Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980291-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210946624
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Thu Hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:18:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,334,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.001384E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.002768E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ tương tự gói thầu. (Tài liệu kèm theo: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của (1) hợp đồng; (2) Tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT hoặc hồ sơ nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48h để kiểm tra lỗi.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành hóa học.-Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm(Tài liệu đính kèm: Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai
Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Thu Hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh. Địa chỉ: phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tổ 8, đường D10, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh. Địa chỉ: phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các vật tư, hóa chất chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các vật tư, hóa chất nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Bản sao Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu. - Bản sao Hợp đồng tương tự của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh. Địa chỉ: phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh (Địa chỉ: phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lô Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch Pb chuẩn gốc 1000ppm3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
2Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000ppm3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
3Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000ppm3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
4Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000ppm3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
5Dung dịch Mn chuẩn gốc 1000ppm3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
6Dung dịch Fe chuẩn gốc 1000ppm3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
7Dung dịch As chuẩn gốc 1000ppm3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
8Dung dịch Cr chuẩn gốc 1000ppm1ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
9Dung dịch Ni chuẩn gốc 1000ppm3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
10Axit clohydric (HCl)50ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
11Axit ortophotphoric (H3PO4)12ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
12Natri tungstat Na2WO4.2H2O3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
13Natri molypdat Na2MoO4.2H2O4LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
14Lithi sunfat (Li2SO4.H2O)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
15Thủy ngân Clorua (HgCl2)4LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
16Axit sulfamic3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
17Kali Clorua (KCl)2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
18Pararosanilin (C19H19ON3.HCl)4LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
19Giấy lọc chất liệu Cellulose Acetate23HộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
20Iod (I2)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
21Formandehyd (HCHO)4ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
22n – butanol3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
23Kali dihydrogen phosphat (KH2PO4)2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
24Dinatri hydrophotphat heptahydrat (Na2HPO4.7H2O)2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
25Magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O)2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
26Canxi clorua khan(CaCl2)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
27Axit L-glutamic (C5H9NO4)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
28D-gluco khan (C6H12O6)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
29Sắt (III) Clorua hexahydrat (FeCl3.6H2O)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
30Axit sunfuric (H2SO4)40ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
31Bạc sunfat (Ag2SO4)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
32Sắt (II) sunfat ngậm 7 phân tử nước (FeSO4.7H2O)2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
33Kali dicromat (K2Cr2O7)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
34Kali hydro phtalat (KC8H5O4)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
351,10-phenantrolin ngậm một phân tử nước C12H8N2.H2O310gTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
36Fe(II)amoni sunfat (NH4)2Fe(SO4)2 . 6H2O3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
37Dung dịch chuẩn Amonium3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
38Natri dicloroisoxyanurat C3N3O3Cl2Na.2H2O2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
39NaC7H5NaO38LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
404-Amino-Antypyrin4LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
41Kali hexexyaoferat (III) (K3[Fe(CN)6]4LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
42Na2[Fe(CN)5NO].2H2O3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
43Na3PO42LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
44CHCl32ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
45n-Hexan5ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
46Hexandecan 98%3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
47Axit stearic 98%3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
48Aceton2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
49Na2C2O4 4.3.4 Natri oxalat2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
50KMnO43LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
51K2PtCl65LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
52CoCl2. 6H2O2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
53Axit ascobic5ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
54Kali antimon tatrat K(SbO)C4H4O6.0,5H2O3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
55Amoni molypdat (NH4)6Mo7O24.4H2O3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
56Natri cacbonat (Na2CO3)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
57N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua4LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
584-aminobenzen sunfonamid (NH2C6H4SO2NH2)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
59Natri nitrit (NaNO2)2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
60Axit sulfanilic (C6H4SO3HNH2)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
61H2O24ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
62Natri tetrahydroborat (NaBH4)4LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
63Kali peroxodisulfat (K2S2O8)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
64Kali hidrotxit (KOH)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
65Brom phenol xanh4LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
66Kali sunphat (K2SO4)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
67Metyl đỏ3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
68Axit Boric (H3BO3)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
69Bromocresol xanh2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
70Chỉ thị Phenolphtalein4LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
71Amoni 1 – pyrolidinthiocacbamat (APDC), 20 g/ml3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
72Giấy lọc sợi thủy tinh21HộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
73xenlulo (C6H10O5)n2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
74Cuvet thạch anh có nắp2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
75Cuvet Q1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
76Cuvet thạch anh6CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
77Canh thang macConkey3hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
78Môi trường EC3hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
79Canh thang tryptoza-mannitol-lauryl có tryptophan.3hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
80Thuốc thử kovac3chaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
81Tergitol 7- Agar2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
82Thuốc thử oxidaza3hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
83Zn(CH3COO)2.2H2O2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
84Axit CH3COOH băng4ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
85N,N-dimethyl-p-phenylendiamine (C4H8Cl2N2)2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
86(NH4)2HPO42hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
87Na2S.9H2O3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
88Natri florua2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
89Amoni clorua (NH4Cl)2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
90CuSO4.5H2O2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
91Metyl da cam2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
92Phenol tinh khiết2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
93Na2SO43hộp 1kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
94Clorofom3chai 1 lítTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
95Ống Durham2kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
96Que cấy tròn10chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
97Đèn cực tím bước sóng 254nm2chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
98Pepton3hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
99Lactoza3hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
100Kali hydrophotphat (K2HPO4)2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
101Amoni hydroxyt (NH4OH)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
102Kali nitrat (KNO3)2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
103Kali cromat (K2CrO4)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
104Bạc nitrat (AgNO3)3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
105Axit nitric (HNO3)30ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
106Natri sulfit (Na2SO3)2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
107Natri hypoclorit (NaOCl)4ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
108EDTA2LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
109KCN1LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
110Chỉ thị modan đen3LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
111Trinatri xitrat (C6H5O7Na3.2H2O)8LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
112Bình định mức30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
113Bình định mức30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
114Bình định mức30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
115Bình định mức50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
116Bình định mức60CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
117Bình định mức màu nâu15CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
118Bình định mức50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
119Bình định mức50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
120Bình tia nước cất20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
121Bình nhựa20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
122Buret có khoá20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
123Ca nhựa chia vạch40CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
124Chai BOD40CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
125Chai trung tính bảo quản dung dịch40CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
126Chai trung tính bảo quản dung dịch40CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
127Cốc thuỷ tinh30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
128Cốc thuỷ tinh30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
129Cốc thuỷ tinh80CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
130Đũa thuỷ tinh50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
131Ống đong20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
132Ống đong30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
133Ống đong30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
134Ống hấp thụ6CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
135Phễu lọc100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
136Pipet50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
137Pipet50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
138Pipet50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
139Pipet50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
140Pipet50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
141Pipet30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
142Pipet30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
143Pipet30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
144Micro pipet4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
145Micropipet5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
146Micropipet3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
147Micropipet2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
148Ống nghiệm150CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
149Lọ có nắp nhỏ giọt20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
150Quả bóp cao su20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
151Bát sứ chịu nhiệt30CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
152Giấy lọc băng xanh50HộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
153Bình tam giác20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
154Bình tam giác40CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
155Natri hidroxit (NaOH)8hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
156Dung dịch bảo quản đầu đo DO3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
157Dung dịch rửa đầu đo DO3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
158Muối Coban II1LọTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
159Dung dịch chuẩn điện cực 1413 mS/cm2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
160Giấy lọc bụi Glass Fiber Filter - Staplex2HộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
161Cối sứ; chày sứ5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
162Sàng rây phòng thí nghiệm5CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
163Ethanol 99%3ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
164Bình lấy mẫu không khí CO20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
165Chai lấy mẫu nước100CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
166Ống nghiệm có nắp vặn200ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
167Màng điện cực đầu đo DO3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
168Chất chuẩn pH 46ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
169Chất chuẩn pH 76ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
170Chất chuẩn pH 106ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
171Chất chuẩn EC 147 µs/cm6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
172Chất chuẩn EC 1000µs/cm6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
173Chất chuẩn EC 1413µs/cm6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
174Chất chuẩn TSS 10 mg/l6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
175Chất chuẩn TSS50 mg/l6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
176Chất chuẩn TSS150 mg/l6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
177Chất chuẩn COD 10 mg/l12ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
178Chất chuẩn COD30 mg/l12ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
179Chất chuẩn COD 100 mg/l12ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
180Chất chuẩn Amoni 0,3 mg/l6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
181Chất chuẩn Amoni 1 mg/l6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
182Chất chuẩn Amoni 5 mg/l6ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.001384E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.002768E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ tương tự gói thầu. (Tài liệu kèm theo: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của (1) hợp đồng; (2) Tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT hoặc hồ sơ nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48h để kiểm tra lỗi.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 -Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành hóa học.-Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm(Tài liệu đính kèm: Bằng cấp)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->