Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo petrolimex-Cửa hàng 03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo petrolimex-Cửa hàng 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:12:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo petrolimex-Cửa hàng 03 Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 03 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán *Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) đều phải: Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng địa phương hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty xăng dầu Tuyên Quang, Công ty TNHH MTV; + Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang + Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Ngô Quang Vinh- Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty Xăng dầu Tuyên Quang; + Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang + Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn Công nghệ xây dựng Petrolimex + Địa chỉ văn phòng: Tầng 15 tòa nhà Ngọc Khánh Plaza, số 1 Phạm Huy Thông, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 02435161410. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3839 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7967 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2254 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7855 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3674 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6697 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6697 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 19 | Sơn chống cháy sắt thép, thời gian chống cháy tối thiểu 150 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,6895 | 1m2 |
| 20 | Bulong M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 21 | Bulong M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 22 | Lợp mái tôn sóng liên doanh màu xanh dương dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2164 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt máng tôn Inox 304 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5357 | kg |
| 24 | Lợp trần tôn sóng Austrong màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,04 | m2 |
| 25 | Diềm mái ốp tấm lợp hợp kim nhôm dày 4,5mm màu theo chỉ định của ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,34 | md |
| 26 | Thân cột ốp tấm lợp hợp kim nhôm dày 4,5mm màu theo chỉ định của ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 27 | Gia công sản xuất lắp đặt bảng giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt logo chữ nổi "P" trên diềm mái có đèn led chiếu sáng bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Dòng chữ PETROLIMEX lắp đặt trên diềm mái (chữ nổi KT: 280mmx3120mmx50mm) bảng Mika trắng lắp đèn Led chiếu sáng bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8752 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 34 | Lát đá đảo bơm bằng đá Granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 36 | Sơn phản quang 2 màu vàng đen đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2804 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình (1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3313 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1954 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6819 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9313 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4639 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7558 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6829 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8607 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5313 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4031 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2988 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1427 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4495 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1741 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1242 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5182 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2083 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4696 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng liên doanh màu xanh dương dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5902 | 100m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7408 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7408 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1159 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7795 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9446 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,3508 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,6969 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8104 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu theo chỉ định của ngành các loại 1 nước sơn lót + 2 nước sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,0938 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu theo chỉ định của ngành các loại 1 nước sơn lót + 2 nước sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,6969 | m2 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1178 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2195 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn nhà vệ sinh kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,894 | m2 |
| 56 | Lát Đá Granite cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6932 | m2 |
| 57 | Ốp gạch Ceramic 300x450 màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,012 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,894 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,894 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,892 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm hệ, đố cửa 25x76, kính mờ an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính mở lùa,kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m2 |
| 67 | Cửa cuốn nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 68 | Hộp nhôm bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,092 | m2 |
| 69 | Moto điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 10mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 71 | Đợt kính tủ kính, kính trắng an toàn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m2 |
| 72 | Vách cửa kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 73 | Nẹp gia cường kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | md |
| 74 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Tay nắm thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Hệ lam chắn nắng khung hộp 25x76, sơn màu xanh đậm ( bắt vào dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,838 | m2 |
| 81 | Hệ lan can hành lang thép hộp 45x80 kết hợp 45x45 sơn màu xanh đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,203 | m2 |
| 82 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | m2 |
| 83 | Thi công vách chống ẩm Composit nhà vệ sinh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8639 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7422 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cụm bể chôn ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8285 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8285 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5725 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3087 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 12 | Nắp inox đậy hố van kích thước 1100x1100+Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Nắp tôn đậy hố họng nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bơm nước tạo ổn định bể (nhân công 3,0/7, máy bơm nước 1,1KWh 6m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bê |
| 15 | Sản xuất thép neo bể (vận dụng mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép neo bể (vận dụng mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | tấn |
| 17 | Quét nhựa đường vào neo bể (vận dụng mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4532 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,764 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,868 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | m2 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6769 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8513 | m3 |
| D | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn Led cao áp 150W/220V chống bụi nước (IP66) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn pha Led 50W/220V chống bụi nước (IP65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 40W/220V chống bụi nước (IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tub Led đơn 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tub Led đơn 1,2m 1x18W/220V loại phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió 35W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt hai chiều +đế âm 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt +đế âm 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt +đế âm 10A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x2,5+E2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x6+E6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4+E4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5+E2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x1,5+E1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A MCCB-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCCB-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A MCB-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Đèn báo pha (3 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bộ vôn kế + công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện 2 lớp 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 40 | Tủ điện TDH bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 41 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A đảo chiều 3 pha 4 cực (4P-2N) 660V+ kèm tủ; Kích thước: 318x171x408 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét D18- H=0,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5633 | m3 |
| 49 | Sản xuất cột thu sét bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 50 | Lắp cột thu sét thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4732 | 1m2 |
| 52 | Bu lông M20x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x2,5 mạ kẽm ngập sâu 0,8m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 55 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Hộp tiếp địa chống tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 59 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC (4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC (4x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 62 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 67 | Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Hộp chuyển hướng+ nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 72 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.461,5385 | viên |
| 73 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | m3 |
| 75 | đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 78 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Hệ thống Camera + Tự động hóa | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp nguồn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp dặt cáp tín hiệu 4x1,0 bọc lưới đồng chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi65 (75,6x3,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm fi65x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm fi65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm fi65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | ống bảo hộ que đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | hộp cầu đấu phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | ống cao su, 1 đầu đúc ren fi25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp dặt cáp tín hiệu 4x1,0 bọc lưới chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm fi40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp nguồn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện thoại ngâm dầu HQ 4x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bộ chân đế lắp đặt POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Đường bãi | |||
| 1 | Đắp cát hạt trung dày 20cm, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp PE tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4 | m3 |
| 4 | Cắt nền bê tông tạo khe co dãn 5x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,105 | 10m |
| G | Hạng mục: Công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống công nghệ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 2 | Tháo dỡ 3 cột bơm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột bơm |
| 3 | Ống nhựa thẳng 50A đường kính 60mm, độ dày 6,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,1 | m |
| 4 | Đường ống thép đen 3" (fi 88,8x4,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m |
| 5 | Đường ống thép đen 2" (fi 60x3,91) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 6 | Đường ống thép đen 1.1/2" (fi 48,4x3,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m |
| 7 | Lắp đặt đường ống nhựa 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- Đường ống thép đen 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm Đường ống thép đen 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- Đường ống thép đen 1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Van chặn 3" Gate valve- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Van chặn 2" Gate valve- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Van thở+ bình ngăn tia lửa 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Thiết bị nhập kín 3"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Thiết bị thu hồi hơi 2"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Crepin 1,1/2" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn 3" Gate valve- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn 2" Gate valve- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van thở+ bình ngăn tia lửa 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt thiết bị thu hồi hơi 2"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Crepin 1,1/2" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Phụ kiện chuyển tiếp nhựa 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Cút 90 nhựa 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 30 | Phụ kiện nối bích nhựa 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt phụ kiện chuyển tiếp nhựa 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90 nhựa 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 34 | Lắp đặt phụ kiện nối bích nhựa 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Cút 90 thép đúc 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Cút 90 thép đúc 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Cút 45 thép đúc 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút 45 thép đúc 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút 90 thép đúc 1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Tê thép đúc 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 thép đúc 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 thép đúc 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 45 thép đúc 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 45 thép đúc 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 90 thép đúc 1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép đúc 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Bích nối 4"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 48 | Bích bịt 4"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 49 | Bích nối 3"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bích |
| 50 | Bích nối 2"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bích |
| 51 | Bích nối 1 1/2"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bích |
| 52 | Bích treo ống nhập (fi91xfi160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 53 | Bích treo ống xuất (fi50xfi160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bích |
| 54 | Lắp đặt bích nối 4"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt bích bịt 4"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 57 | Lắp đặt bích nối 2"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 58 | Lắp Bích nối 1 1/2"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích treo ống nhập (fi91xfi160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích treo ống xuất (fi50xfi160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 61 | Đệm bích 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Đệm bích 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Đệm bích 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Đệm bích 1,1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 65 | Bu lông M16x90+ECU+Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 66 | Bu lông M16x85+ECU+Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 67 | Bu lông M14x70+ECU+Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 68 | Bu lông M12x55+ECU+Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 69 | Thử áp lực đường ống thép đen 3" (fi 88,8x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống thép đen 2" (fi 60x3,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống thép đen 1.1/2" (fi 48,3x3,68) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt và cài đặt và hiệu chỉnh cột bơm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 73 | Bơm nước ra khỏi bể sau đó súc rửa bể, làm sạch bể và thổi khô bằng khí nén (máy bơm nước 14KW 1ca/bể; nhân công 1 công nhân công bậc 3/bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 74 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén (tính bằng 50% thử ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 75 | Vận hành thử và bàn giao ( nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 76 | Nhân công bốc xếp vật tư thiết bị (nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,372 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | 100m2 |
| 80 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,084 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6999 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 86 | Đắp cát hào công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | m3 |
| 87 | Đắp đất hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7907 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m3 |
| 2 | đắp đất hoàn trả (1/3 khối lượng đào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7556 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1496 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 9 | ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3842 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8267 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1811 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,56 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo chỉ định của ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,56 | m2 |
| I | Hạng mục: Cấp thoát nước + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Hộp giấy vệ sinh + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt xiphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xiphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PRR D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PRR D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt thót PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Xi phông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 thông hơi BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PRR D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9998 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3489 | m3 |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3121 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,425 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5776 | m2 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8406 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m2 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0938 | m3 |
| 91 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1875 | m3 |
| 92 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2893 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7079 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | m2 |
| 102 | Bình bột MFZ 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bình |
| 103 | Bình xe đẩy MFZT-35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 104 | Chăn sợi 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 105 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | Hạng mục: Biển quảng cáo | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4096 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4699 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6914 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6914 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | 1m2 |
| 15 | Ốp biển quảng cáo bằng vật liêu xuyên sáng; chữ Ariang màu P2728C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4225 | m2 |
| 16 | Hệ thống đèn biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| K | Hạng mục: Bể chứa chất thải nguy hại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả (1/3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3822 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5482 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 11 | lắp dựng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 12 | Gia công hệ dầm, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3615 | tấn |
| 13 | lắp dựng dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3615 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0745 | 1m2 |
| 15 | Diềm mái ốp tấm lợp hợp kim nhôm dày 4,5mm màu theo chỉ định của ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | md |
| 16 | Lợp mái tôn sóng liên doanh màu xanh dương dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt máng tôn Inox 304 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6932 | kg |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7525 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,061 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4696 | m2 |
| 26 | Gia công nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Cần cẩu bánh hơi 16T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Đầm đất cầm tay | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi