Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Hoài Đôn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Hoài Đôn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:43:00 đến ngày 2021-10-10 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,110,022,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cầu đường – Phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/cầu đường bộ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Hoài Đôn năm 2021 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường THPT Lê Hoài Đôn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Lê Hoài Đôn, địa chỉ: Ấp Thạnh Lợi, xã Bình Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, P3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG NGẬP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 33,317 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 77,741 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp bóc | 1,587 | 100m2 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 8,88 | m3 | |
| 5 | Lót vải nhựa tái sinh | 13,2 | M2 | |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 1,32 | M3 | |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 1,744 | M3 | |
| 8 | Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,88 | M3 | |
| 9 | Cốt thép mương cáp - rãnh nước, đường kính | 0,121 | 1000kg | |
| 10 | Láng mương cáp - mương rãnh, dày 1cm, vxm mác 100 | 6,6 | M2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 200mm | 0,005 | 100m | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 78,884 | m3 | |
| 13 | Lót vải nhựa tái sinh | 1.586,47 | M2 | |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 126,214 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,562 | 100m2 | |
| 16 | Lấp đất hố móng | 1,672 | m3 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 219,52 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp | 219,52 | m2 | |
| 19 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | 219,52 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 20,96 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 20,96 | M2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 26,25 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa | 18,75 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 18,75 | M2 | |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 18,75 | M2 | |
| 26 | Lắp chữ Inox | 5 | chữ | |
| B | CẢI TẠO ĐƯỜNG CHẠY, NỀN HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 45,36 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển | 64,8 | 10m3/1km | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 32,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 300 | 51,84 | M3 | |
| 5 | Lót vải nhựa tái sinh | 648 | M2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 648 | M2 | |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | 432 | m2 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 3,137 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 24,502 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 9,588 | m3 | |
| 11 | Lót vải nhựa tái sinh | 188,83 | M2 | |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 1,569 | M3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày | 1,278 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 100 | 31,96 | m2 | |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 300 | 10,981 | M3 | |
| 16 | Lấp đất hố móng | 2,988 | m3 | |
| C | CẢI TẠO CÔNG VIÊN 2 BÊN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 12,192 | m3 | |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | 60,96 | M2 | |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | 4,073 | M3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 27,773 | M3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 2,992 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 207,432 | m3 | |
| 7 | Lấp đất hố móng | 6,096 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 6,888 | m3 | |
| 9 | Lót vải nhựa tái sinh | 34,44 | M2 | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 2,583 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 2,755 | M3 | |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 3,674 | M3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 91,84 | M2 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 8,482 | m3 | |
| 15 | Lấp đất hố móng | 14,137 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,942 | M3 | |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 2,262 | M3 | |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 98,371 | M3 | |
| 19 | Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3.5cm sân, nền đường, vĩa hè | 1.405,3 | M2 | |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | 253,97 | M2 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | 10,4 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 2,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | 0,8 | M3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,38 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 1,024 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | 0,052 | 1000kg | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính | 0,031 | 1000kg | |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,224 | M3 | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 6 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 12 | Lót vải nhựa tái sinh | 15,2 | M2 | |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,06 | 1000kg | |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,111 | 1000kg | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,152 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 1,14 | M3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,243 | M3 | |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,031 | 1000kg | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,739 | M3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,219 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | 0,022 | 1000kg | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,046 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,186 | M3 | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 1,544 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | 0,29 | M3 | |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,926 | M3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,16 | M2 | |
| 29 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 9 | m3 | |
| 30 | Trải vải nhựa tái sinh | 0,63 | 100M2 | |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 6,58 | M3 | |
| 32 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 63 | M2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 21 | M2 | |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 6,63 | M3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 165,74 | M2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 165,74 | M2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 165,74 | M2 | |
| 38 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 165,74 | M2 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,076 | 1000kg | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,076 | 1000kg | |
| 41 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 3,261 | M2 | |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,01 | 1000kg | |
| 43 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 0,936 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | 633,1 | M | |
| 45 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | 0,815 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 6,76 | M2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 25,09 | M2 | |
| 48 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | 2 | Bộ | |
| 49 | Làm trần tấm Prima 600x600 dày 3,5ly (VL+NC) | 54 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm | 0,18 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | 0,14 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | 2 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | 0,04 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | 4 | Cái | |
| 55 | Cô dê | 6 | Cái | |
| 56 | Kẻ ron tường | 18 | M | |
| 57 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,56 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,63 | 100m2 | |
| E | CẢI TẠO VỆ SINH, SỬA CHỮA ỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 43,56 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 0,66 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2cm, mác 250 | 0,924 | m3 | |
| 4 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 87,12 | M2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 87,12 | m2 | |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 87,12 | 1m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 87,12 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 1,43 | m2 | |
| 9 | LD bản lề nhôm vào khung nhôm, cửa đi | 4 | Cửa | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | 87,12 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 87,12 | m2 | |
| 12 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 87,12 | M2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 87,12 | m2 | |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 87,12 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 174,24 | m2 | |
| 16 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 174,24 | 1m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 174,24 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa | 8,06 | m2 | |
| 19 | LD bản lề nhôm vào khung nhôm, cửa đi | 8 | Cửa | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | 174,24 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 174,24 | m2 | |
| 22 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 174,24 | M2 | |
| 23 | Tháo dỡ trần | 174,24 | m2 | |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 174,24 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 104 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 40 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,52 | m3 | |
| 28 | Lấp đất hố móng | 20 | m3 | |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | 10,48 | M3 | |
| 30 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 104 | M2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cầu đường – Phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường. | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/cầu đường bộ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu | ≥0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng | ≥0,8T | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đất cầm tay | ≥70Kg | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7KW | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi