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
E HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT, CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3143100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500,781m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3065100m3
4Làm lớp đá đệm móng, đá 4X6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,963m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,963m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT514,723m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,281m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT370,5915m3
9Đất sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,94m3
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2211100m3
11Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0403100m3
12Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2271100m2
13Cung cấp và LĐ ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0434100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,904m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1952100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8098tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0512m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7354100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,59tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,2854m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,254m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,8925m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.418,5816m2
24Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,9902m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,02m2
26Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.654,5918m2
27Gia công rào sắt hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1545tấn
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,1m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,5442m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4266100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3605100m3
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2012m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,172m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2423m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1637100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0672100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0672tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5495tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5636m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1839100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0267tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1099m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3823100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0489tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202tấn
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,3864m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,232m2
49Đắp ụ trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,2598m2
51Cung cấp và LĐ biển tên trường bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,216m2
52Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6903tấn
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,8086m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,2054m2
55Cung cấp và LĐ Chốt cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
56Cung cấp và LĐ Bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
57Cung cấp và LĐ khóa then càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0116100m3
59Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,432m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0288100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2614m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0475100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0069tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0358tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8941m3
68Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,773m2
69Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,773m2
70Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4412tấn
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,568m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4577m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - NHÀ ĐỂ XE - NHÀ VÒM - NHÀ TRẠM BƠM - BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0728100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9836m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,8359m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1644100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0682m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0504tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1796tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3923m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0707100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5227m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0712tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5544m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0504100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0175tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0914tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,793m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3537100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1324tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,214m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0348100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1426m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5289m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,298m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,899m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,966m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,598m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,298m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,503m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,16m
35Soi chỉ âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,26md
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4191m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8382m3
38Lát nền gạch granite 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5584m2
39Chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4816m2
40Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,167100m2
41Cung cấp và LĐ Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7235md
42Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1094tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1094tấn
44Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh. Kính an toàn 6,38mm, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6m2
45Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, nhựa UPVC có lõi thép gia cường. Kính an toàn 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,045m2
46Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, nhựa UPVC có lõi thép gia cường. Kính an toàn 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
47Vách kính, nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,14m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0775tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7795m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3131m2
51Cung cấp và lắp đặt Quả cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Phễu thu D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Cung cấp và lắp đặt ống PVC D76 thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
54Cung cấp và lắp đặt Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
55Cút nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56Cung cấp và lắp đặt đèn led 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
57Lắp đặt các loại đèn gắn tường đơn 1,2 led 1x19W RomanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
58Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
62Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
63Cung cấp và lắp đặt Cu/xlpe/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
64Cung cấp và lắp đặt Cu/xlpe/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
65Cung cấp và lắp đặt ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1529100m3
67Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,93m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0336100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1736100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0682tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0537tấn
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,294100m3
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,4775m3
76Cung cấp và LĐ Khung móng M18x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
77Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1579tấn
78Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1579tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2603tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2603tấn
81Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2863tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2863tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,8874m2
84Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6517100m2
85Cung cấp và LĐ Máng tôn 200x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,8m
86Cung cấp và lắp đặt Quả cầu chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
87Cung cấp và LĐ Phễu thu D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
88Cung cấp và lắp đặt ống PVC D76 thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
89Cung cấp và lắp đặt Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
90Cung cấp và LĐ Cút nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0073100m3
92Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,3001m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2543100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5382m3
95Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8917m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4243100m2
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5146100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2098tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6771tấn
100Cung cấp và LĐ bu lông móng M22x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
101Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4271tấn
102Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4271tấn
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,244tấn
104Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,244tấn
105Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3324tấn
106Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3324tấn
107Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,887tấn
108Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,887tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT419,5668m2
110Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbonat dày 2mm màu xanh bhoofTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,969100m2
111Ốp aluminium vào cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,6932m2
112Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1788m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0802100m2
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0408tấn
115Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1006tấn
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7529m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1936100m2
118Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2421tấn
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,098m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6026m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,7066m2
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,694m2
123Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,134m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,02m2
125Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,36m2
126Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,7066m2
127Sơn dầm, trần, má cửa, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,208m2
128Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9558m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7458m2
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1619m3
131Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,365m2
132Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,26m
133Khuôn cửa 80 hở: Kích thược 80x60x1,5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7m
134Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,56m2
135Cửa sổ chớp: Đố cửa làm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm; Nan chớp làm bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm; Toàn bộ cửa sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21m2
136Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7m cấu kiện
137Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,77m2
138Khóa cửa then càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
141Cung cấp và LĐ Đèn huỳnh quang 1.2m gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
142Cung cấp và LĐ công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
143Cung cấp và LĐ ổ cắm đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
145Cung cấp và LĐ Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
146Cung cấp và LĐ Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
147Cung cấp và LĐ ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
148Cung cấp và LĐ đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
149Cung cấp và LĐ van xả khí, đường kính van 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
150Cung cấp và LĐ Van xả tự động D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
151Cung cấp và LĐ Côn cân lệch ppr D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
152Cung cấp và LĐ Côn cân cân ppr D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
153Cung cấp và LĐ tê ppr D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
154Cung cấp và LĐ Cút ppr D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
155Cung cấp và LĐ Cút ppr D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
156Cung cấp và LĐ Cút ppr D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
157Cung cấp và LĐ Cút ppr D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
158Cung cấp và LĐ Côn ppr D63/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
159Cung cấp và LĐ ống PPR D50 PN12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
160Cung cấp và LĐ ống PPR D63 PN12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
161Cung cấp và LĐ ống PPR D40 PN12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
162Cung cấp và LĐ ống PPR D25 PN12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
163Cung cấp và LĐ Bu lông M18x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
164Cung cấp và LĐ Bu lông M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800cái
165Cung cấp và LĐ Đai khởi thủy D63/15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
166Cung cấp và LĐ Đai khởi thủy D63/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
167Cung cấp và LĐ mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
168Cung cấp và LĐ mối nối mềm đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
169Cung cấp và LĐ Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
170Cung cấp và LĐ bịt PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
171Cung cấp và LĐ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
172Cung cấp và LĐ Van 1 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
