Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư khoan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427974-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LIÊN ĐOÀN INTERGEO
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư khoan
Số hiệu KHLCNT 20200405767
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 16:18:00 đến ngày 2020-04-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 776,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ ống mẫu luồn HQ EU, G7 2 bộ HQ Core Barrel Assembly, 3M/10’, F/H,CP: Loại có mang hãm được thiết kế để ống trong rơi nhanh và êm; có van báo hiệu khi ống trong đã vào vị trí khoan; có tính năng giữ nước trong cần khoan khi lỗ khoan bị hạ thấp mực nước; có trục xoay rỗng cho phép dòng nước dưới ống trong đi lên để làm tăng tốc độ rơi của bộ ống; có ren lỗ kết nối phù hợp để nối với cần HQ; chiều dài chứa mẫu lõi: 3m; đường kính ống mẫu ngoài: ĐK ngoài/ĐK trong = 92,2/77,8mm; đường kính ống mẫu trong: ĐK ngoài/ĐK trong = 73/66mm; đường kính ngoài của định tâm với lỗ khoan: 95,6mm.
2 Cán piston bơm: BW150/70 EU, G7 10 cái BW150/70, CH: Được làm bằng thép hoặc thép hợp kim chất lượng cao nối piston với ty bơm.
3 Cáp thép vớt mẫu Φ 8 mm EU, G7 984 m Glavanized, 1/4" 0.134/0.09: Được tạo thành bởi nhiều sợi thép chuyên dụng có chiều dài bất kỳ, có đường kính tổng thể là Ф8mm. Cáp này chịu được lực kéo lên tới >2,5 tấn.
4 Cáp khoan EU, G7 25 m CA,21/70-19x7: Được tạo thành bởi nhiều sợi thép chuyên dụng có chiều dài bất kỳ, có đường kính tổng thể là Ф21mm. Cáp này chịu được lực kéo lên tới >10 tấn.
5 Cần khoan HQ EU, G7 30 cái HRQ VWall depth/pullback/Torque: Loại cần nối phẳng trực tiếp. Đường kính ngoài: 88,9mm (89mm). Đường kính trong: 77,8mm. Đường kính trong tại đầu nối: 77,8mm. Chiều dài cần: 3m. Chiều dài đầu ren trục: 44,45mm. Bước ren: 3 vòng/inch. Trọng lượng: ≤11,5kg/m. Mô men xoắn tối thiểu để khoan: 2000Nm Áp suất phá vỡ tại vai ren lỗ: ≥30 MPa. Áp suất phá vỡ tại thân cần: ≥64 MPa. Áp suất bóp méo tại thân cần: ≥60 MPa. Sức chịu kéo: ≥250KN.
6 Cốc chứa hom HQ EU, G7 11 cái Case, HQ C/lifter 3.34/0.748, cỡ mẫu HQ (63,5mm); lắp lẫn được với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
7 Chụp vớt ống mẫu HQ EU, G7 1 cái HQ/HQ3 Ezy Lock Overshot Assembly 25.52/56.15: Bộ phận nối cáp dạng mắt; có khoá hãm chống mở vấu khi thả thiết bị khảo sát đáy lỗ khoan; gậy chấn động bằng thép hợp kim; gậy chấn động và đầu chụp vớt nối nhau bằng ren; có cơ cấu ống tháo để hạ ống luồn trong các lỗ khoan khô; mỏ cặp liên kết với đầu chụp vớt bằng chốt trơn; trọng lượng thân xoay cáp (cần đập): ≥7,23kg; trọng lượng đầu chụp vớt: ≥5,45kg; tổng trọng lượng: ≥25,52kg.
8 Cúp ben bơm: BW150/70 EU, G7 52 cái BW150/70: Được làm bằng cao su chịu mài mòn, chịu nhiệt cao được nối với cốt/cán piston.
9 Đầu nối chuyển tiếp xa nhích HQ EU, G7 2 cái HQ Rod pin 3.9/8.7: Hai đầu ren dương; một đầu ren dương nối với ren lỗ của trục đầu xa nhích cỡ cần BW(54mm); một đầu ren dương nối ren lỗ của cần khoan cỡ HQ; trọng lượng ống nối: ≥4,7kg.
10 Vành định tâm trong HQ EU, G7 3 cái Stabilizer, HQ I/Tube0.25/0.55: Được làm bằng hợp kim đồng, dạng hình trụ rỗng có sấn các rãnh thoát nước bề mặt phía trong, có độ mài mòn cao, đường kính trong phù hợp với đường kính ngoài của ống trong của bộ ống mẫu HQ.
11 Đế cuppen bơm BW150/70 EU, G7 29 cái BW150/70 -01-39: Lắp đặt trên cán piston, ốp vào phần lưng của cuppen bơm, có chức năng tăng giảm độ kín khít giữa cuppen bơm và lòng xi lanh bơm.
12 Hom chèn mẫu HQ EU, G7 21 cái C/Lifter, HQ D/C Slotted; cỡ mẫu HQ (63,5mm); tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
13 Khóa mở ống HQ EU, G7 3 cái FU-GR-OU-WRE, HQ2,3.6/8.0 : Loại bản lề hai đốt, kẹp chặt toàn bộ chu vi ống, Chốt liên kết được giữ bằng vòng phanh, Cỡ đường kính ống tháo mở: 73,0mm, Trọng lượng: ≥3,4kg.
14 Lưỡi khoan kim cương HQ EU, G7 7 cái Bit HQ 9UMX RC128@250; lưỡi khoan kim cương thấm nhiễm, seri 9; cỡ mẫu HQ (63,5mm); tương thích với bộ ống mẫu, mở rộng thành HQ Boart Longyear.
15 Mở rộng thành kim cương HQ EU, G7 4 cái Shell HQ Broach OS 3.83; đường kính mở rộng 96mm, các hạt kim cương tự nhiên to phân bổ đều trên bề mặt nền kim cương nhân tạo; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear
16 Nhíp pen Φ 108 mm EU, G7 13 mét OD108mm/ID96mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65, Giới hạn chảy, kg/mm2: 38, Độ giãn dài tương đối, %: 14
17 Ống chống Φ 108 mm EU, G7 53 mét OD108mm/ID99mm. Sản xuất theo ҐOCT 6238-52. Cơ tính của thép làm nhippen phải thỏa mãn điều kiện: Giới hạn bền kéo, kg/mm2: 65, Giới hạn chảy, kg/mm2: 38, Độ giãn dài tương đối, %: 14
18 Đầu nối tiếp ống định tâm ngoài HQ EU, G7 1 cái CPLG. HQ Adapter; tương thích với bộ ống mẫu HRQ và cần khoan HQ Boart Longyear.
19 Ống mẫu ngoài 3m HQ EU, G7 4 cái O/Tube, HQ 3M/10’ F/H; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
20 Ống mẫu trong 3m HQ EU, G7 1 cái I/Tube, HQ 3M/10’ C/P.
21 Van đóng HQ EU, G7 11 cái Shut-Off Valve, hard 4/0.2/0.44; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
22 Vành chặn hom HQ EU, G7 5 cái Ring, HQ Stop 0.02/0.044; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
23 Ống định tâm ngoài HQ EU, G7 1 cái L/CPLG, HQ CONV, W/TANG 4.01/8.84; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
24 Vành tiếp địa HQ EU, G7 3 cái Ring, HQ landing 0.29/0.638; tương thích với bộ ống mẫu HQ Boart Longyear.
25 Xy lanh bơm: BW150/70 EU, G7 26 cái BW150/70 -01-49: Làm bằng thép hoặc thép hợp kim chất lượng cao, dạng hình trụ rỗng bề mặt trụ phía trong được gia công đảm bảo chịu mài mòn và chịu nhiệt rất cao.
26 Tuy ô xa nhích (20 m) EU, G7 1 cái WAT-SWI- HOS, SAE100,R2, 1¼’,200BAR,Dạng ống cao su đường kính >40mm, có gia cố các lớp sợi thép bên trong. Số lớp sợi thép từ 2 – 7 lớp.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->