Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công hệ thống điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210977849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vồn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:15:00 đến ngày 2021-10-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,413,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 948,000,000 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2016) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự, có giá trị ≥ 34 tỷ đồng; - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự (cấp IV trở lên), có giá trị ≥ 34 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, đường dây, trạm biến áp.Tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:Nhà thầu (đã thực hiện hoàn thành hợp đồng với tư cách là nhà thầu độc lập, liên danh hoặc nhà thầu phụ) phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; trường hợp hợp đồng không thể hiện được quy mô, tính chất công trình thì nhà thầu phải cung cấp văn bản chứng minh hoặc chứng thực thể hiện được quy mô, tính chất công trình, một trong các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư;+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật;+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.- Để chứng minh công trình nhà thầu đã thi công hoàn thành, tài liệu trong HSDT của nhà thầu phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau:+ Biên bản hoàn thành, bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh);+ Biên bản quyết toán công trình (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh);+ Xác nhận đã thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ);- Ngoài các quy định trên để có cơ sở xem xét đánh giá giá trị hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu có liên quan đến giá trị công trình đã thi công hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 07 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là Nhà thầu liên danh thì các thành viên trong Liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó Chỉ huy trưởng công trường). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình điện tối thiểu 3 năm; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình điện tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Thi công hệ thống điện chiếu sáng Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vồn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 948.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp | |||
| B | MÓNG CỘT ĐÈN CS: MĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 835,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,07 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 734 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,77 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.468 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,45 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 594,54 | m3 |
| 8 | Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,87 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,82 | 100m3 |
| C | MÓNG CỘT ĐÈN CS: MT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,22 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,39 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,66 | m3 |
| 7 | Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,84 | m3 |
| 9 | Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | bộ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | 100m3 |
| D | MÓNG CỘT ĐÈN 14M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột đèn (M24x1350x8T) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m |
| 6 | Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 9 | Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| E | MÓNG CỘT ĐÈN NÂNG HẠ 25M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp khung móng cột đèn (KT M30*20*1700) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 6 | Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,89 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| F | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,21 | 100m3 |
| G | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 6 | Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 8 | Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| H | HỐ GA KÉO CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 232,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,62 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,36 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,8 | m3 |
| 5 | Cung cấp nắp gang đúc chống nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | cái |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| I | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.490 | cọc |
| J | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26.376,8 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chỉ dẫn kỹ thuật | 263,77 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp +lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 272,11 | 100m |
| 4 | Cung cấp ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 602 | m |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,02 | 100m |
| K | CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31.712,4 | m |
| 2 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.658,55 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 463,71 | 100m |
| 4 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16.173,88 | m |
| 5 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 774,97 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,49 | 100m |
| 7 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 8 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| L | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp Át tô mát 1P-6A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 838 | cái |
| 2 | Cung cấp đầu cos đồng M6-25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.210 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 821 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cung cấp đầu cos đồng M35-50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| N | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 2 | Cung cấp cột đèn BG/TC 7m mạ kẽm D78-4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 389 | cột |
| 3 | Cung cấp cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 419 | cột |
| 4 | Cung cấp cột đèn đa giác cao 25m D130-5, tự nâng hạ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Cung cấp cột đèn đa giác cao 14m D130-5, | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cột |
| 6 | Cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 799 | 1 cần đèn |
| 7 | Mua đèn LED công suất 150W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 426 | 1 chóa |
| 8 | Mua đèn LED công suất 125W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 385 | 1 chóa |
| 9 | Mua đèn LED công suất 240W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | 1 chóa |
| 10 | Mua đèn LED công suất 600W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | 1 chóa |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | tủ |
| 12 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 7m mạ kẽm D78-4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 522 | cột |
| 13 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 419 | cột |
| 14 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn đa giác cao 25m D130-5, tự nâng hạ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 15 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn đa giác cao 14m D130-5, | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 808 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 426 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED công suất 125W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 385 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED công suất 200W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED công suất 600W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 21 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,7 | 100m |
| O | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 819 | bảng |
| 2 | Luồn cáp cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.638 | đầu cáp |
| 3 | Đánh số cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,9 | 10 cột |
| P | THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 825 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | sợi |
| Q | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN HẦM CHUI DÂN SINH | |||
| R | PHẦN MÓNG CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,24 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Khung móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,4 | m3 |
| S | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm đất bằng máy, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| T | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN HẦM CHUI | |||
| U | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | cọc |
| V | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,67 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D40/30mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,07 | 100m |
| W | CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cung cấp dây đồng trần M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 714 | m |
| 2 | Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 368 | m |
| 3 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 710 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,92 | 100m |
| X | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 2 | Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 6m, 4mdày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 3 | Cung cấp tủ điều khiển ác quy 400 Ah và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển ác quy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | 1 tủ |
| 5 | Cung cấp hệ thống pin năng lượng mặt trời 200W | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | 1 tủ |
| 7 | Cung cấp bộ đèn led -100W chiếu sáng hầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | bộ |
| 8 | Lắp đèn LED ở độ cao | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | bộ |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bảng |
| Y | THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | 1 vị trí |
| Z | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AA | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng cột MT5-16 : | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | móng |
| 2 | Móng cột MTK- 4 : | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | móng |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,46 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3 | 100m3 |
| AB | PHẦN TIẾP ĐỊA - RC4 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| AC | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cung cấp cột bê tông LT16- 190-13.0 C | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích ở khu vực sườn đồi thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 4 | Cung cấp cột bê tông LT20- 190-11.0 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| AD | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 953,94 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | 10 cọc |
| AE | PHẦN XÀ THÉP | |||
| 1 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.537,28 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 3 | Cung cấp sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Quả |
| 4 | Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Quả |
| 5 | Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | 1 cái |
| 7 | Cung cấp chuỗi néo đơn Polymer 22kV + Phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 8 | Cung cấp chuỗi néo đơn Polymer 35kV + Phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | chuỗi |
| 9 | Cung cấp chuỗi néo kép Polymer 35kV + Phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | bộ chuỗi cách điện |
| 11 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.998 | m |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1km/1 dây |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 vị trí vượt |
| AF | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 3 | Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| AG | Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| AH | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | 1 vị trí |
| AI | PHẦN MÓNG MT-3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 2 | Đào móng đất bằng máy, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nel | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | 100m3 |
| AJ | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,51 | m3 |
| 2 | Đào móng đất bằng máy, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| AK | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cung cấp cột bê tông LT14- 190-9.2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cột |
| AL | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 947,28 | kg |
| 2 | Cung cấp Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa TBA (3 tia) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,61 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | 10 cọc |
| AM | PHẦN XÀ THÉP | |||
| 1 | Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.434,12 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBA | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,82 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| AN | Sứ đứng: | |||
| 1 | Cung cấp sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Quả |
| 2 | Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | Quả |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | 1 cái |
| AO | Dây dẫn cho TBA | |||
| 1 | Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | 1 m |
| 6 | Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 1 m |
| 8 | Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 9 | Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 1 m |
| AP | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp đầu cosse đồng M35 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Cung cấp đầu cosse đồng M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Cung cấp đầu cosse đồng M95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 11 | Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 12 | Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp khóa đồng Việt Tiệp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4 kV, | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 17 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| AQ | THÍ NGHIỆM ĐZ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| AR | Chi phí thiết bị | |||
| AS | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DS 24kV-630A-Polimer chém ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly DS 40,5kV-630A-Polimer chém ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| AT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Cầu dao cách ly DS 35kV - 400A - Sứ Polimer (chém ngang) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly DS 24kV-630A-Polimer chém ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Chống sét van LA 42kV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Chống sét van LA 24kV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV Polimer loại 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi FCO 10kV Polimer loại 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tủ điện hạ thế 400V-75A (trọn bộ cả công tơ điện tử và thiết bị đo xa) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện hạ thế 400V-300A (trọn bộ cả công tơ điện tử và thiết bị đo xa) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| AU | Chi phí khác (tạm tính) | |||
| 1 | Nghiệm thu, đóng cắt điện đường dây trung thế | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22.188.000 | đồng |
| 2 | Nghiệm thu, đóng cắt điện Trạm biến áp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 33.957.000 | đồng |
| AV | Dự Phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.725.947.000 | đồng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2016) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự, có giá trị ≥ 34 tỷ đồng; - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự (cấp IV trở lên), có giá trị ≥ 34 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, đường dây, trạm biến áp.Tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:Nhà thầu (đã thực hiện hoàn thành hợp đồng với tư cách là nhà thầu độc lập, liên danh hoặc nhà thầu phụ) phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; trường hợp hợp đồng không thể hiện được quy mô, tính chất công trình thì nhà thầu phải cung cấp văn bản chứng minh hoặc chứng thực thể hiện được quy mô, tính chất công trình, một trong các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư;+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật;+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.- Để chứng minh công trình nhà thầu đã thi công hoàn thành, tài liệu trong HSDT của nhà thầu phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau:+ Biên bản hoàn thành, bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh);+ Biên bản quyết toán công trình (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh);+ Xác nhận đã thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ);- Ngoài các quy định trên để có cơ sở xem xét đánh giá giá trị hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu có liên quan đến giá trị công trình đã thi công hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 07 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp được Chủ đầu tư xác nhận. | 7 | 7 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là Nhà thầu liên danh thì các thành viên trong Liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó Chỉ huy trưởng công trường). | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình điện tối thiểu 3 năm; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình điện tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >7T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. | 2 |
| 2 | Cần cẩu >5T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. | 2 |
| 3 | Cần cẩu >10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. | 5 |
| 6 | Xe thang nâng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. | 2 |
| 8 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi