Gói thầu: Xây lắp, cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954897-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 20:09:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,748,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.130.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.130.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị 6.130.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh...+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Đã từng làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công hệ thống ống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp tối thiểu trung cấp nghề chuyên ngành lắp đặt ống công nghệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt công suất 2Kw (Kèm tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, công suất 23,0kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, công suất: 1,5kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, công suất: 0,62 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan giếng khai thác nước ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, công suất: 54CV (Kèm tài liệu chứng minh công suất + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, dung tích >= 250 lít (Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, công suất : 7,50 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, công suất : 1,7 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, công suất : 5,0 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, (Kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, công suất: 1,5kW(Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, trọng lượng khi đầm: 70 kg (Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, công suất : 2,7 kW(Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, trọng tải >= 10 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có sức nâng 0,8t(Kèm tài liệu chứng minh công suất). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, trọng lượng tĩnh 16 Tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, công suất 110 CV(Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 0,4 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 0,8 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 1,6 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp thiết bị Cấp nước tập trung xã Ea Sol, huyện Ea H’Leo 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh; ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo. Địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea H’Leo, địa chỉ: 22 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Ea H’Leo, địa chỉ: 18 Điện Biên Phủ, thị trấn Ea Drăng, huyện Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,594 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,394 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 63/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,37 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,37 | 100m |
| B | VẬT TƯ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều , đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều , đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE, đường kính côn D63/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép trãng kẽm, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co thép trãng kẽm, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Cáp treo bơm D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 100m |
| C | HỘP BẢO VỆ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đục nhám bề mặt bê tông hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 2 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Gia công nắp khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| 8 | Lắp dựng nắp khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| D | VẬT TƯ ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng trụ điện. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm làm trụ điện, đường kính ống 114mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt xà đầu trụ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Kéo dây trên trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn nhôm 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn nhôm 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.020 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,087 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 10m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,786 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T,9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 10 tấn |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 10 tấn |
| 11 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | 1000v |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 10 tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | tấn |
| F | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,3 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,506 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100,368 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,83 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,298 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,69 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,67 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,31 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông lồng gang, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt gang van mặt bích BB, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU nhựa PVC Bu, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU nhựa PVC Bu, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông lồng gang, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 110/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 90/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 63/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC, đường kính D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC, đường kính D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nối ống HDPE, đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nối ống HDPE, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 40 | Lắp đặt chụp van gang, đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140mm, dày 4,1mm (làm chụp van) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,31 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,67 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,35 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,69 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,02 | 100m |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,955 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 51 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm lồng qua đường, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm lồng qua đường, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm lồng qua đường, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| G | KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ VAN XẢ CẶN (11 HỐ VAN) | |||
| 1 | Lắp đặt van gang mặt bích BB, đường kính van 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU nhựa PVC Bu, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông lồng gang, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC, đường kính D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, đường kính D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC, đường kính D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| H | VẬT TƯ CỤM VAN XẢ KHÍ (4 CỤM) | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Măng sông nối D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 90/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, đường kính 60/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| I | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 479,615 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,962 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,962 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,962 | 10m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,761 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,676 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,676 | 10m3 |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,958 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,796 | 10 tấn |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,796 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,796 | 10 tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,958 | tấn |
| J | BỂ CHỨA NƯỚC 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,155 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,143 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,081 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,06 | tấn |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,5 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,728 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,5 | m2 |
| 19 | Băng cản nước Water Stop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,728 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| K | VẬT TƯ BỂ CHỨA | |||
| 1 | Lắp đặt cút thép trãng kẽm 45 độ, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép trãng kẽm 90 độ, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dày 4mm, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn thép trãng kẽm (phễu thu), đường kính côn 168/100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vành chắn thép D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng D114, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cặp bích |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển chống tràn bể chứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dày 3mm làm ống thông hơi, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép trãng kẽm có lươi bảo vệ, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dày 3mm làm thang, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dày 2mm làm thang, đường kính ống D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| L | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,071 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,507 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,507 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,507 | 10m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,133 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,413 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,413 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,413 | 10m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,429 | tấn |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,543 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T 9km tiếp theo, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,543 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T 15km tiếp theo, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,543 | 10 tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,429 | tấn |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,347 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,635 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,635 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,635 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,347 | tấn |
| M | SÂN NỀN KHU SỬ LÝ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào vét hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,653 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,653 | 100m3/km |
| 4 | Lót nền sân bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,762 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,833 | m3 |
| 6 | Cắt roon 3000x3000mm chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4 | 10m |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,169 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,169 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T,7 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,169 | 10m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,177 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,518 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,518 | 10m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,052 | tấn |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,705 | 10 tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,705 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,705 | 10 tấn |
| 18 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,052 | tấn |
| N | MƯƠNG THU NƯỚC KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Lót mương bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,095 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,316 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,534 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D168, đường kính cút 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,485 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T,7 km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 10m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,794 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | 10m3 |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | tấn |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 10 tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 10 tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 10 tấn |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | tấn |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 10 tấn |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 10 tấn |
| 29 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 10 tấn |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| O | HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,336 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,901 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,368 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông lồng gang, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút thép 45 độ thép trãng kẽm, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU PVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,956 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 10m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 10m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 10m3 |
| 24 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 10 tấn |
| 26 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 10 tấn |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 10 tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| P | HÀNG RÀO KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,312 | m3 |
| 2 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | m3 |
| 14 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,553 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt kết cấu rãnh day cổng V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | tấn |
| 18 | SX lắp dựng cổng kéo (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,835 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | m3 |
| 21 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,117 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,92 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,835 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,26 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,283 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Gia công, lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,426 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,743 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,743 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,743 | 10m3 |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,206 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,821 | 10m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,821 | 10m3 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,804 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,645 | 10 tấn |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,645 | 10 tấn |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,645 | 10 tấn |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,804 | 1000v |
| 43 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 10 tấn |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 10 tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 10 tấn |
| 47 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | tấn |
| 48 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,523 | tấn |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 10 tấn |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 10 tấn |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 10 tấn |
| 52 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,523 | tấn |
| Q | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van bướm gang 2 chiều BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông lồng gang D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D21 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 8 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,622 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4mm làm trụ đỡ thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 100/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D60 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE, đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 10 tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | tấn |
| R | BỆ ĐỠ CỤM LỌC | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,436 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,836 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | 10m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,527 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,353 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,353 | 10m3 |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,079 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | 10 tấn |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,079 | tấn |
| 17 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 10 tấn |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 10 tấn |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 10 tấn |
| 21 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | tấn |
| S | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,025 | m3 |
| 8 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,805 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,464 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,423 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,074 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,21 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,744 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,76 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,699 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,984 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,984 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,21 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,744 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,76 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,21 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,744 | m2 |
| 41 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,844 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,84 | m2 |
| 44 | Lát nền vệ sinh, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung sắt kính cường lực 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt khóa, tay nắm…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,81 | m2 |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung sắt kính cường lực 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt khóa, tay nắm…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung sắt kính cường lực 8mm + sơn hoàn thiện (phụ kiện đi kèm đầy đủ bản lề, chốt khóa, tay nắm…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,592 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,459 | 10m3 |
| 52 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,459 | 10m3 |
| 53 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,459 | 10m3 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,832 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,883 | 10m3 |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,883 | 10m3 |
| 57 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,215 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | 10m3 |
| 59 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | 10m3 |
| 60 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,422 | 10m3 |
| 61 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,673 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,225 | 10 tấn |
| 63 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,225 | 10 tấn |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,225 | 10 tấn |
| 65 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,673 | 1000v |
| 66 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,545 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 10 tấn |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T,9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 10 tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 10 tấn |
| 70 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,545 | tấn |
| 71 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | tấn |
| 72 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 10 tấn |
| 73 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 10 tấn |
| 74 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 10 tấn |
| 75 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | tấn |
| 76 | Lắp đặt CB 32A-1P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lăp đặt tủ điện nhà lắp nổi (vỏ kim loại) KT 210x160x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi (220V-10A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi (220V-5A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn (220V-5A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn Tuýp led T8 1,2m (40W-220V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Tuýp led 0,6m (9W-220V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 87 | Lắp hộp đấu nối nhựa (chôn âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống u.PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính D114/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Van PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,494 | m3 |
| 104 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,798 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,314 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,47 | m2 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,01 | m2 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,778 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 112 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,393 | m3 |
| 113 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 114 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 115 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 116 | Làm tầng lọc than củi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,716 | m3 |
| T | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào kênh mương đường ống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,5 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thủy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van góc đồng liên hợp 1 chiều D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bi đồng 2 chiều D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren ngoài PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, đấu nối hỗ trợ người dân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5 | 100m |
| 13 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27, đường kính tê D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D27 có 1 đầu ren trong D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nhựa PRR D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | cái |
| U | NHÀ MÁI CHE THIẾT BỊ LẮNG LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,688 | m3 |
| 2 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,752 | m3 |
| 8 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,444 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,888 | m3 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,506 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,506 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,559 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,523 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,582 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,658 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,658 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,658 | 10m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,948 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,995 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,995 | 10m3 |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,478 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | 10 tấn |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | 10 tấn |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | 10 tấn |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,478 | tấn |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 10 tấn |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 10 tấn |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | 10 tấn |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | tấn |
| V | VẬT TƯ TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bơm trục ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép trãng kẽm, đường kính cút 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bướm gang mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mang sông lồng gang BE, đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang bướm mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cụm van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông lồng gang D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp nước ra mạng, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| W | NHÀ TRẠM BƠM VÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,368 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,644 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,142 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,518 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Lót móng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,664 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 20 | Sản xuất cửa kéo thép kể cả khung ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,25 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi thép kể cả khung ngoại, kính màu trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ thép kể cả khung ngoại, kính màu trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,05 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,05 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,899 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,14 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 38 | Đóng trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 39 | Nẹp nhôm V20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,91 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,67 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,58 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,91 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,67 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,557 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,04 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m2 |
| 53 | Ốp tường gạch ceramic 200x250 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m2 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,687 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,369 | 10m3 |
| 56 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,369 | 10m3 |
| 57 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,369 | 10m3 |
| 58 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,644 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,764 | 10m3 |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,764 | 10m3 |
| 61 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 10m3 |
| 63 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T,9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 10m3 |
| 64 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 10m3 |
| 65 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,002 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | 10 tấn |
| 67 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | 10 tấn |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | 10 tấn |
| 69 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,002 | 1000v |
| 70 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,365 | tấn |
| 71 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 10 tấn |
| 72 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 10 tấn |
| 73 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | 10 tấn |
| 74 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,365 | tấn |
| 75 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | tấn |
| 76 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 10 tấn |
| 77 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 10 tấn |
| 78 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 10 tấn |
| 79 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | tấn |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa PVC, đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt van PVC, đường kính van D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van PVC, đường kính van D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| X | GIẾNG KHOAN (04 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 8 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | m khoan |
| 9 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m khoan |
| 10 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 lần hút |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 100m |
| 12 | Ông PVC D140 đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 13 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt BU đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,048 | m3 |
| 18 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 19 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 20 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 21 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl- | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 22 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 23 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Clorua | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 24 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, Nitrat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 25 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Amôniac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 26 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 27 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 28 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,811 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 10m3/1km |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,828 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | 10m3/1km |
| 36 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, 7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 10 tấn/1km |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt tháp Oxy hóa; Kích thước D x H = 400 x 2200 mm - Vật liệu : Inox 304 dày 2mm - Đường ống dẫn nước thô: 100mm - Đồng bộ cùng hệ thống định vị và cố định thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Gia công kết cấu thép bể lắng dạng thùng tháp D x R x H = 3800 x 2000 x 5200 mm - Vật liệu : Thép CT3 dày 5mm, sơn phủ epoxy - Đồng bộ cùng tấm lắng lamen + Vật liệu: nhựa PVC nguyên sinh + Kích thước: 1000 x 500 x 1000 mm + Kích thước ống lắng: a x b = 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,131 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung dàn bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,131 | tấn |
| 46 | Gia công lắp đặt hoàn thiện hệ thống đường ống, vật tư bể lắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 47 | Gia công, lắp dựng khung đỡ + tấm lamella | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 48 | Sơn sắt thép bồn thành trong bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,52 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bồn thành ngoài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,34 | m2 |
| 50 | Gia công kết cấu thép dạng bể hình trụ có D x H = 2000 x 4500 mm - Vật liệu : Thép CT3 dày sơn phủ epoxy - Đồng bộ cùng: + Hệ thống xiphong điều chỉnh tốc độ rửa ngược (01 bộ) + Tank chứa bùn thải (01 cái) + Vật liệu lọc: sỏi đỡ ( 4 - 6 mm), cát lọc thạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,372 | tấn |
| 51 | Gia công hệ khung dàn trong bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,372 | tấn |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng cát thạnh anh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 56 | Gia công lắp đặt hoàn thiện hệ thống đường ống, vật tư lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 57 | Sơn sắt thép bồn thành trong bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bồn thành ngoài bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9 | m2 |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,44 | tấn |
| 60 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,844 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,844 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T,7km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,844 | 10 tấn/1km |
| 63 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,44 | tấn |
| Y | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,457 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,78 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,18 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cọc |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 17 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 10m |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100kg |
| 19 | Bulong tiếp địa M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 20 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,08 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 25 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 10m |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100kg |
| 27 | Bulong tiếp địa M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | tấn |
| 29 | Tấm lắp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Tấm |
| 30 | Dây thép tròn phi 6 - mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Mét |
| 31 | Bulong mạ kẽm (BL M14x30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 33 | Tấm lắp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Tấm |
| 34 | Cáp nhôm trần AC-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | Mét |
| 35 | Kẹp cáp nhôm AC-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm A-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| 37 | Bulong mạ kẽm (BL M14x30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 39 | Cột BTLT 12m (LT-PC.12-5,4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cột |
| 40 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cột |
| 41 | Xà néo trung áp XA-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 43 | Xà néo trung áp XNA-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Xà néo trung áp XNA-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Xà néo trung áp XNA-22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Xà néo trung áp XNA-22A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Xà lắp LB FCO cột đôi dọc tuyến; XLBFCOĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Sứ đứng Line Post RE-24 kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Quả |
| 54 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 10 sứ |
| 55 | Giáp buộc cổ sứ đứng loại Composit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 56 | Sứ chuỗi Polymer -24 kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ cách điện |
| 58 | Giáp níu cho dây bọc XLPE-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 59 | Cáp nhôm bọc trung áp XLPE/AC-95 - 12,7/24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.491 | Mét |
| 60 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,491 | km/dây |
| 61 | Cáp nhôm trần AC-50 (dây trung tính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 497 | Mét |
| 62 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,497 | km/dây |
| 63 | Đai thép ĐT-1+Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 64 | Đai thép ĐT-2+Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 65 | Bulong M16x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 66 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 67 | Dây buộc cổ sứ 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Sợi |
| 68 | Biển báo an toàn + đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Biển |
| 69 | Cầu chì tự rơi LBFCO-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 71 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 72 | Lắp Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | công/bộ |
| 73 | Kẹp cáp nhôm 3BL AC-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 75 | Sứ hạ áp SO-0,4 kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Quả |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | sứ |
| Z | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,68 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cọc |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 cọc |
| 5 | Dây tiếp địa thép phi 12 (mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | Mét |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4 | 10m |
| 7 | Dây tiếp địa cột (gốc + ngọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Sợi |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100kg |
| 9 | Bulong tiếp địa M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,485 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi FCO-24 kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Dây chảy cao thế 6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 16 | Chụp đầu FCO+LA+MBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Áp tô mát 3 pha 150A-600V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Sứ đứng Line Post RE-24 kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Quả |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cái |
| 21 | Giáp buộc cổ sứ đứng loại Polymer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 22 | Cáp nhôm bọc cao thế XLPE/AC-70-12,7/24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Mét |
| 23 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt đầu cốt ép SC-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt đầu cốt ép SC-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt đầu cốt ép SC-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt đầu cốt ép SC-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt đầu cốt ép CuAl-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt đầu cốt ép CuAl-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1 bộ |
| 30 | Cáp đồng bọc CV-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Mét |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 32 | Cáp đồng bọc CV-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 34 | Cáp đồng bọc CVV(3x50+1x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Mét |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 36 | Cáp tín hiệu 4x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 37 | Cáp tín hiệu 7x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 38 | Dây cáp thép TK-50 (dây tiếp địa TBA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 39 | Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 40 | Cáp đồng bọc MV-35 (Dây tiếp địa LA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 41 | Kéo dải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn >=35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 42 | Kẹp cáp TK-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 44 | Kẹp cáp đồng M-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 46 | Kẹp răng trung áp IPC 95/120 (Đấu nối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt kẹp răng IPC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 48 | Tủ điện hạ áp TĐ-04 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ-04 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 51 | Đai thép + khóa đai giữ cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 52 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cuộn |
| 53 | Lắp biển cấm trèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công/bộ |
| 54 | Lắp biển tên trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công/bộ |
| 55 | Bộ xà trạm biến áp trên 1 cột BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 57 | Xà đỡ tủ điện hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Xà đỡ tủ tụ bù hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Cô dê + tăng đơ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| AA | CHI PHÍ ĐÂU NỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí đấu nối công trình (trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van LA-21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp 50 kVAr | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ: PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bát |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Rơle công suất U2,I2; U0,I0; kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm từ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 vị trí |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ: THIẾT BỊ BƠM NƯỚC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=6m3/h, H=124m, 4kw (5,5HP), 380V (cho giếng GK1, GK2, GK3, GK4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm -380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiển khởi động từ xa cho bơm chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| AF | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THIẾT BỊ: Thiết bị bơm nước nước trong khu xử lý | |||
| 1 | Máy trục ngang 4kw - 380V bơm biến tần (đã bao gồm phụ kiện chân bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện biến tần (điều khiển hai bơm 4kw -380V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển khởi động từ xa cho bơm trục ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Máy khuấy dung dịch Clo, 0,75kw - 58 v/p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Bơm dung dịch Clorin có Q=0-50l/h, H=1-15bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Hóa chất clorin dạng bột phục vụ vận ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | kg |
| 8 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| AG | Thiết bị sinh hoạt và văn phòng | |||
| 1 | Điện thoại bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn làm việc (cả ghế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Giường loại 1.6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3122E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.130.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 6.130.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị 6.130.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh cử cá nhân chỉ huy trưởng theo phần công việc của thành viên liên danh...+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Đã từng làm phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự (tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư).+ Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng phụ trách thi công hệ thống ống nước | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp tối thiểu trung cấp nghề chuyên ngành lắp đặt ống công nghệ | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Bơm nước | - Hoạt động tốt công suất 2Kw (Kèm tài liệu chứng minh công suất) | 1 |
| 2 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, công suất 23,0kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, công suất: 1,5kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Hoạt động tốt, công suất: 0,62 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 1 |
| 5 | Máy khoan giếng khai thác nước ngầm | - Hoạt động tốt, công suất: 54CV (Kèm tài liệu chứng minh công suất + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, dung tích >= 250 lít (Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 3 |
| 7 | Máy cắt bê tông | - Hoạt động tốt, công suất : 7,50 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, công suất : 1,7 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 1 |
| 9 | - Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt, công suất : 5,0 kW (Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | - Hoạt động tốt, (Kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, công suất: 1,5kW(Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | - Hoạt động tốt, trọng lượng khi đầm: 70 kg (Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 1 |
| 13 | Máy mài | - Hoạt động tốt, công suất : 2,7 kW(Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, trọng tải >= 10 tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị). | 4 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Hoạt động tốt, có sức nâng 0,8t(Kèm tài liệu chứng minh công suất). | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | - Hoạt động tốt, trọng lượng tĩnh 16 Tấn (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị) | 1 |
| 17 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, công suất 110 CV(Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị) | 2 |
| 18 | Máy đào | - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 0,4 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị) | 1 |
| 19 | Máy đào | - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 0,8 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị) | 1 |
| 20 | Máy đào | - Hoạt động tốt, dung tích gầu: 1,6 m3. (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Giấy kiểm định thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi