Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948121 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:13:00 đến ngày 2021-10-07 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,130,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học trong đó có thiết bị, thiết bị điện, điện tử, âm thanh.(Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo.Tất cả cần xuất trình bản gốc khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian không thấp hơn theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc Chỉ chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Cơ khí.- Chỉ chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹthuật trựctiếp triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trung cấp, sơ cấp hoặc bằng nghề về Mộc, Hàn, Điện,- Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề điện , điện tử, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tất cả nhân sự phải có thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÚC THỌ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị cho trường Mầm non Võng Xuyên A, trường THCS Xuân Đình và trường THCS Thọ Lộc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng. . . (nếu có). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). - Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đối với Thiết bị Màn hình tương tác; Hệ thống thiết bị điều khiển của giáo viên; Khối Thiết bị điều khiển của học sinh và Bộ tai nghe kèm Microphone cho giáo viên và học sinh, nhà thầu phải cung cấp Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa (trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu của nhà sản xuất để chứng minh). - Nhà thầu phải nộp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu để phục vụ, bổ sung cho việc đánh giá E-HSDT (khi có yêu cầu của Bên mời thầu). - Hàng hóa dự thầu phù hợp: Chứng chỉ, tiêu chuẩn, chứng nhận… theo quy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT. - Cam kết hãng sản xuất, nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh là đại lý, nhà phân phối, văn phòng đại diện) cung cấp dịch vụ sau bán hàng, bảo hành, bảo trì, cung cấp linh phụ kiện thay thế đối với hàng hóa dự thầu sau: Thiết bị Màn hình tương tác; Hệ thống thiết bị điều khiển của giáo viên; Khối Thiết bị điều khiển của học sinh và Bộ tai nghe kèm Microphone cho giáo viên và học sinh. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Các hồ sơ chứng minh về nhân sự + Các hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu/ thanh lý và hóa đơn tài chính + Báo cáo tài chính kiểm toán 3 năm gần đây (2018,2019, 2020) + Các tài liệu khác liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ, Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ, Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ, Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội . |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình thứ hai dành cho giáo viên | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng tương tác | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Loa cho giáo viên | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống thiết bị điều khiển của giáo viên | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tai nghe không dây dành cho giáo viên ( Sử dụng khi GV phải di chuyển trong lớp) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ thống cung cấp nguồn điện cho toàn bộ hệ thống | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ đọc và ghi bài giảng của giáo viên kỹ thuật số | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Khối Thiết bị điều khiển của học sinh | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tai nghe kèm Microphone cho giáo viên và học sinh | 41 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nẹp bán nguyệt | 15 | Thanh | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ổ cắm điện đa năng loại có 6 lỗ cắm | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn vi tính dành cho giáo viên | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế cho giáo viên | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Amply mixer 240W | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Loa hộp 40W | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ micro cầm tay không dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế làm việc hiệu phó, hiệu trưởng | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn làm việc hiệu phó, hiệu trưởng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ tài liệu 3 buồng | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế hội trường | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bục tượng Bác, Tượng Bác - Bục nói chuyện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ khánh tiết hội trường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn họp hội trường | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn làm việc nhân viên | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cung chui thể dục | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hầm chui vận động cú mèo | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ đồ chơi thăng bằng cầu cong | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ dụng cụ chạy bộ theo bước chân | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ dụng cụ đạp xe | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ dụng cụ rèn luyện cơ ngực (cử tạ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ dụng cụ chèo thuyền | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ dụng cụ tập tạ luyện cơ tay | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bể bóng lục giác | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ hoạt động âm nhạc | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Gương múa | 21 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Gióng múa | 21 | m | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đàn organ yamaha | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ bàn ghế Kidmart | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hệ thống tum hút mùi | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy sục ozon | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy cắt hoa quả - Máy cắt rau củ quả đa năng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Nồi ninh cháo điện | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xe đẩy xoong nồi | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chậu rửa đôi inox có lỗ xả rác, có thành sau | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học trong đó có thiết bị, thiết bị điện, điện tử, âm thanh.(Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Hóa đơn GTGT kèm theo.Tất cả cần xuất trình bản gốc khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Phải có cam kết thực hiện bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư nếu bên mua có yêu cầu trong thời gian không thấp hơn theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý gói thầu | 1 | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hoặc Chỉ chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật hướng dẫn sử dụng | 2 | - Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Cơ khí.- Chỉ chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.- Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹthuật trựctiếp triển khai | 5 | -Trung cấp, sơ cấp hoặc bằng nghề về Mộc, Hàn, Điện,- Cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề điện , điện tử, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tất cả nhân sự phải có thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi