Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công hệ thống điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977849-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công hệ thống điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210462552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vồn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:15:00 đến ngày 2021-10-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,413,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 948,000,000 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2016) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự, có giá trị ≥ 34 tỷ đồng; - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự (cấp IV trở lên), có giá trị ≥ 34 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, đường dây, trạm biến áp.Tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:Nhà thầu (đã thực hiện hoàn thành hợp đồng với tư cách là nhà thầu độc lập, liên danh hoặc nhà thầu phụ) phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; trường hợp hợp đồng không thể hiện được quy mô, tính chất công trình thì nhà thầu phải cung cấp văn bản chứng minh hoặc chứng thực thể hiện được quy mô, tính chất công trình, một trong các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư;+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật;+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.- Để chứng minh công trình nhà thầu đã thi công hoàn thành, tài liệu trong HSDT của nhà thầu phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau:+ Biên bản hoàn thành, bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh);+ Biên bản quyết toán công trình (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh);+ Xác nhận đã thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ);- Ngoài các quy định trên để có cơ sở xem xét đánh giá giá trị hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu có liên quan đến giá trị công trình đã thi công hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 07 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là Nhà thầu liên danh thì các thành viên trong Liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó Chỉ huy trưởng công trường).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình điện tối thiểu 3 năm; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình điện tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải >7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu >10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Thi công hệ thống điện chiếu sáng
Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
24 Tháng
E-CDNT 3 Vồn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2 và Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Cầu Lớn - Hầm. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đại học Giao thông Vận tải - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông - Viện Kinh tế xây dựng. + Tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật: Cục QLXD và chất lượng CTGT - Bộ GTVT và Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang (Ban QLDA, Chủ đầu tư); Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 948.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp
B MÓNG CỘT ĐÈN CS: MĐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật835,64m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật29,07100m2
3Cung cấp khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750)Chỉ dẫn kỹ thuật734bộ
4Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá)Chỉ dẫn kỹ thuật13,77tấn
5Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật1.468m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật59,45m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật594,54m3
8Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giáChỉ dẫn kỹ thuật5,87m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật1,82100m3
C MÓNG CỘT ĐÈN CS: MT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật149,72m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật2,22100m2
3Cung cấp khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750)Chỉ dẫn kỹ thuật74bộ
4Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá)Chỉ dẫn kỹ thuật1,39tấn
5Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật148m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật10,66m3
7Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng DChỉ dẫn kỹ thuật1,78tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật48,84m3
9Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giáChỉ dẫn kỹ thuật0,59bộ
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật1,07100m3
D MÓNG CỘT ĐÈN 14M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật78,84m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật0,78100m2
3Cung cấp khung móng cột đèn (M24x1350x8T)Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
4Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng (vận dụng đơn giá)Chỉ dẫn kỹ thuật0,37tấn
5Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m
6Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng DChỉ dẫn kỹ thuật0,48tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật1,3m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật5,94m3
9Chèn bê tông chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giáChỉ dẫn kỹ thuật0,07m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,72100m3
E MÓNG CỘT ĐÈN NÂNG HẠ 25M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật68,45m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật0,35100m2
3Cung cấp khung móng cột đèn (KT M30*20*1700)Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt khung móng cột đènChỉ dẫn kỹ thuật0,38tấn
5Cung cấp ống nhựa luồn cáp trong móng HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật8m
6Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng DChỉ dẫn kỹ thuật1,19tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật2,74m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật24,89m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,41100m3
F PHẦN RÃNH CÁP NGẦM
1Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật132,21100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật132,21100m3
G MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật4,68m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật0,08100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật0,38m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
5Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật3m2
6Cung cấp khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x500x200x675mmChỉ dẫn kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
8Cung cấp ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật43,2m
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m3
H HỐ GA KÉO CÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật232,9m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật7,62100m2
3Công tác sản suất, lắp đặt cốt thép móng DChỉ dẫn kỹ thuật12,36tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật57,8m3
5Cung cấp nắp gang đúc chống nướcChỉ dẫn kỹ thuật85cái
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật0,46100m3
I PHẦN TIẾP ĐỊA
1Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmChỉ dẫn kỹ thuật1.490cọc
J PHẦN CÁP NGẦM
1Cung cấp băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 0,3mChỉ dẫn kỹ thuật26.376,8m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChỉ dẫn kỹ thuật263,77100m2
3Cung cấp +lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmChỉ dẫn kỹ thuật272,11100m
4Cung cấp ống thép mạ kẽm nhũng nóng DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đườngChỉ dẫn kỹ thuật602m
5Cung cấp + Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chỉ dẫn kỹ thuật6,02100m
K CÁP NGẦM
1Cung cấp dây đồng trần M10 tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật31.712,4m
2Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật14.658,55m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chỉ dẫn kỹ thuật463,71100m
4Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật16.173,88m
5Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chỉ dẫn kỹ thuật774,97m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chỉ dẫn kỹ thuật169,49100m
7Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật42m
8Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật63m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chỉ dẫn kỹ thuật1,05100m
L PHẦN PHỤ KIỆN
1Cung cấp Át tô mát 1P-6AChỉ dẫn kỹ thuật838cái
2Cung cấp đầu cos đồng M6-25Chỉ dẫn kỹ thuật8.210cái
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Chỉ dẫn kỹ thuật82110 đầu cốt
4Cung cấp đầu cos đồng M35-50Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật1,610 đầu cốt
M PHẦN LẮP ĐẶT
N PHẦN VẬT TƯ CHÍNH
1Cung cấp tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chỉ dẫn kỹ thuật61 tủ
2Cung cấp cột đèn BG/TC 7m mạ kẽm D78-4mmChỉ dẫn kỹ thuật389cột
3Cung cấp cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mmChỉ dẫn kỹ thuật419cột
4Cung cấp cột đèn đa giác cao 25m D130-5, tự nâng hạChỉ dẫn kỹ thuật2cột
5Cung cấp cột đèn đa giác cao 14m D130-5,Chỉ dẫn kỹ thuật9cột
6Cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChỉ dẫn kỹ thuật7991 cần đèn
7Mua đèn LED công suất 150WChỉ dẫn kỹ thuật4261 chóa
8Mua đèn LED công suất 125WChỉ dẫn kỹ thuật3851 chóa
9Mua đèn LED công suất 240WChỉ dẫn kỹ thuật181 chóa
10Mua đèn LED công suất 600WChỉ dẫn kỹ thuật161 chóa
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chỉ dẫn kỹ thuật6tủ
12Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 7m mạ kẽm D78-4mmChỉ dẫn kỹ thuật522cột
13Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn BG/TC 9m mạ kẽm D78-4mmChỉ dẫn kỹ thuật419cột
14Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn đa giác cao 25m D130-5, tự nâng hạChỉ dẫn kỹ thuật3cột
15Lắp đặt cột đèn bằng máy, Cột đèn đa giác cao 14m D130-5,Chỉ dẫn kỹ thuật9cột
16Lắp cần đèn đơn CD-04 Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChỉ dẫn kỹ thuật808bộ
17Lắp đặt đèn LED công suất 150WChỉ dẫn kỹ thuật426bộ
18Lắp đặt đèn LED công suất 125WChỉ dẫn kỹ thuật385bộ
19Lắp đặt đèn LED công suất 200WChỉ dẫn kỹ thuật18bộ
20Lắp đặt đèn LED công suất 600WChỉ dẫn kỹ thuật24bộ
21Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènChỉ dẫn kỹ thuật97,7100m
O PHẦN PHỤ KIỆN
1Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật819bảng
2Luồn cáp cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật1.638đầu cáp
3Đánh số cột đènChỉ dẫn kỹ thuật81,910 cột
P THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật8251 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChỉ dẫn kỹ thuật16sợi
Q LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN HẦM CHUI DÂN SINH
R PHẦN MÓNG CỘT ĐÈN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật12,3m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật1,11100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật2,24100m2
4Cung cấp khung móng cột cao 6m vươn 6m,4m KT:M24x1350x8TChỉ dẫn kỹ thuật25bộ
5Lắp đặt Khung móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật0,92tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật50,4m3
S PHẦN RÃNH CÁP NGẦM
1Đào rãnh cáp ngầm đất bằng máy, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật0,81100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,81100m3
T LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐÈN HẦM CHUI
U PHẦN TIẾP ĐỊA
1Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mmChỉ dẫn kỹ thuật102cọc
V PHẦN CÁP NGẦM
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mmChỉ dẫn kỹ thuật1,67100m
2Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D40/30mmChỉ dẫn kỹ thuật5,07100m
W CÁP NGẦM
1Cung cấp dây đồng trần M10Chỉ dẫn kỹ thuật714m
2Cung cấp cáp 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật368m
3Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật710m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chỉ dẫn kỹ thuật17,92100m
X PHẦN CỘT
1Cung cấp cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6,2m, tay vươn 4m, dày 5mmChỉ dẫn kỹ thuật17cột
2Dựng Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 6m, tay vươn 6m, 4mdày 5mmChỉ dẫn kỹ thuật17cột
3Cung cấp tủ điều khiển ác quy 400 Ah và phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật17tủ
4Lắp đặt tủ điều khiển ác quyChỉ dẫn kỹ thuật171 tủ
5Cung cấp hệ thống pin năng lượng mặt trời 200WChỉ dẫn kỹ thuật34bộ
6Lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trờiChỉ dẫn kỹ thuật341 tủ
7Cung cấp bộ đèn led -100W chiếu sáng hầmChỉ dẫn kỹ thuật51bộ
8Lắp đèn LED ở độ cao Chỉ dẫn kỹ thuật51bộ
9Luồn cáp cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật171 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật17bảng
Y THÍ NGHIỆM LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChỉ dẫn kỹ thuật171 vị trí
Z XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AA PHẦN MÓNG
1Móng cột MT5-16 :Chỉ dẫn kỹ thuật9móng
2Móng cột MTK- 4 :Chỉ dẫn kỹ thuật4móng
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật264,3m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật0,88100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật0,44tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật5,04m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật26,46m3
9Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật1,9m3
10Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật2,3100m3
AB PHẦN TIẾP ĐỊA - RC4
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật62,4m3
AC PHẦN CỘT
1Cung cấp cột bê tông LT16- 190-13.0 CChỉ dẫn kỹ thuật9Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChỉ dẫn kỹ thuật9cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích ở khu vực sườn đồi thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật4mối nối
4Cung cấp cột bê tông LT20- 190-11.0Chỉ dẫn kỹ thuật8cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChỉ dẫn kỹ thuật8cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bíchChỉ dẫn kỹ thuật13cái
AD TIẾP ĐỊA
1Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật953,94kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChỉ dẫn kỹ thuật2,1100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChỉ dẫn kỹ thuật5,210 cọc
AE PHẦN XÀ THÉP
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật2.537,28kg
2Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgChỉ dẫn kỹ thuật35bộ
3Cung cấp sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật17Quả
4Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật24Quả
5Cung cấp dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmChỉ dẫn kỹ thuật41cái
6Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChỉ dẫn kỹ thuật411 cái
7Cung cấp chuỗi néo đơn Polymer 22kV + Phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật24chuỗi
8Cung cấp chuỗi néo đơn Polymer 35kV + Phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật51chuỗi
9Cung cấp chuỗi néo kép Polymer 35kV + Phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật12chuỗi
10Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-35kVChỉ dẫn kỹ thuật99bộ chuỗi cách điện
11Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Chỉ dẫn kỹ thuật1.998m
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chỉ dẫn kỹ thuật21km/1 dây
13Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Chỉ dẫn kỹ thuật21 vị trí vượt
AF PHỤ KIỆN
1Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật1,210 đầu cốt
3Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Chỉ dẫn kỹ thuật66cái
4Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChỉ dẫn kỹ thuật661 bộ
5Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangChỉ dẫn kỹ thuật13cái
AG Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
AH THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật131 vị trí
AI PHẦN MÓNG MT-3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật6,64m3
2Đào móng đất bằng máy, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật0,6100m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nelChỉ dẫn kỹ thuật0,39100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật2m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật10,8m3
7Đổ bê tông chèn chân cột điện, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
8Đắp đất móng cột điện TBA bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,53100m3
AJ PHẦN TIẾP ĐỊA
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật8,51m3
2Đào móng đất bằng máy, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật0,77100m3
3Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m3
AK PHẦN CỘT
1Cung cấp cột bê tông LT14- 190-9.2Chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChỉ dẫn kỹ thuật12cột
AL TIẾP ĐỊA
1Cung cấp thép làm tiếp địa mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật947,28kg
2Cung cấp Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa TBA (3 tia)Chỉ dẫn kỹ thuật48m
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChỉ dẫn kỹ thuật2,61100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChỉ dẫn kỹ thuật4,810 cọc
AM PHẦN XÀ THÉP
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật4.434,12kg
2Lắp đặt xà giá đường dây, trọng lượng xà dưới 100kgChỉ dẫn kỹ thuật48bộ
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép giàn TBAChỉ dẫn kỹ thuật1,82tấn
4Lắp đặt giá đỡChỉ dẫn kỹ thuật1,05tấn
5Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChỉ dẫn kỹ thuật1,57tấn
AN Sứ đứng:
1Cung cấp sứ đứng 22kV + ty mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật22Quả
2Cung cấp sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật76Quả
3Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChỉ dẫn kỹ thuật981 cái
AO Dây dẫn cho TBA
1Cung cấp cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5Chỉ dẫn kỹ thuật60m
2Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây AC/XLPE/PVC 35kV 1X70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
3Cung cấp dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van,vỏ máy biến áp, tủChỉ dẫn kỹ thuật30m
4Cung cấp dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc máy biến ápChỉ dẫn kỹ thuật28m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chỉ dẫn kỹ thuật581 m
6Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật28m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chỉ dẫn kỹ thuật281 m
8Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật28m
9Cung cấp dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật28m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chỉ dẫn kỹ thuật281 m
AP PHỤ KIỆN
1Cung cấp đầu cosse đồng M35Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
2Cung cấp đầu cosse đồng M50Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật5,610 đầu cốt
4Cung cấp đầu cosse đồng M95Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật0,810 đầu cốt
6Cung cấp đầu cosse đồng nhôm AM70Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chỉ dẫn kỹ thuật1,210 đầu cốt
8Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Chỉ dẫn kỹ thuật72cái
9Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChỉ dẫn kỹ thuật721 bộ
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổngChỉ dẫn kỹ thuật18m
11Cung cấp chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)Chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
12Cung cấp biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangChỉ dẫn kỹ thuật12cái
13Cung cấp khóa đồng Việt TiệpChỉ dẫn kỹ thuật8cái
14Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4 kV, Chỉ dẫn kỹ thuật41 máy
15Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chỉ dẫn kỹ thuật41 bộ
16Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChỉ dẫn kỹ thuật41 bộ
17Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chỉ dẫn kỹ thuật41 bộ
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChỉ dẫn kỹ thuật41 tủ
AQ THÍ NGHIỆM ĐZ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chỉ dẫn kỹ thuật4máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 phaChỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 phaChỉ dẫn kỹ thuật4bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChỉ dẫn kỹ thuật6cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChỉ dẫn kỹ thuật18cái
7Thí nghiệm Ampemet loại ACChỉ dẫn kỹ thuật18cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACChỉ dẫn kỹ thuật6cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChỉ dẫn kỹ thuật4sợi
11Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật4mẫu
12Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChỉ dẫn kỹ thuật4mẫu
13Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật41 vị trí
AR Chi phí thiết bị
AS Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly DS 24kV-630A-Polimer chém ngangChỉ dẫn kỹ thuật2máy
2Cầu dao cách ly DS 40,5kV-630A-Polimer chém ngangChỉ dẫn kỹ thuật2máy
AT Trạm biến áp
1Máy biến áp 50kVA-22/0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật2máy
3Máy biến áp 180kVA-22/0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật1máy
4Cầu dao cách ly DS 35kV - 400A - Sứ Polimer (chém ngang)Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Cầu dao cách ly DS 24kV-630A-Polimer chém ngangChỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Chống sét van LA 42kVChỉ dẫn kỹ thuật2bộ
7Chống sét van LA 24kVChỉ dẫn kỹ thuật2bộ
8Cầu chì tự rơi FCO 35kV Polimer loại 10AChỉ dẫn kỹ thuật2bộ
9Cầu chì tự rơi FCO 10kV Polimer loại 10AChỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Tủ điện hạ thế 400V-75A (trọn bộ cả công tơ điện tử và thiết bị đo xa)Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Tủ điện hạ thế 400V-300A (trọn bộ cả công tơ điện tử và thiết bị đo xa)Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
AU Chi phí khác (tạm tính)
1Nghiệm thu, đóng cắt điện đường dây trung thếChỉ dẫn kỹ thuật22.188.000đồng
2Nghiệm thu, đóng cắt điện Trạm biến ápChỉ dẫn kỹ thuật33.957.000đồng
AV Dự Phòng
1Chi phí dự phòngChỉ dẫn kỹ thuật2.725.947.000đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2016) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự, có giá trị ≥ 34 tỷ đồng; - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự (cấp IV trở lên), có giá trị ≥ 34 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng, đường dây, trạm biến áp.Tài liệu chứng minh (là bản gốc hoặc bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm:Nhà thầu (đã thực hiện hoàn thành hợp đồng với tư cách là nhà thầu độc lập, liên danh hoặc nhà thầu phụ) phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; trường hợp hợp đồng không thể hiện được quy mô, tính chất công trình thì nhà thầu phải cung cấp văn bản chứng minh hoặc chứng thực thể hiện được quy mô, tính chất công trình, một trong các tài liệu sau:+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư;+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật;+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC;+ Xác nhận của Chủ đầu tư.- Để chứng minh công trình nhà thầu đã thi công hoàn thành, tài liệu trong HSDT của nhà thầu phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau:+ Biên bản hoàn thành, bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh);+ Biên bản quyết toán công trình (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh);+ Xác nhận đã thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư (đối với nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ);- Ngoài các quy định trên để có cơ sở xem xét đánh giá giá trị hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực các tài liệu có liên quan đến giá trị công trình đã thi công hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 07 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp được Chủ đầu tư xác nhận.77
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là Nhà thầu liên danh thì các thành viên trong Liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó Chỉ huy trưởng công trường). 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây điện và trạm biến áp được Chủ đầu tư xác nhận.55
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.55
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 5 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.55
5 Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, cơ điện tử; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình điện tối thiểu 3 năm; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
7 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc công trình điện tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >7T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.2
2 Cần cẩu >5T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.2
3 Cần cẩu >10T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.2
4 Máy đào ≥ 0,4m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.2
5 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.5
6 Xe thang nâng Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.2
7 Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.2
8 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Ghi chú:+ Đối với các loại máy thi công phải có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.+ Phòng thí nghiệm phải đảm bảo các yêu cầu về công tác thí nghiệm của các hạng mục điện chiếu sáng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->