Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp thiết bị, lắp đặt trạm cung cấp nước sạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp thiết bị, lắp đặt trạm cung cấp nước sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20190960021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:12:00 đến ngày 2021-10-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,361,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.865091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73018E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục xây dựng cung cấp nước sạch Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.750.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành cấp thoát nước (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ -VSMT, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II và PCCC còn hiệu lực ,có xác nhận của chủ đầu tư đã làm công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước, xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp thiết bị, lắp đặt trạm cung cấp nước sạch Xử lý ô nhiễm dioxin khu vực sân bay Biên Hòa giai đoạn 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Chứng chỉ hoạt động xây dựng: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quân chủng Phòng không – Không quân. Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quân chủng Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 171, Đường Trường Trinh, Quận Thanh Xuân - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0969.845.616 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU HÀNH, BỆ ĐẶT BỒN CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4048 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155,2138 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7535 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,706 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,69 | 100m3/1km |
| 7 | Khoan ống băng đường D225 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6333 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,512 | m3 |
| 11 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,408 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,536 | m3 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,8 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2221 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,72 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 22 | Chi phí đấu nối + Hố Đồng Hồ + Đồng hồ điện tử do nhà máy nước Đồng Nai thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 23 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 10m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m2 |
| 26 | TÊ HDPE DN50X50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | VAN CỔNG TY CHÌM DN50+ HỘP VAN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | ỐNG HDPE OD63, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | STUB-END HDPE DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | BÍCH THÉP LỒNG DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bích |
| 31 | ĐAI KHỞI THỦY DN80x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | ĐAI KHỞI THỦY DN50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | VAN ĐỒNG D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | BẦU XẢ KHÍ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | CÚT 45 HDPE D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 36 | TÊ HDPE D150X100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 37 | VAN CỔNG TY CHÌM + HỘP VAN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | FLANADAPTER DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bích |
| 39 | CÚT HDPE DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bích |
| 40 | ỐNG HDPE DN110, PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | ĐAI KHỞI THỦY DN150X25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 42 | BẦU XẢ KHÍ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | HAI ĐẦU REN NGOÀI INOX D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 44 | CÚT HDPE DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bích |
| 45 | VAN REN ĐỒNG 2 CHIỀU D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6 | 100m |
| 47 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6 | 100m |
| 49 | ỐNG HDPE D250, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,232 | 100m |
| 50 | ỐNG HDPE D225, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 51 | ỐNG HDPE D160, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,315 | 100m |
| 52 | ỐNG HDPE D110, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,438 | 100m |
| 53 | ỐNG HDPE D90, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,405 | 100m |
| 54 | ỐNG HDPE D63, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,241 | 100m |
| 55 | ỐNG HDPE D50, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 56 | VAN PHAO CHỐNG TRÀN D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 57 | VAN HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 58 | VAN HDPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 59 | VAN HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 60 | FLANGE ADAPTER DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | THẬP HDPE D160X160 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | THẬP HDPE D110X110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | TÊ HDPE D250X160 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | TÊ HDPE D160X90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 65 | TÊ HDPE D110X110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 66 | TÊ HDPE D110X50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 67 | TÊ HDPE D90X90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 68 | TÊ HDPE D90X50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 69 | CÚT 90 HDPE 225 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 70 | CÚT 90 HDPE 160 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 71 | CÚT 90 HDPE 110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 72 | CÚT 90 HDPE 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98 | cái |
| 73 | ỐNG HDPE D110, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | ỐNG HDPE D90, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100m |
| 75 | ỐNG HDPE D50, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,405 | 100m |
| 76 | TÊ HDPE D90X90 | 52 | cái | |
| 77 | ỐNG PPR D200, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m |
| 78 | ỐNG PPR D160, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m |
| 79 | ỐNG PPR D75, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,223 | 100m |
| 80 | REN NGOÀI PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 81 | BU INOX DN65, L100BB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 82 | CÔN INOX LỆCH DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 83 | FLANADAPTER DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bích |
| 84 | CÔN INOX DN65 X BÍCH ĐẦU BƠM BB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 85 | CÚT INOX DN65BB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 86 | CÚT INOX DN75BB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 87 | VAN BƯỚM TAY QUAY DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 88 | VAN 1 CHIỀU DN65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 89 | BÍCH THÉP D225 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bích |
| 90 | BÍCH THÉP D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bích |
| 91 | VAN XẢ KHÍ DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 92 | Đồng hồ đo áp lực DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 93 | KHÂU NỐI REN INOX DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 94 | VÒI XẢ ĐỒNG DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 95 | ĐAI KHỞI THỦY D75X25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 10m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bể |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 20m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bể |
| 98 | Lắp đặt bơm nước, công suất 2,2Kw, điện 380V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 99 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,004 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,321 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m3 |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,856 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,92 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,608 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0933 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0198 | tấn |
| 112 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1611 | tấn |
| 113 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1794 | 100m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 123 | Cửa đi, cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, khóa cửa đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 127 | Mặt nạ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 128 | Hộp nối (100x100) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển 5 bơm KT 600x400xD250 3 pha và thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 133 | Dây dẫn điện 3C1.5mm2+E1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 134 | Ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 135 | Máng cáp 100x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m |
| 136 | Phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| B | HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm công suất 2,2Kw, cánh bơm sus304, điện 380V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 2 | Bể inox 10m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 3 | Bể inox 20m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển 5 bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.865091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73018E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu có hạng mục xây dựng cung cấp nước sạch Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.750.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chuyên ngành cấp thoát nước (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm), có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Bằng cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, đã học qua lớp huấn luyện ATLĐ -VSMT, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT nhóm II và PCCC còn hiệu lực ,có xác nhận của chủ đầu tư đã làm công việc tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước, xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 8 | Máy đào (máy xúc) | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi