Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:06:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1412E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 732.948.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu,Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Trường Tiểu học Quảng Sơn I (điểm trường Lý Van) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh, sđt: 0203.3879248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HỌC | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ cửa cũ | Mô tả theo chương V | 4,935 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cũ | Mô tả theo chương V | 125,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ Xà gồ, Cầu phong, Li tô gỗ | Mô tả theo chương V | 2,3303 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá phần thân | Mô tả theo chương V | 37,0383 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá móng | Mô tả theo chương V | 11,976 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BTCT thân | Mô tả theo chương V | 2,3199 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, di chuyển thiết bị các phòng học | Mô tả theo chương V | 2 | công |
| 8 | Đục tẩy gach lát nền nhà | Mô tả theo chương V | 3,75 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Mô tả theo chương V | 5,5084 | 10m3/1km |
| C | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót | Mô tả theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | BT lót đá 4x6 M100# | Mô tả theo chương V | 1,89 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc R>0,6m | Mô tả theo chương V | 7,32 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc R | Mô tả theo chương V | 4,65 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,4367 | 100m2 |
| 7 | BTCT giằng móng đá 1x2 M250# | Mô tả theo chương V | 4,847 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng ĐK≤10 | Mô tả theo chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng ĐK≤18 | Mô tả theo chương V | 0,6914 | tấn |
| 10 | Tôn đất nền nhà + lấp đất hoàn trả đầm chặt K=0.9 | Mô tả theo chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 11 | BT nền nhà đá 4x6 M100# | Mô tả theo chương V | 10,289 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp, xây be móng, bục giảng VXM M75 | Mô tả theo chương V | 5,6728 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 2 | BTCT cột đá 1x2 M250# | Mô tả theo chương V | 2,8314 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép cột ĐK≤10 | Mô tả theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột Đk≤18 | Mô tả theo chương V | 0,4892 | tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 6 | BTCT lanh tô đá 1x2 M250# | Mô tả theo chương V | 0,561 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép lanh tô ĐK≤10 | Mô tả theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép lanh tô D≤18 | Mô tả theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 9 | Tường nhà xây gạch chỉ D=220 VXM M75# | Mô tả theo chương V | 32,839 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả theo chương V | 0,2494 | 100m2 |
| 11 | BTCT dầm đá 1x2 M250# | Mô tả theo chương V | 2,574 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép dầm ĐK≤10 | Mô tả theo chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm ĐK≤18 | Mô tả theo chương V | 0,3226 | tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô+ thành sê nô | Mô tả theo chương V | 0,7336 | 100m2 |
| 15 | BTCT Sê nô mái + Thành sê nô đá 1x2 M250# | Mô tả theo chương V | 5,7502 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép sê nô mái + thành sê nô D≤10 | Mô tả theo chương V | 0,4779 | tấn |
| 17 | Láng chống thấm sê nô đánh VXM M75# | Mô tả theo chương V | 24,82 | m2 |
| 18 | SX vì kèo thép hình | Mô tả theo chương V | 0,4136 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,4136 | tấn |
| 20 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,3276 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả theo chương V | 0,3276 | tấn |
| 22 | Lợp tôn múi D=0,42mm | Mô tả theo chương V | 1,422 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc R=0,4m | Mô tả theo chương V | 28,14 | md |
| 24 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả theo chương V | 852 | cái |
| 25 | Nền nhà lát gạch 600x600 | Mô tả theo chương V | 109,128 | m2 |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 22,8048 | m2 |
| 27 | Ốp gạch chân tường KT 120x600 | Mô tả theo chương V | 8,7312 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài nhà VXM M75# | Mô tả theo chương V | 162,3014 | m2 |
| 29 | Trát tường trong nhà VXM M75# | Mô tả theo chương V | 202,9404 | m2 |
| 30 | Trát dầm VXM M75# | Mô tả theo chương V | 24,94 | m2 |
| 31 | Trát đáy sê nô thu nước VXM M75# | Mô tả theo chương V | 30,048 | m2 |
| 32 | Trát hèm má cửa + cột VXM M75# | Mô tả theo chương V | 30,8264 | m2 |
| 33 | Đắp phào chỉ thành sê nô | Mô tả theo chương V | 52,48 | m |
| 34 | Đắp Gờ móc nước | Mô tả theo chương V | 52,48 | m |
| 35 | Sơn Tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 162,3014 | m2 |
| 36 | Sơn Tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 288,7548 | m2 |
| 37 | SX hoa thép cửa thép vuông 10x10 | Mô tả theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 38 | Sơn hoa thép cửa sổ | Mô tả theo chương V | 6,12 | m2 |
| 39 | LD hoa thép cửa sổ | Mô tả theo chương V | 12,6 | m2 |
| 40 | SX xà gồ thép treo thiết bị điện | Mô tả theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 41 | LD xà gồ thép treo thiết bị điện | Mô tả theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 42 | Trần nhựa thả tấm 600x600+ khung xương | Mô tả theo chương V | 102,8896 | m2 |
| 43 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 2,2658 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi 02 cánh mở quay nhôm việt pháp+ phụ kiện cửa | Mô tả theo chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm việt pháp+ phụ kiện cửa | Mô tả theo chương V | 12,6 | m2 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút chếch 45 độ D110 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L15*120 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Côn thu D125*110 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn HQ đôi L=1.2M*40W | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Quạt trần ĐK cánh D=1.4*80W, chiết áp | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả theo chương V | 5 | bảng |
| 6 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Hộp điện đặt APTOMAT | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hộp cầu nối 100x100 | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Aptomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 12 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả theo chương V | 22 | m |
| 13 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 37 | m |
| 14 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 182 | m |
| 15 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa THEPA L63*63*6 dài 2m | Mô tả theo chương V | 1 | cọc |
| 17 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| 18 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả theo chương V | 22 | m |
| 19 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V | 37 | m |
| 20 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả theo chương V | 182 | m |
| 21 | Sâu vít | Mô tả theo chương V | 0,2 | kg |
| 22 | Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| I | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Đào đât cấp III hố chôn cọc thu sét | Mô tả theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sét hố chôn cọc thu sét đầm chặt K=0.9 | Mô tả theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 3 | SX kim thu sét phi 18 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | LD kim thu sét phi 18 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Thép Phi 12 | Mô tả theo chương V | 58,4 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Quả sứ | Mô tả theo chương V | 2 | sứ |
| 8 | Bu lông B12 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,889 | m3 |
| 4 | Xây móng đá VXM75, R | Mô tả theo chương V | 5,676 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,6379 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng móng D≤10 | Mô tả theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng D≤18 | Mô tả theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 9 | Đất lấp chân móng đầm chặt | Mô tả theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất tôn nền đầm chặt | Mô tả theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,5277 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp, xây be móng VXM M75 | Mô tả theo chương V | 0,9151 | m3 |
| L | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường gạch D=110,VXM75 | Mô tả theo chương V | 3,1434 | m3 |
| 2 | Ván khuôn LT | Mô tả theo chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép lanh tô D≤10 | Mô tả theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép lanh tô D≤18 | Mô tả theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 5 | Bê tông LT, M250 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,022 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Mô tả theo chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép dầm D≤10 | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm D≤18 | Mô tả theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,8767 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả theo chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép sàn D≤10 | Mô tả theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,3124 | m3 |
| 13 | Láng chống thấm mái đánh màu VXM M75 | Mô tả theo chương V | 11,56 | m2 |
| 14 | Trát ngoài nhà VXM75 D2cm | Mô tả theo chương V | 24,9524 | m2 |
| 15 | Trát trần VXM75 D15 | Mô tả theo chương V | 9,4696 | m2 |
| 16 | Trát dầm VXM75 D15 | Mô tả theo chương V | 11,7678 | m2 |
| 17 | Trát hèm cửa VXM75 D15 | Mô tả theo chương V | 5,258 | m2 |
| 18 | Đắp gờ chỉ trang trí VXM75 | Mô tả theo chương V | 8,44 | m |
| 19 | Lát nền nhà gạch chống trơn LD300x300 | Mô tả theo chương V | 7,167 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch LD300x600 | Mô tả theo chương V | 38,64 | m2 |
| 21 | Bậc tam cấp ốp gạch LD 300x300 | Mô tả theo chương V | 7,212 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả theo chương V | 26,4954 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả theo chương V | 24,9524 | m2 |
| 24 | SXLD khung inox 304 bàn lavabo | Mô tả theo chương V | 18,9229 | kg |
| 25 | Ốp đá granite bàn chậu rửa | Mô tả theo chương V | 1,712 | m2 |
| M | HẠNG MỤC CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi 02 cánh mở quay + phụ kiện cửa | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ 02 cánh mở quay + phụ kiện cửa | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 3 | SXLD vách ngăn compac HPL dày 18mm khung xương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 6,186 | m2 |
| 4 | SXLD cánh cửa compac HPL dày 18mm khung xương, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo chương V | 4,2 | m2 |
| N | XÂY MỚI BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng bể đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng bể | Mô tả theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,5566 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,5577 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Mô tả theo chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 6 | SXLD thép đáy bể ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch D=110 VXM 75 | Mô tả theo chương V | 1,4062 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 3,0cm | Mô tả theo chương V | 3,28 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,427 | m3 |
| 10 | SXLD Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 11 | SXLD thép tấm đan đáy bể ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 12 | Trát tường bể có đánh màu dày 2cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 15,0744 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kg | Mô tả theo chương V | 7 | cấu kiện |
| O | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Phễu thu sàn KT 120x120 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Xí bệt (phụ kiện xịt, hộp giấy) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lavabo vuông (loại đặt trên bàn đá) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Gương khung nhôm vân gỗ (800x800) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Dây dẫn nước | Mô tả theo chương V | 6 | sợi |
| 6 | Băng keo | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| 7 | Keo dán ống | Mô tả theo chương V | 3 | lọ |
| 8 | Giá để xà phòng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Vòi xả | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Vòi rửa tay Lavabo (loại tiết kiệm nước) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| P | THỐNG KÊ VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC ( CL2 ) D27 | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC ( CL2 ) D34 | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC ( CL2 ) D42 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC ( CL2 ) D21 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Cút gúc 90 độ PVC D27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút gúc 90 độ PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút gúc 90 độ PVC D42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cút gúc 90 độ PVC D21 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Mang sông thu nhựa PVC D42x34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Mang sông thu nhựa PVC D34x27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Mang sông thu nhựa PVC D27x21 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van chặn tay chụp D48 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van vặn tay gạt D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Teec nước Inox 1200L | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Bom nước 570W | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van phao | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ công tác điều khiển bơm tự động | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khẩu nối ren ngoài | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| Q | THỐNG KÊ VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC ( CL2 ) D90 | Mô tả theo chương V | 0,61 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC ( CL2 ) D110 | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC ( CL2 ) D60 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D76 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Ống thoát nước mái PVC D48 | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Hạ PVC D90/60 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Hạ PVC D110/90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| R | CÔNG TƯỞNG RÀO, HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng | Mô tả theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Đắp đất khuôn viên sân đầm chặt K=0,9 | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Lót nylon sân (theo DT mặt bằng) | Mô tả theo chương V | 227 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông sân đá 1x2 M250 dày 5cm | Mô tả theo chương V | 22,7 | m3 |
| 5 | Cắt mạch khe co giãn | Mô tả theo chương V | 4,355 | 10m |
| 6 | Xây tường bó vỉa gạch chỉ VXM M75 | Mô tả theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 7 | Trát tường bó vỉa VXM M75 | Mô tả theo chương V | 9,88 | m2 |
| 8 | Đào móng cột cổng, tường rào đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 3,6929 | m3 |
| 11 | Xây móng đá VXM M75 R | Mô tả theo chương V | 9,5844 | m3 |
| 12 | Xây móng tường rào gạch chỉ D=330 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 5,7499 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn trụ cổng | Mô tả theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 14 | SX thép trụ cổng thép hình V50x50x4mm | Mô tả theo chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | LD thép trụ cổng thép hình V50x50x4mm | Mô tả theo chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Bê tông trụ cổng đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,26 | m3 |
| 17 | Xây móng trụ cổng gạch chỉ D>300 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Xây cột cổng gạch chỉ VXM M75 | Mô tả theo chương V | 0,8507 | m3 |
| 19 | Lấp chân móng đầm chặt | Mô tả theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 20 | Xây tường rào gạch chỉ D=110 | Mô tả theo chương V | 4,4452 | m3 |
| 21 | Đắp đấu trụ cổng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đắp gờ chỉ cột cổng nổi | Mô tả theo chương V | 9,44 | m |
| 23 | Trát trụ cổng VXM M75 | Mô tả theo chương V | 9,24 | m2 |
| 24 | Trát tường rào VXM M75 | Mô tả theo chương V | 88,2311 | m2 |
| 25 | Quét vôi ve 3 nước | Mô tả theo chương V | 107,3511 | m2 |
| 26 | SX cột thép mạ kẽm tường rào D76x1,4mm | Mô tả theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 27 | LD cột thép mạ kẽm tường rào D76x1,4mm | Mô tả theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 28 | SX khung đỡ lưới B40 thép hình | Mô tả theo chương V | 0,3242 | tấn |
| 29 | LD khung đỡ lưới B40 thép hình | Mô tả theo chương V | 0,3242 | tấn |
| 30 | Sơn thép tường rào 3 nước | Mô tả theo chương V | 24,3027 | m2 |
| 31 | SX lưới thép mạ kẽm B40 | Mô tả theo chương V | 62,652 | m2 |
| 32 | SX cánh cổng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,104 | tấn |
| 33 | Mũi giáo cánh cổng | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 34 | Sơn cánh cổng 3 nước | Mô tả theo chương V | 7,7213 | m2 |
| 35 | SXLD bản lề cối cánh cổng | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Bộ chốt cánh cổng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ then ngang cài cổng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Khóa cổng | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp dựng cánh cổng thép hình | Mô tả theo chương V | 6,6 | m2 |
| 40 | Cắt mạch đường bê tông đặt ống thoát nước | Mô tả theo chương V | 7 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bù phụ đá 2x4 M250 dày 20cm | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| S | PHẦN GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả theo chương V | 1 | lần |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Chõ hút nước D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa điều áp ống nước D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê chia nhánh ống nước PVC D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1412E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 732.948.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu,Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 5 | 5 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | Máy cắt uốn 5Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy đầm dùi 1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi