Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Hoài Đôn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981436-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Hoài Đôn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210936647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:43:00 đến ngày 2021-10-10 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,022,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường – Phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/cầu đường bộ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Lê Hoài Đôn năm 2021
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường THPT Lê Hoài Đôn
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Lê Hoài Đôn, địa chỉ: Ấp Thạnh Lợi, xã Bình Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn kiến trúc xây dựng ARC; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường THPT Lê Hoài Đôn, địa chỉ: Ấp Thạnh Lợi, xã Bình Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Hoài Đôn, địa chỉ: Ấp Thạnh Lợi, xã Bình Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Lê Hoài Đôn, địa chỉ: Ấp Thạnh Lợi, xã Bình Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, P3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG NGẬP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa33,317m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép77,741m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp bóc 1,587100m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 8,88m3
5Lót vải nhựa tái sinh13,2M2
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2001,32M3
7Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2501,744M3
8Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 2500,88M3
9Cốt thép mương cáp - rãnh nước, đường kính 0,1211000kg
10Láng mương cáp - mương rãnh, dày 1cm, vxm mác 1006,6M2
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 200mm0,005100m
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công78,884m3
13Lót vải nhựa tái sinh1.586,47M2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 126,214m3
15Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,562100m2
16Lấp đất hố móng1,672m3
17Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ219,52m2
18Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp219,52m2
19Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ219,52m2
20Cạo bỏ lớp sơn kim loại20,96m2
21Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ20,96M2
22Cạo bỏ lớp sơn kim loại26,25m2
23Tháo dỡ cửa18,75m2
24Lắp dựng cửa đi khung sắt18,75M2
25Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ18,75M2
26Lắp chữ Inox5chữ
B CẢI TẠO ĐƯỜNG CHẠY, NỀN HÈ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép45,36m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển 64,810m3/1km
3Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công32,4m3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 30051,84M3
5Lót vải nhựa tái sinh648M2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100648M2
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ432m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 3,137m3
9Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công24,502m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 9,588m3
11Lót vải nhựa tái sinh188,83M2
12Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2001,569M3
13Xây tường thẳng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày 1,278m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 10031,96m2
15Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 30010,981M3
16Lấp đất hố móng2,988m3
C CẢI TẠO CÔNG VIÊN 2 BÊN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 12,192m3
2Lót vải nhựa tái sinh60,96M2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 1504,073M3
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 25027,773M3
5Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng2,992100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công207,432m3
7Lấp đất hố móng6,096m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 6,888m3
9Lót vải nhựa tái sinh34,44M2
10Lấp đất hố móng2,583m3
11Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2002,755M3
12Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 3,674M3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7591,84M2
14Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 8,482m3
15Lấp đất hố móng14,137m3
16Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,942M3
17Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 2,262M3
18Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 25098,371M3
19Lát gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3.5cm sân, nền đường, vĩa hè1.405,3M2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán253,97M2
D CẢI TẠO NHÀ KHO
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 210,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 2,28m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng 0,8M3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2500,38M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 1,024M3
6Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,051100m2
7Cốt thép móng, đường kính 0,0521000kg
8Cốt thép móng, đường kính 0,0311000kg
9Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,224M3
10Lấp đất hố móng6m3
11Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,038100m2
12Lót vải nhựa tái sinh15,2M2
13Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,061000kg
14Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,1111000kg
15Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,152100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2501,14M3
17Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,061100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2500,243M3
19Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0311000kg
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2500,739M3
21Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,219100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 0,0221000kg
23Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan0,046100m2
24Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 2500,186M3
25Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 1,544m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2500,29M3
27Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,926M3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,16M2
29Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công9m3
30Trải vải nhựa tái sinh0,63100M2
31Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2506,58M3
32Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 63M2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 10021M2
34Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 6,63M3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75165,74M2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75165,74M2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ165,74M2
38Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ165,74M2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0761000kg
40Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,0761000kg
41Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ3,261M2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,011000kg
43Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ0,936M2
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm633,1M
45Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m0,815100m2
46Lắp dựng cửa đi khung nhôm6,76M2
47Lắp dựng cửa sổ khung nhôm25,09M2
48Lắp ổ khóa tay nắm tròn2Bộ
49Làm trần tấm Prima 600x600 dày 3,5ly (VL+NC)54m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm0,18100m
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm0,14100m
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm2Cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm0,04100m
54Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm4Cái
55Cô dê6Cái
56Kẻ ron tường18M
57Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,56100m2
58Lắp dựng giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm0,63100m2
E CẢI TẠO VỆ SINH, SỬA CHỮA ỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại43,56m2
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thép0,66m3
3Bê tông nền, đá 1x2cm, mác 2500,924m3
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 87,12M2
5Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem87,12m2
6Đục tẩy bề mặt sàn bê tông87,121m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng87,12m2
8Tháo dỡ cửa1,43m2
9LD bản lề nhôm vào khung nhôm, cửa đi4Cửa
10Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 10087,12m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng87,12m2
12Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 87,12M2
13Tháo dỡ trần87,12m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa87,12m2
15Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại174,24m2
16Đục tẩy bề mặt sàn bê tông174,241m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng174,24m2
18Tháo dỡ cửa8,06m2
19LD bản lề nhôm vào khung nhôm, cửa đi8Cửa
20Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100174,24m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng174,24m2
22Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 174,24M2
23Tháo dỡ trần174,24m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa174,24m2
25Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại104m2
26Phá dỡ nền bê tông có cốt thép40m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,52m3
28Lấp đất hố móng20m3
29Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 25010,48M3
30Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 104M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.55
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.53
3 Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.53
4 Kỹ sư cầu đường – Phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường. 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/cầu đường bộ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích ≥ 10 Tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m31
3 Máy trộn bê tông ≥250L1
4 Máy vận thăng lồng ≥0,8T1
5 Máy đầm bàn ≥1KW1
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
7 Máy đất cầm tay ≥70Kg1
8 Máy cắt uốn sắt thép ≥5KW1
9 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW1
10 Máy hàn ≥23KW1
11 Máy khoan cầm tay ≥0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->