Gói thầu: Thiết bị trường học (phần mua sắm không tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thiết bị trường học (phần mua sắm không tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:20:00 đến ngày 2021-10-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,506,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0759588E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Hệ thống camera giám sát; Hệ thống âm thanh; Thiết bị đồ gỗ nội thất; Thiết bị dạy và học. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.354.474.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.063.423.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thống, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí; Trang trí nội ngoại thất.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học; Công nghệ thông tin; Điện; Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Tiện, Hàn hoặc cơ khí+ Công nghệ thông tin+ Mộc+ Điện, Điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị trường học (phần mua sắm không tập trung) Xây dựng trường mầm non Tuổi Thơ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất. - Đối với các sản phẩm kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải dáp ứng quy chuẩn QCVN 12-3:2011/BYT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá được vận chuyển đến chân công trình trên địa bàn quận Hoàng Mai) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp bao gồm: Giường nhựa, đệm, chăn, Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ, Tủ đựng chăn, màn, chiếu, Bảng tương tác thông minh, Hệ thống âm thanh, Hệ thống camera giám sát, phần mềm hỗ trợ soạn giáo án đóng gói đạt tiêu chuẩn SCORM phải có " Giấy chứng nhận bản quyền" hợp lệ, Máy chiếu khoảng cách gần, Máy chiếu đa năng cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý II năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 2 | Tủ ca cốc | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 3 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 105 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 5 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 6 | Giá để giày dép bằng gỗ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 9 | Bàn góc thấp hình chữ nhật | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 10 | Bàn hình bán nguyệt thấp | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 11 | Bàn cho trẻ mặt gỗ chân inox | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 12 | Bàn cho trẻ nhựa đúc hình bán nguyệt | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 13 | Ghế cho trẻ | 105 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 14 | Giường nhựa, đệm, chăn | 105 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 15 | Tủ giáo viên | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 16 | Giá để đồ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 17 | Bộ bàn ghế để máy tính máy in | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 18 | Đồng hồ treo tường | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 19 | Giá vẽ của giáo viên | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 20 | Giá góc nội thất gia đình | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 21 | Giá rau củ quả | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 22 | Giá góc bán hàng | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 23 | Giá treo 3 tầng | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 24 | Bàn thay tã bỉm cho búp bê | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 25 | Cây treo đồ | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 26 | Giá để đồ nhận biết phân biệt | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 27 | Giá đồ chơi phối hợp các giác quan | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 28 | Giá âm nhạc | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 29 | Giá góc vận động | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 30 | Giá sách hình cây | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 31 | Hộp đựng sách có chân | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 32 | Ghế lười phù hợp với trẻ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 33 | Giá đựng truyện và biểu diểu diễn rối tay | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 34 | Giá thiên nhiên | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 35 | Giá trưng bày sản phẩm | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 36 | Kệ ghim ảnh | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 37 | Tivi 55'' + giá treo | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 38 | Đàn Organ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 39 | Chân để đàn | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 40 | Cây nước nóng ấm | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 41 | Loa vi tính | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 42 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 43 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 44 | Cổng chui | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 45 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 46 | Hộp thả hình | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 47 | Lồng hộp vuông | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 48 | Lồng hộp tròn | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 49 | Bộ xâu dây | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 50 | Các con kéo dây có khớp | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 51 | Bộ tháo lắp vòng | 15 | Con | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 52 | Bộ xây dựng trên xe | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 53 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 54 | Bộ rau, củ, quả | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 55 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 56 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 57 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 58 | Tranh ghép các loại quả | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 59 | Lô tô các loại quả | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 60 | Lô tô các con vật | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 61 | Lô tô các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 62 | Lô tô các hoa | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 63 | Đồ chơi nhồi bông | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 64 | Bộ xâu hạt | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 65 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 66 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 67 | Tranh các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 68 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 69 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 70 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 71 | Con rối | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 72 | Khối hình to | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 73 | Khối hình nhỏ | 24 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 74 | Búp bê Bé trai (cao - thấp) | 12 | Con | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 75 | Búp bê Bé gái (cao- thấp) | 12 | Con | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 76 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 77 | Bộ bàn ghế giường tủ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 78 | Giường búp bê | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 79 | Xắc xô to | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 80 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 81 | Bộ nhận biết, tập nói | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 82 | Khay gỗ | 90 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 83 | Rổ nhựa có nắp | 90 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 84 | Domino | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 85 | Lego | 3 | thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 86 | Bộ hình khối | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 87 | Bộ đồ chơi rút gỗ | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 88 | Bộ đồ chơi toán học hình dạng, màu sắc | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 89 | Bộ đồ chơi âm thanh | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 90 | Bút lông cỡ to | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 91 | Bút lông cỡ nhỏ | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 92 | Khuôn in | 12 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 93 | Bộ dấu | 9 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 94 | Cones | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 95 | Vòng nhỏ | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 96 | Bàn tay đánh dấu | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 97 | Bóng ném | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 98 | Bóng to | 15 | Quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 99 | Đích ngang | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 100 | Thảm 4 màu | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 101 | Vòng tròn khỏi động | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 102 | Hộp khay và hình tròn dạng | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 103 | Bộ phân loại 3 hình | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 104 | Bộ phân loại 4 hình | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 105 | Hộp thả hình | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 106 | Hộp màu có 3 ngăn | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 107 | Hình khối và khay | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 108 | Khung áo - Móc gài | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 109 | Khung áo - Nút lớn | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 110 | Khung áo - Khuy bấm | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 111 | Khung áo - Khóa dính | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 112 | Giá đựng 4 khung áo (Chưa bao gồm khung) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 113 | Giá phơi khăn mặt | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 114 | Tủ ca cốc | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 115 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 175 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 116 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 117 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 118 | Giá để giày dép bằng gỗ | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 119 | Bàn giáo viên | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 120 | Ghế giáo viên | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 121 | Bàn góc thấp hình chữ nhật | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 122 | Bàn hình bán nguyệt cao | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 123 | Bàn cho trẻ mặt gỗ chân inox | 45 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 124 | Bàn cho trẻ nhựa đúc hình chữ nhật | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 125 | Ghế cho trẻ | 175 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 126 | Giường nhựa, đệm, chăn | 175 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 127 | Tủ giáo viên | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 128 | Giá để đồ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 129 | Bàn ghế để máy tính máy in | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 130 | Đồng hồ treo tường | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 131 | Giá vẽ của giáo viên | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 132 | Giá góc nội thất gia đình | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 133 | Giá rau củ quả | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 134 | Giá góc bán hàng | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 135 | Giá treo 3 tầng | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 136 | Giá góc bác sỹ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 137 | Máy may mini | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 138 | Cây treo đồ | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 139 | Giá góc xây dựng | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 140 | Giá âm nhạc | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 141 | Bục biểu diễn hình bán nguyệt | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 142 | Giá đựng thiết bị góc tạo hình | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 143 | Giá trưng bày sản phẩm | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 144 | Giá sách hình cây | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 145 | Hộp đựng sách có chân | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 146 | Ghế lười phù hợp với trẻ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 147 | Giá đựng truyện và biểu diểu diễn rối tay | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 148 | Giá góc toán | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 149 | Giá góc thể chất | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 150 | Giá góc đựng thiết bị khám phá | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 151 | Giá thiên nhiên | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 152 | Kệ ghim ảnh | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 153 | Tivi 55'' + giá treo | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 154 | Đàn Organ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 155 | Chân để đàn | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 156 | Cây nước nóng ấm | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 157 | Loa vi tính | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 158 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 159 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 160 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 161 | Cân toán học, cân thăng bằng | 10 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 162 | Mô hình hàm răng | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 163 | Xắc xô | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 164 | Trống da | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 165 | Cổng chui | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 166 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 167 | Bộ dinh dưỡng 1 | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 168 | Bộ dinh dưỡng 2 | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 169 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 170 | Bộ dinh dưỡng 4 | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 171 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 172 | Ghép nút lớn | 10 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 173 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 174 | Búp bê Bé trai | 10 | Con | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 175 | Búp bê Bé gái | 10 | Con | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 176 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 177 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 178 | Bộ xếp hình trên xe | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 179 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 180 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 181 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 182 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 183 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 184 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 185 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 186 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 187 | Nam châm thẳng | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 188 | Kính lúp | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 189 | Phễu nhựa | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 190 | Bộ làm quen với toán | 75 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 191 | Con rối | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 192 | Bộ số bằng gỗ 1-10 | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 193 | Bộ hình học phẳng | 125 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 194 | Domino | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 195 | Lego | 5 | thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 196 | Bộ hình khối | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 197 | Bộ đồ chơi rút gỗ | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 198 | Bộ đồ chơi toán học hình dạng, màu sắc | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 199 | Bộ đồ chơi âm thanh | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 200 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 201 | Tranh các con vật | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 202 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 203 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 204 | Bàn tính học đếm | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 205 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 206 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 207 | Bảng con | 125 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 208 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 209 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 210 | Ống nhòm | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 211 | Kính hiển vi | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 212 | Ghép hình bản đồ thế giới, loại có khay | 5 | khung | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 213 | Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay | 5 | khung | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 214 | Bộ sưu tập bướm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 215 | Trang phục nhà khoa học | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 216 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 217 | Khay pha màu | 25 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 218 | Dụng cụ đo thăng bằng (thước thủy) | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 219 | Len chụp hình cho điện thoại | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 220 | Bộ hình khối ánh sáng (sỏi màu, khối màu) | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 221 | Lịch của trẻ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 222 | Khay gỗ | 150 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 223 | Rổ nhựa có nắp | 150 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 224 | Lô tô động vật | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 225 | Lô tô thực vật | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 226 | Lô tô phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 227 | Lô tô đồ vật | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 228 | Bút lông cỡ to | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 229 | Bút lông cỡ nhỏ | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 230 | Khuôn in | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 231 | Bộ dấu | 15 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 232 | Cones | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 233 | Vòng nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 234 | Điểm đánh dấu | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 235 | Bóng ném | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 236 | Dù | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 237 | Bóng to | 25 | Quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 238 | Đích ngang | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 239 | Đích đứng | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 240 | Thảm 4 màu | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 241 | Vòng tròn khỏi động | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 242 | Khay hình học (hình vuông, hình tròn, hình tam giác) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 243 | Thẻ hướng dẫn cho khay hình học (hình vuông, hình tròn, hình tam giác) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 244 | Hộp khứu giác | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 245 | Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu tự nhiên | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 246 | Móc treo các chuỗi hạt cườm màu từ 1-9 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 247 | Hạt cườm màu từ 1-9 kèm khay đựng | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 248 | Ghép số và chấm 1-10 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 249 | Thảm màu kem 70*110cm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 250 | Thảm màu kem 60*40cm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 251 | Thảm màu kem 80*60cm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 252 | Khay gỗ, bộ 5 (22cm x 32 cm) - Combo | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 253 | Khung áo - Móc gài | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 254 | Khung áo - Khóa dán | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 255 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 256 | Khung áo - Khuy bấm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 257 | Khung áo - Cúc lớn | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 258 | Giá đựng 12 khung áo | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 259 | Bài học sử dụng đũa có hướng dẫn | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 260 | Bộ dụng cụ làm vườn | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 261 | Giá phơi khăn mặt | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 262 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 175 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 263 | Tủ ca cốc | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 264 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 265 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 266 | Giá để giày dép bằng gỗ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 267 | Bàn giáo viên | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 268 | Ghế giáo viên | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 269 | Bàn góc thấp hình chữ nhật | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 270 | Bàn hình bán nguyệt cao | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 271 | Bàn cho trẻ mặt gỗ chân inox | 70 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 272 | Bàn cho trẻ nhựa đúc hình chữ nhật | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 273 | Ghế cho trẻ | 175 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 274 | Giường nhựa, đệm, chăn | 175 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 275 | Tủ giáo viên | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 276 | Giá để đồ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 277 | Bàn ghế để máy tính máy in | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 278 | Đồng hồ treo tường | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 279 | Giá vẽ của giáo viên | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 280 | Giá vẽ của trẻ | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 281 | Giá góc nội thất gia đình | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 282 | Giá rau củ quả | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 283 | Giá góc bán hàng | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 284 | Giá treo 3 tầng | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 285 | Giá góc bác sỹ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 286 | Máy may mini | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 287 | Cây treo đồ | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 288 | Giá góc xây dựng | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 289 | Giá âm nhạc | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 290 | Bục biểu diễn hình bán nguyệt | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 291 | Giá đựng thiết bị góc tạo hình | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 292 | Giá trưng bày sản phẩm | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 293 | Giá sách hình cây | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 294 | Hộp đựng sách có chân | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 295 | Ghế lười phù hợp với trẻ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 296 | Giá đựng truyện và biểu diểu diễn rối tay | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 297 | Giá góc toán | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 298 | Giá góc thể chất | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 299 | Giá góc đựng thiết bị khám phá | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 300 | Giá thiên nhiên | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 301 | Kệ ghim ảnh | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 302 | Tivi 55'' + giá treo | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 303 | Đàn Organ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 304 | Chân để đàn | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 305 | Cây nước nóng ấm | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 306 | Loa vi tính | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 307 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 308 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 309 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 310 | Mô hình hàm răng | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 311 | Cổng chui | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 312 | Vòng thể dục cho giáo viên | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 313 | Bộ chun học toán | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 314 | Ghế băng thể dục | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 315 | Bục bật sâu | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 316 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | Kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 317 | Bộ hình khối | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 318 | Bộ xâu dây tạo hình | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 319 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 320 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 321 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 322 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 323 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 324 | Bộ lắp ghép | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 325 | Búp bê Bé trai | 15 | Con | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 326 | Búp bê Bé gái | 15 | Con | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 327 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 328 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 329 | Bộ tranh cảnh báo | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 330 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 331 | Bộ lắp ráp nút tròn | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 332 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 333 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 334 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 335 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 336 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 337 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 338 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 339 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 340 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 341 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 342 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 343 | Nam châm thẳng | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 344 | Kính lúp | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 345 | Phễu nhựa | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 346 | Cân thăng bằng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 347 | Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 348 | Đồng hồ lắp ráp | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 349 | Bàn tính học đếm | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 350 | Ghép nút lớn | 15 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 351 | Bộ dụng cụ bếp inox | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 352 | Bộ xếp hình các PTGT | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 353 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 354 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 355 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 356 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 357 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 358 | Lịch của trẻ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 359 | Bộ chữ và số | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 360 | Bộ trang phục Công an | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 361 | Bộ trang phục Bộ đội | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 362 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 363 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 364 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 365 | Gạch xây dựng to | 5 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 366 | Con rối | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 367 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 368 | Đất nặn | 150 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 369 | Màu nước | 125 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 370 | Bút lông cỡ to | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 371 | Bút lông cỡ nhỏ | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 372 | Dập ghim | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 373 | Kẹp sắt các cỡ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 374 | Dập lỗ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 375 | Khuôn in | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 376 | Khay gỗ | 150 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 377 | Cân thăng bằng | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 378 | Thanh gỗ sáng tạo | 15 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 379 | Rổ nhựa có nắp | 150 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 380 | Domino | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 381 | Lego | 5 | thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 382 | Bộ hình khối | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 383 | Bộ đồ chơi rút gỗ | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 384 | Bộ đồ chơi toán học hình dạng, màu sắc | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 385 | Bộ đồ chơi âm thanh | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 386 | Ống nhòm | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 387 | Kính hiển vi | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 388 | Ghép hình bản đồ thế giới, loại có khay | 5 | khung | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 389 | Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay | 5 | khung | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 390 | Bộ sưu tập bướm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 391 | Trang phục nhà khoa học | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 392 | Khay pha màu | 25 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 393 | Dụng cụ đo thăng bằng (thước thủy) | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 394 | Len chụp hình cho điện thoại | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 395 | Bộ hình khối ánh sáng (sỏi màu, khối màu) | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 396 | Lô tô động vật | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 397 | Lô tô thực vật | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 398 | Lô tô phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 399 | Lô tô đồ vật | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 400 | Bộ dấu | 15 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 401 | Cones | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 402 | Vòng nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 403 | Điểm đánh dấu | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 404 | Bóng ném | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 405 | Dù | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 406 | Bóng to | 25 | Quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 407 | Đích ngang | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 408 | Đích đứng | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 409 | Thảm 4 màu | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 410 | Vòng tròn khỏi động | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 411 | Thảm dốc vừa | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 412 | Thảm bát giác | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 413 | Bục bật sâu | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 414 | Khay và 8 Lọ Vị giác | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 415 | Hộp mở khóa | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 416 | Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu tự nhiên | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 417 | Bảng chữ số cát | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 418 | Hộp đựng với 45 que tính | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 419 | Bảng số từ 1-100 (có bảng hướng dẫn) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 420 | Móc treo các chuỗi hạt cườm màu từ 11-19 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 421 | Khung hạt cườm nhỏ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 422 | Ghép số và chấm 1-10 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 423 | Móc treo các chuỗi hạt cườm màu từ 1-9 | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 424 | Hạt cườm màu từ 1-9 kèm khay đựng | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 425 | Sự phát triển của con ếch | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 426 | Sự phát triển của bông hoa | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 427 | Bảng các ngày trong tuần | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 428 | Bảng các ngày trong