Gói thầu: Xây lắp Chợ Hòa Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976336-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Chợ Hòa Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210942712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:19:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.324.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16 tấn còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 16 tấn còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kw còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kw còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kw còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 0,62kw còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 5 tấn còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Chợ Hòa Ninh
Chợ Hòa Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng An Đại Phát + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Hòa Vang sđt: 0236.3846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO LỒNG CHỢ CHÍNH - CỔNG
1Tháo tấm lợp bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37100m²
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V401,84
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8
4Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,52
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,34
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84
7Láng sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,04
8Quét Sikatop Seal 107chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,52
9Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,08
10Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m²
11Đóng trần tôn lambri dày 0,3mm, khung sắt hộp mạ kẽm 40x40, a=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,4m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,96
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,6
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,96
17Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V167,4
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,441m²
19Lát nền, sàn gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,4
20Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,03100m²
B XÂY MỚI LỒNG CHỢ PHỤ
1Tháo dỡ lồng chợ hiện trạng, dọn vệ sinh mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,02
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,29
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,85
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m²
13Xây móng bó nền gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,82
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,05
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m³
16Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m³/km
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,99
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,82
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m²
31Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54tấn
34Bulong neo R=5.6, M22-600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Bulong cường độ cao R=8.8, M20-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Bulong M16-250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
37Bulong M14-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
38Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
42Bulong D12-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
43Tấm cách nhiệt Cát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V216,87
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (có ke chống bão)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m²
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,88
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26
51Quét Kova-CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V26
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,2m
53Lát nền, sàn gạch Granit 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,52
54Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,46
55Lắp dựng tấm đan nhựa Composit mương lồng chợMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V67,6
58Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V103,4
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V176,771m²
C NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,39
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,62
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,46
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m²
12Xây móng bó nền gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,91
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m³/km
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m²
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78tấn
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m²
28Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,49
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
31Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m²
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,87
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,35
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,84
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2
38Quét Kova-CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
40Đóng trần tôn lambri dày 0,3mm, khung sắt hộp 40x40x1,2, a=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,2m2
41Lát nền, sàn gạch Granit 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,92
42Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,63
43Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,01
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,83
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,35
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,7
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,61m²
D XÂY MỚI KHU VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,52
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,337
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,223
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m²
8Xây móng bó nền gạch bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,164
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,148
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m²
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,293
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m³
15Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m³/km
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,922
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m²
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613
28Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m²
31Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,01
32Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,34
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4
39Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,22
40Lát nền gạch Granit 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24
41Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,78
42Ốp đá granít tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V6,465
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,85
44Quét Sikatop Seal107 chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,85
45Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,48
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m
47Cửa đi nhôm Xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05
48Cửa đi sổ Xinfa hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88
49SXLD vách ngăn Compact dày 12mm, khung nhôm ( Bao gồm chân đế Inox, bản lề, chốt, khóa…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,05
50Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,4
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V78,94
E NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m²
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m³
10Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m³/km
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,921m²
14Bulong neo D16 dài 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,941m²
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,121m²
21Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m²
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,53
F BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI + NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,18
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m²
9Thanh trưởng nở mạch ngừng thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m
10Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2
12Quả cầu vi sinh nhựa PP/PVC đường kính D50, màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
13Khung lưới Inox 304 ô 20x20 chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m²
17Sản xuất khung thép viền tấm đan V100x100x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V288kg
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
20Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m³
23Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m³/km
24Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,37
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21
26Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,43
27Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m²
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,12
33Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m²
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
40Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m²
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,22
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,22
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5
44Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,22
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88
47Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,77
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC + SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,57
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m²
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,75
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m²
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,59
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m³
12Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,92100m³/km
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,27
H HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt đèn LED 250; 1-8W có chao chụp - đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt đèn LED 200; 1--8W có chao chụp - đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Lắp đặt hộp nối, kích thước 110x110x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
10Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực kiểu ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 1 cực kiểu ngầm 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
12Mặt che công tắc loại 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt cầu chì nhựa kiểu ngầm, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
14Lắp đặt hộp nối,kích thước ≤60x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
15Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
20Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
26Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
27Lắp đặt đầu ra gai trong nhựa PVC đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
28Lắp đặt măng xông nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
31Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
34Keo dán ống 0,5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1lon
35Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8cái
40Lắp đặt tê chéo Y nhựa PVC đường kính 114/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt tê chéo Y nhựa PVC đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Lắp đặt tê chéo Y nhựa PVC đường kính 60/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
45Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt lơi nhựa PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
52Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Lắp đặt nút bịt nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Keo dán ống 0,5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2lon
58Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt Lavabo+vòi+bộ thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
63Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
64Lắp đặt vòi RubineMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
66Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m³
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09
69Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
70Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m²
71Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,74
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,56
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85
76Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m²
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
79Tủ điện 16 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Tủ điện 8 MODULEMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt aptomat MCB 1 pha -(16A+20A+25A)-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
82Lắp đặt aptomat MCB 2 pha -(20A+25A+40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đặt aptomat MCB 1 pha -10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
85Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A họp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
86Lắp đặt đèn LED 15A treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
87Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
88Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V790m
89Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V295m
90Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
91Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC/CU 2 x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
92Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
93Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
94Lắp đặt ống ruột gà đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
103Lắp đặt co PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
104Lắp đặt co PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Lắp đặt co PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Lắp đặt co PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt co PVC đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
108Lắp đặt lơi PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
109Lắp đặt tê PVC, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
110Lắp đặt tê PVC, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Lắp đặt tê PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Lắp đặt tê PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt tê PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Lắp đặt lơi PVC đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Lắp đặt nối PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
116Lắp đặt nối PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Lắp đặt nối PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
118Lắp đặt nối PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
119Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 49/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
123Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Qủa cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
125Lắp đặt co PVC ren trong đồng đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
126Lắp đặt van đồng tay vặn đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt van đồng tay vặn đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt van đồng tay vặn đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
129Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Con thỏ chống hôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
131Lắp đặt vòi RubineMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
132Máy bơm nước 1HP+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
134Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
135Giếng khoan cung cấp nước lên bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
142Lắp đặt co PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
143Lắp đặt co PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
144Lắp đặt co PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Lắp đặt co PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Lắp đặt co PVC đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
147Lắp đặt lơi PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
148Lắp đặt tê PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt tê PVC, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Lắp đặt tê PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
151Lắp đặt tê PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Lắp đặt nối PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Lắp đặt nối PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
154Lắp đặt nối PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
155Lắp đặt nối PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
156Lắp đặt nối PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
157Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 49/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
161Qủa cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
162Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
163Lắp đặt van đồng văn tay đường kính ≤21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
164Lắp đặt van đồng văn tay đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Lắp đặt chậu rửa chénMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.324.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự55
2 01 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự33
3 01 Giám sát kỹ thuật điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16 tấn còn hoạt động tốt Cần trục ô tô 16 tấn còn hoạt động tốt1
2 Đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt Đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kw còn hoạt động tốt Máy cắt gạch đá 1,7kw còn hoạt động tốt3
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kw còn hoạt động tốt Máy đầm dùi 1,5kw còn hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23kw còn hoạt động tốt Máy hàn 23kw còn hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông 0,62kw còn hoạt động tốt Máy khoan bê tông 0,62kw còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ 5 tấn còn hoạt động tốt Ô tô tự đổ 5 tấn còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->