173Cung cấp và LĐ Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
174Cung cấp và LĐ Rắcco PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
175Cung cấp và LĐ Tê ppr D40/15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
176Cung cấp và LĐ Tê ppr D40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
177Cung cấp và LĐ Tê ppr D63/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
178Cung cấp và LĐ Hệ thống lọc nước 3m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
179Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3778100m3
180Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,724m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2206100m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,486m3
183Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,46m3
184Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,375m3
185Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,96m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2036100m2
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7758100m2
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0434100m2
189Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8464tấn
190Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0641tấn
191Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1932tấn
192Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0582tấn
193Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3888tấn
194Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thảnh bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0647tấn
195Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0784m3
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045100m2
197Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0068tấn
198Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
199Cung cấp băng cản nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,2md
200Thi công băng cản nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,2m
201Chống thấm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT213,5m2
202Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77m2
203Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244,98m2
204Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244,98m2
205Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244,98m2
206Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,99m2
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA - NƯỚC THẢI - CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC - ĐIỆN MẠNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13mối nối
3Cung cấp đế cống D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
4Lắp đặt đế cống D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4368100m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,0112m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0867100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2668100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,437m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,389m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3341100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,311m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,0312m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,3m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT608,44m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2178m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4363100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0479tấn
19Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT371cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1747100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0275m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0826m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9823m3
24Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3776m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1109100m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,75m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,04m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0714100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1654tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cấu kiện
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,7415m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7162100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1151tấn
34Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92đoạn cống
35Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91mối nối
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3528100m3
37Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT243,04m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9224100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,19m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,72m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6912100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1979tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2651m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0011100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2076tấn
46Cung cấp nắp ga gang 1100x1100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt nắp ga gang + tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,69100m
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3787100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,828m3
51Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,1546m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0072100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6771m3
54Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0307m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,68m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2903m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0218tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
61Cung cấp và LĐ ống HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6100m
62Cung cấp và LĐ ống HDPE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
63Cung cấp và LĐ ống HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
64Cung cấp và LĐ ống HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
65Cung cấp và LĐ ống HDPE D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13100m
66Cung cấp và LĐ Cút HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
67Cung cấp và LĐ Cút HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
68Cung cấp và LĐ Cút HDPE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
69Cung cấp và LĐ Cút HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
70Cung cấp và LĐ tê HDPE D40/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
71Cung cấp và LĐ tê HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
72Cung cấp và LĐ tê HDPE D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
73Cung cấp và LĐ tê HDPE D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
74Cung cấp và LĐ ống lồng thép D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
75Cung cấp và LĐ máy bơm sinh hoạt 10M3/H, H=35MTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
76Cung cấp và LĐ Nút bịt HDPE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
77Cung cấp và LĐ Nút bịt HDPE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
78Cung cấp và LĐ Van chặn D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
79Cung cấp và LĐ Van tướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
80Cung cấp và LĐ van phao D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6904100m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,9328m3
83Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,6019m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0044100m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0467100m3
86Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8971m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0177100m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3591m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5824m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0631tấn
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0102m3
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,48m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1766m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0114100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0096tấn
98Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
99Sản xuất giằng miệng ga L50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0289tấn
100LĐ giằng miệng ga L50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0289tấn
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0616100m3
102Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9946m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0317100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6771m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3527m3
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,12m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2903m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0242100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0218tấn
111Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
112Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
113Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
114Đào đất giếng khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0047100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0047100m3
116Máy bơm chìm, 5m3/h, h=60mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
117Cung cấp và LĐ ống thép tráng kẽm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
118Cung cấp và LĐ van thép 1 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
119Cung cấp và LĐ bích thép D50x32x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
120Cung cấp và LĐ cút thép D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
121Cung cấp và LĐ ống thép đục lỗ D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
122Cung cấp và LĐ ống thép D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
123Cung cấp và LĐ măng sông thép D32/15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
124Cung cấp và LĐ ống thép đen D159Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
125Cung cấp và đổ Sỏi chèn 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,45m3
126Cung cấp và LĐ côn thép hàn D159x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
127Cung cấp và LĐ đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
128Cung cấp và LĐ bích đặc hàn D159Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
129Cung cấp và LĐ ống thép đen D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
130Cung cấp và LĐ van xả khí D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
131Cung cấp và LĐ rắc co thép D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7314100m3
135Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170,268m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0287100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,836m3
138Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,972m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,07100m2
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,788m3
141Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,6m2
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246,1m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,35m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,351tấn
146Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107cấu kiện
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3108100m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,4108m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0967100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,441m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6023m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0286100m2
153Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8643m3
154Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1316m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3492m2
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2544m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0095100m2
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
159Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
160Cung cấp và LĐ Vỏ tủ điện tổng KT 800x600x250, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
161Cung cấp và LĐ MCCB-3P-200a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
162Cung cấp và LĐ MCCB-3P-150a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
163Cung cấp và LĐ MCCB-3P-50a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
164Cung cấp và LĐ MCCB-3P-16a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
165Cung cấp và LĐ MCB-2P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
166Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
167Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
168Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
169Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131m
170Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x95+1x70)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
171Cung cấp và LĐ Cu/PVC (2x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
172Cung cấp và LĐ ống luồn HDPE D65/85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
173Cung cấp và LĐ ống luồn HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
174Cung cấp và LĐ ống luồn HDPE D40/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
175Cung cấp và LĐ ống luồn HDPE D130/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
176Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5985100m3
178Đắp cát công trình độ chặt yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,9987m3
179Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0885100m3
180Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.895viên
181Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262m2
182Cung cấp và LĐ Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,75cái
183Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8951000v
184Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,62100m2
185Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
186LĐ cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cột
187Lắp choá đèn 120wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
188Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bảng
189Cột đèn sân vườn mã VTCDSV03: Cột đế gang thân nhôm bao gồm chân cột + 4 cầu nhựa PMMA D400 + Bảng điện cửa cộtcao 4.29m, 5 cầu D400 15w -DC06Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cột
190Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1181100m3
191Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,722m3
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0909100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,608m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,48m3
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4544100m2
196Cung cấp và LĐ Khung móng M24x750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
197Cung cấp và LĐ Khung móng M16x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
198Dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m
199Cọc tiếp địa V63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cọc
200Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,5m
201Dây dẫn ABC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.020m
202Móc giữ cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
203Cung cấp và LĐ Đai thép không gỉ cho cột đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
204Cung cấp và LĐ Đai thép không gỉ cho cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
205Khóa đai thép không gỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20kg
206Kẹp siết cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
207Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0952100m3
209Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,36m3
210Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0816100m3
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,16m3
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3072100m2
213Cung cấp và LĐ Khung đỡ tủ điện tổng trên cột bằng thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,48kg
214Đóng tiếp địa V63x6, L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
215Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
216Cung cấp và LĐ Thép liên kết tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,35kg
217ống cao su D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,610 đầu
6Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,610 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,45 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,25 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,85 đèn
16Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4810m
17Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10x2x0,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,910m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420m
19Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.437,5m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.857,5m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,8m
22Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT334hộp
23Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,88m3
24Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,57100m3
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,38100m
2Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3278100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
4Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
5Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
6Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
7Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
9Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
10Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
14Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Lũ xo giảm chấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
21Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Cung cấp Lăng phun D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
25Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27hộp
26Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
27Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
28Cung cấp Lăng phun D50/13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
29Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
30Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
31Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54bình
32Bình chữa cháy CO2 3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bình
33Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
34Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
36Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
37Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
38Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
39Cung cấp và lắp đặt kép thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
40Cung cấp và lắp đặt Côn thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D65/ D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m2
42Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
43Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,38100m
44Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,51100m
45Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
46Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 lỗ khoan
47Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m3
48Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m3
K PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY
1Cửa chống cháy E30 (bao gồm bản lề và tay co thủy lực)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5
2Lắp dựng khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m cấu kiện
3Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m2 cấu kiện
4Lắp chốt, khóa cửa các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31bộ
5Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4510m2
L PHẦN THIẾT BỊ
M Thiết bị trường học:
N Phòng học
1Bàn giáo viên: Kích thước 0,5x0,8x0,55m. Mặt bàn sử dụng vật liệu bằng gỗ, sơn phủ bóng, được xử lý cong vênh, chịu nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
2Ghế giáo viên: Mặt ghế sử dụng vật liệu bằng gỗ, chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện. Kích thước mặt ghế 0,32x0,32x0,28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
3Bàn học sinh mẫu giáo: Kích thước 0,9x0,8x0,5m. Mặt bằng sử dụng vật liệu nhựa PP cao cấp, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện, kết cấu gặp mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250cái
4Bàn học sinh nhà trẻ: Kích thước 0,9x0,8x0,4m. Mặt bằng sử dụng vật liệu nhựa PP cao cấp, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện, kết cấu gặp mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
5Ghế ngồi cho học sinh mầm non: Kích thước 0,26x0,26x0,28-0,46m. Chất liệu bằng nhựa PP cao cấp đúc liền, chân ghế kiểu chữ A.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600cái
6Bẳng đa năng: Kích thước 0,8x1,2m. Một mặt làm bẳng nỉ, một mặt bằng focmica phù hợp cho không gian nhỏ, hay phải di chuyển vị trí, cần sử dụng nhiều không gian bề mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
7Giá để đồ chơi và học liệu: Kích thước 1,2x0,3x0,8m, mặt bằng gỗ tự nhiên, kết cấu vững chãi, an toàn cho trẻ, sơn phối các màu sắc rực rỡ. Giá gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
8Giá đồ chơi 3 tầng cây nấm gỗ thông:- Kích thước: D100 x S30 x C90cm.- Chất liệu: Giá đồ chơi 3 tầng cây nấm làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng, màu sắc có thể thay đổi theo yêu cầu.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
9Giá góc nấu ăn: Kích thước D2000 x R310 x C800 (mm)Hệ thống tủ bếp làm bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, sơn phủ bóng, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Đảm bảo chắc chắn an toàn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
10Giá góc bác sỹ: Kích thước: D1000xR250xC1000 (mm)Bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, sơn phủ bóng, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. Chân đế có bánh xe di chuyển. Tủ được chia làm nhiều ngăn để trưng bày đồ chơi, đồ dùng góc bác sỹ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
11Giá vẽ mầm non: Chất liệu bằng gỗ thông hoặc vật liệu khác, phù hợp với các trẻ trường mầm non.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
12Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ: Gồm 20 ô và 2 tầng để dép.- Kích thước: D150xR30xC125cm (kích thước các ô: 0,3x0,3cm/ô).- Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc.- Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng Chất liệu gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu Độ bền trượt của mạch keo; Chiều dày ván ghép thanh trước và sau khi hoàn thiện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
13Tủ đựng chăn, gối cho trẻ: Kích thước 2000X1200X500mm. Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ được thiết kết có các ngăn để chăn, chiếu, màn và có cánh mở. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc.- Sản phẩm được kiểm soát trên dây chuyền..Chất liệu gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu Độ bền trượt của mạch keo; Chiều dày ván ghép thanh trước và sau khi hoàn thiện.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cai
14Thảm Xốp trải sàn: Kích thước 60x60x0,5cm- Thảm xốp trải sàn. Bằng chất liệu xốp, không gây độc hại cho trẻ. Sản phẩm với nhiều màu sắc sinh động vừa giúp không gian thêm đẹp mắt, vừa bảo vệ bé yêu khỏi những va chạm không mong muốn. Thảm xốp mềm, dày nên rất mềm và êm ái khi cho bé ngồi chơi đặc biệt giúp giảm lực va đập khi bé té xuống sàn nhà, dễ dàng rắp ráp cho bạn sử dụng để trang trí cho các không gian vui chơi của bé.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT700m2
15Giá phơi khăn: Bằng inox không bị ô xi hoá, phơi từ 35 đến 50 khăn không chồng lên nhau, kích thước 1,0x 1,0m.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
16Tủ úp cốc: Bằng Inox, kích thước 600 x 220 x 900mmVL: Khung inox, nan inox 0.15 – 0.5, khay chứa nước inox 0.3 -0.5 rem. kính 5mm, 02 cánh không hèm 12.5 x 2.5. Chân có bánh xe.TN: Tủ được chia làm 05 tầng để được từ 48 – 64 cái cốc. Sản phẩm dùng để trang bị cho lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
17Cốc uống nước cho trẻ: Chất liệu bằng inox- Loại tròn miệng D80, có quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500cái
18Bình ủ nước ấm: Bằng Inox 2 lớp 10 lít (dày 0,8-1,2mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
19Giá để dày dép 5 tầng: Kích thước: 1,0x0,35x0,1m. Hệ khung sử dụng bằng inox cao cấp, thiết kế chuyên dụng, vững chãi khi sử dụng độ bền cao.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
20Kệ để tivi: Chất liệu bằng gỗ tự nhiên, kích thước 1,6m x 0,45m x 0,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
21Tivi: Loại tivi Smart tivi Uitra HD- Kích thước màn hình: 55inch- Độ phân giải: 4k Ultra HD (3840 x 2160px)- Kết nối Internet, wifi, cổng LAN- Cổng AV; Cổng HDMI; Cổng USB; Tích hợp đầu thu kỹ thuật DVB-T2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
22Phản ngủ cho trẻ: Kích thước 1200x800x500mm phù hợp với lứa tuổi mầm non- Sử dụng: mỗi giường 2 bé- Phản gồm 8 nan gỗ được ghép lại với nhau một cách chắc chắn tạo thành mặt phảnChất liệu: Bằng gỗ tự nhiên.- Toàn bộ khung và các nan của phản ngủ mầm non đều bằng gỗ tự nhiên, giữa các nan có khe hở, bên dưới có thanh giằng chống võng bằng gỗ, mặt được đánh nhẵn và sơn phủ bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
23Chăn siêu nhẹ: Loại đẹp kích thước: 1,6x1,8m.Chất liệu: Bằng vải thô hoa có vỏ chăn kèm theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210cái
24Tủ để chăn gối: Chất liệu bằng gỗ thông, kích thước 150x40x120cm.Quy cách: Tủ để chăn gối gỗ thông, sơn phủ PU bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
25Thùng đựng rác: Chất liệu bằng nhựa, hình con thúTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16thùng
26Bộ ghép số và chấm: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
27Bộ 2 miếng hình tròn khớp vào nhau: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
28Hộp màu có 3 ngăn: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
29Bảng xếp hình khối đơn giản: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
30Bộ lắp ghép cân bằng: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
31Giá đựng 8 khung áo: Bằng gỗ, vải, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
32Bộ búa và đinh: Bằng nhựa, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
33Khung dệt: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
34Chốt cắm đơn giản: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
35Bộ ghép hình khối Parquentry có bảng chỉ dẫn: bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
36Bộ lắp ghép cân bằng: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
37Bộ 2 hộp ống tạp âm màu đỏ và màu xanh dương: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
38Bộ khay và Lọ Khứu giác: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
39Bộ ghép theo cặp khóa và chìa: Bằng nhựa, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
40Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho cây gậy số): Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
41Hộp thẻ số trong hộp màu xanh (sử dụng cho số và số lượng để đếm): Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
42Bảng số từ 1-100: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
43Bộ khay với Trò chơi xếp hình con rắn bộ 3 - AMI (Phép tính cộng): Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
44Bảng chữ cái cát âm ghép, chữ in thường: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
45Quả địa cầu các châu lục: bằng gỗ, nhựa, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
46Bộ ghép hình bản đồ Châu Á, loại có khay: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
47Bộ ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay: Băng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
48Cờ của các nước với đế cắm hình vòm: Bằng gỗ, vải, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
49La bàn: Bằng nhựa, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
50Đồng hồ số: Bằng gỗ, fomex, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
51Bảng các ngày trong tuần: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
52Các bộ phận cơ thể - Con trai, phức tạp: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
53Các bộ phận cơ thể - Con gái,: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
54Bộ 8 hành tinh: Bằng gỗ, sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
55Bàn tính 5 màu: Bằng gỗ sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
56Bộ khối trụ có núm mini: Bằng gỗ sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
57Tháp hồng: Bằng gỗ sản phẩm được kiểm định theo tiêu chuẩnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
O Phòng âm nhạc, giáo dục thể chất, phòng đa năng
1Tủ trang phục đạo cụ: Chất liệu bằng sắt, kích thước 1,8m x 1,5m x 0,3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Gương soi: Kích thước 1,5m x 3,3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Tay vịn D40: Gióng múa cả chân, chất liệu bằng inox 304, dài 6,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
P Phòng hội đồng
1Bàn phòng hội đồng: Kích thước dài 1200 x rộng 500 x cao 750mm
Bàn làm từ gỗ tự nhiên cao cấp
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20chiếc
2Ghế phòng hội đồng: Kích thước chiều rộng 460 x Chiều sâu 515 x chiều cao 890 cm- Hãng sản xuất: kiểu dáng ghế gấp G04:- Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.- Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.- Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.Chất liệu:- Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ- Chân ghế được làm bằng ống thép.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40chiếc
3Âm ly, loa đài: Ampli; Nguồn điện 220V; Công suất: 120W- Loa; F1000 x 4 chiếcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Tủ để âm ly, loa đài:- Tên sản phẩm: Tủ đựng âm ly, đầu máy gỗ sồi.- Kích thước: Dài 75 Rộng 55 Cao 85.- Màu sắc: Màu cánh gián.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bục tượng Bác: Gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen- biểu tượng gắn liền với hình tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh; KT:800x600x1200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Bục phát biểu: Chất liệu bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU.- Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn; KT: 1200x600x800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Phông, rèm bục sân khấu: Chất liệu bằng NhungMàu sắc, hoa văn: Màu xanh;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m2
9Bảng khẩu hiệu: "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Trọn bộ
Q Phòng y tế
1Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính: Kích thước:1200x600x760 mm
Bàn làm bằng gỗ ván ép phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Ghế làm việc phòng y tế: Kích thước chiều rộng 460 x Chiều sâu 515 x chiều cao 890 cm - Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.- Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.- Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.Chất liệu:- Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ- Chân ghế được làm bằng ống thép.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Bộ máy tính để bàn:Bộ vi xử lý Intel Core i 3 4560 ( 3M Cashe, 3.50GHz)Bảng mạch chủ máy tính H110 kết nối: 2x USB 3.0 Port, 2x USB 2.0 Port, 1 HDMI, 1xVGA Port, 1x RJ-45 Port, Bộ nhớ trong 4GB bus 2133MHzỔ cứng 1TB SATA / ổ SSD 120GbVỏ máy + nguồn -ATX 450WBàn phím + chuột Quang cổng USBMàn hình máy tính 19.inch LCD & LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
4Máy in canon: Độ phân giải đạt: 1200x1200dpi Tốc độ in trên khổ A4: 25 trang/phútIn đảo mặt: có / USB/ LanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Tủ hồ sơ: Kích thước W1000xD457xH1830mm.- Đặc điểm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, có 1 khối gồm 2 phần. Phần trên cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Tủ thuốc y tế mầm non: Kích thước: 1,1x1,0x0,3m.- Chất liệu bằng gỗ Thông tự nhiên, màu sắc gỗ Thông tự nhiên.- Tiêu chuẩn Bộ giáo dục và đào tạo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Giường y tế: Chất liệu bằng Inox, phần đầu giường có thể nâng hạ, chân tĩnh. Kích thước: W2020xD900xH1700mm, có đệmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cân sức khỏe có thước đo chiều cao: - Thiết kế giống như một chiếc cân sức khỏe cơ học để đo trọng lượng,...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
R Phòng kế toán - Tài vụ + Văn thư
1Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính: Kích thước:1200x600x760 mm
Bàn làm bằng gỗ ván ép phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Ghế phòng kế toán - Tài vụ: Kích thước chiều rộng 460 x Chiều sâu 515 x chiều cao 890 cm - Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.- Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.- Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.Chất liệu:- Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ- Chân ghế được làm bằng ống thép.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Bộ máy tính để bàn:Máy tính lắp ráp Bộ vi xử lý Intel Core i 3 4560 ( 3M Cashe, 3.50GHz)Bảng mạch chủ máy tính H110 kết nối: 2x USB 3.0 Port, 2x USB 2.0 Port, 1 HDMI, 1xVGA Port, 1x RJ-45 Port, Bộ nhớ trong 4GB bus 2133MHzỔ cứng 1TB SATA / ổ SSD 120GbVỏ máy + nguồn -ATX 450WBàn phím + chuột Quang cổng USBMàn hình máy tính 19.inch LCD & LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
4Máy in canon Độ phân giải đạt: 1200x1200dpi Tốc độ in trên khổ A4: 25 trang/phútIn đảo mặt: có / USB/ LanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
5Ghế máy tính: Kích thước chiều rộng 460 x Chiều sâu 515 x chiều cao 890 cm - Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.- Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.- Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.Chất liệu:- Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ- Chân ghế được làm bằng ống thép.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Tủ hồ sơ: Kích thước W1000xD457xH1830mm.- Đặc điểm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, có 1 khối gồm 2 phần. Phần trên cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
S Phòng bảo vệ:
1Bàn làm việc phòng bảo vệ: Kích thước:1200x600x760 mm
Bàn làm bằng gỗ ván ép phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Ghế làm việc phòng bảo vệ: Kích thước chiều rộng 460 x Chiều sâu D515 x chiều cao 890 cm - Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp.- Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn.- Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà.Chất liệu:- Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ- Chân ghế được làm bằng ống thép.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Giường nghỉ phòng bảo vệ: Kích thước 1,2x2,0m bằng gỗ tự nhiênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
T Kho + Bếp
1Tủ hồ sơ: Kích thước W1000xD457xH1830mm.
- Đặc điểm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi dày 0,6mm, có 1 khối gồm 2 phần. Phần trên cánh khung kính mở mỗi khoang có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Gíá để thực phẩm hàng khô: Chất liệu bằng Inox 304, kích thước 1500x640x1500mm. Chia làm 3 tầng để đồ, có thanh gờ đỡ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Tủ cơm ga công nghiệp bằng inox 304 - 45kg- Gồm có 2 lớp cách nhiệt (2 bên hông và cửa tủ) bằng bông thủy tinh- Cửa tủ gồm 2 tay khóa - room tủ ngoại nhập chịu nhiệt độ lên tới 2500C. - Inox bộc ngoài lò tủ cơm & khung xương là loại inox chịu nhiệt. - Phía trong than tủ có V inox chịu lực cho khay hấp cơm. - 1 bếp gaz.& 1 đồng hồ nhiệt. 4 chân tăng đưa điều chỉnh độ cao.- 60 kg, 12 khay, mỗi khay 5 kg gạo. Thời gian nấu trung bình: ~60 phút- Công suất gas: 43.000Kcal/giờ. Công suất điện: 18kW, 380 V hoặc 220 VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Bàn chia thức ăn nhà bếp: Bàn có giá đan phía dưới, tiện lợi.- Kích thước 1700x1000x780mm- Chất liệu: Mặt bàn, và giá dưới bằng inox 201 hoặc inox 304 tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng- Nan dưới làm bằng inox hộp- Được cắt gấp bằng máy thủy lực- Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóa- Mặt bàn có hệ thống tăng cứng- Sử dụng nhiều trong nhà ăn các khu công nghiệp, trường học, bệnh viện. Đặc biệt không gây hại tới mọi người- Bàn được làm bằng inox cao cấp, sáng bóng, không gỉ.- Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn.- Chân bàn ống phi 38 mm. Thanh giằng hộp vuông 20 mm. Nan đan hộp 10×20 mm, khoảng cách A = 50 mm- Chân có ủng cao su.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Bàn chế biến thực phẩm: Kích thước D2000 x R1000x C800mm.Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 0.8mm dưới mặt bàn được lót gỗ chống nước 12mm, có thanh tăng cứng mặt bàn.Có sàn nan ở dưới chân bàn làm bằng inox hộp 40 x 40 x 1.2mm. Thanh tầng dưới làm bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Thùng đựng lương thực: Chất liệu bằng Inox, kích thước 500x500mm. Có vòi lấy gạo, nắp có khoá, có đế cao 40cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5thùng
7Xe đẩy thức ăn 3 tầng: Kích thước 900 x 500 x 1000 mm - Chất liệu bằng inox 304, dày 1.0 mm- Khung và tay nắm inox 304*Þ32mm- Bánh xe không gây ồn, có khóa chống trượt. Xe đẩy inox 3 tầng có kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Xe đẩy inox 1 tầng: Kích thước sản phẩm: 600x800x850mm- Chất liệu: Inox 304, thường được sử dụng cho các sản phẩm gia dụng- Mặt xe đẩy bằng inox 304 dày 1ly đến 1.5ly.- Hàn argon được đánh bóng chống oxi hóa.- Có 4 bánh xe 2 bánh tĩnh, 2 bánh động.- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Bếp ga công nghiệp: Kích thước: 1400x700x450/1050mm.- Loại bếp đôi, chất liệu bằng inox 304, dày 1,0mm.- Chân D51, thanh giằng hộ 20x40mm, có điều chỉnh.- Sử dụng họng đốt 5a1. Bao gồm 2 vòi nước cấp và 2 bộ kiềng gang đúc.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bếp
10Chậu rửa bát công nghiệp 3 hố: Chất liệu bằng Inox, kích thước 1800x750x850/950mm.- Thân làm bằng Inox 304, dầy 1,2mm được cắt sấn bằng máy thủy lực hàn khí Agon tránh oxi hóa. - Chân vuông 40mm, có điều chỉnh - Kích thước hộc chậu: 500x500x300mm - Kết cấu và kiểu dáng công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Tủ lạnh: Dung tích tủ 366 lít 2 cửaTủ lạnh Inverter 366 lít Thiết kế sang trọng, hiện đạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Máy xay thịt kích thước: 360 x 190 x 415 mm.- Trọng lượng: 21kg.- Công suất: 120Kg/giờ.- Điện áp: 220V- 240/1V/ph.- Tần số: 50Hz.Công suất: 750wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lò nướng bánh bông lan công nghiệp: Lò nướng đối lưu 4 khay - Kích thước ( C/R/S): 675*640*500mm- Điện áp: 220V- Công suất: 4.5KW- Kích thước khay: 315*435- Số khay: 4- Trọng lượng: 40kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Tủ sấy bát: Loại thủ to chứa được 400 chiếc bátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Bộ bát, thìa nhỏ: Bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500bộ
16Thùng đựng gạo: Kích thước D 700x700mm, bằng inox. Có vòi lấy gạo tẻ, lắp có khóa, đế cao50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Thùng đựng gạo: Kích thước D 400x400mm, bằng inox. Có vòi lấy gạo nếp, lắp có khóa, đế cao50cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Chảo xào, nấu: Chất liệu bằng inox hình tròn. Kích thước D> 50 cm- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Nồi nấu canh, thức ăn mặn: Bằng inox, dung tích 60 lít- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Nồi nấu canh, thức ăn mặn: Bằng inox, dung tích 30 lít- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Nồi nấu canh, thức ăn mặn: Bằng inox, dung tích 20 lít- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
22Nồi nấu canh, thức ăn mặn: Bằng inox, dung tích 15 lít- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
23Nồi nấu canh, thức ăn mặn: Bằng inox, dung tích 10 lít- Nhiên liêu sử dụng: Bằng GATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
24Bảng phân công nhiệm vụ: Phân công tổ bếp kích thước 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmicaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Bảng chia định lượng thực phẩm chín: Kích thước 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmicaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Bảng tài chính công khai: Kích thước 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmicaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Bảng tuyên truyền khai: Kích thước 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmicaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Bảng thực đơn của trẻ, thực đơn của cô: Kích thước 0,8x1,2 m. Khung bằng nhôm, mặt bảng bằng phocmicaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Biển khẩu hiệu: Khẩu hiệu ngoài trờiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
U Thiết bị đồ chơi ngoài trời
1Khu vui chơi liên hoàn rèn luyện thể chất: Kích thước: 7,7x3,0x2,6m bao gồm: Cung phù điêu, vách cầu trượt thẳng, cầu trượt xoắn, cầu trượt ống, cung chui được làm bằng nhựa Composite siêu bền. Sàn bằng inox. Khung và cầu thang bằng thép ống. Sản phẩm được sơn nhiều mầu sắc.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Xích đu 3 con giống: Kích thước: 3100x1700x1500mmKhung treo bằng thép sơn tĩnh điện bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300 mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Cầu thang tập neo: Kích thước Dài 1.8m, Rộng 1.8m, Cao 1.8m. Khung bằng sắt ống Ø42, Ø32, Ø27 dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ngoài trời.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Bập bênh 4 chỗ: Kích thước 1,2x0,62x0,6m khung bằng thép ống, 04 ghế hình con gấu bằng Composite.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Thang leo cầu vồng: Quy cách 2,7m x 1,3m khung bằng thép ống, cầu trượt bằng CompositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Bộ đu quay 8 máy bay: Đường kính 2800 mm - Khung thép sơn phủ PU, 8 máy bay bằng vật liệu CompositeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
V Thiết bị khác
1Bàn ghế tiếp khách: Chất liệu bằng gỗ gồm 01 bàn + 01 ghế dài + 02 ghế đơn và 01 đôn. Mặt bàn có kính trắng mài cạnh dày 0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Bàn giàm việc: Chất liệu bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU.Kích thước: 1800 x 1100 x 750 mm, kiểu dáng phù hợp. Mặt bàn có kính trắng mài cạnh 0,8mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Ghế xoay giám đốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Bộ máy tính để bàn: Bộ vi xử lý Intel Core i 3 4560 ( 3M Cashe, 3.50GHz)Bảng mạch chủ máy tính H110 kết nối: 2x USB 3.0 Port, 2x USB 2.0 Port, 1 HDMI, 1xVGA Port, 1x RJ-45 Port, Bộ nhớ trong 4GB bus 2133MHzỔ cứng 1TB SATA / ổ SSD 120GbVỏ máy + nguồn -ATX 450WBàn phím + chuột Quang cổng USBMàn hình máy tính 19.inch LCD & LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Bộ
5Máy in canon Độ phân giải đạt: 1200x1200dpi Tốc độ in trên khổ A4: 25 trang/phútIn đảo mặt: có / USB/ LanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
6Tủ đựng hồ sơ: Chất liệu bằng gỗ, sơn PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản.- Thông số kỹ thuật:- mKích thước: 1800x420x2000mm.- Phần trên bao gồm 4 cánh kính, khung bằng gỗ, bên trong có 3 đợt để hồ sơ.- Phần dưới bao gồm 2 cánh gỗ mở hai bên, ở giữa có 2 ngăn kéo dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Máy phôtôcopy - Khổ giấy sao chụp tối đa: A3- Tốc độ sao chụp: 85 bản/phút- Khay giấy vào: 2 khay x 500 tờ, khay đôi 2 x 1.250 tờ- Khay giấy tay: 100 tờ- Thu Nhỏ / Phóng to : 25% – 400%, tăng giảm từng 1%- Độ phân giải: 2.400 x 600 dpi- Sao chụp liên tục: 999 bản.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Điều hòa treo tường 18.000 BTU 1 chiềuCông xuất làm lạnh: 55.02kw/17154 Btu/hĐiện nguồn: 1 pha, 220- 240V, 50HzCường độ dòng điện: 8.0 ACông suất tiêu thụ điện: 1690wDàn lạnh: Lưu lượng gió (cao): 18.5 (653) (m3/min(cfm)) Độ ồn (cao/thấp); 48/35 dB(A)Dàn nóng: Độ ồn 54dB(A)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
9Điều hòa treo tường 9000 BTU 1 chiều (loại 2)- Công suất làm lạnh: 2.65kW/ 9,000 Btu/h- Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz- Cường độ dòng điện: 3,6A - Công suất điện tiêu thụ: 825 W- Dàn lạnh: Lưu lượng gió (cao): 9.6 (339) (m3/min(cfm))- Độ ồn Cao/Thấp dB(A) 37/28- Dàn nóng: Độ ồn: 50 dB(A)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
10Máy lọc nước: Lọc nước giếngCông suất: 1m3 – 1,5m3 /h theo công xuất bơmLoại cột lọc: 03 cột composite chứa vật liệu xử lý bên trongVan vận hành: Sử dụng autovalve tự động hoàn toànNguồn nước xứ lý: Xử lý triệt để độ cứng, loại bỏ canxi, magie trong nước sinh hoạt, chống cáu cặn, bám cặn thiết bị vệ sinhNước đầu ra: Tiêu chuẩn nước sinh hoạt bộ y tế.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Biển tên các phòng: Chất liệu bằng meca, kích thước 120x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
12Cỏ nhân tạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m2
W Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy 15 kênh:
Nguồn cấp: 110/ 220 VAC, 50/60Hz
Kích thước: 560x450x140 mm
Điện trở cuối kênh: 10kΩ
Số đầu báo trên 1 kênh: 30 đầu/ zone
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện:Điện áp: 380v-3 phaLưu lượng: 54-144 m3/hCột áp: 48,5-79,5 mĐường kính hút xả: 90 - 76 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Lưu lượng: 54-144 m3/hCột áp: 48,5-79,5 mĐường kính hút xả: DN80 - 65 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
4Tủ điều khiển 2 bơm: 1 bơm điện, 01 bơm dieselĐiều khiển 2 cấp chế độ : 1 là bằng tay, 2 là tự độngVỏ tủ đỏ sơn sần cách điệnCó bảo vệ phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
5Ắc quy: Bình ắc quy cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; thiết bị trường học.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
4 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
5 Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
6 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
7 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
8 Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
9 Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
10 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu ≥ 16T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
4 Cần cẩu hoặc cẩu tự hành Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
9 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
12 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn4
13 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->