Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng thôn Bùi Bồng, thôn Mão Chinh, thôn Dương Xá và thôn Phú Hữu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981129-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng thôn Bùi Bồng, thôn Mão Chinh, thôn Dương Xá và thôn Phú Hữu
Số hiệu KHLCNT 20210964902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:49:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,886,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt (Kìm ép cốt)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng thôn Bùi Bồng, thôn Mão Chinh, thôn Dương Xá và thôn Phú Hữu
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng thôn Bùi Bồng, thôn Mão Chinh, thôn Dương Xá và thôn Phú Hữu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quang, Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh , địa chỉ: Thôn Quang Trung, Xã Tân Hưng, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quang, Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ trường hợp thương thảo thành công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quang, Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Dương Quang. Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Dương Quang. Địa chỉ: xã Dương Quang, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điện chiếu sáng thôn Bùi Bồng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V70,3181m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,766100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,113m3
4Khung móng cột đèn M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
5Khung móng tủ điện M16x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,205m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m3/1km
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V165,24m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,745100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,6761m3
14Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.003m
15Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V20.030viên
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20,031000v
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,296100m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V282,58m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,118100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,298100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,416100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,416100m3/1km
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,129m3
24Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
25Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V71cột
26Lắp đặt cột đèn côn tròn 6m liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V69cột
27Lắp đặt cột đèn côn tròn 6m liền cần đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
28Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V79bộ
29Lắp Bộ đèn Led (tương đương loại SLI - SL19-90W.DIM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73choá
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,38100 m
31Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,437100 m
32Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V71cửa
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V71bảng
34Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,110 cột
35Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V142đầu cáp
36Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6010 đầu cốt
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
B Điện chiếu sáng thôn Mão Chinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V67,9811m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8504100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,492m3
4Khung móng cột đèn M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V81bộ
5Khung móng tủ điện M16x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,489m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2749100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2749100m3/1km
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V30,348m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3024100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,48941m3
14Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.427m
15Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V24.270viên
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V24,271000v
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7928100m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V820,9832m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2384100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2064m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6275100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6275100m3/1km
24Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V242cái
25Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V81cột
26Lắp đặt cột đèn côn tròn 6m liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V81cột
27Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V89bộ
28Lắp Bộ đèn Led (tương đương loại SLI - SL19-90W.DIM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81choá
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86100 m
30Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2002100 m
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V81cửa
32Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V81bảng
33Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,110 cột
34Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V162đầu cáp
35Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V680cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6810 đầu cốt
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
C Điện chiếu sáng thôn Dương Xá
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,2541m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5012100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,32m3
4Khung móng cột đèn M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
5Khung móng tủ điện M16x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,934m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2232100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2232100m3/1km
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,53100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V156,924m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6817100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,4481m3
14Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.958m
15Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V19.580viên
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V19,581000v
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8208100m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V289,2014m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0117100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2325100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2442100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2442100m3/1km
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,126m3
24Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V196cái
25Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V66cột
26Lắp đặt cột đèn côn tròn 6m liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V66cột
27Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
28Lắp Bộ đèn Led (tương đương loại SLI - SL19-90W.DIM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66choá
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96100 m
30Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9593100 m
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V66cửa
32Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V66bảng
33Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,610 cột
34Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V132đầu cáp
35Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V552cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,210 đầu cốt
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
D Điện chiếu sáng thôn Phú Hữu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,671m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5868100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,736m3
4Khung móng cột đèn M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
5Khung móng tủ điện M16x200x500x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,934m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0874100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0874100m3/1km
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,62100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V82,296m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3373100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,1541m3
14Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V762m
15Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V7.620viên
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V7,621000v
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1088100m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,7494m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,055100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6464100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7013100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7013100m3/1km
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,368m3
24Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
25Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo Chương V26cột
26Lắp đặt cột đèn côn tròn 6m liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V26cột
27Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
28Lắp Bộ đèn Led (tương đương loại SLI - SL19-90W.DIM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26choá
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100 m
30Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5515100 m
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26cửa
32Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26bảng
33Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 cột
34Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V52đầu cáp
35Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V216cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,610 đầu cốt
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
E
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
4 Máy ép đầu cốt (Kìm ép cốt) Sẵn sàng huy động1
5 Ô tô có cẩu Sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
7 Máy đào Sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động1
9 Máy nén khí Sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
11 Búa căn nén khí Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->