Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo petrolimex-Cửa hàng 03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980759-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo petrolimex-Cửa hàng 03
Số hiệu KHLCNT 20210980474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:12:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo petrolimex-Cửa hàng 03
Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 03
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV , địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng, tổ1, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Công ty xăng dầu Tuyên Quang, Công ty TNHH MTV; + Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang + Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn Công nghệ Xây dựng Petrolimex; Địa chỉ: Số 1 Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: 024.35161410.


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Tuyên Quang Công ty TNHH MTV , địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng, tổ1, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Công ty xăng dầu Tuyên Quang, Công ty TNHH MTV; + Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang + Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán *Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) đều phải: Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng địa phương hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty xăng dầu Tuyên Quang, Công ty TNHH MTV; + Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang + Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Ngô Quang Vinh- Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty Xăng dầu Tuyên Quang; + Địa chỉ: Số 14 Phan Đình Phùng - P.Minh Xuân - TP. Tuyên Quang + Số điện thoại: 0207 3822 443 Fax: 0207 3821 083.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn Công nghệ xây dựng Petrolimex + Địa chỉ văn phòng: Tầng 15 tòa nhà Ngọc Khánh Plaza, số 1 Phạm Huy Thông, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 02435161410.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Mái che cột bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3839100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,7967m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2254m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7855m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3674100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6192tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2248tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,6697tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,6697tấn
17Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
18Lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
19Sơn chống cháy sắt thép, thời gian chống cháy tối thiểu 150 phútMô tả kỹ thuật theo chương V208,68951m2
20Bulong M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
21Bulong M14x200Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
22Lợp mái tôn sóng liên doanh màu xanh dương dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2164100m2
23Gia công, lắp đặt máng tôn Inox 304 dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,5357kg
24Lợp trần tôn sóng Austrong màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V128,04m2
25Diềm mái ốp tấm lợp hợp kim nhôm dày 4,5mm màu theo chỉ định của ngànhMô tả kỹ thuật theo chương V45,34md
26Thân cột ốp tấm lợp hợp kim nhôm dày 4,5mm màu theo chỉ định của ngànhMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
27Gia công sản xuất lắp đặt bảng giáMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp đặt logo chữ nổi "P" trên diềm mái có đèn led chiếu sáng bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Dòng chữ PETROLIMEX lắp đặt trên diềm mái (chữ nổi KT: 280mmx3120mmx50mm) bảng Mika trắng lắp đèn Led chiếu sáng bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m3
31Đắp đất nền đảo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8752m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
34Lát đá đảo bơm bằng đá Granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
36Sơn phản quang 2 màu vàng đen đảo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
37Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2804100m2
B Hạng mục: Nhà bán hàng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8697100m3
2Đắp đất hoàn trả nền móng công trình (1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,99m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5798100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5798100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3313m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1954m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6819tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9313tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4639m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7558m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6829100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6832tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,07m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8607100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2601tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5313tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4031m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2988100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1427tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3142m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4495m3
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m2
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1741m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1242m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5182m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2083m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2015m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2824tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2824tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,46961m2
40Lợp mái tôn sóng liên doanh màu xanh dương dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5902100m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V88,7408m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,7408m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1159m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7795m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2662m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9446m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V382,3508m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,6969m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,8104m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu theo chỉ định của ngành các loại 1 nước sơn lót + 2 nước sơn phủMô tả kỹ thuật theo chương V440,0938m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex màu theo chỉ định của ngành các loại 1 nước sơn lót + 2 nước sơn phủMô tả kỹ thuật theo chương V312,6969m2
52Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2135100m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1178m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V114,2195m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn nhà vệ sinh kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,894m2
56Lát Đá Granite cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V9,6932m2
57Ốp gạch Ceramic 300x450 màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V78,012m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V25,894m2
59Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V25,894m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,51m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,892m2
63Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
64Cửa đi khung nhôm hệ, đố cửa 25x76, kính mờ an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
65Cửa sổ khung nhôm hệ kính mở lùa,kính trắng an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
66Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,852m2
67Cửa cuốn nan nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
68Hộp nhôm bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,092m2
69Moto điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Vách kính khung nhôm kính cường lực dày 10mm ( bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
71Đợt kính tủ kính, kính trắng an toàn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,768m2
72Vách cửa kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,368m2
73Nẹp gia cường kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,68md
74Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Kẹp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Bản lề âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Tay nắm thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
80Hệ lam chắn nắng khung hộp 25x76, sơn màu xanh đậm ( bắt vào dầm mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,838m2
81Hệ lan can hành lang thép hộp 45x80 kết hợp 45x45 sơn màu xanh đậmMô tả kỹ thuật theo chương V16,203m2
82Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,372m2
83Thi công vách chống ẩm Composit nhà vệ sinh + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,12m2
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8639m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,854m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,854m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7422100m2
C Hạng mục: Cụm bể chôn ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8285100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8285100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8285100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3968100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541tấn
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5725m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3087m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
12Nắp inox đậy hố van kích thước 1100x1100+Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Nắp tôn đậy hố họng nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bơm nước tạo ổn định bể (nhân công 3,0/7, máy bơm nước 1,1KWh 6m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V4
15Sản xuất thép neo bể (vận dụng mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608tấn
16Lắp dựng thép neo bể (vận dụng mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608tấn
17Quét nhựa đường vào neo bể (vận dụng mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4532m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,764m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,868m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,502m2
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6769100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8513m3
D Hạng mục: Hệ thống điện
1Đèn Led cao áp 150W/220V chống bụi nước (IP66)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Đèn pha Led 50W/220V chống bụi nước (IP65)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
3Lắp cần đèn chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V131 cần đèn
4Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V13Đèn
5Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200 40W/220V chống bụi nước (IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Lắp đặt đèn tub Led đơn 1,2m 1x18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt đèn tub Led đơn 1,2m 1x18W/220V loại phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt đèn ốp trần D200 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt quạt thông gió 35W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt hai chiều +đế âm 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt +đế âm 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt +đế âm 10A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt hộp Aptomat âm trường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
18Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x2,5+E2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
19Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x6+E6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
20Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4+E4)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5+E2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x1,5+E1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP16Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
24Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
25Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP25Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Aptomat 3 pha 3 cực 50A MCCB-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCCB-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB-3PMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2PMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
31Aptomat 1 pha 2 cực 20A MCB-2PMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2PMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
33Aptomat 1 pha 1 cực 20A MCB-1PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Aptomat 1 pha 1 cực 16A MCB-1PMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Aptomat 1 pha 1 cực 10A MCB-1PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Đèn báo pha (3 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Cầu trì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
38Lắp đặt bộ vôn kế + công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Tủ điện tổng bằng thép sơn tĩnh điện 2 lớp 800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
40Tủ điện TDH bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
41Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A đảo chiều 3 pha 4 cực (4P-2N) 660V+ kèm tủ; Kích thước: 318x171x408Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt kim thu sét D18- H=0,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5633m3
49Sản xuất cột thu sét bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
50Lắp cột thu sét thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
51Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,47321m2
52Bu lông M20x550Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Đóng cọc tiếp địa L63x63x2,5 mạ kẽm ngập sâu 0,8m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
54Kéo rải dây thép dẹt tiếp địa 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
55Kẹp kiểm tra KZMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Hộp tiếp địa chống tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
59Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC (4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC (4x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
61Lắp đặt dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
62Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
67Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Hộp chuyển hướng+ nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
70Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
72Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2.461,5385viên
73Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162m3
75đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
78Khung móng tủ M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Hạng mục: Hệ thống Camera + Tự động hóa
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
2Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt ống luồn đây điện tròn SP32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt dây cáp nguồn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp dặt cáp tín hiệu 4x1,0 bọc lưới đồng chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V135m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi65 (75,6x3,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm fi65x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm fi65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm fi65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17ống bảo hộ que đoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18hộp cầu đấu phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19ống cao su, 1 đầu đúc ren fi25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp dặt cáp tín hiệu 4x1,0 bọc lưới chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V110m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Ống nhựa gân xoắn thépMô tả kỹ thuật theo chương V6m
27Lắp đặt dây cáp nguồn ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt dây cáp điện thoại ngâm dầu HQ 4x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi40 (48,4x3,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm fi40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bộ chân đế lắp đặt POSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Hạng mục: Đường bãi
1Đắp cát hạt trung dày 20cm, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m3
2Lót lớp PE tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,4m3
4Cắt nền bê tông tạo khe co dãn 5x5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,10510m
G Hạng mục: Công nghệ
1Tháo dỡ hệ thống công nghệ hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
2Tháo dỡ 3 cột bơm hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột bơm
3Ống nhựa thẳng 50A đường kính 60mm, độ dày 6,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V221,1m
4Đường ống thép đen 3" (fi 88,8x4,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,16m
5Đường ống thép đen 2" (fi 60x3,91)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
6Đường ống thép đen 1.1/2" (fi 48,4x3,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m
7Lắp đặt đường ống nhựa 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
8Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- Đường ống thép đen 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
9Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm Đường ống thép đen 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
10Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- Đường ống thép đen 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
11Van chặn 3" Gate valve- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Van chặn 2" Gate valve- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Van thở+ bình ngăn tia lửa 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Thiết bị nhập kín 3"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Thiết bị thu hồi hơi 2"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Crepin 1,1/2" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt van chặn 3" Gate valve- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van chặn 2" Gate valve- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt van thở+ bình ngăn tia lửa 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt thiết bị nhập kín 3"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt thiết bị thu hồi hơi 2"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt Crepin 1,1/2" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Măng sông nhựa 50AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
28Phụ kiện chuyển tiếp nhựa 50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Cút 90 nhựa 50AMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
30Phụ kiện nối bích nhựa 50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt măng sông nhựa 50AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
32Lắp đặt phụ kiện chuyển tiếp nhựa 50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt cút 90 nhựa 50AMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
34Lắp đặt phụ kiện nối bích nhựa 50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Cút 90 thép đúc 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Cút 90 thép đúc 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Cút 45 thép đúc 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Cút 45 thép đúc 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Cút 90 thép đúc 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Tê thép đúc 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt cút 90 thép đúc 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt cút 90 thép đúc 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt cút 45 thép đúc 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt cút 45 thép đúc 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt cút 90 thép đúc 1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt tê thép đúc 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Bích nối 4"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4bích
48Bích bịt 4"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4bích
49Bích nối 3"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V8bích
50Bích nối 2"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V16bích
51Bích nối 1 1/2"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V12bích
52Bích treo ống nhập (fi91xfi160)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bích
53Bích treo ống xuất (fi50xfi160)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bích
54Lắp đặt bích nối 4"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
55Lắp đặt bích bịt 4"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
56Lắp đặt bích nối 3" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
57Lắp đặt bích nối 2"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
58Lắp Bích nối 1 1/2"- 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
59Lắp bích treo ống nhập (fi91xfi160)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
60Lắp bích treo ống xuất (fi50xfi160)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
61Đệm bích 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Đệm bích 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Đệm bích 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Đệm bích 1,1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
65Bu lông M16x90+ECU+Vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
66Bu lông M16x85+ECU+Vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
67Bu lông M14x70+ECU+Vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
68Bu lông M12x55+ECU+Vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
69Thử áp lực đường ống thép đen 3" (fi 88,8x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
70Thử áp lực đường ống thép đen 2" (fi 60x3,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
71Thử áp lực đường ống thép đen 1.1/2" (fi 48,3x3,68)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
72Lắp đặt và cài đặt và hiệu chỉnh cột bơm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
73Bơm nước ra khỏi bể sau đó súc rửa bể, làm sạch bể và thổi khô bằng khí nén (máy bơm nước 14KW 1ca/bể; nhân công 1 công nhân công bậc 3/bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
74Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén (tính bằng 50% thử ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
75Vận hành thử và bàn giao ( nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
76Nhân công bốc xếp vật tư thiết bị (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,372m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3844100m2
80Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,084m3
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,644m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2746100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,6999tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V521cấu kiện
85Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
86Đắp cát hào công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V4,802m3
87Đắp đất hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7907m3
88Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
H Hạng mục: Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1704100m3
2đắp đất hoàn trả (1/3 khối lượng đào )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7556m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1496m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
9ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3842m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8267m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1811m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6688m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,56m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo chỉ định của ngànhMô tả kỹ thuật theo chương V175,56m2
I Hạng mục: Cấp thoát nước + PCCC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Hộp giấy vệ sinh + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt xiphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt thoát sàn D120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt xiphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt vòi sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa PRR D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PRR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Nút bịt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Nút bịt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Lắp đặt thót PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
29Lắp đặt chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt chếch uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt côn thu uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt côn thu uPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt đầu bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt đầu bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Xi phông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 thông hơi BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
45Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
49Lắp đặt cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
52Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt ống nhựa PRR D25 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
55Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9998m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
62Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
65Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3489m3
66Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3121m3
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,425m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5776m2
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
70Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m3
71Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m3
72Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108100m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m2
81Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8406m3
85Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,144m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m2
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,198m3
88Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m3
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0938m3
91Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1875m3
92Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885tấn
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2893tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
95Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m3
96Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6171m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7079m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,87m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4192m2
102Bình bột MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V26bình
103Bình xe đẩy MFZT-35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
104Chăn sợi 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
105Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J Hạng mục: Biển quảng cáo
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4096m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4699m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,807m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
11Bu lông M20x650Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6914tấn
13Lắp dựng hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6914tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,161m2
15Ốp biển quảng cáo bằng vật liêu xuyên sáng; chữ Ariang màu P2728CMô tả kỹ thuật theo chương V28,4225m2
16Hệ thống đèn biển quảng cáoMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
K Hạng mục: Bể chứa chất thải nguy hại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1466m3
2Đắp đất hoàn trả (1/3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3822m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5482m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
11lắp dựng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
12Gia công hệ dầm, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3615tấn
13lắp dựng dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3615tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,07451m2
15Diềm mái ốp tấm lợp hợp kim nhôm dày 4,5mm màu theo chỉ định của ngànhMô tả kỹ thuật theo chương V15,6md
16Lợp mái tôn sóng liên doanh màu xanh dương dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1258100m2
17Gia công, lắp đặt máng tôn Inox 304 dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,6932kg
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
23Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7525m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,061m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4696m2
26Gia công nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III.53
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
5 Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
6 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
2 Cần cẩu bánh hơi 16T Cần cẩu bánh hơi 16T1
3 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
4 Máy phát điện Máy phát điện1
5 Đầm đất cầm tay Đầm đất cầm tay1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Đầm dùi Đầm dùi1
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->