Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980786-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210956938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:49:00 đến ngày 2021-10-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,554,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.331E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.309.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và đáp ứng các điều kiện khác theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, cao đẳng chuyên ngành phù hợpĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, cao đẳng chuyên ngành phù hợpKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa
Cải tạo, sửa chữa PCCC cho các hạng mục nhà làm việc thuộc Công an tỉnh Hà Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng NMT - Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Định Giá và Đầu tư Việt - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng PH10 - Công an tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn thời gian hiệu lực ≥60 ngày, có các ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Catalogue phù hợp với thiết bị do nhà thầu đề xuất, đáp ứng đầy đủ, đúng yêu cầu thông số kỹ thuật nêu trong HSMT; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) bản gốc hoặc bản sao y công chứng đối với hàng hóa nhập khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa và phiếu xuất xưởng bản gốc đối với hàng hóa sản xuất trong nước; + Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì, sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; + Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; + Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT (trong đó ưu tiên bảo hành theo chế độ của nhà sản xuất) và sẵn sàng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác có liên quan. (Tất cả tài liệu phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập có chức năng theo quy định của pháp luật) - Nhà thầu cam kết giá dự thầu đã bao gồm chi phí kiểm định và dán tem đối với tất cả các thiết bị, vật tư PCCC theo hồ sơ đã được thẩm duyệt, đáp ứng quy định hiện hành và được cơ quan Cảnh sát PCCC và cứu nạn cứu hộ chấp thuận nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Nam, địa chỉ: Số 558, đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 069.2729.353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Nam, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 069.2729.353
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG (NHÀ B), PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh (15 kênh hoạt động và 1 kênh dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,910 đầu
3Đầu báo nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
4Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 chuông
5Nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 nút
6Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 chuông
7Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V135 đèn
8Đèn báo cháy vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
9Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
10Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
11Dây tín hiệu chống nhiễu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
12Khớp nối gócMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
13Dây cáp tín hiệu 20 đôi (10x2x0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,210 m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cấp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Ghen hộp 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V192m
16Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây d16Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
17Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
18Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1kênh
19Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 6WMô tả kỹ thuật theo chương V5,25 đèn
20Đèn chỉ dẫn thoát nạn exit không hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
21Đèn chỉ dẫn thoát nạn exit 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
22Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
23Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Dây dẫn chống cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
25Ống cứng luồn dây PVC D16 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V440m
26Khớp nối gócMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
B NHÀ LÀM VIỆC 7 TẦNG (NHÀ B), PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
C NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG (NHÀ C), PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (8 kênh hoạt động và 2 kênh dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V5,510 đầu
3Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
4Nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
5Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
6Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V115 đèn
7Đèn báo cháy vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
8Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
10Dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
11Khớp nối gócMô tả kỹ thuật theo chương V186cái
12Dây cáp tín hiệu 20 đôi (10x2x0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,510 m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Ghen hộp 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây d16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
16Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1kênh
18Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 6WMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
19Đèn chỉ dẫn thoát nạn exit 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
20Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
21Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Dây dẫn chống cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
23Ống cứng luồn dây PVC D16 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V340m
24Khớp nối gócMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
25Ống thép mạ kẽm D100 - 2,9liMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
26Thử áp lực đường ống D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
27Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
28Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
29Van cổng ty chìm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van khóa nước mối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Van 1 chiều lò xo ghép bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Tê thép hàn D100 (NC, M = 1,5 NC, M của côn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Bích thép cho van D100Mô tả kỹ thuật theo chương V19cặp bích
34Đồng hồ đo áp lực dải 15kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Y lọc xiên D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Công tắc áp lực nước 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Cuộn vòi D50-L20m 16barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Máy bơm điện chữa cháy 3 pha Q=54m3/h; H=45M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Máy bơm Diesel dự phòng Q=543m3/h; H=45M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Bơm bù áp điện 3 pha, Q= 3,6m3/h; H=60M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Tủ điều khiển cho máy bơm, khởi động 2 cấp sao tam giác và các hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Sơn đường ống chữa cháy 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
D NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG (NHÀ C), PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy 3 pha Q=63m3/h; H=50M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Máy bơm Diesel dự phòng Q=63m3/h; H=50M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Bơm bù áp điện 3 pha, Q= 3,6m3/h; H=60M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
E NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG KHU TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ BDNV, PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh (5 kênh hoạt động và 3 kênh dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
3Đầu báo nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V810 đầu
4Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
5Nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
6Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
7Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16,85 đèn
8Đèn báo cháy vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
9Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
11Dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.430m
12Khớp nối gócMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
13Dây cáp tín hiệu 20 đôi (10x2x0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V810 m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Ghen hộp 40x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây d16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
17Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1kênh
19Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 6WMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
20Đèn chỉ dẫn thoát nạn exit 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
21Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
22Aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Dây dẫn chống cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
24Ống cứng luồn dây PVC D16 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V245m
25Khớp nối gócMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
26Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
27Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
28Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Cuộn vòi D50-L20m 16barMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lăng phun D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Cuộn vòi D65 - 20m - 16 BarMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Ống thép mạ kẽm D100 - 2,9liMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
34Ống thép mạ kẽm D65 - 2,9liMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
35Ống thép mạ kẽm D50 - 2,9liMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
36Thử áp lực đường ống D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
37Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
38Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Cút thép ren D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Van cổng ty chìm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Van cổng ty chìm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Van khóa nước mối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Van 1 chiều lò xo ghép bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Van 1 chiều lò xo ghép bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Tê thép hàn D100 (NC, M = 1,5 NC, M của côn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tê thép hàn D100/65 (NC, M = 1,5 NC, M của côn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Tê thép hàn D100/50 (NC, M = 1,5 NC, M của côn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Côn thu D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Bích thép cho van D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
51Bích thép nối ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
52Đồng hồ đo áp lực dải 15kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Khớp nối mềm chống rung D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Y lọc xiên D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Y lọc xiên D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Công tắc áp lực nước 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Máy bơm điện chữa cháy 3 pha Q=63m3/h; H=50M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Máy bơm Diesel dự phòng Q=63m3/h; H=50M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Bơm bù áp điện 3 pha, Q= 3,6m3/h; H=60M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Tủ điều khiển cho máy bơm, khởi động 2 cấp sao tam giác và các hệ thống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Sơn đường ống chữa cháy 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
F NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG KHU TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ BDNV, PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy 3 pha Q=63m3/h; H=50M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Máy bơm Diesel dự phòng Q=63m3/h; H=50M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Bơm bù áp điện 3 pha, Q= 3,6m3/h; H=60M.C.NMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.331E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.309.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu 1 Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và đáp ứng các điều kiện khác theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ33
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học, cao đẳng chuyên ngành phù hợpĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học, cao đẳng chuyên ngành phù hợpKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 14 kw1
2 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kw1
3 Máy cắt ≥ 1 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->