Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 16:49:00 đến ngày 2021-10-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.331E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.309.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và đáp ứng các điều kiện khác theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, cao đẳng chuyên ngành phù hợpĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, cao đẳng chuyên ngành phù hợpKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa PCCC cho các hạng mục nhà làm việc thuộc Công an tỉnh Hà Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn thời gian hiệu lực ≥60 ngày, có các ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Catalogue phù hợp với thiết bị do nhà thầu đề xuất, đáp ứng đầy đủ, đúng yêu cầu thông số kỹ thuật nêu trong HSMT; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) bản gốc hoặc bản sao y công chứng đối với hàng hóa nhập khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa và phiếu xuất xưởng bản gốc đối với hàng hóa sản xuất trong nước; + Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì, sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; + Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; + Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT (trong đó ưu tiên bảo hành theo chế độ của nhà sản xuất) và sẵn sàng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác có liên quan. (Tất cả tài liệu phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập có chức năng theo quy định của pháp luật) - Nhà thầu cam kết giá dự thầu đã bao gồm chi phí kiểm định và dán tem đối với tất cả các thiết bị, vật tư PCCC theo hồ sơ đã được thẩm duyệt, đáp ứng quy định hiện hành và được cơ quan Cảnh sát PCCC và cứu nạn cứu hộ chấp thuận nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG (NHÀ B), PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh (15 kênh hoạt động và 1 kênh dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 nút |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 5 đèn |
| 8 | Đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 11 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 12 | Khớp nối góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 13 | Dây cáp tín hiệu 20 đôi (10x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Ghen hộp 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 16 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 18 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kênh |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 20 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn exit không hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn exit 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 22 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 23 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Dây dẫn chống cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 25 | Ống cứng luồn dây PVC D16 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 26 | Khớp nối góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG (NHÀ B), PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG (NHÀ C), PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (8 kênh hoạt động và 2 kênh dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 đầu |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 5 đèn |
| 7 | Đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 10 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m |
| 11 | Khớp nối góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 12 | Dây cáp tín hiệu 20 đôi (10x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Ghen hộp 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kênh |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 19 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn exit 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 20 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 21 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây dẫn chống cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 23 | Ống cứng luồn dây PVC D16 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 24 | Khớp nối góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D100 - 2,9li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 28 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Van cổng ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van khóa nước mối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Van 1 chiều lò xo ghép bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê thép hàn D100 (NC, M = 1,5 NC, M của côn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bích thép cho van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cặp bích |
| 34 | Đồng hồ đo áp lực dải 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Y lọc xiên D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Công tắc áp lực nước 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cuộn vòi D50-L20m 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Máy bơm điện chữa cháy 3 pha Q=54m3/h; H=45M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Máy bơm Diesel dự phòng Q=543m3/h; H=45M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bơm bù áp điện 3 pha, Q= 3,6m3/h; H=60M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tủ điều khiển cho máy bơm, khởi động 2 cấp sao tam giác và các hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Sơn đường ống chữa cháy 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG (NHÀ C), PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy 3 pha Q=63m3/h; H=50M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm Diesel dự phòng Q=63m3/h; H=50M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Bơm bù áp điện 3 pha, Q= 3,6m3/h; H=60M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG KHU TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ BDNV, PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh (5 kênh hoạt động và 3 kênh dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 7 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 5 đèn |
| 8 | Đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 11 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430 | m |
| 12 | Khớp nối góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 13 | Dây cáp tín hiệu 20 đôi (10x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Ghen hộp 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kênh |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 20 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn exit 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 21 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây dẫn chống cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 24 | Ống cứng luồn dây PVC D16 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 25 | Khớp nối góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 26 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 27 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 28 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Cuộn vòi D50-L20m 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cuộn vòi D65 - 20m - 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Ống thép mạ kẽm D100 - 2,9li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D65 - 2,9li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D50 - 2,9li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 38 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút thép ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Van cổng ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Van cổng ty chìm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Van khóa nước mối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Van 1 chiều lò xo ghép bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Van 1 chiều lò xo ghép bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê thép hàn D100 (NC, M = 1,5 NC, M của côn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê thép hàn D100/65 (NC, M = 1,5 NC, M của côn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Tê thép hàn D100/50 (NC, M = 1,5 NC, M của côn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Bích thép cho van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 51 | Bích thép nối ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 52 | Đồng hồ đo áp lực dải 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Y lọc xiên D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Y lọc xiên D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Công tắc áp lực nước 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Máy bơm điện chữa cháy 3 pha Q=63m3/h; H=50M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Máy bơm Diesel dự phòng Q=63m3/h; H=50M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bơm bù áp điện 3 pha, Q= 3,6m3/h; H=60M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tủ điều khiển cho máy bơm, khởi động 2 cấp sao tam giác và các hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Sơn đường ống chữa cháy 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG KHU TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ BDNV, PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy 3 pha Q=63m3/h; H=50M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm Diesel dự phòng Q=63m3/h; H=50M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Bơm bù áp điện 3 pha, Q= 3,6m3/h; H=60M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.331E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.309.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu | 1 | Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và đáp ứng các điều kiện khác theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học, cao đẳng chuyên ngành phù hợpĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Đại học, cao đẳng chuyên ngành phù hợpKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 14 kw | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kw | 1 |
| 3 | Máy cắt | ≥ 1 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi