Gói thầu: Thiết bị trường học (phần mua sắm không tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975546-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thiết bị trường học (phần mua sắm không tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20200814459
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:20:00 đến ngày 2021-10-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,506,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0759588E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Hệ thống camera giám sát; Hệ thống âm thanh; Thiết bị đồ gỗ nội thất; Thiết bị dạy và học. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.354.474.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.063.423.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thống, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí; Trang trí nội ngoại thất.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học; Công nghệ thông tin; Điện; Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Tiện, Hàn hoặc cơ khí+ Công nghệ thông tin+ Mộc+ Điện, Điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thiết bị trường học (phần mua sắm không tập trung)
Xây dựng trường mầm non Tuổi Thơ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Tư vấn – Dịch vụ về tài sản – Bất động sản DATC. Địa chỉ: số 1 Lương Yên, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ số 59 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 6275 6666; Fax: 024 6275 0943


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 10.1(a)
a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất. - Đối với các sản phẩm kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải dáp ứng quy chuẩn QCVN 12-3:2011/BYT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá được vận chuyển đến chân công trình trên địa bàn quận Hoàng Mai) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp bao gồm: Giường nhựa, đệm, chăn, Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ, Tủ đựng chăn, màn, chiếu, Bảng tương tác thông minh, Hệ thống âm thanh, Hệ thống camera giám sát, phần mềm hỗ trợ soạn giáo án đóng gói đạt tiêu chuẩn SCORM phải có " Giấy chứng nhận bản quyền" hợp lệ, Máy chiếu khoảng cách gần, Máy chiếu đa năng cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý II năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn mặt3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
2Tủ ca cốc3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
3Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8105ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
4Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
5Tủ đựng chăn, màn, chiếu6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
6Giá để giày dép bằng gỗ3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
7Bàn giáo viên3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
8Ghế giáo viên6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
9Bàn góc thấp hình chữ nhật18ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
10Bàn hình bán nguyệt thấp10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
11Bàn cho trẻ mặt gỗ chân inox30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
12Bàn cho trẻ nhựa đúc hình bán nguyệt6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
13Ghế cho trẻ105ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
14Giường nhựa, đệm, chăn105BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
15Tủ giáo viên3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
16Giá để đồ3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
17Bộ bàn ghế để máy tính máy in3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
18Đồng hồ treo tường3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
19Giá vẽ của giáo viên3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
20Giá góc nội thất gia đình3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
21Giá rau củ quả3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
22Giá góc bán hàng3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
23Giá treo 3 tầng3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
24Bàn thay tã bỉm cho búp bê3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
25Cây treo đồ3cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
26Giá để đồ nhận biết phân biệt3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
27Giá đồ chơi phối hợp các giác quan3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
28Giá âm nhạc3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
29Giá góc vận động3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
30Giá sách hình cây3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
31Hộp đựng sách có chân3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
32Ghế lười phù hợp với trẻ3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
33Giá đựng truyện và biểu diểu diễn rối tay3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
34Giá thiên nhiên3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
35Giá trưng bày sản phẩm3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
36Kệ ghim ảnh6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
37Tivi 55'' + giá treo3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
38Đàn Organ3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
39Chân để đàn3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
40Cây nước nóng ấm3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
41Loa vi tính3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
42Điều hòa 1 chiều 24000BTU6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
43Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
44Cổng chui6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
45Đồ chơi có bánh xe và dây kéo15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
46Hộp thả hình15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
47Lồng hộp vuông15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
48Lồng hộp tròn15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
49Bộ xâu dây15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
50Các con kéo dây có khớp9BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
51Bộ tháo lắp vòng15ConMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
52Bộ xây dựng trên xe6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
53Hàng rào lắp ghép lớn9BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
54Bộ rau, củ, quả9BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
55Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
56Đồ chơi các con vật sống dưới nước6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
57Đồ chơi các con vật sống trong rừng6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
58Tranh ghép các loại quả3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
59Lô tô các loại quả15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
60Lô tô các con vật15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
61Lô tô các phương tiện giao thông15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
62Lô tô các hoa15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
63Đồ chơi nhồi bông3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
64Bộ xâu hạt30BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
65Tranh động vật nuôi trong gia đình3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
66Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
67Tranh các phương tiện giao thông3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
68Tranh cảnh báo nguy hiểm3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
69Bộ tranh truyện nhà trẻ6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
70Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
71Con rối3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
72Khối hình to24BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
73Khối hình nhỏ24BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
74Búp bê Bé trai (cao - thấp)12ConMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
75Búp bê Bé gái (cao- thấp)12ConMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
76Bộ đồ chơi thiết bị gia đình3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
77Bộ bàn ghế giường tủ6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
78Giường búp bê6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
79Xắc xô to3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
80Bộ dụng cụ âm nhạc6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
81Bộ nhận biết, tập nói3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
82Khay gỗ90chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
83Rổ nhựa có nắp90chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
84Domino3bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
85Lego3thùngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
86Bộ hình khối3bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
87Bộ đồ chơi rút gỗ3bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
88Bộ đồ chơi toán học hình dạng, màu sắc3bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
89Bộ đồ chơi âm thanh3bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
90Bút lông cỡ to18ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
91Bút lông cỡ nhỏ18ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
92Khuôn in12bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
93Bộ dấu9bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
94Cones30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
95Vòng nhỏ20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
96Bàn tay đánh dấu30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
97Bóng ném20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
98Bóng to15QuảMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
99Đích ngang6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
100Thảm 4 màu4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
101Vòng tròn khỏi động2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
102Hộp khay và hình tròn dạng3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
103Bộ phân loại 3 hình3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
104Bộ phân loại 4 hình3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
105Hộp thả hình3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
106Hộp màu có 3 ngăn3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
107Hình khối và khay3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
108Khung áo - Móc gài3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
109Khung áo - Nút lớn3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
110Khung áo - Khuy bấm3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
111Khung áo - Khóa dính3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
112Giá đựng 4 khung áo (Chưa bao gồm khung)3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
113Giá phơi khăn mặt5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
114Tủ ca cốc5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
115Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8175ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
116Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
117Tủ đựng chăn, màn, chiếu10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
118Giá để giày dép bằng gỗ10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
119Bàn giáo viên5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
120Ghế giáo viên10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
121Bàn góc thấp hình chữ nhật30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
122Bàn hình bán nguyệt cao10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
123Bàn cho trẻ mặt gỗ chân inox45ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
124Bàn cho trẻ nhựa đúc hình chữ nhật30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
125Ghế cho trẻ175ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
126Giường nhựa, đệm, chăn175BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
127Tủ giáo viên5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
128Giá để đồ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
129Bàn ghế để máy tính máy in5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
130Đồng hồ treo tường5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
131Giá vẽ của giáo viên5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
132Giá góc nội thất gia đình5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
133Giá rau củ quả5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
134Giá góc bán hàng5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
135Giá treo 3 tầng15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
136Giá góc bác sỹ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
137Máy may mini5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
138Cây treo đồ5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
139Giá góc xây dựng5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
140Giá âm nhạc5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
141Bục biểu diễn hình bán nguyệt5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
142Giá đựng thiết bị góc tạo hình5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
143Giá trưng bày sản phẩm5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
144Giá sách hình cây5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
145Hộp đựng sách có chân5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
146Ghế lười phù hợp với trẻ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
147Giá đựng truyện và biểu diểu diễn rối tay5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
148Giá góc toán5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
149Giá góc thể chất5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
150Giá góc đựng thiết bị khám phá5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
151Giá thiên nhiên5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
152Kệ ghim ảnh10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
153Tivi 55'' + giá treo5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
154Đàn Organ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
155Chân để đàn5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
156Cây nước nóng ấm5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
157Loa vi tính5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
158Điều hòa 1 chiều 24000BTU10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
159Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
160Bàn chải đánh răng trẻ em25ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
161Cân toán học, cân thăng bằng10chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
162Mô hình hàm răng10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
163Xắc xô10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
164Trống da5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
165Cổng chui15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
166Nguyên liệu để đan tết5kgMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
167Bộ dinh dưỡng 110BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
168Bộ dinh dưỡng 210BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
169Bộ dinh dưỡng 310BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
170Bộ dinh dưỡng 410BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
171Hàng rào lắp ghép lớn15TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
172Ghép nút lớn10TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
173Tháp dinh dưỡng5TờMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
174Búp bê Bé trai10ConMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
175Búp bê Bé gái10ConMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
176Bộ đồ chơi thiết bị gia đình5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
177Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
178Bộ xếp hình trên xe30BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
179Bộ xếp hình các phương tiện giao thông15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
180Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
181Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
182Đồ chơi các phương tiện giao thông10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
183Bộ động vật biển10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
184Bộ động vật sống trong rừng10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
185Bộ động vật nuôi trong gia đình10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
186Bộ côn trùng10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
187Nam châm thẳng15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
188Kính lúp15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
189Phễu nhựa15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
190Bộ làm quen với toán75BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
191Con rối5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
192Bộ số bằng gỗ 1-1050BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
193Bộ hình học phẳng125TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
194Domino5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
195Lego5thùngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
196Bộ hình khối5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
197Bộ đồ chơi rút gỗ5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
198Bộ đồ chơi toán học hình dạng, màu sắc5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
199Bộ đồ chơi âm thanh5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
200Tranh các loại hoa, quả, củ10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
201Tranh các con vật10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
202Tranh ảnh một số nghề nghiệp10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
203Đồng hồ học đếm 2 mặt10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
204Bàn tính học đếm15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
205Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
206Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
207Bảng con125ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
208Tranh cảnh báo nguy hiểm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
209Tranh, ảnh về Bác Hồ5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
210Ống nhòm5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
211Kính hiển vi5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
212Ghép hình bản đồ thế giới, loại có khay5khungMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
213Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay5khungMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
214Bộ sưu tập bướm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
215Trang phục nhà khoa học5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
216Bộ dụng cụ âm nhạc5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
217Khay pha màu25cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
218Dụng cụ đo thăng bằng (thước thủy)5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
219Len chụp hình cho điện thoại5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
220Bộ hình khối ánh sáng (sỏi màu, khối màu)5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
221Lịch của trẻ5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
222Khay gỗ150chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
223Rổ nhựa có nắp150chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
224Lô tô động vật25BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
225Lô tô thực vật25BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
226Lô tô phương tiện giao thông25BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
227Lô tô đồ vật25BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
228Bút lông cỡ to30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
229Bút lông cỡ nhỏ30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
230Khuôn in20bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
231Bộ dấu15bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
232Cones35ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
233Vòng nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
234Điểm đánh dấu50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
235Bóng ném40ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
2362ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
237Bóng to25QuảMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
238Đích ngang5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
239Đích đứng5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
240Thảm 4 màu4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
241Vòng tròn khỏi động2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
242Khay hình học (hình vuông, hình tròn, hình tam giác)5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
243Thẻ hướng dẫn cho khay hình học (hình vuông, hình tròn, hình tam giác)5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
244Hộp khứu giác5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
245Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu tự nhiên5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
246Móc treo các chuỗi hạt cườm màu từ 1-95BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
247Hạt cườm màu từ 1-9 kèm khay đựng5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
248Ghép số và chấm 1-105BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
249Thảm màu kem 70*110cm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
250Thảm màu kem 60*40cm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
251Thảm màu kem 80*60cm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
252Khay gỗ, bộ 5 (22cm x 32 cm) - Combo5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
253Khung áo - Móc gài5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
254Khung áo - Khóa dán5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
255Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
256Khung áo - Khuy bấm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
257Khung áo - Cúc lớn5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
258Giá đựng 12 khung áo5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
259Bài học sử dụng đũa có hướng dẫn5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
260Bộ dụng cụ làm vườn5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
261Giá phơi khăn mặt5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
262Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8175ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
263Tủ ca cốc5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
264Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
265Tủ đựng chăn, màn, chiếu10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
266Giá để giày dép bằng gỗ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
267Bàn giáo viên5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
268Ghế giáo viên10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
269Bàn góc thấp hình chữ nhật30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
270Bàn hình bán nguyệt cao10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
271Bàn cho trẻ mặt gỗ chân inox70ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
272Bàn cho trẻ nhựa đúc hình chữ nhật30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
273Ghế cho trẻ175ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
274Giường nhựa, đệm, chăn175BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
275Tủ giáo viên5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
276Giá để đồ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
277Bàn ghế để máy tính máy in5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
278Đồng hồ treo tường5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
279Giá vẽ của giáo viên5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
280Giá vẽ của trẻ25ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
281Giá góc nội thất gia đình5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
282Giá rau củ quả5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
283Giá góc bán hàng5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
284Giá treo 3 tầng15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
285Giá góc bác sỹ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
286Máy may mini5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
287Cây treo đồ5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
288Giá góc xây dựng5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
289Giá âm nhạc5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
290Bục biểu diễn hình bán nguyệt5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
291Giá đựng thiết bị góc tạo hình5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
292Giá trưng bày sản phẩm5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
293Giá sách hình cây5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
294Hộp đựng sách có chân5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
295Ghế lười phù hợp với trẻ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
296Giá đựng truyện và biểu diểu diễn rối tay5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
297Giá góc toán5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
298Giá góc thể chất5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
299Giá góc đựng thiết bị khám phá5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
300Giá thiên nhiên5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
301Kệ ghim ảnh10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
302Tivi 55'' + giá treo5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
303Đàn Organ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
304Chân để đàn5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
305Cây nước nóng ấm5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
306Loa vi tính5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
307Điều hòa 1 chiều 24000BTU10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
308Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
309Bàn chải đánh răng trẻ em30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
310Mô hình hàm răng15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
311Cổng chui25ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
312Vòng thể dục cho giáo viên5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
313Bộ chun học toán30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
314Ghế băng thể dục5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
315Bục bật sâu5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
316Nguyên liệu để đan tết5KgMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
317Bộ hình khối50BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
318Bộ xâu dây tạo hình50BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
319Bộ dinh dưỡng 15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
320Bộ dinh dưỡng 25BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
321Bộ dinh dưỡng 35BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
322Bộ dinh dưỡng 45BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
323Tháp dinh dưỡng5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
324Bộ lắp ghép10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
325Búp bê Bé trai15ConMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
326Búp bê Bé gái15ConMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
327Bộ đồ chơi thiết bị gia đình5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
328Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
329Bộ tranh cảnh báo5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
330Bộ ghép hình hoa15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
331Bộ lắp ráp nút tròn15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
332Hàng rào lắp ghép lớn15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
333Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
334Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
335Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
336Đồ chơi các phương tiện giao thông10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
337Bộ lắp ráp xe lửa5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
338Bộ động vật biển10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
339Bộ động vật sống trong rừng10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
340Bộ động vật nuôi trong gia đình10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
341Bộ côn trùng10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
342Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
343Nam châm thẳng15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
344Kính lúp15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
345Phễu nhựa15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
346Cân thăng bằng10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
347Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác)5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
348Đồng hồ lắp ráp15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
349Bàn tính học đếm15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
350Ghép nút lớn15TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
351Bộ dụng cụ bếp inox15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
352Bộ xếp hình các PTGT15BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
353Tranh ảnh một số nghề nghiệp5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
354Bộ sa bàn giao thông5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
355Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
356Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
357Tranh, ảnh về Bác Hồ5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
358Lịch của trẻ5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
359Bộ chữ và số30BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
360Bộ trang phục Công an5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
361Bộ trang phục Bộ đội5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
362Bộ trang phục Bác sỹ5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
363Bộ trang phục nấu ăn5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
364Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
365Gạch xây dựng to5ThùngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
366Con rối5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
367Bộ dụng cụ âm nhạc5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
368Đất nặn150HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
369Màu nước125HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
370Bút lông cỡ to30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
371Bút lông cỡ nhỏ30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
372Dập ghim5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
373Kẹp sắt các cỡ50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
374Dập lỗ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
375Khuôn in20bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
376Khay gỗ150chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
377Cân thăng bằng10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
378Thanh gỗ sáng tạo15bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
379Rổ nhựa có nắp150chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
380Domino5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
381Lego5thùngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
382Bộ hình khối5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
383Bộ đồ chơi rút gỗ5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
384Bộ đồ chơi toán học hình dạng, màu sắc5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
385Bộ đồ chơi âm thanh5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
386Ống nhòm5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
387Kính hiển vi5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
388Ghép hình bản đồ thế giới, loại có khay5khungMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
389Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay5khungMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
390Bộ sưu tập bướm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
391Trang phục nhà khoa học5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
392Khay pha màu25cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
393Dụng cụ đo thăng bằng (thước thủy)5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
394Len chụp hình cho điện thoại5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
395Bộ hình khối ánh sáng (sỏi màu, khối màu)5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
396Lô tô động vật25BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
397Lô tô thực vật25BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
398Lô tô phương tiện giao thông25BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
399Lô tô đồ vật25BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
400Bộ dấu15bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
401Cones35ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
402Vòng nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
403Điểm đánh dấu50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
404Bóng ném40ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
4052ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
406Bóng to25QuảMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
407Đích ngang5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
408Đích đứng5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
409Thảm 4 màu4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
410Vòng tròn khỏi động2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
411Thảm dốc vừa3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
412Thảm bát giác3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
413Bục bật sâu6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
414Khay và 8 Lọ Vị giác5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
415Hộp mở khóa5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
416Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu tự nhiên5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
417Bảng chữ số cát5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
418Hộp đựng với 45 que tính5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
419Bảng số từ 1-100 (có bảng hướng dẫn)5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
420Móc treo các chuỗi hạt cườm màu từ 11-195BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
421Khung hạt cườm nhỏ5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
422Ghép số và chấm 1-105BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
423Móc treo các chuỗi hạt cườm màu từ 1-95BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
424Hạt cườm màu từ 1-9 kèm khay đựng5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
425Sự phát triển của con ếch5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
426Sự phát triển của bông hoa5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
427Bảng các ngày trong tuần5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
428Bảng các ngày trong tháng5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
429Bảng các tháng trong năm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
430Thảm màu kem 70*110cm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
431Thảm màu kem 60*40cm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
432Thảm màu kem 80*60cm5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
433Khay gỗ, bộ 5 (22cm x 32 cm) - Combo5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
434Khung áo - Buộc dây5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
435Khung áo - Cúc lớn5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
436Khung áo - Khóa kéo5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
437Giá đựng 12 khung áo5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
438Bài học sử dụng đũa có hướng dẫn5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
439Bài học xúc hạt với thìa to5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
440Bài học bốc chuyển hạt5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
441Kìm bấm lỗ5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
442Bộ dụng cụ làm vườn5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
443Giá phơi khăn mặt6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
444Tủ ca cốc6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
445Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8210ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
446Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
447Tủ đựng chăn, màn, chiếu12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
448Giá để giày dép bằng gỗ12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
449Bàn góc thấp hình chữ nhật36ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
450Bàn hình bán nguyệt cao12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
451Bàn cho trẻ mặt gỗ chân inox84ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
452Bàn cho trẻ nhựa đúc hình chữ nhật36ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
453Ghế cho trẻ210ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
454Bàn giáo viên6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
455Ghế giáo viên12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
456Giường nhựa, đệm, chăn210BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
457Tủ giáo viên6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
458Giá để đồ6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
459Bàn ghế để máy tính máy in6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
460Đồng hồ treo tường6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
461Giá vẽ của giáo viên6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
462Giá vẽ của trẻ30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
463Giá góc nội thất gia đình6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
464Giá rau củ quả6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
465Giá góc bán hàng6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
466Giá treo 3 tầng18ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
467Giá góc bác sỹ6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
468Máy may mini6cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
469Cây treo đồ6cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
470Giá góc xây dựng6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
471Giá âm nhạc6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
472Bục biểu diễn hình bán nguyệt6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
473Giá đựng thiết bị góc tạo hình6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
474Giá trưng bày sản phẩm6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
475Giá sách hình cây6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
476Hộp đựng sách có chân6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
477Ghế lười phù hợp với trẻ6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
478Giá đựng truyện và biểu diểu diễn rối tay6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
479Giá góc toán6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
480Giá góc thể chất6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
481Giá góc đựng thiết bị khám phá6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
482Giá thiên nhiên6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
483Kệ ghim ảnh12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
484Tivi 55'' + giá treo7ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
485Đàn Organ7ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
486Chân để đàn7ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
487Cây nước nóng ấm7ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
488Loa vi tính7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
489Điều hòa 1 chiều 24000BTU14BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
490Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU14BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
491Bàn chải đánh răng trẻ em36ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
492Mô hình hàm răng18ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
493Xắc xô12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
494Cổng chui20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
495Bóng các loại30QuảMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
496Bộ bowling con vật30BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
497Dây thừng18ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
498Nguyên liệu để đan tết6kgMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
499Bộ dinh dưỡng 16BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
500Bộ dinh dưỡng 26BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
501Bộ dinh dưỡng 36BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
502Bộ dinh dưỡng 46BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
503Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
504Bộ lắp ráp kỹ thuật12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
505Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
506Bộ hình khối30BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
507Đồ chơi các phương tiện giao thông12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
508Bộ lắp ráp xe lửa12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
509Bộ sa bàn giao thông6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
510Bộ động vật sống dưới nước12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
511Bộ động vật sống trong rừng12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
512Bộ động vật nuôi trong gia đình12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
513Bộ côn trùng12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
514Cân chia vạch6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
515Nam châm thẳng18ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
516Kính lúp18ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
517Phễu nhựa18ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
518Bộ đồ chơi bán hàng siêu thị mini của Bé6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
519Ghép nút lớn30BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
520Bộ ghép hình hoa30BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
521Bảng chun học toán30BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
522Đồng hồ học số, học hình12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
523Bàn tính học đếm12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
524Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác)6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
525Bộ que tính90BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
526Bộ số gỗ35BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
527Bộ thanh gỗ sáng tạo20BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
528Lô tô động vật35BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
529Lô tô thực vật35BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
530Lô tô phương tiện giao thông35BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
531Lô tô đồ vật35BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
532Domino chữ và số60HộpMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
533Bộ chữ90BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
534Lịch của trẻ6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
535Tranh ảnh về Bác Hồ6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
536Tranh cảnh báo nguy hiểm6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
537Tranh ảnh một số nghề phổ biến6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
538Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
539Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
540Bộ dụng cụ lao động18BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
541Bộ đồ chơi bán hàng siêu thị mini của Bé6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
542Bộ đồ chơi thiết bị gia đình6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
543Bộ dụng cụ bếp inox12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
544Bộ trang phục nấu ăn6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
545Búp bê Bé trai18ConMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
546Búp bê Bé gái18ConMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
547Bộ trang phục công an12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
548Doanh trại bộ đội12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
549Bộ trang phục bộ đội12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
550Bộ trang phục công nhân12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
551Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
552Bộ trang phục bác sỹ12BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
553Gạch xây dựng to12ThùngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
554Bộ xếp hình xây dựng ngôi nhà của Bé6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
555Hàng rào lắp ghép lớn18TúiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
556Bộ dụng cụ âm nhạc6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
557Khay gỗ180chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
558Bộ rau củ35bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
559Bộ trồng và chăm sóc cây20bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
560Bình đong nước có vạch6bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
561Cân thăng bằng12chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
562Rổ nhựa có nắp180chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
563Domino6bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
564Lego6thùngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
565Bộ hình khối6bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
566Bộ đồ chơi rút gỗ6bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
567Bộ đồ chơi toán học hình dạng, màu sắc6bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
568Bộ đồ chơi âm thanh6bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
569Ống nhòm6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
570Kính hiển vi6CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
571Ghép hình bản đồ thế giới, loại có khay6khungMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
572Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay6khungMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
573Bộ sưu tập bướm6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
574Trang phục nhà khoa học6bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
575Khay pha màu30cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
576Dụng cụ đo thăng bằng (thước thủy)6cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
577Len chụp hình cho điện thoại6cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
578Bộ hình khối ánh sáng (sỏi màu, khối màu)6bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
579Bút lông cỡ to36ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
580Bút lông cỡ nhỏ36ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
581Khuôn in24bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
582Bộ dấu18bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
583Cones35ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
584Vòng nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
585Điểm đánh dấu50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
586Bóng ném40ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
5872ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
588Bóng to25QuảMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
589Đích ngang5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
590Đích đứng5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
591Thảm 4 màu4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
592Vòng tròn khỏi động2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
593Thảm dốc vừa3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
594Thảm bát giác3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
595Bục bật sâu6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
596Bộ ốc vít 17BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
597Bộ ốc vít 27BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
598Bộ ốc vít 37BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
599Bộ ốc vít 47BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
600Khay và 8 Lọ Vị giác7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
601Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu tự nhiên7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
602Khay cát/cà phê để tô theo bảng chữ cái7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
603Bảng chữ cái cát âm ghép, chữ in thường7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
604Tổ hợp từ âm ghép (hình cây)7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
605Hộp giới thiệu động từ và danh từ7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
606Bảng chữ số cát7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
607Hộp đựng với 45 que tính7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
608Bảng số từ 1-100 (có bảng hướng dẫn)7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
609Móc treo các chuỗi hạt cườm màu từ 11-197BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
610Khung hạt cườm nhỏ7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
611Khung hạt cườm lớn7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
612Móc treo các chuỗi hạt cườm màu từ 1-97BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
613Hạt cườm màu từ 1-9 kèm khay đựng7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
614Ghép số và chấm 1-107BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
615Hộp với bộ chữ cái cát in thường Tiếng Việt14BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
616Bộ chữ cắt, chữ in Tiếng Việt7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
617Quả địa cầu7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
618Cờ và bản đồ thế giới7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
619Đồng hồ thẻ giờ7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
620Sự phát triển của con bướm7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
621Sự phát triển của con gà7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
622Bảng các ngày trong tuần7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
623Bảng các ngày trong tháng7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
624Bảng các tháng trong năm7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
625Thảm màu kem 70*110cm7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
626Thảm màu kem 60*40cm7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
627Thảm màu kem 80*60cm7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
628Khay gỗ, bộ 5 (22cm x 32 cm) - Combo7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
629Kìm bấm lỗ7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
630Khung áo - Cúc nhỏ7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
631Khung áo - Thắt nơ7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
632Khung áo - Ghim băng7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
633Khung áo - Cài đai7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
634Khung áo - Thắt dây giày7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
635Khung áo - Khóa kéo7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
636Bài học rót nước với bình đục có tay cầm7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
637Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
638Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong)7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
639Bộ búa và đinh7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
640Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
641Giá đựng 12 khung áo7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
642Bộ dụng cụ làm vườn7BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
643Giá để đồ4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
644Giá để rau củ quả7ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
645Giá xoay1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
646Máy xay sinh tố loại dùng gia đình1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
647Máy ép hoa quả1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
648Quầy bar1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
649Tủ đựng đồ đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
650Giá để đồ nguyên liệu khu pha chế2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
651Lò vi sóng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
652Đồ dùng nấu ăn4nhómMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
653Bộ nồi chảo inox dùng cho bếp từ4nhómMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
654Xe đựng rau củ quả1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
655Lò nướng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
656Máy đánh trứng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
657Máy trộn bột1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
658Bếp từ đôi4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
659Tủ lạnh nhỏ1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
660Bàn ăn6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
661Ghế đơn10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
662Ghế sofa ngồi ăn3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
663Máy làm bắp rang bơ2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
664Chậu rửa đơn + vòi rửa + cifon hoàn thiện6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
665Hệ thống hút mùi 4 cửa gió mini1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
666Đảo bếp trung tâm6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
667Bàn bếp khu pha chế - soạn chia chuẩn bị đồ6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
668Tủ bếp1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
669Trang phục nấu ăn15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
670Tranh tường, biểu bảng18m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
671Tranh tường khu pha chế1BứcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
672Đèn treo trần tạo hình3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
673Bộ đồ chơi liên hoàn bằng gỗ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
674Bộ vận động thể chất1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
675Bập bênh 4 chỗ1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
676Thanh leo 4 mặt1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
677Bộ liên hoàn vận động ống chui cầu trượt1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
678Ghế băng ngồi sảnh chơi4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
679Hệ ghế băng khu vui chơi ngoài trời4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
680Ván dốc hai cấp bằng nan thoáng2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
681Biển chỉ dẫn bằng gỗ hình mái nhà6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
682Hàng rào bao quanh khu vui chơi (bằng gỗ)60mdMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
683Thùng rác 2 ngăn bằng inox5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
684Bục vận đồng có bậc thang2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
685Phần lưới thừng2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
686Phần xích đu2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
687Thiết bị tập luyện cho môn bóng đá1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
688Sân bóng đá mini1MảngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
689Lan can khối chơi sáng tạo vận động53mdMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
690Sàn khối sáng tạo vận động38m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
691Hệ giằng khối sáng tạo vận động90mdMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
692Mặt cỏ1.200m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
693Keo dán1.200m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
694Bạt chuyên dụng1.200m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
695Cắt cỏ theo thiết kế1.200m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
696Xử lý mặt bằng nền hạ1.200m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
697Xe đạp chân5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
698Ô tô đạp chân5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
699Bộ trang phục công an2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
700Thùng rác 2 ngăn bằng inox1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
701Bể chơi với cát và nước10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
702Bộ đèn tín hiệu giao thông nhỡ. Bao gồm nguồn cấp tín hiệu và nguồn điện cho các cột đèn, được thi công ngầm đảm bảo an toàn và thẩm mỹ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
703Lăn lớp keo PU bám dính bề mặt28kgMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
704Cán lớp hạt cao su SBR trộn keo PU, Độ dày 12 mm1.088kgMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
705Lăn lớp keo kết dính giữa lớp SBR và EPDM320kgMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
706Cán lớp hạt cao su EPDM trộn keo PU, Độ dày 8 mm640kgMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
707Giá để đồ6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
708Bục sân khấu5m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
709Vách sân khấu22m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
710Tủ đựng trang phục múa4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
711Tranh và khung gỗ lâu đài20m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
712Dòng chữ " DANCE CLUB"1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
713Đàn17CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
714Trống1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
715Trống1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
716Mic có giá đỡ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
717Đèn cầu xoay1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
718Đèn rọi led2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
719Tranh tường 11BứcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
720Tranh tường 21BứcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
721Tranh tường 31BứcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
722Dòng chữ " KID MUSIC"1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
723Tủ trưng bày nhạc cụ2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
724Gương múa24m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
725Gióng múa15mdMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
726Đàn Piano điện tử1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
727Loa toàn dải treo tường2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
728Micro cầm tay1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
729Aamly liền mixer1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
730Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
731Vật tư, dây kết nối, jack kết nối1HTMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
732Cáp loa50mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
733Giá để giày dép2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
734Điều hòa 1 chiều 18000BTU2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
735Công lắp đặt và phụ kiện2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
736Giá vẽ của trẻ25ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
737Khay pha màu25ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
738Dụng cụ đo thăng bằng (thước thủy)5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
739Len chụp hình cho điện thoại5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
740Bộ hình khối ánh sáng (sỏi màu, khối màu)5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
741Cones50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
742Ball cup50ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
743Cầu4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
744Vòng nhỏ30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
745Rào 15cm40ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
746Điểm đánh dấu60ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
747Bóng20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
7482ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
749Gôn bóng đá4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
750Vợt tennis20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
751Lưới tennis2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
752Bóng rổ20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
753Cột ném bóng rổ điều chỉnh cao thấp đa cấp6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
754Thảm dốc to4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
755Thảm dốc vừa4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
756Cầu thăng bằng thấp2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
757Xà đơn2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
758Xà 2 chức năng2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
759Thảm tiếp đất xà đơn2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
760Thảm cầu vồng2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
761Thảm 4 màu4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
762Thảm bát giác3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
763Ván giậm nhảy1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
764Bục ngựa2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
765Sàn nhún có lưới1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
766Bóng hơi cỡ lớn4QuảMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
767Bộ leo núi2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
768Xe thăng bằng10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
769Thảm tập20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
770Vòng tròn khỏi động2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
771Bộ vận động liên hoàn thang leo cầu trượt gỗ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
772Bộ vận động đạp chân2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
773Bộ vận động chạy bộ2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
774Bộ vận động chạy bộ trên không1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
775Bộ vận động tập lưng2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
776Bộ vận động cử tạ1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
777Bộ vận động chèo thuyền2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
778Bộ âm thanh (loa kéo có mic gài)2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
779Giá để giày dép2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
780Bộ vận động thang leo ống chui thăng bằng1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
781Bộ thăng bằng cầu trượt đơn1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
782Ghế băng thể dục4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
783Điều hòa 1 chiều 18000BTU2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
784Công lắp đặt và phụ kiện2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
785Bàn ghế kidsmart20BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
786Phần mềm Kidsmart20BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
787Giá để đồ chơi và học liệu2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
788Bàn thấp2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
789Bảng tương tác thông minh1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
790Chân bảng tương tác1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
791Dây kết nối bảng với máy tính GV1SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
792Bàn giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
793Bảng thông tin phòng máy1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
794Tủ đựng thiết bị1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
795Giá để giày dép1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
796Điều hòa 1 chiều 18000BTU2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
797Công lắp đặt và phụ kiện2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
798Máy chiếu khoảng cách gần1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
799Vật tư lắp máy chiếu gần1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
800Vách trang trí ô tô5,4m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
801Hệ giá sách trang trí14,4m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
802Hệ giá sách hình cây1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
803Kệ thư viện4,2m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
804Giá sách hình tròn thư viện kiểu 14,2m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
805Giá sách hình tròn thư viện kiểu 24,2m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
806Tranh trang trí sau giá sách30m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
807Bàn tròn10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
808Bàn tai thỏ6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
809Bàn hình chữ nhật2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
810Ghế hình tai thỏ22ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
811Ghế đôn tròn14ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
812Đệm ngồi đọc sách20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
813Ghế lười phù hợp với trẻ4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
814Giá để giày dép1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
815Điều hòa 1 chiều 18000BTU2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
816Công lắp đặt và phụ kiện2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
817Máy chiếu + màn chiếu1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
818Vật tư lắp máy chiếu1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
819Bộ đồ dùng khám phá khoa học1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
820Áo blu trắng30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
821Bộ 8 hành tinh1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
822Bộ vòng đời của bướm, ong, bọ cánh cứng1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
823Bộ vòng đời của kiến, rùa, ếch1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
824Bộ vòng đời của hạt đậu, gà1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
825Bộ thiết bị ROBOT1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
826Miếng ghép sáng tạo7.059MiếngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
827Thùng lớn chứa miếng ghép12ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
828Giá đựng thiết bị4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
829Giáo án Tương ứng cho 30 bài học thực hành1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
830Khay đựng thiết bị cho từng trẻ45ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
831Đế gắn miếng ghép đa năng - tường Gigo2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
832Bánh răng trang trí tường 30 mô hình Steam1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
833Bàn thực hành Technology1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
834Ghế ngồi16ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
835Bàn tam giác6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
836Ghế ngồi6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
837Vách trang trí steam11m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
838Vách trang trí tạo hình2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
839Các vòng tròn trang trí1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
840Giá trang trí cách điệu5,2m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
841Vách bận rộn1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
842Bàn kỹ thuật4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
843Ghế ngồi8ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
844Hệ giá lượn sóng1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
845Kệ đồ chân sắt1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
846Tranh tường trang trí30m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
847Gía trang trí hình tổ ong1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
848Vách trang trí sau bàn kỹ thuật5,94m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
849Tập huấn và chuyển giao công nghệ Steam Lab cho giáo viên để ứng dụng trong suốt quá trình giảng dạy1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
850Bàn gốm xoay6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
851Cây nước nóng ấm1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
852Giá để giày dép bằng gỗ1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
853Điều hòa 1 chiều 18000BTU2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
854Công lắp đặt và phụ kiện2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
855Hệ tủ trưng bày55m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
856Giá trang trí trưng bày2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
857Mô hình nhà trường (Sa bàn)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
858Bàn họp1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
859Ghế chân quỳ8ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
860Bộ điều khiển trung tâm1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
861Micro chủ tịch kèm cần dài1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
862Micro đại biểu kèm cần dài10ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
863Cáp kéo dài1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
864Loa âm trần4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
865Ampli liền mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
866Dây cáp50metMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
867Tủ đựng thiết bị âm thanh1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
868Cây nước nóng ấm1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
869Máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
870Màn chiếu điện1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
871Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
872Điều hòa 1 chiều 18000BTU1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
873Công lắp đặt và phụ kiện1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
874Tên biển phòng, bảng nội quy, lịch hoạt động1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
875Bàn đặc thù 11CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
876Ghế đặc thù 11CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
877Khung tập đi dùng cho trẻ em liệt1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
878Ghế tập ngồi dùng cho trẻ bại não1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
879Xe lăn cho trẻ bại não1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
880Giá để đồ dùng1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
881Tranh tường trang trí25m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
882Cầu thang tập đi1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
883Điều hòa 1 chiều 18000BTU1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
884Công lắp đặt và phụ kiện1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
885Bàn giao nhận thực phẩm sống ( Inox có bánh xe)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
886Bàn sơ chế có lót gỗ2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
887Giá treo - Bộ dao chế biến thực phẩm sống2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
888Chậu rửa đôi Inox công nghiệp4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
889Giá nan Inox 4 tầng3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
890Bàn chế biến có lót gỗ4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
891Máy xay thịt công suất lớn1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
892Máy thái rau củ quả đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
893Tủ đựng dụng cụ chế biến cánh kính1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
894Xe đẩy thực phẩm sau sơ chế (2 tầng)2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
895Bếp Á từ đôi lõm liền2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
896Bếp Á từ đơn lõm liền1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
897Bếp hầm từ đôi1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
898Vật tư điện: đường dây điện 3 pha chạy nội bộ để đấu các thiết bị trong Bếp:100mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
899Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: Cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt …1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
900Nồi nấu phở 100 lít1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
901Tủ cơm công nghiệp2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
902Chảo rán, xào sâu lòng4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
903Nồi inox 50 lít đun được bếp từ6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
904Xe đẩy chế biến1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
905Xe đẩy xoong nấu canh1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
906Âu inox đựng hoa quả, thực phẩm sống, món xào75CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
907Xoong cơm điện (5kg)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
908Cân thực phẩm (100kg)2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
909Bàn để gia vị1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
910Nồi nấu xôi bằng điện1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
911Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
912Máy sấy bát1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
913Tủ chạn Inox 5 tầng sử dụng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
914Bàn chia thức ăn Inox 2 tầng2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
915Bàn ra đồ Inox có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
916Bàn Inox pha chế sữa, sinh tố có tủ khung nhôm kính 2 tầng trên bàn, có giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
917Máy xay sinh tố công nghiệp2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
918Xe đẩy Inox 1 tầng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
919Xe đẩy Inox đa nang 4 tầng (2 cố định, 2 di động) chia thức ăn trong lớp.1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
920Xe đẩy thứ ăn trong lớp (Có thể sử dụng như bàn chia)20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
921Khay đựng canh + món phụ các lớp100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
922Khay đựng thức ăn mặn + cơm các lớp100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
923Bình rót sữa, sinh tố có vòi20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
924Rổ inox đựng bát và thìa100ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
925Bát ăn cơm ø 14655ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
926Bát ăn cơm ø 12105ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
927Thìa ăn cơm760ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
928Âu có nắp chia cơm, canh120ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
929Khay Inox đựng cơm vãi, thìa, khăn các lớp120ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
930Muôi chia cơm inox120ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
931Muôi chia canh inox nhỡ120ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
932Muôi chia canh đại5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
933Hộp lưu mẫu thức ăn inox20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
934Bảng biểu khu vực bếp7ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
935Lưới chắn côn trùng30m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
936Cân thực phẩm chín về lớp2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
937Muôi chia canh đại2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
938Xẻng4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
939Chao lì inox cán dài4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
940Muôi múc canh tại lớp (từ nồi về âu)20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
941Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
942Quạt ly tâm trung áp1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
943Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm18ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
944Tiêu âm đường ống2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
945Hộp bọc quạt1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
946Giá đỡ quạt1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
947Tủ điện bảo vệ quạt1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
948Vật tư phụ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
949Nhân công: Lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện 3 pha…8CôngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
950Giá để thực phẩm, hàng kho2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
951Tủ đựng đồ khô2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
952Tủ đựng sữa học đường1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
953Hộp để đồ khô loại nhỏ3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
954Hộp để đồ khô loại nhỡ5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
955Bục tượng Bác1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
956Tượng Bác Hồ1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
957Bục nói chuyện1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
958Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
959Phông cờ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
960Bàn họp20ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
961Ghế hội trường dạng gấp60ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
962Ghế gỗ30ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
963Bảng công tác - theo dõi thi đua và hoạt động nhà trường3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
964Khẩu hiệu: " Tiêu chuẩn nhà trường văn hóa ..."; " Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương ..."2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
965Loa toàn dải công suất4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
966Amply liền mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
967Micro cầm tay1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
968Tủ 12 U có mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
969Vật tư, dây kết nối, jack kết nối1HTMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
970Cáp loa100mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
971Máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
972Màn chiếu điện1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
973Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
974Điều hòa 1 chiều 18000BTU4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
975Công lắp đặt và phụ kiện4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
976Bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
977Ghế làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
978Tủ để tài liệu1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
979Bảng công tác kính1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
980Bộ bàn ghế tiếp khách1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
981Cây nước nóng ấm1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
982Bàn làm việc2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
983Ghế làm việc2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
984Tủ để tài liệu2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
985Bảng công tác kính2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
986Bộ bàn ghế tiếp khách2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
987Cây nước nóng ấm2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
988Bàn làm việc2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
989Ghế làm việc2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
990Tủ đựng tài liệu2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
991Bảng công tác kính1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
992Bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
993Ghế làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
994Tủ đựng tài liệu3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
995Bảng công tác kính1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
996Bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
997Ghế làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
998Tủ tài liệu (theo thiết kế)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
999Ghế ngồi1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1000Hệ đựng đồ dùng kết hợp chậu rửa (theo thiết kế)1HệMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1001Tủ thuốc gỗ cánh kính theo thiết kế1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1002Giường y tế2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1003Cân sức khỏe có thước đo chiều cao1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1004Bộ thiết bị y tế khám bệnh1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1005Bộ cáng, nẹp sơ cứu1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1006Xe đẩy y tế 2 tầng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1007Tranh tường15m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1008Vật tư cấp thoát nước cho chậu rửa1HệMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1009Bảng kiểm tra thị lực hình hoa quả1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1010Bảng biểu, tranh ảnh phòng y tế10BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1011Tủ sấy dụng cụ y tế1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1012Tủ hấp dụng cụ y tế1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1013Cây nước nóng ấm1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1014Bộ thùng rác nguy hại của y tế1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1015Bộ đệm, ga gối, chăn2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1016Điều hòa treo tường 9000 BTU 2 chiều1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1017Công lắp đặt và phụ kiện1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1018Bàn làm việc1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1019Ghế gấp có tựa4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1020Giường đơn1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1021Tủ đựng đồ dùng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1022Bảng thường trực bảo vệ1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1023Đồng hồ1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1024Tủ đựng đồ dùng cá nhân bằng sắt (có 10 ô)3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1025Giường ngủ 2 tầng3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1026Giá inox 4 tầng3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1027Tủ đựng đồ dùng3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1028Máy giặt lồng đứng4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1029Khay để khăn15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1030Giá phơi khăn15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1031Tủ hấp khăn2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1032Tủ đựng quần áo, chăn2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1033Màn hình LED ngoài trời18,5m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1034Card nhận37ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1035Card phát2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1036Bộ xử lý hình ảnh1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1037Tủ kỹ thuật1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1038Bộ điều khiển trung tâm1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1039Attomat 40A2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1040Dây điện70mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1041Khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alumin bo viền20m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1042Nhân công vận chuyển2ChuyếnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1043Nhân công lắp đặt12CôngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1044Loa hộp85ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1045Bộ micro không dây3BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1046Âm ly mixer15ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1047Tủ thiết bị âm thanh 15U1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1048Dây tín hiệu âm thanh3.360métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1049Cáp tín hiệu chuyên dụng550métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1050Dây tín hiệu micro50métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1051Ghen nhựa cứng bảo vệ chống cháy SP phi 202.700métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1052Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25150métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1053Ghen nhựa mềm bảo vệ chống cháy SP phi 20150métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1054Tủ kỹ thuật 200x300x1502ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1055Cầu đấu dây tín hiệu loa8ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1056Vật tư phụ1HTMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1057Nhân công lắp đặt loa85ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1058Công đấu nối và test toàn hệ thống1HTMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1059Loa2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1060Mixer1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1061Âm ly công suất2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1062Loa sub2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1063Micro cầm tay2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1064Bộ xử lý tín hiệu1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1065Bộ xử lý tín hiệu phân tần1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1066Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 15 inch1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1067Cáp loa150MétMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1068Tủ máy zack 12U1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1069Jack kết nối cho micro để bục1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1070Ổ cắm điện 6 lỗ1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1071Dây cáp tín hiệu40mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1072Jack kết nối4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1073Cáp tín hiệu kết nối hệ thống4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1074Ống ghen30MétMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1075Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ...1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1076Giá loa4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1077Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1078Đầu ghi hình camera IP 32 kênh2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1079Camera IP bán cầu hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.26530CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1080Camera IP trụ hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.26511CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1081Switch 08-port 10/100Mbps1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1082Switch 16-port 10/100Mbps4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1083Nguồn camera 12V-30A111CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1084Ghen nhựa cứng bảo vệ chống cháy SP phi 206.650métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1085Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 253CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1086Ghen nhựa mềm bảo vệ chống cháy SP phi 203CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1087Dây nguồn camera 2 x 0,756.850métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1088Dây mạng máy tính chính hãng cat 5e6.850métMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1089Cáp tín hiệu HDMI 10m2SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1090Cáp tín hiệu HDMI 3m2SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1091Jắc mạng máy tính chính hãng dùng cho cat 5e280CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1092Jắc nguồn camera111CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1093Tủ rack 6U8BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1094Hộp kỹ thuật 110x110 SP111CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1095HDD 6000GB2CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1096Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1097Kẹp càng cua 25200chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1098Kẹp càng cua 20500chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1099Khớp nối phi 201.000chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1100Tăng đơ 30, dây thép 2,5mm, nở sắt bê tông, thép buộc 0,51BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1101Vật tư phụ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1102Công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera111ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1103Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình + Switch + ổ cứng9ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1104Công lắp đặt và đấu nối kẹp giao tiếp càng cua1.700ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1105Công kéo dải ghen nhựa, dây nguồn; dây mạng20.650CôngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1106Test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng1điểm trườngMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1107Vải rèm cửa sổ nhỏ600m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1108Ông nhôm trên, dưới, thanh máng144BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1109Hệ thống điều khiển (dây kéo)144BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1110Bạt che nắng mưa cản nắng, mưa 100%1.760m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1111Lò xo tự cuốn + linh kiện quay tay144BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1112Ống nhôm-trục cuốn của bạt tự cuốn144BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1113Thanh kim loại để căng bạt144BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1114Bát cuốn dùng gắn lên mái/ lên tường144BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1115Ống luồn bằng nhựa để cho bạt vào144BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1116Lưới900m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1117Hệ khung cố định900mdMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1118Cáp ngang450mdMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
1119Biển tên lớp + phòng ban41ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0759588E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Hệ thống camera giám sát; Hệ thống âm thanh; Thiết bị đồ gỗ nội thất; Thiết bị dạy và học. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.354.474.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.063.423.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thống, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí; Trang trí nội ngoại thất.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học; Công nghệ thông tin; Điện; Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
6 Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật) 5 - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Tiện, Hàn hoặc cơ khí+ Công nghệ thông tin+ Mộc+ Điện, Điện tử21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->