Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210974622-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210970379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:06:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1412E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 732.948.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu,Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Trường Tiểu học Quảng Sơn I (điểm trường Lý Van)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh, sđt: 0203.3879248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hà. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh, sđt: 0203.3879248


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh, sđt: 0203.3879248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HỌC
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ toàn bộ cửa cũMô tả theo chương V4,935m2
2Tháo dỡ mái ngói cũMô tả theo chương V125,4m2
3Tháo dỡ Xà gồ, Cầu phong, Li tô gỗMô tả theo chương V2,3303m3
4Phá dỡ kết cấu gạch, đá phần thânMô tả theo chương V37,0383m3
5Phá dỡ kết cấu gạch, đá móngMô tả theo chương V11,976m3
6Phá dỡ kết cấu BTCT thânMô tả theo chương V2,3199m3
7Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, di chuyển thiết bị các phòng họcMô tả theo chương V2công
8Đục tẩy gach lát nền nhàMô tả theo chương V3,75m2
9Vận chuyển vật liệu phá dỡMô tả theo chương V5,508410m3/1km
C PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
D PHẦN MÓNG
1Đào móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V0,1966100m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lótMô tả theo chương V0,0224100m2
3BT lót đá 4x6 M100#Mô tả theo chương V1,89m3
4Xây móng đá hộc R>0,6mMô tả theo chương V7,32m3
5Xây móng đá hộc RMô tả theo chương V4,65m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,4367100m2
7BTCT giằng móng đá 1x2 M250#Mô tả theo chương V4,847m3
8SXLD cốt thép giằng móng ĐK≤10Mô tả theo chương V0,096tấn
9SXLD cốt thép giằng móng ĐK≤18Mô tả theo chương V0,6914tấn
10Tôn đất nền nhà + lấp đất hoàn trả đầm chặt K=0.9Mô tả theo chương V0,0975100m3
11BT nền nhà đá 4x6 M100#Mô tả theo chương V10,289m3
12Xây bậc tam cấp, xây be móng, bục giảng VXM M75Mô tả theo chương V5,6728m3
E PHẦN THÂN
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,5148100m2
2BTCT cột đá 1x2 M250#Mô tả theo chương V2,8314m3
3SXLD cốt thép cột ĐK≤10Mô tả theo chương V0,0655tấn
4SXLD cốt thép cột Đk≤18Mô tả theo chương V0,4892tấn
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,0862100m2
6BTCT lanh tô đá 1x2 M250#Mô tả theo chương V0,561m3
7SXLD cốt thép lanh tô ĐK≤10Mô tả theo chương V0,0181tấn
8SXLD cốt thép lanh tô D≤18Mô tả theo chương V0,0585tấn
9Tường nhà xây gạch chỉ D=220 VXM M75#Mô tả theo chương V32,839m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả theo chương V0,2494100m2
11BTCT dầm đá 1x2 M250#Mô tả theo chương V2,574m3
12SXLD cốt thép dầm ĐK≤10Mô tả theo chương V0,066tấn
13SXLD cốt thép dầm ĐK≤18Mô tả theo chương V0,3226tấn
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô+ thành sê nôMô tả theo chương V0,7336100m2
15BTCT Sê nô mái + Thành sê nô đá 1x2 M250#Mô tả theo chương V5,7502m3
16SXLD cốt thép sê nô mái + thành sê nô D≤10Mô tả theo chương V0,4779tấn
17Láng chống thấm sê nô đánh VXM M75#Mô tả theo chương V24,82m2
18SX vì kèo thép hìnhMô tả theo chương V0,4136tấn
19Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmMô tả theo chương V0,4136tấn
20SX xà gồ thép mạ kẽmMô tả theo chương V0,3276tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hìnhMô tả theo chương V0,3276tấn
22Lợp tôn múi D=0,42mmMô tả theo chương V1,422100m2
23Tôn úp nóc R=0,4mMô tả theo chương V28,14md
24Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả theo chương V852cái
25Nền nhà lát gạch 600x600Mô tả theo chương V109,128m2
26Lát gạch bậc tam cấpMô tả theo chương V22,8048m2
27Ốp gạch chân tường KT 120x600Mô tả theo chương V8,7312m2
28Trát tường ngoài nhà VXM M75#Mô tả theo chương V162,3014m2
29Trát tường trong nhà VXM M75#Mô tả theo chương V202,9404m2
30Trát dầm VXM M75#Mô tả theo chương V24,94m2
31Trát đáy sê nô thu nước VXM M75#Mô tả theo chương V30,048m2
32Trát hèm má cửa + cột VXM M75#Mô tả theo chương V30,8264m2
33Đắp phào chỉ thành sê nôMô tả theo chương V52,48m
34Đắp Gờ móc nướcMô tả theo chương V52,48m
35Sơn Tường ngoài nhàMô tả theo chương V162,3014m2
36Sơn Tường trong nhàMô tả theo chương V288,7548m2
37SX hoa thép cửa thép vuông 10x10Mô tả theo chương V0,1201tấn
38Sơn hoa thép cửa sổMô tả theo chương V6,12m2
39LD hoa thép cửa sổMô tả theo chương V12,6m2
40SX xà gồ thép treo thiết bị điệnMô tả theo chương V0,0512tấn
41LD xà gồ thép treo thiết bị điệnMô tả theo chương V0,0512tấn
42Trần nhựa thả tấm 600x600+ khung xươngMô tả theo chương V102,8896m2
43Giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả theo chương V2,2658100m2
F HẠNG MỤC CỬA
1SXLD cửa đi 02 cánh mở quay nhôm việt pháp+ phụ kiện cửaMô tả theo chương V16,2m2
2SXLD cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm việt pháp+ phụ kiện cửaMô tả theo chương V12,6m2
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa PVC D110Mô tả theo chương V0,3100m
2Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả theo chương V4cái
3Cút chếch 45 độ D110Mô tả theo chương V8cái
4Đai thép không gỉ L15*120Mô tả theo chương V12cái
5Vít nở 4Mô tả theo chương V24cái
6Rọ chắn rác D150Mô tả theo chương V4cái
7Côn thu D125*110Mô tả theo chương V4cái
H PHẦN ĐIỆN
1Đèn ốp hiên D250*11WMô tả theo chương V2bộ
2Đèn HQ đôi L=1.2M*40WMô tả theo chương V14bộ
3Quạt trần ĐK cánh D=1.4*80W, chiết ápMô tả theo chương V9cái
4Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả theo chương V1cái
5Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả theo chương V5bảng
6Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả theo chương V7cái
7Hộp điện đặt APTOMATMô tả theo chương V1hộp
8Hộp cầu nối 100x100Mô tả theo chương V3hộp
9Aptomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Mô tả theo chương V1cái
10Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả theo chương V3cái
11Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả theo chương V50m
12Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả theo chương V22m
13Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả theo chương V37m
14Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Mô tả theo chương V182m
15Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả theo chương V5m
16Cọc tiếp địa THEPA L63*63*6 dài 2mMô tả theo chương V1cọc
17Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả theo chương V5cuộn
18Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả theo chương V22m
19Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả theo chương V37m
20Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả theo chương V182m
21Sâu vítMô tả theo chương V0,2kg
22Quạt treo tườngMô tả theo chương V2cái
23Móc treo quạt trầnMô tả theo chương V9cái
I PHẦN THU SÉT
1Đào đât cấp III hố chôn cọc thu sétMô tả theo chương V0,0561100m3
2Đắp đất sét hố chôn cọc thu sét đầm chặt K=0.9Mô tả theo chương V0,0561100m3
3SX kim thu sét phi 18Mô tả theo chương V2cái
4LD kim thu sét phi 18Mô tả theo chương V2cái
5Thép Phi 12Mô tả theo chương V58,4m
6Cọc tiếp địaMô tả theo chương V2cọc
7Quả sứMô tả theo chương V2sứ
8Bu lông B12Mô tả theo chương V4cái
J NHÀ VỆ SINH
K PHẦN MÓNG
1Đào móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V0,0871100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả theo chương V0,024100m2
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả theo chương V0,889m3
4Xây móng đá VXM75, RMô tả theo chương V5,676m3
5SXLD, tháo dỡ Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,057100m2
6Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Mô tả theo chương V0,6379m3
7SXLD cốt thép giằng móng D≤10Mô tả theo chương V0,0151tấn
8SXLD cốt thép giằng móng D≤18Mô tả theo chương V0,0954tấn
9Đất lấp chân móng đầm chặtMô tả theo chương V0,0215100m3
10Lấp đất tôn nền đầm chặtMô tả theo chương V0,0071100m3
11Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,5277m3
12Xây bậc tam cấp, xây be móng VXM M75Mô tả theo chương V0,9151m3
L PHẦN THÂN
1Xây tường gạch D=110,VXM75Mô tả theo chương V3,1434m3
2Ván khuôn LTMô tả theo chương V0,0061100m2
3SXLD cốt thép lanh tô D≤10Mô tả theo chương V0,0007tấn
4SXLD cốt thép lanh tô D≤18Mô tả theo chương V0,0037tấn
5Bê tông LT, M250 đá 1x2Mô tả theo chương V0,022m3
6Ván khuôn dầmMô tả theo chương V0,1177100m2
7SXLD cốt thép dầm D≤10Mô tả theo chương V0,02tấn
8SXLD cốt thép dầm D≤18Mô tả theo chương V0,1141tấn
9Bê tông dầm đá 1x2 M200Mô tả theo chương V0,8767m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn sànMô tả theo chương V0,0947100m2
11SXLD cốt thép sàn D≤10Mô tả theo chương V0,1035tấn
12Bê tông sàn M200 đá 1x2Mô tả theo chương V1,3124m3
13Láng chống thấm mái đánh màu VXM M75Mô tả theo chương V11,56m2
14Trát ngoài nhà VXM75 D2cmMô tả theo chương V24,9524m2
15Trát trần VXM75 D15Mô tả theo chương V9,4696m2
16Trát dầm VXM75 D15Mô tả theo chương V11,7678m2
17Trát hèm cửa VXM75 D15Mô tả theo chương V5,258m2
18Đắp gờ chỉ trang trí VXM75Mô tả theo chương V8,44m
19Lát nền nhà gạch chống trơn LD300x300Mô tả theo chương V7,167m2
20Ốp tường gạch LD300x600Mô tả theo chương V38,64m2
21Bậc tam cấp ốp gạch LD 300x300Mô tả theo chương V7,212m2
22Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả theo chương V26,4954m2
23Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả theo chương V24,9524m2
24SXLD khung inox 304 bàn lavaboMô tả theo chương V18,9229kg
25Ốp đá granite bàn chậu rửaMô tả theo chương V1,712m2
M HẠNG MỤC CỬA
1SXLD cửa đi 02 cánh mở quay + phụ kiện cửaMô tả theo chương V3m2
2SXLD cửa sổ 02 cánh mở quay + phụ kiện cửaMô tả theo chương V1,44m2
3SXLD vách ngăn compac HPL dày 18mm khung xương, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V6,186m2
4SXLD cánh cửa compac HPL dày 18mm khung xương, phụ kiện đồng bộMô tả theo chương V4,2m2
N XÂY MỚI BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất móng bể đất cấp IIIMô tả theo chương V0,1044100m3
2Lấp đất chân móng bểMô tả theo chương V0,0408100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Mô tả theo chương V0,5566m3
4Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200Mô tả theo chương V0,5577m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn bểMô tả theo chương V0,0394100m2
6SXLD thép đáy bể ĐK Mô tả theo chương V0,0229tấn
7Xây tường bể gạch D=110 VXM 75Mô tả theo chương V1,4062m3
8Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 3,0cmMô tả theo chương V3,28m2
9Bê tông tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,427m3
10SXLD Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả theo chương V0,0241100m2
11SXLD thép tấm đan đáy bể ĐKMô tả theo chương V0,0263tấn
12Trát tường bể có đánh màu dày 2cm VXM M75Mô tả theo chương V15,0744m2
13Lắp đặt bê tông tấm đan D>50kgMô tả theo chương V7cấu kiện
O THIẾT BỊ VỆ SINH
1Phễu thu sàn KT 120x120Mô tả theo chương V2cái
2Xí bệt (phụ kiện xịt, hộp giấy)Mô tả theo chương V4bộ
3Lavabo vuông (loại đặt trên bàn đá)Mô tả theo chương V2bộ
4Gương khung nhôm vân gỗ (800x800)Mô tả theo chương V2cái
5Dây dẫn nướcMô tả theo chương V6sợi
6Băng keoMô tả theo chương V5cuộn
7Keo dán ốngMô tả theo chương V3lọ
8Giá để xà phòngMô tả theo chương V2cái
9Vòi xảMô tả theo chương V2cái
10Vòi rửa tay Lavabo (loại tiết kiệm nước)Mô tả theo chương V2bộ
P THỐNG KÊ VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PVC ( CL2 ) D27Mô tả theo chương V0,28100m
2Ống nhựa PVC ( CL2 ) D34Mô tả theo chương V0,04100m
3Ống nhựa PVC ( CL2 ) D42Mô tả theo chương V0,03100m
4Ống nhựa PVC ( CL2 ) D21Mô tả theo chương V0,03100m
5Cút gúc 90 độ PVC D27Mô tả theo chương V6cái
6Cút gúc 90 độ PVC D34Mô tả theo chương V2cái
7Cút gúc 90 độ PVC D42Mô tả theo chương V4cái
8Cút gúc 90 độ PVC D21Mô tả theo chương V6cái
9Cút góc 90 độ ren trong D21Mô tả theo chương V8cái
10Tê nhựa PVC D27Mô tả theo chương V2cái
11Tê nhựa PVC D34Mô tả theo chương V1cái
12Tê nhựa PVC D21Mô tả theo chương V4cái
13Mang sông thu nhựa PVC D42x34Mô tả theo chương V4cái
14Mang sông thu nhựa PVC D34x27Mô tả theo chương V2cái
15Mang sông thu nhựa PVC D27x21Mô tả theo chương V2cái
16Van chặn tay chụp D48Mô tả theo chương V1cái
17Van vặn tay gạt D27Mô tả theo chương V1cái
18Teec nước Inox 1200LMô tả theo chương V1bể
19Bom nước 570WMô tả theo chương V1cái
20Van phaoMô tả theo chương V1cái
21Bộ công tác điều khiển bơm tự độngMô tả theo chương V1bộ
22Khẩu nối ren ngoàiMô tả theo chương V6cái
Q THỐNG KÊ VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC ( CL2 ) D90Mô tả theo chương V0,61100m
2Ống nhựa PVC ( CL2 ) D110Mô tả theo chương V0,04100m
3Ống nhựa PVC ( CL2 ) D60Mô tả theo chương V0,06100m
4Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả theo chương V7cái
5Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả theo chương V2cái
6Cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả theo chương V1cái
7Tê nhựa PVC D90Mô tả theo chương V4cái
8Tê nhựa PVC D110Mô tả theo chương V2cái
9Tê nhựa PVC D76Mô tả theo chương V1cái
10Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả theo chương V4cái
11Ống thoát nước mái PVC D48Mô tả theo chương V0,01100m
12Hạ PVC D90/60Mô tả theo chương V1cái
13Hạ PVC D110/90Mô tả theo chương V1cái
R CÔNG TƯỞNG RÀO, HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1San gạt tạo mặt bằngMô tả theo chương V0,5ca
2Đắp đất khuôn viên sân đầm chặt K=0,9Mô tả theo chương V0,36100m3
3Lót nylon sân (theo DT mặt bằng)Mô tả theo chương V227m2
4Đổ bê tông sân đá 1x2 M250 dày 5cmMô tả theo chương V22,7m3
5Cắt mạch khe co giãnMô tả theo chương V4,35510m
6Xây tường bó vỉa gạch chỉ VXM M75Mô tả theo chương V0,3432m3
7Trát tường bó vỉa VXM M75Mô tả theo chương V9,88m2
8Đào móng cột cổng, tường rào đất cấp IIIMô tả theo chương V0,158100m3
9SXLD ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V0,1462100m2
10Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả theo chương V3,6929m3
11Xây móng đá VXM M75 RMô tả theo chương V9,5844m3
12Xây móng tường rào gạch chỉ D=330 VXM M75Mô tả theo chương V5,7499m3
13SXLD ván khuôn trụ cổngMô tả theo chương V0,052100m2
14SX thép trụ cổng thép hình V50x50x4mmMô tả theo chương V0,044tấn
15LD thép trụ cổng thép hình V50x50x4mmMô tả theo chương V0,044tấn
16Bê tông trụ cổng đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,26m3
17Xây móng trụ cổng gạch chỉ D>300 VXM M75Mô tả theo chương V0,96m3
18Xây cột cổng gạch chỉ VXM M75Mô tả theo chương V0,8507m3
19Lấp chân móng đầm chặtMô tả theo chương V0,0427100m3
20Xây tường rào gạch chỉ D=110Mô tả theo chương V4,4452m3
21Đắp đấu trụ cổngMô tả theo chương V2cái
22Đắp gờ chỉ cột cổng nổiMô tả theo chương V9,44m
23Trát trụ cổng VXM M75Mô tả theo chương V9,24m2
24Trát tường rào VXM M75Mô tả theo chương V88,2311m2
25Quét vôi ve 3 nướcMô tả theo chương V107,3511m2
26SX cột thép mạ kẽm tường rào D76x1,4mmMô tả theo chương V0,1056tấn
27LD cột thép mạ kẽm tường rào D76x1,4mmMô tả theo chương V0,1056tấn
28SX khung đỡ lưới B40 thép hìnhMô tả theo chương V0,3242tấn
29LD khung đỡ lưới B40 thép hìnhMô tả theo chương V0,3242tấn
30Sơn thép tường rào 3 nướcMô tả theo chương V24,3027m2
31SX lưới thép mạ kẽm B40Mô tả theo chương V62,652m2
32SX cánh cổng thép hìnhMô tả theo chương V0,104tấn
33Mũi giáo cánh cổngMô tả theo chương V28cái
34Sơn cánh cổng 3 nướcMô tả theo chương V7,7213m2
35SXLD bản lề cối cánh cổngMô tả theo chương V6cái
36Bộ chốt cánh cổngMô tả theo chương V1bộ
37Bộ then ngang cài cổngMô tả theo chương V1bộ
38Khóa cổngMô tả theo chương V1cái
39Lắp dựng cánh cổng thép hìnhMô tả theo chương V6,6m2
40Cắt mạch đường bê tông đặt ống thoát nướcMô tả theo chương V710m
41Phá dỡ kết cấu bê tông đườngMô tả theo chương V0,21m3
42Đổ bê tông bù phụ đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả theo chương V0,21m3
S PHẦN GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mô tả theo chương V50m
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả theo chương V1lần
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả theo chương V0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V0,5100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả theo chương V1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả theo chương V1cái
7Rắc co D27Mô tả theo chương V1cái
8Chõ hút nước D27Mô tả theo chương V1cái
9Van khóa điều áp ống nước D27Mô tả theo chương V1cái
10Tê chia nhánh ống nước PVC D27Mô tả theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.570602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1412E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 732.948.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu,Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:55
2 Kỹ thuật thi công 1 Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác55
3 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
2 Máy cắt uốn 5Kw Máy cắt uốn 5Kw1
3 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
4 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy đầm dùi 1,5Kw1
6 Máy đầm bàn 1Kw Máy đầm bàn 1Kw1
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Máy khoan cầm tay 0,5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->