tháng | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 429 | Bảng các tháng trong năm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 430 | Thảm màu kem 70*110cm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 431 | Thảm màu kem 60*40cm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 432 | Thảm màu kem 80*60cm | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 433 | Khay gỗ, bộ 5 (22cm x 32 cm) - Combo | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 434 | Khung áo - Buộc dây | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 435 | Khung áo - Cúc lớn | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 436 | Khung áo - Khóa kéo | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 437 | Giá đựng 12 khung áo | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 438 | Bài học sử dụng đũa có hướng dẫn | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 439 | Bài học xúc hạt với thìa to | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 440 | Bài học bốc chuyển hạt | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 441 | Kìm bấm lỗ | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 442 | Bộ dụng cụ làm vườn | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 443 | Giá phơi khăn mặt | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 444 | Tủ ca cốc | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 445 | Cốc uống nước có quai không uốn mép ø8 | 210 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 446 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 447 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 448 | Giá để giày dép bằng gỗ | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 449 | Bàn góc thấp hình chữ nhật | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 450 | Bàn hình bán nguyệt cao | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 451 | Bàn cho trẻ mặt gỗ chân inox | 84 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 452 | Bàn cho trẻ nhựa đúc hình chữ nhật | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 453 | Ghế cho trẻ | 210 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 454 | Bàn giáo viên | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 455 | Ghế giáo viên | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 456 | Giường nhựa, đệm, chăn | 210 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 457 | Tủ giáo viên | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 458 | Giá để đồ | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 459 | Bàn ghế để máy tính máy in | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 460 | Đồng hồ treo tường | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 461 | Giá vẽ của giáo viên | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 462 | Giá vẽ của trẻ | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 463 | Giá góc nội thất gia đình | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 464 | Giá rau củ quả | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 465 | Giá góc bán hàng | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 466 | Giá treo 3 tầng | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 467 | Giá góc bác sỹ | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 468 | Máy may mini | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 469 | Cây treo đồ | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 470 | Giá góc xây dựng | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 471 | Giá âm nhạc | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 472 | Bục biểu diễn hình bán nguyệt | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 473 | Giá đựng thiết bị góc tạo hình | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 474 | Giá trưng bày sản phẩm | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 475 | Giá sách hình cây | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 476 | Hộp đựng sách có chân | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 477 | Ghế lười phù hợp với trẻ | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 478 | Giá đựng truyện và biểu diểu diễn rối tay | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 479 | Giá góc toán | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 480 | Giá góc thể chất | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 481 | Giá góc đựng thiết bị khám phá | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 482 | Giá thiên nhiên | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 483 | Kệ ghim ảnh | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 484 | Tivi 55'' + giá treo | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 485 | Đàn Organ | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 486 | Chân để đàn | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 487 | Cây nước nóng ấm | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 488 | Loa vi tính | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 489 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 490 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 491 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 492 | Mô hình hàm răng | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 493 | Xắc xô | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 494 | Cổng chui | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 495 | Bóng các loại | 30 | Quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 496 | Bộ bowling con vật | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 497 | Dây thừng | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 498 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 499 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 500 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 501 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 502 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 503 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 504 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 505 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 506 | Bộ hình khối | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 507 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 508 | Bộ lắp ráp xe lửa | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 509 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 510 | Bộ động vật sống dưới nước | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 511 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 512 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 513 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 514 | Cân chia vạch | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 515 | Nam châm thẳng | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 516 | Kính lúp | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 517 | Phễu nhựa | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 518 | Bộ đồ chơi bán hàng siêu thị mini của Bé | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 519 | Ghép nút lớn | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 520 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 521 | Bảng chun học toán | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 522 | Đồng hồ học số, học hình | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 523 | Bàn tính học đếm | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 524 | Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 525 | Bộ que tính | 90 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 526 | Bộ số gỗ | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 527 | Bộ thanh gỗ sáng tạo | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 528 | Lô tô động vật | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 529 | Lô tô thực vật | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 530 | Lô tô phương tiện giao thông | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 531 | Lô tô đồ vật | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 532 | Domino chữ và số | 60 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 533 | Bộ chữ | 90 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 534 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 535 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 536 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 537 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 538 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 539 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 540 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 541 | Bộ đồ chơi bán hàng siêu thị mini của Bé | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 542 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 543 | Bộ dụng cụ bếp inox | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 544 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 545 | Búp bê Bé trai | 18 | Con | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 546 | Búp bê Bé gái | 18 | Con | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 547 | Bộ trang phục công an | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 548 | Doanh trại bộ đội | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 549 | Bộ trang phục bộ đội | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 550 | Bộ trang phục công nhân | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 551 | Bộ đồ chơi bác sỹ xe đẩy | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 552 | Bộ trang phục bác sỹ | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 553 | Gạch xây dựng to | 12 | Thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 554 | Bộ xếp hình xây dựng ngôi nhà của Bé | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 555 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Túi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 556 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 557 | Khay gỗ | 180 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 558 | Bộ rau củ | 35 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 559 | Bộ trồng và chăm sóc cây | 20 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 560 | Bình đong nước có vạch | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 561 | Cân thăng bằng | 12 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 562 | Rổ nhựa có nắp | 180 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 563 | Domino | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 564 | Lego | 6 | thùng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 565 | Bộ hình khối | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 566 | Bộ đồ chơi rút gỗ | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 567 | Bộ đồ chơi toán học hình dạng, màu sắc | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 568 | Bộ đồ chơi âm thanh | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 569 | Ống nhòm | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 570 | Kính hiển vi | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 571 | Ghép hình bản đồ thế giới, loại có khay | 6 | khung | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 572 | Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay | 6 | khung | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 573 | Bộ sưu tập bướm | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 574 | Trang phục nhà khoa học | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 575 | Khay pha màu | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 576 | Dụng cụ đo thăng bằng (thước thủy) | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 577 | Len chụp hình cho điện thoại | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 578 | Bộ hình khối ánh sáng (sỏi màu, khối màu) | 6 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 579 | Bút lông cỡ to | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 580 | Bút lông cỡ nhỏ | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 581 | Khuôn in | 24 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 582 | Bộ dấu | 18 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 583 | Cones | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 584 | Vòng nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 585 | Điểm đánh dấu | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 586 | Bóng ném | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 587 | Dù | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 588 | Bóng to | 25 | Quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 589 | Đích ngang | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 590 | Đích đứng | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 591 | Thảm 4 màu | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 592 | Vòng tròn khỏi động | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 593 | Thảm dốc vừa | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 594 | Thảm bát giác | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 595 | Bục bật sâu | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 596 | Bộ ốc vít 1 | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 597 | Bộ ốc vít 2 | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 598 | Bộ ốc vít 3 | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 599 | Bộ ốc vít 4 | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 600 | Khay và 8 Lọ Vị giác | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 601 | Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu tự nhiên | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 602 | Khay cát/cà phê để tô theo bảng chữ cái | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 603 | Bảng chữ cái cát âm ghép, chữ in thường | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 604 | Tổ hợp từ âm ghép (hình cây) | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 605 | Hộp giới thiệu động từ và danh từ | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 606 | Bảng chữ số cát | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 607 | Hộp đựng với 45 que tính | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 608 | Bảng số từ 1-100 (có bảng hướng dẫn) | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 609 | Móc treo các chuỗi hạt cườm màu từ 11-19 | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 610 | Khung hạt cườm nhỏ | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 611 | Khung hạt cườm lớn | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 612 | Móc treo các chuỗi hạt cườm màu từ 1-9 | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 613 | Hạt cườm màu từ 1-9 kèm khay đựng | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 614 | Ghép số và chấm 1-10 | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 615 | Hộp với bộ chữ cái cát in thường Tiếng Việt | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 616 | Bộ chữ cắt, chữ in Tiếng Việt | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 617 | Quả địa cầu | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 618 | Cờ và bản đồ thế giới | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 619 | Đồng hồ thẻ giờ | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 620 | Sự phát triển của con bướm | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 621 | Sự phát triển của con gà | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 622 | Bảng các ngày trong tuần | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 623 | Bảng các ngày trong tháng | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 624 | Bảng các tháng trong năm | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 625 | Thảm màu kem 70*110cm | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 626 | Thảm màu kem 60*40cm | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 627 | Thảm màu kem 80*60cm | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 628 | Khay gỗ, bộ 5 (22cm x 32 cm) - Combo | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 629 | Kìm bấm lỗ | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 630 | Khung áo - Cúc nhỏ | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 631 | Khung áo - Thắt nơ | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 632 | Khung áo - Ghim băng | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 633 | Khung áo - Cài đai | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 634 | Khung áo - Thắt dây giày | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 635 | Khung áo - Khóa kéo | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 636 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 637 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 638 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 639 | Bộ búa và đinh | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 640 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 641 | Giá đựng 12 khung áo | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 642 | Bộ dụng cụ làm vườn | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 643 | Giá để đồ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 644 | Giá để rau củ quả | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 645 | Giá xoay | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 646 | Máy xay sinh tố loại dùng gia đình | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 647 | Máy ép hoa quả | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 648 | Quầy bar | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 649 | Tủ đựng đồ đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 650 | Giá để đồ nguyên liệu khu pha chế | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 651 | Lò vi sóng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 652 | Đồ dùng nấu ăn | 4 | nhóm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 653 | Bộ nồi chảo inox dùng cho bếp từ | 4 | nhóm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 654 | Xe đựng rau củ quả | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 655 | Lò nướng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 656 | Máy đánh trứng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 657 | Máy trộn bột | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 658 | Bếp từ đôi | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 659 | Tủ lạnh nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 660 | Bàn ăn | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 661 | Ghế đơn | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 662 | Ghế sofa ngồi ăn | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 663 | Máy làm bắp rang bơ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 664 | Chậu rửa đơn + vòi rửa + cifon hoàn thiện | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 665 | Hệ thống hút mùi 4 cửa gió mini | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 666 | Đảo bếp trung tâm | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 667 | Bàn bếp khu pha chế - soạn chia chuẩn bị đồ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 668 | Tủ bếp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 669 | Trang phục nấu ăn | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 670 | Tranh tường, biểu bảng | 18 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 671 | Tranh tường khu pha chế | 1 | Bức | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 672 | Đèn treo trần tạo hình | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 673 | Bộ đồ chơi liên hoàn bằng gỗ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 674 | Bộ vận động thể chất | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 675 | Bập bênh 4 chỗ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 676 | Thanh leo 4 mặt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 677 | Bộ liên hoàn vận động ống chui cầu trượt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 678 | Ghế băng ngồi sảnh chơi | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 679 | Hệ ghế băng khu vui chơi ngoài trời | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 680 | Ván dốc hai cấp bằng nan thoáng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 681 | Biển chỉ dẫn bằng gỗ hình mái nhà | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 682 | Hàng rào bao quanh khu vui chơi (bằng gỗ) | 60 | md | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 683 | Thùng rác 2 ngăn bằng inox | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 684 | Bục vận đồng có bậc thang | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 685 | Phần lưới thừng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 686 | Phần xích đu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 687 | Thiết bị tập luyện cho môn bóng đá | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 688 | Sân bóng đá mini | 1 | Mảng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 689 | Lan can khối chơi sáng tạo vận động | 53 | md | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 690 | Sàn khối sáng tạo vận động | 38 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 691 | Hệ giằng khối sáng tạo vận động | 90 | md | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 692 | Mặt cỏ | 1.200 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 693 | Keo dán | 1.200 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 694 | Bạt chuyên dụng | 1.200 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 695 | Cắt cỏ theo thiết kế | 1.200 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 696 | Xử lý mặt bằng nền hạ | 1.200 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 697 | Xe đạp chân | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 698 | Ô tô đạp chân | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 699 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 700 | Thùng rác 2 ngăn bằng inox | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 701 | Bể chơi với cát và nước | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 702 | Bộ đèn tín hiệu giao thông nhỡ. Bao gồm nguồn cấp tín hiệu và nguồn điện cho các cột đèn, được thi công ngầm đảm bảo an toàn và thẩm mỹ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 703 | Lăn lớp keo PU bám dính bề mặt | 28 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 704 | Cán lớp hạt cao su SBR trộn keo PU, Độ dày 12 mm | 1.088 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 705 | Lăn lớp keo kết dính giữa lớp SBR và EPDM | 320 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 706 | Cán lớp hạt cao su EPDM trộn keo PU, Độ dày 8 mm | 640 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 707 | Giá để đồ | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 708 | Bục sân khấu | 5 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 709 | Vách sân khấu | 22 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 710 | Tủ đựng trang phục múa | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 711 | Tranh và khung gỗ lâu đài | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 712 | Dòng chữ " DANCE CLUB" | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 713 | Đàn | 17 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 714 | Trống | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 715 | Trống | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 716 | Mic có giá đỡ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 717 | Đèn cầu xoay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 718 | Đèn rọi led | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 719 | Tranh tường 1 | 1 | Bức | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 720 | Tranh tường 2 | 1 | Bức | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 721 | Tranh tường 3 | 1 | Bức | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 722 | Dòng chữ " KID MUSIC" | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 723 | Tủ trưng bày nhạc cụ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 724 | Gương múa | 24 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 725 | Gióng múa | 15 | md | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 726 | Đàn Piano điện tử | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 727 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 728 | Micro cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 729 | Aamly liền mixer | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 730 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 731 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 732 | Cáp loa | 50 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 733 | Giá để giày dép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 734 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 735 | Công lắp đặt và phụ kiện | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 736 | Giá vẽ của trẻ | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 737 | Khay pha màu | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 738 | Dụng cụ đo thăng bằng (thước thủy) | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 739 | Len chụp hình cho điện thoại | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 740 | Bộ hình khối ánh sáng (sỏi màu, khối màu) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 741 | Cones | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 742 | Ball cup | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 743 | Cầu | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 744 | Vòng nhỏ | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 745 | Rào 15cm | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 746 | Điểm đánh dấu | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 747 | Bóng | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 748 | Dù | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 749 | Gôn bóng đá | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 750 | Vợt tennis | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 751 | Lưới tennis | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 752 | Bóng rổ | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 753 | Cột ném bóng rổ điều chỉnh cao thấp đa cấp | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 754 | Thảm dốc to | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 755 | Thảm dốc vừa | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 756 | Cầu thăng bằng thấp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 757 | Xà đơn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 758 | Xà 2 chức năng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 759 | Thảm tiếp đất xà đơn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 760 | Thảm cầu vồng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 761 | Thảm 4 màu | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 762 | Thảm bát giác | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 763 | Ván giậm nhảy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 764 | Bục ngựa | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 765 | Sàn nhún có lưới | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 766 | Bóng hơi cỡ lớn | 4 | Quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 767 | Bộ leo núi | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 768 | Xe thăng bằng | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 769 | Thảm tập | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 770 | Vòng tròn khỏi động | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 771 | Bộ vận động liên hoàn thang leo cầu trượt gỗ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 772 | Bộ vận động đạp chân | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 773 | Bộ vận động chạy bộ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 774 | Bộ vận động chạy bộ trên không | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 775 | Bộ vận động tập lưng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 776 | Bộ vận động cử tạ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 777 | Bộ vận động chèo thuyền | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 778 | Bộ âm thanh (loa kéo có mic gài) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 779 | Giá để giày dép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 780 | Bộ vận động thang leo ống chui thăng bằng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 781 | Bộ thăng bằng cầu trượt đơn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 782 | Ghế băng thể dục | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 783 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 784 | Công lắp đặt và phụ kiện | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 785 | Bàn ghế kidsmart | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 786 | Phần mềm Kidsmart | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 787 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 788 | Bàn thấp | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 789 | Bảng tương tác thông minh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 790 | Chân bảng tương tác | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 791 | Dây kết nối bảng với máy tính GV | 1 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 792 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 793 | Bảng thông tin phòng máy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 794 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 795 | Giá để giày dép | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 796 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 797 | Công lắp đặt và phụ kiện | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 798 | Máy chiếu khoảng cách gần | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 799 | Vật tư lắp máy chiếu gần | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 800 | Vách trang trí ô tô | 5,4 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 801 | Hệ giá sách trang trí | 14,4 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 802 | Hệ giá sách hình cây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 803 | Kệ thư viện | 4,2 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 804 | Giá sách hình tròn thư viện kiểu 1 | 4,2 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 805 | Giá sách hình tròn thư viện kiểu 2 | 4,2 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 806 | Tranh trang trí sau giá sách | 30 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 807 | Bàn tròn | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 808 | Bàn tai thỏ | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 809 | Bàn hình chữ nhật | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 810 | Ghế hình tai thỏ | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 811 | Ghế đôn tròn | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 812 | Đệm ngồi đọc sách | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 813 | Ghế lười phù hợp với trẻ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 814 | Giá để giày dép | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 815 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 816 | Công lắp đặt và phụ kiện | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 817 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 818 | Vật tư lắp máy chiếu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 819 | Bộ đồ dùng khám phá khoa học | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 820 | Áo blu trắng | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 821 | Bộ 8 hành tinh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 822 | Bộ vòng đời của bướm, ong, bọ cánh cứng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 823 | Bộ vòng đời của kiến, rùa, ếch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 824 | Bộ vòng đời của hạt đậu, gà | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 825 | Bộ thiết bị ROBOT | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 826 | Miếng ghép sáng tạo | 7.059 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 827 | Thùng lớn chứa miếng ghép | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 828 | Giá đựng thiết bị | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 829 | Giáo án Tương ứng cho 30 bài học thực hành | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 830 | Khay đựng thiết bị cho từng trẻ | 45 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 831 | Đế gắn miếng ghép đa năng - tường Gigo | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 832 | Bánh răng trang trí tường 30 mô hình Steam | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 833 | Bàn thực hành Technology | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 834 | Ghế ngồi | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 835 | Bàn tam giác | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 836 | Ghế ngồi | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 837 | Vách trang trí steam | 11 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 838 | Vách trang trí tạo hình | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 839 | Các vòng tròn trang trí | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 840 | Giá trang trí cách điệu | 5,2 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 841 | Vách bận rộn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 842 | Bàn kỹ thuật | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 843 | Ghế ngồi | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 844 | Hệ giá lượn sóng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 845 | Kệ đồ chân sắt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 846 | Tranh tường trang trí | 30 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 847 | Gía trang trí hình tổ ong | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 848 | Vách trang trí sau bàn kỹ thuật | 5,94 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 849 | Tập huấn và chuyển giao công nghệ Steam Lab cho giáo viên để ứng dụng trong suốt quá trình giảng dạy | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 850 | Bàn gốm xoay | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 851 | Cây nước nóng ấm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 852 | Giá để giày dép bằng gỗ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 853 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 854 | Công lắp đặt và phụ kiện | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 855 | Hệ tủ trưng bày | 55 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 856 | Giá trang trí trưng bày | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 857 | Mô hình nhà trường (Sa bàn) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 858 | Bàn họp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 859 | Ghế chân quỳ | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 860 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 861 | Micro chủ tịch kèm cần dài | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 862 | Micro đại biểu kèm cần dài | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 863 | Cáp kéo dài | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 864 | Loa âm trần | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 865 | Ampli liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 866 | Dây cáp | 50 | met | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 867 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 868 | Cây nước nóng ấm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 869 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 870 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 871 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 872 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 873 | Công lắp đặt và phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 874 | Tên biển phòng, bảng nội quy, lịch hoạt động | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 875 | Bàn đặc thù 1 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 876 | Ghế đặc thù 1 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 877 | Khung tập đi dùng cho trẻ em liệt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 878 | Ghế tập ngồi dùng cho trẻ bại não | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 879 | Xe lăn cho trẻ bại não | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 880 | Giá để đồ dùng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 881 | Tranh tường trang trí | 25 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 882 | Cầu thang tập đi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 883 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 884 | Công lắp đặt và phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 885 | Bàn giao nhận thực phẩm sống ( Inox có bánh xe) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 886 | Bàn sơ chế có lót gỗ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 887 | Giá treo - Bộ dao chế biến thực phẩm sống | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 888 | Chậu rửa đôi Inox công nghiệp | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 889 | Giá nan Inox 4 tầng | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 890 | Bàn chế biến có lót gỗ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 891 | Máy xay thịt công suất lớn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 892 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 893 | Tủ đựng dụng cụ chế biến cánh kính | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 894 | Xe đẩy thực phẩm sau sơ chế (2 tầng) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 895 | Bếp Á từ đôi lõm liền | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 896 | Bếp Á từ đơn lõm liền | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 897 | Bếp hầm từ đôi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 898 | Vật tư điện: đường dây điện 3 pha chạy nội bộ để đấu các thiết bị trong Bếp: | 100 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 899 | Vật tư nước cho các thiết bị trong bếp: Cút phù hợp, băng tan, đường ống cua cắt thu phù hợp, silicon , cưa sắt … | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 900 | Nồi nấu phở 100 lít | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 901 | Tủ cơm công nghiệp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 902 | Chảo rán, xào sâu lòng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 903 | Nồi inox 50 lít đun được bếp từ | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 904 | Xe đẩy chế biến | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 905 | Xe đẩy xoong nấu canh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 906 | Âu inox đựng hoa quả, thực phẩm sống, món xào | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 907 | Xoong cơm điện (5kg) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 908 | Cân thực phẩm (100kg) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 909 | Bàn để gia vị | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 910 | Nồi nấu xôi bằng điện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 911 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 912 | Máy sấy bát | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 913 | Tủ chạn Inox 5 tầng sử dụng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 914 | Bàn chia thức ăn Inox 2 tầng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 915 | Bàn ra đồ Inox có tủ, giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 916 | Bàn Inox pha chế sữa, sinh tố có tủ khung nhôm kính 2 tầng trên bàn, có giá đỡ 2 tầng dạng nan thanh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 917 | Máy xay sinh tố công nghiệp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 918 | Xe đẩy Inox 1 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 919 | Xe đẩy Inox đa nang 4 tầng (2 cố định, 2 di động) chia thức ăn trong lớp. | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 920 | Xe đẩy thứ ăn trong lớp (Có thể sử dụng như bàn chia) | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 921 | Khay đựng canh + món phụ các lớp | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 922 | Khay đựng thức ăn mặn + cơm các lớp | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 923 | Bình rót sữa, sinh tố có vòi | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 924 | Rổ inox đựng bát và thìa | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 925 | Bát ăn cơm ø 14 | 655 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 926 | Bát ăn cơm ø 12 | 105 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 927 | Thìa ăn cơm | 760 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 928 | Âu có nắp chia cơm, canh | 120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 929 | Khay Inox đựng cơm vãi, thìa, khăn các lớp | 120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 930 | Muôi chia cơm inox | 120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 931 | Muôi chia canh inox nhỡ | 120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 932 | Muôi chia canh đại | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 933 | Hộp lưu mẫu thức ăn inox | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 934 | Bảng biểu khu vực bếp | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 935 | Lưới chắn côn trùng | 30 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 936 | Cân thực phẩm chín về lớp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 937 | Muôi chia canh đại | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 938 | Xẻng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 939 | Chao lì inox cán dài | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 940 | Muôi múc canh tại lớp (từ nồi về âu) | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 941 | Tum hút khói có phin lọc mỡ, đèn halozen chiếu sáng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 942 | Quạt ly tâm trung áp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 943 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 944 | Tiêu âm đường ống | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 945 | Hộp bọc quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 946 | Giá đỡ quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 947 | Tủ điện bảo vệ quạt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 948 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 949 | Nhân công: Lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện 3 pha… | 8 | Công | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 950 | Giá để thực phẩm, hàng kho | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 951 | Tủ đựng đồ khô | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 952 | Tủ đựng sữa học đường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 953 | Hộp để đồ khô loại nhỏ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 954 | Hộp để đồ khô loại nhỡ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 955 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 956 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 957 | Bục nói chuyện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 958 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 959 | Phông cờ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 960 | Bàn họp | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 961 | Ghế hội trường dạng gấp | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 962 | Ghế gỗ | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 963 | Bảng công tác - theo dõi thi đua và hoạt động nhà trường | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 964 | Khẩu hiệu: " Tiêu chuẩn nhà trường văn hóa ..."; " Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương ..." | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 965 | Loa toàn dải công suất | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 966 | Amply liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 967 | Micro cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 968 | Tủ 12 U có mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 969 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 970 | Cáp loa | 100 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 971 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 972 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 973 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 974 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 975 | Công lắp đặt và phụ kiện | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 976 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 977 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 978 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 979 | Bảng công tác kính | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 980 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 981 | Cây nước nóng ấm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 982 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 983 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 984 | Tủ để tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 985 | Bảng công tác kính | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 986 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 987 | Cây nước nóng ấm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 988 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 989 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 990 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 991 | Bảng công tác kính | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 992 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 993 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 994 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 995 | Bảng công tác kính | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 996 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 997 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 998 | Tủ tài liệu (theo thiết kế) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 999 | Ghế ngồi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1000 | Hệ đựng đồ dùng kết hợp chậu rửa (theo thiết kế) | 1 | Hệ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1001 | Tủ thuốc gỗ cánh kính theo thiết kế | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1002 | Giường y tế | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1003 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1004 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1005 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1006 | Xe đẩy y tế 2 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1007 | Tranh tường | 15 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1008 | Vật tư cấp thoát nước cho chậu rửa | 1 | Hệ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1009 | Bảng kiểm tra thị lực hình hoa quả | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1010 | Bảng biểu, tranh ảnh phòng y tế | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1011 | Tủ sấy dụng cụ y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1012 | Tủ hấp dụng cụ y tế | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1013 | Cây nước nóng ấm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1014 | Bộ thùng rác nguy hại của y tế | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1015 | Bộ đệm, ga gối, chăn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1016 | Điều hòa treo tường 9000 BTU 2 chiều | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1017 | Công lắp đặt và phụ kiện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1018 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1019 | Ghế gấp có tựa | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1020 | Giường đơn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1021 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1022 | Bảng thường trực bảo vệ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1023 | Đồng hồ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1024 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân bằng sắt (có 10 ô) | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1025 | Giường ngủ 2 tầng | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1026 | Giá inox 4 tầng | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1027 | Tủ đựng đồ dùng | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1028 | Máy giặt lồng đứng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1029 | Khay để khăn | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1030 | Giá phơi khăn | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1031 | Tủ hấp khăn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1032 | Tủ đựng quần áo, chăn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1033 | Màn hình LED ngoài trời | 18,5 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1034 | Card nhận | 37 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1035 | Card phát | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1036 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1037 | Tủ kỹ thuật | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1038 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1039 | Attomat 40A | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1040 | Dây điện | 70 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1041 | Khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alumin bo viền | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1042 | Nhân công vận chuyển | 2 | Chuyến | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1043 | Nhân công lắp đặt | 12 | Công | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1044 | Loa hộp | 85 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1045 | Bộ micro không dây | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1046 | Âm ly mixer | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1047 | Tủ thiết bị âm thanh 15U | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1048 | Dây tín hiệu âm thanh | 3.360 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1049 | Cáp tín hiệu chuyên dụng | 550 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1050 | Dây tín hiệu micro | 50 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1051 | Ghen nhựa cứng bảo vệ chống cháy SP phi 20 | 2.700 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1052 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25 | 150 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1053 | Ghen nhựa mềm bảo vệ chống cháy SP phi 20 | 150 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1054 | Tủ kỹ thuật 200x300x150 | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1055 | Cầu đấu dây tín hiệu loa | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1056 | Vật tư phụ | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1057 | Nhân công lắp đặt loa | 85 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1058 | Công đấu nối và test toàn hệ thống | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1059 | Loa | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1060 | Mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1061 | Âm ly công suất | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1062 | Loa sub | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1063 | Micro cầm tay | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1064 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1065 | Bộ xử lý tín hiệu phân tần | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1066 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 15 inch | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1067 | Cáp loa | 150 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1068 | Tủ máy zack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1069 | Jack kết nối cho micro để bục | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1070 | Ổ cắm điện 6 lỗ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1071 | Dây cáp tín hiệu | 40 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1072 | Jack kết nối | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1073 | Cáp tín hiệu kết nối hệ thống | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1074 | Ống ghen | 30 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1075 | Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ... | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1076 | Giá loa | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1077 | Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1078 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1079 | Camera IP bán cầu hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265 | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1080 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP Chuẩn nén H.265 | 11 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1081 | Switch 08-port 10/100Mbps | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1082 | Switch 16-port 10/100Mbps | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1083 | Nguồn camera 12V-30A | 111 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1084 | Ghen nhựa cứng bảo vệ chống cháy SP phi 20 | 6.650 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1085 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25 | 3 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1086 | Ghen nhựa mềm bảo vệ chống cháy SP phi 20 | 3 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1087 | Dây nguồn camera 2 x 0,75 | 6.850 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1088 | Dây mạng máy tính chính hãng cat 5e | 6.850 | mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1089 | Cáp tín hiệu HDMI 10m | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1090 | Cáp tín hiệu HDMI 3m | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1091 | Jắc mạng máy tính chính hãng dùng cho cat 5e | 280 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1092 | Jắc nguồn camera | 111 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1093 | Tủ rack 6U | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1094 | Hộp kỹ thuật 110x110 SP | 111 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1095 | HDD 6000GB | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1096 | Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1097 | Kẹp càng cua 25 | 200 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1098 | Kẹp càng cua 20 | 500 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1099 | Khớp nối phi 20 | 1.000 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1100 | Tăng đơ 30, dây thép 2,5mm, nở sắt bê tông, thép buộc 0,5 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1101 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1102 | Công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera | 111 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1103 | Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình + Switch + ổ cứng | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1104 | Công lắp đặt và đấu nối kẹp giao tiếp càng cua | 1.700 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1105 | Công kéo dải ghen nhựa, dây nguồn; dây mạng | 20.650 | Công | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1106 | Test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng | 1 | điểm trường | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1107 | Vải rèm cửa sổ nhỏ | 600 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1108 | Ông nhôm trên, dưới, thanh máng | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1109 | Hệ thống điều khiển (dây kéo) | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1110 | Bạt che nắng mưa cản nắng, mưa 100% | 1.760 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1111 | Lò xo tự cuốn + linh kiện quay tay | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1112 | Ống nhôm-trục cuốn của bạt tự cuốn | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1113 | Thanh kim loại để căng bạt | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1114 | Bát cuốn dùng gắn lên mái/ lên tường | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1115 | Ống luồn bằng nhựa để cho bạt vào | 144 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1116 | Lưới | 900 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1117 | Hệ khung cố định | 900 | md | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1118 | Cáp ngang | 450 | md | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V | ||
| 1119 | Biển tên lớp + phòng ban | 41 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0759588E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Hệ thống camera giám sát; Hệ thống âm thanh; Thiết bị đồ gỗ nội thất; Thiết bị dạy và học. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.354.474.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.063.423.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thống, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí; Trang trí nội ngoại thất.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học; Công nghệ thông tin; Điện; Điện - Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật phụ trách lắp đặt(không kể Phụ trách chung và cán bộ phụ trách kỹ thuật) | 5 | - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Tiện, Hàn hoặc cơ khí+ Công nghệ thông tin+ Mộc+ Điện, Điện tử | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi