Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư khoan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427452-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LIÊN ĐOÀN INTERGEO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư khoan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 15:54:00 đến ngày 2020-04-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 746,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mở rộng thành Φ 117mm | TQ | 9 | Cái | OD116.60mm/ID101.70mm; Chiều cao:160mm, thép tương đương CT15; Sản xuất theo ISO 3552-1:1992 | |
| 2 | Mở rộng thành Φ 93/68mm | TQ | 9 | Cái | OD93mm/ID78.5mm; chiều cao138 mm; Thép tương đương CT15; Sản xuất theo ISO 3552-1:1992. | |
| 3 | Cần khoan Φ 50mm | TQ | 100 | m | OD50mm/ID38mm, nguyên liệu tương đương thép STM-R780; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7909-56. | |
| 4 | Da mốc an toàn Φ 50mm | TQ | 15 | bộ | OD65mm/ID28mm; Chịu mô men xoắn >1356 KN.m; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7981-64. Làm bằng thép 40-XH. | |
| 5 | Da mốc nối cần Φ 50mm | TQ | 37 | bộ | OD65mm/ID28mm; Chịu mô men xoắn >1356 KN.m; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Sản xuất theo ҐOCT 7981-64. Làm bằng thép 40-XH. | |
| 6 | Lưỡi khoan HK Φ 151mm | TQ | 13 | Cái | OD151mm/ID130mm, hạt cắt: T310. Sản xuất theo ҐOCT 11108-70. | |
| 7 | Lưỡi khoan KC Φ 151mm | TQ | 1 | Cái | OD151mm/ID128mm; Matrix có gắn thấm nhiễm nhiều hạt kim cương nhân tạo và kim cương tự nhiên, pha trộn tỷ lệ 1/1. Độ cứng (HRC) từ 15-45. Ren theo ҐOCT 6218 | |
| 8 | Lưỡi khoan HK Φ 117/93mm | TQ | 7 | Cái | OD117mm/ID93mm, gắn các cụm hạt kim nhân tạo loại BK8. Sản xuất theo ҐOCT 11108-70. | |
| 9 | Lưỡi khoan KC Φ 117/93mm | TQ | 19 | Cái | OD116mm/ID93mm; Matrix có gắn thấm nhiễm nhiều hạt kim cương nhân tạo và kim cương tự nhiên, pha trộn tỷ lệ 1/1. Độ cứng (HRC) từ 15-30. Ren theo ҐOCT 6218-52. | |
| 10 | Lưỡi khoan HK Φ 93/68mm | TQ | 7 | Cái | OD93mm/ID68mm; Gắn các cụm hạt kim nhân tạo loại 310-1. Sản xuất theo ҐOCT 11108-70. | |
| 11 | Lưỡi khoan KC Φ 93/68mm | TQ | 20 | Cái | OD93mm/ID68mm; Matrix có gắn thấm nhiễm nhiều hạt kim cương nhân tạo và kim cương tự nhiên, pha trộn tỷ lệ1/1. Độ cứng (HRC) từ 15-30. Ren theo ҐOCT 6218-52. | |
| 12 | Bộ ống mẫu Φ 151mm | TQ | 1 | bộ | OD146mm/ID138mm; Chiều dài ống bộ ống mẫu: 1,0m. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52 | |
| 13 | Bộ ống mẫu nòng đôi 117/93mm | TQ | 5 | bộ | Ống ngoài: OD114mm/ID107mm; Ống trong: OD102mm/ID96mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 1,0m và 2,0m. Thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52, Perekhot nòng đôi ống trong không quay 117/93 nối trực tiếp có chống mòn, sai số tâm là 3% thép tương đương C45 có nhiệt luyện. | |
| 14 | Bộ ống mẫu nòng đôi 93/68mm | TQ | 5 | bộ | Ống ngoài: OD89mm/ID82mm; Ống trong: OD76mm/ID70.5mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 1,0m và 2,5m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Perekhot nòng đôi ống trong không quay 93/68 nối trực tiếp có chống mòn, sai số tâm là 3% thép tương đương C45 có nhiệt luyện. | |
| 15 | Ống mẫu ngoài bộ Φ117/93 | TQ | 4 | ống | OD114mm/ID107mm; Chiều dài loại 1,0m và 2,0m. Nguyên liệu làm bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. | |
| 16 | Ống mẫu trong bộ Φ117/93 | TQ | 4 | ống | OD102mm/ID96mm; Chiều dài loại 0,65 và 1,65m. Nguyên liệu làm bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52 | |
| 17 | Ống mẫu ngoài bộ Φ93/68 | TQ | 4 | ống | Ống ngoài: OD89mm/ID82mm; Chiều dài loại 1,0m và 2,5m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. | |
| 18 | Ống mẫu trong bộ Φ93/68 | TQ | 4 | ống | Ống trong: OD76mm/ID70.5mm; Chiều dài bộ ống mẫu loại 0,65m và 2,15m. Nguyên liệu bằng thép cán nguội tương đương thép XY850. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. | |
| 19 | Ống Slam Φ 114mm | TQ | 9 | ống | OD114mm/ID106mm; Chiều dài 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56. | |
| 20 | Ống Slam Φ 89mm | TQ | 9 | ống | OD89mm/ID80mm; Chiều dài loại 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56. | |
| 21 | Cốc chứa hom bộ ống Φ117/93 | TQ | 20 | Cái | OD114mm/ID106mm; Chiều dài 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56. | |
| 22 | Cốc chứa hom bộ ống Φ93/68 | TQ | 20 | Cái | OD89mm/ID80mm; Chiều dài loại 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56. | |
| 23 | Hom chèn mẫu bộ ống Φ117/93 | TQ | 40 | Cái | OD114mm/ID106mm; Chiều dài 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56. | |
| 24 | Hom chèn mẫu bộ ống Φ93/68 | TQ | 48 | Cái | OD89mm/ID80mm; Chiều dài loại 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56. | |
| 25 | Ống đón mẫu bộ ống Φ117/93 | TQ | 20 | Cái | OD114mm/ID106mm; Chiều dài 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56. | |
| 26 | Ống đón mẫu bộ ống Φ93/68 | TQ | 20 | Cái | OD89mm/ID80mm; Chiều dài loại 1,0m, thép tương đương CT25; Sản xuất theo ҐOCT 8238-56. | |
| 27 | Đầu chuyển tiếp cần 50/perekhot 93/68 có ren lắp trái ống Slam | TQ | 4 | Cái | OD89mm/ID25mm, lắp phù hợp với bộ ống 93/68; chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH. | |
| 28 | Đầu chuyển tiếp đầu-cần xanhich HXY-42T | TQ | 3 | Cái | OD95mm/ID25mm, chịu mô men xoắn >1356 KN.m ; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH. Lắp phù hợp với đầu xa nhích và cần xa nhích HXY-42T | |
| 29 | Đầu chuyển tiếp cần xa nhich HXY-42T sang cần 50 | TQ | 4 | Cái | OD95mm/ID25mm, có phay rãnh dùng cho vinca 50; chịu mô men xoắn >1356 KN.m; Độ bền kéo >400 KN ; Chịu áp lực >100 MPa. Làm bằng thép 40-XH có nhiệt luyện. | |
| 30 | Ống chống Φ 146mm | TQ | 37 | m | OD146mm/ID136mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm ống phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65Giới hạn chảy, kg/mm2: 38Độ giãn dài tương đối, %: 14 | |
| 31 | Ống chống Φ 108mm | TQ | 264 | m | OD108mm/ID99mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65, Giới hạn chảy, kg/mm2: 38, Độ giãn dài tương đối, %: 14 | |
| 32 | Nhíp pen Φ 146mm | TQ | 13 | Cái | OD146mm/ID133mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65, Giới hạn chảy, kg/mm2: 38, Độ giãn dài tương đối, %: 14 | |
| 33 | Nhíp pen Φ 108mm | TQ | 88 | Cái | OD108mm/ID96mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65, Giới hạn chảy, kg/mm2: 38, Độ giãn dài tương đối, %: 14 | |
| 34 | Cán piston bơm BW160 | TQ | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 35 | Cuppen bơm BW160 | TQ | 48 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 36 | Đế cúp pen bơm BW160 | TQ | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 37 | Xi lanh bơm BW160 | TQ | 16 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 38 | Cối van bơm BW 160 | TQ | 16 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 160. | |
| 39 | Cán piston bơm BW150/70 | TQ | 12 | Cái | BW150/70, CH: Được làm bằng thép hoặc thép hợp kim chất lượng cao nối piston với ty bơm. | |
| 40 | Cúp pen bơm BW150/70 | TQ | 71 | Cái | BW150/70: Được làm bằng cao su chịu mài mòn, chịu nhiệt cao được nối với cốt/cán piston. | |
| 41 | Đế cúp pen bơm BW150/70 | TQ | 3 | Cái | BW150/70 -01-39: Lắp đặt trên cán piston, ốp vào phần lưng của cuppen bơm, có chức năng tăng giảm độ kín khít giữa cuppen bơm và lòng xi lanh bơm. | |
| 42 | Xi lanh bơm BW150/70 | TQ | 24 | Cái | BW150/70 -01-49: Làm bằng thép hoặc thép hợp kim chất lượng cao, dạng hình trụ rỗng bề mặt trụ phía trong được gia công đảm bảo chịu mài mòn và chịu nhiệt rất cao. | |
| 43 | Cối van bơm BW150/70 | TQ | 32 | Cái | BW150/70: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đi đồng bộ với máy bơm BW 150/70. | |
| 44 | Khóa tháo lắp ống các loại | TQ | 2 | Cái | Khóa 3 đốt. Chế tạo theo ҐOCT 6494-71. Bề mặt bám cần, ống có gắn tấm hợp kim phẳng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi