Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Thu Hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:18:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.001384E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.002768E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ tương tự gói thầu. (Tài liệu kèm theo: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của (1) hợp đồng; (2) Tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT hoặc hồ sơ nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48h để kiểm tra lỗi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành hóa học.-Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm(Tài liệu đính kèm: Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Thu Hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các vật tư, hóa chất chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các vật tư, hóa chất nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu. - Bản sao Hợp đồng tương tự của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh.
Địa chỉ: phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh (Địa chỉ: phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lô Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch Pb chuẩn gốc 1000ppm | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 2 | Dung dịch Cd chuẩn gốc 1000ppm | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 3 | Dung dịch Cu chuẩn gốc 1000ppm | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 4 | Dung dịch Zn chuẩn gốc 1000ppm | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 5 | Dung dịch Mn chuẩn gốc 1000ppm | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 6 | Dung dịch Fe chuẩn gốc 1000ppm | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 7 | Dung dịch As chuẩn gốc 1000ppm | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 8 | Dung dịch Cr chuẩn gốc 1000ppm | 1 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 9 | Dung dịch Ni chuẩn gốc 1000ppm | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 10 | Axit clohydric (HCl) | 50 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 11 | Axit ortophotphoric (H3PO4) | 12 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 12 | Natri tungstat Na2WO4.2H2O | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 13 | Natri molypdat Na2MoO4.2H2O | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 14 | Lithi sunfat (Li2SO4.H2O) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 15 | Thủy ngân Clorua (HgCl2) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 16 | Axit sulfamic | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 17 | Kali Clorua (KCl) | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 18 | Pararosanilin (C19H19ON3.HCl) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 19 | Giấy lọc chất liệu Cellulose Acetate | 23 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 20 | Iod (I2) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 21 | Formandehyd (HCHO) | 4 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 22 | n – butanol | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 23 | Kali dihydrogen phosphat (KH2PO4) | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 24 | Dinatri hydrophotphat heptahydrat (Na2HPO4.7H2O) | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 25 | Magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O) | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 26 | Canxi clorua khan(CaCl2) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 27 | Axit L-glutamic (C5H9NO4) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 28 | D-gluco khan (C6H12O6) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 29 | Sắt (III) Clorua hexahydrat (FeCl3.6H2O) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 30 | Axit sunfuric (H2SO4) | 40 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 31 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 32 | Sắt (II) sunfat ngậm 7 phân tử nước (FeSO4.7H2O) | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 33 | Kali dicromat (K2Cr2O7) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 34 | Kali hydro phtalat (KC8H5O4) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 35 | 1,10-phenantrolin ngậm một phân tử nước C12H8N2.H2O | 3 | 10g | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 36 | Fe(II)amoni sunfat (NH4)2Fe(SO4)2 . 6H2O | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn Amonium | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 38 | Natri dicloroisoxyanurat C3N3O3Cl2Na.2H2O | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 39 | NaC7H5NaO3 | 8 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 40 | 4-Amino-Antypyrin | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 41 | Kali hexexyaoferat (III) (K3[Fe(CN)6] | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 42 | Na2[Fe(CN)5NO].2H2O | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 43 | Na3PO4 | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 44 | CHCl3 | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 45 | n-Hexan | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 46 | Hexandecan 98% | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 47 | Axit stearic 98% | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 48 | Aceton | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 49 | Na2C2O4 4.3.4 Natri oxalat | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 50 | KMnO4 | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 51 | K2PtCl6 | 5 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 52 | CoCl2. 6H2O | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 53 | Axit ascobic | 5 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 54 | Kali antimon tatrat K(SbO)C4H4O6.0,5H2O | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 55 | Amoni molypdat (NH4)6Mo7O24.4H2O | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 56 | Natri cacbonat (Na2CO3) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 57 | N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 58 | 4-aminobenzen sunfonamid (NH2C6H4SO2NH2) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 59 | Natri nitrit (NaNO2) | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 60 | Axit sulfanilic (C6H4SO3HNH2) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 61 | H2O2 | 4 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 62 | Natri tetrahydroborat (NaBH4) | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 63 | Kali peroxodisulfat (K2S2O8) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 64 | Kali hidrotxit (KOH) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 65 | Brom phenol xanh | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 66 | Kali sunphat (K2SO4) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 67 | Metyl đỏ | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 68 | Axit Boric (H3BO3) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 69 | Bromocresol xanh | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 70 | Chỉ thị Phenolphtalein | 4 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 71 | Amoni 1 – pyrolidinthiocacbamat (APDC), 20 g/ml | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 72 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 21 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 73 | xenlulo (C6H10O5)n | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 74 | Cuvet thạch anh có nắp | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 75 | Cuvet Q | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 76 | Cuvet thạch anh | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 77 | Canh thang macConkey | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 78 | Môi trường EC | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 79 | Canh thang tryptoza-mannitol-lauryl có tryptophan. | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 80 | Thuốc thử kovac | 3 | chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 81 | Tergitol 7- Agar | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 82 | Thuốc thử oxidaza | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 83 | Zn(CH3COO)2.2H2O | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 84 | Axit CH3COOH băng | 4 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 85 | N,N-dimethyl-p-phenylendiamine (C4H8Cl2N2) | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 86 | (NH4)2HPO4 | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 87 | Na2S.9H2O | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 88 | Natri florua | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 89 | Amoni clorua (NH4Cl) | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 90 | CuSO4.5H2O | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 91 | Metyl da cam | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 92 | Phenol tinh khiết | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 93 | Na2SO4 | 3 | hộp 1kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 94 | Clorofom | 3 | chai 1 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 95 | Ống Durham | 2 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 96 | Que cấy tròn | 10 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 97 | Đèn cực tím bước sóng 254nm | 2 | chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 98 | Pepton | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 99 | Lactoza | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 100 | Kali hydrophotphat (K2HPO4) | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 101 | Amoni hydroxyt (NH4OH) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 102 | Kali nitrat (KNO3) | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 103 | Kali cromat (K2CrO4) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 104 | Bạc nitrat (AgNO3) | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 105 | Axit nitric (HNO3) | 30 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 106 | Natri sulfit (Na2SO3) | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 107 | Natri hypoclorit (NaOCl) | 4 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 108 | EDTA | 2 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 109 | KCN | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 110 | Chỉ thị modan đen | 3 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 111 | Trinatri xitrat (C6H5O7Na3.2H2O) | 8 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 112 | Bình định mức | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 113 | Bình định mức | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 114 | Bình định mức | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 115 | Bình định mức | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 116 | Bình định mức | 60 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 117 | Bình định mức màu nâu | 15 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 118 | Bình định mức | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 119 | Bình định mức | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 120 | Bình tia nước cất | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 121 | Bình nhựa | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 122 | Buret có khoá | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 123 | Ca nhựa chia vạch | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 124 | Chai BOD | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 125 | Chai trung tính bảo quản dung dịch | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 126 | Chai trung tính bảo quản dung dịch | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 127 | Cốc thuỷ tinh | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 128 | Cốc thuỷ tinh | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 129 | Cốc thuỷ tinh | 80 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 130 | Đũa thuỷ tinh | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 131 | Ống đong | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 132 | Ống đong | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 133 | Ống đong | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 134 | Ống hấp thụ | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 135 | Phễu lọc | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 136 | Pipet | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 137 | Pipet | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 138 | Pipet | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 139 | Pipet | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 140 | Pipet | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 141 | Pipet | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 142 | Pipet | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 143 | Pipet | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 144 | Micro pipet | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 145 | Micropipet | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 146 | Micropipet | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 147 | Micropipet | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 148 | Ống nghiệm | 150 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 149 | Lọ có nắp nhỏ giọt | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 150 | Quả bóp cao su | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 151 | Bát sứ chịu nhiệt | 30 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 152 | Giấy lọc băng xanh | 50 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 153 | Bình tam giác | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 154 | Bình tam giác | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 155 | Natri hidroxit (NaOH) | 8 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 156 | Dung dịch bảo quản đầu đo DO | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 157 | Dung dịch rửa đầu đo DO | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 158 | Muối Coban II | 1 | Lọ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 159 | Dung dịch chuẩn điện cực 1413 mS/cm | 2 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 160 | Giấy lọc bụi Glass Fiber Filter - Staplex | 2 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 161 | Cối sứ; chày sứ | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 162 | Sàng rây phòng thí nghiệm | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 163 | Ethanol 99% | 3 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 164 | Bình lấy mẫu không khí CO | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 165 | Chai lấy mẫu nước | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 166 | Ống nghiệm có nắp vặn | 200 | Ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 167 | Màng điện cực đầu đo DO | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 168 | Chất chuẩn pH 4 | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 169 | Chất chuẩn pH 7 | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 170 | Chất chuẩn pH 10 | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 171 | Chất chuẩn EC 147 µs/cm | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 172 | Chất chuẩn EC 1000µs/cm | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 173 | Chất chuẩn EC 1413µs/cm | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 174 | Chất chuẩn TSS 10 mg/l | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 175 | Chất chuẩn TSS50 mg/l | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 176 | Chất chuẩn TSS150 mg/l | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 177 | Chất chuẩn COD 10 mg/l | 12 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 178 | Chất chuẩn COD30 mg/l | 12 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 179 | Chất chuẩn COD 100 mg/l | 12 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 180 | Chất chuẩn Amoni 0,3 mg/l | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 181 | Chất chuẩn Amoni 1 mg/l | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | ||
| 182 | Chất chuẩn Amoni 5 mg/l | 6 | Chai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.001384E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.002768E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ tương tự gói thầu. (Tài liệu kèm theo: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của (1) hợp đồng; (2) Tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn như biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT hoặc hồ sơ nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48h để kiểm tra lỗi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành hóa học.-Có kinh nghiệm công tác tối thiểu 5 năm(Tài liệu đính kèm: Bằng cấp) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi