Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp thiết bị, lắp đặt trạm cung cấp nước sạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981143-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp thiết bị, lắp đặt trạm cung cấp nước sạch
Số hiệu KHLCNT 20190960021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:12:00 đến ngày 2021-10-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,361,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.865091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73018E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục xây dựng cung cấp nước sạch
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.750.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành cấp thoát nước (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ -VSMT, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II và PCCC còn hiệu lực ,có xác nhận của chủ đầu tư đã làm công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước, xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cung cấp thiết bị, lắp đặt trạm cung cấp nước sạch
Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1 , địa chỉ: 171 Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không – Không quân. Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Viện công nghệ mới, Viện khoa học và công nghệ quân sự và công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn đầu tư Việt Nam;Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội (GPĐKKD: 0101939798); Bộ Tư lệnh Phòng không – Không quân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1 , địa chỉ: 171 Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không – Không quân. Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Chứng chỉ hoạt động xây dựng: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không – Không quân. Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quân chủng Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU HÀNH, BỆ ĐẶT BỒN CHỨA NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4048100m3
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,32m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,2138m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7535100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,706100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,69100m3/1km
7Khoan ống băng đường D225Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0845100m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6333m3
10Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,512m3
11Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,408m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0832100m2
13Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,536m3
14Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8m2
15Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2221tấn
18Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32m3
20Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,72m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1752100m2
22Chi phí đấu nối + Hố Đồng Hồ + Đồng hồ điện tử do nhà máy nước Đồng Nai thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
23Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1010m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m2
26TÊ HDPE DN50X50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27VAN CỔNG TY CHÌM DN50+ HỘP VANTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28ỐNG HDPE OD63, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
29STUB-END HDPE DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30BÍCH THÉP LỒNG DN50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bích
31ĐAI KHỞI THỦY DN80x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32ĐAI KHỞI THỦY DN50x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33VAN ĐỒNG D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
34BẦU XẢ KHÍ D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
35CÚT 45 HDPE D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
36TÊ HDPE D150X100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
37VAN CỔNG TY CHÌM + HỘP VANTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38FLANADAPTER DN100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bích
39CÚT HDPE DN100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bích
40ỐNG HDPE DN110, PN8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
41ĐAI KHỞI THỦY DN150X25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42BẦU XẢ KHÍ D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43HAI ĐẦU REN NGOÀI INOX D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44CÚT HDPE DN100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bích
45VAN REN ĐỒNG 2 CHIỀU D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6100m
47Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6100m
49ỐNG HDPE D250, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232100m
50ỐNG HDPE D225, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
51ỐNG HDPE D160, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,315100m
52ỐNG HDPE D110, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,438100m
53ỐNG HDPE D90, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,405100m
54ỐNG HDPE D63, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,241100m
55ỐNG HDPE D50, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9100m
56VAN PHAO CHỐNG TRÀN D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
57VAN HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
58VAN HDPE D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
59VAN HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
60FLANGE ADAPTER DN150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61THẬP HDPE D160X160Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62THẬP HDPE D110X110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
63TÊ HDPE D250X160Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
64TÊ HDPE D160X90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
65TÊ HDPE D110X110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
66TÊ HDPE D110X50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67TÊ HDPE D90X90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
68TÊ HDPE D90X50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
69CÚT 90 HDPE 225Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70CÚT 90 HDPE 160Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
71CÚT 90 HDPE 110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
72CÚT 90 HDPE 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98cái
73ỐNG HDPE D110, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
74ỐNG HDPE D90, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,66100m
75ỐNG HDPE D50, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,405100m
76TÊ HDPE D90X9052cái
77ỐNG PPR D200, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m
78ỐNG PPR D160, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027100m
79ỐNG PPR D75, PN10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,223100m
80REN NGOÀI PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
81BU INOX DN65, L100BBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
82CÔN INOX LỆCH DN65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
83FLANADAPTER DN75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bích
84CÔN INOX DN65 X BÍCH ĐẦU BƠM BBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
85CÚT INOX DN65BBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
86CÚT INOX DN75BBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
87VAN BƯỚM TAY QUAY DN65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
88VAN 1 CHIỀU DN65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
89BÍCH THÉP D225Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bích
90BÍCH THÉP D160Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bích
91VAN XẢ KHÍ DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
92Đồng hồ đo áp lực DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
93KHÂU NỐI REN INOX DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
94VÒI XẢ ĐỒNG DN25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
95ĐAI KHỞI THỦY D75X25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 10m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bể
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 20m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bể
98Lắp đặt bơm nước, công suất 2,2Kw, điện 380VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Cái
99Đào móng băng, rộng >3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,004m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m2
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,321tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m3
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,856m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m3
107Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,92m3
108Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,608m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0933tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0198tấn
112Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1611tấn
113Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04tấn
114Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
116Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m3
117Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1794100m2
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m2
121Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn LevisTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m2
123Cửa đi, cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, khóa cửa đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m2
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
125Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
126Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
127Mặt nạ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
128Hộp nối (100x100)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
129Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
130Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
131Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
132Lắp đặt Tủ điện điều khiển 5 bơm KT 600x400xD250 3 pha và thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
133Dây dẫn điện 3C1.5mm2+E1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
134Ruột gà PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
135Máng cáp 100x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m
136Phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
138Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,09100m
139Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
B HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy bơm công suất 2,2Kw, cánh bơm sus304, điện 380VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
2Bể inox 10m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
3Bể inox 20m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
4Tủ điện điều khiển 5 bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.865091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73018E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục xây dựng cung cấp nước sạch
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.750.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chuyên ngành cấp thoát nước (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Bằng cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ -VSMT, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II và PCCC còn hiệu lực ,có xác nhận của chủ đầu tư đã làm công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước, xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
2 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )2
3 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )2
4 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh )1
5 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
6 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )1
7 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh )1
8 Máy đào (máy xúc) (kèm theo tài liệu chứng minh )1
9 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )1
10 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->