Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981390-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn phát triển giao thông nông thôn trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 (theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 17:37:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,269,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.404305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.880861E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có các hạng mục, công việc tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.388.675.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy nấu tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng và bảo hiểm Đường giao thông nông thôn thôn Đồng Hương, xã Thạch Sơn, huyện Thạch Thành 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn phát triển giao thông nông thôn trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 (theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thạch Thành.
Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Khu 4, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN 1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7.229,69 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng -đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 466,221 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng -đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 758,484 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 617,5475 | 1m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ -đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.671,7475 | 1m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 749,8735 | 1m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,1383 | 100m3 |
| 8 | Đầm chặt nên đường K98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,1383 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,7084 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,7084 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,8392 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,6733 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,8884 | 100m3 |
| D | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,97 | m3 |
| 2 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 143,5703 | m2 |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1898 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,94 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 228,66 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56 | 100m |
| F | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,02 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 340 | m2 |
| 4 | Thép buộc 1ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,6639 | kg |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 6 | Thanh thải bờ vây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| G | CỐNG BẢN KĐ=2,4m | |||
| H | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,52 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3148 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1338 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| I | LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,35 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1197 | tấn |
| J | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,58 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thân, tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mố, móng tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,17 | m3 |
| 4 | Bê tông lòng cống, thanh chống, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,39 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,44 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1983 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3398 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 162,2525 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8113 | 100m3 |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 98,72 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,99 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,5 | m3 |
| 5 | Bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,14 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,36 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,46 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng nhét mối nối XM M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,38 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,7 | m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3389 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65 | 1cấu kiện |
| 12 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,9 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,88 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2007 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7139 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3543 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5446 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1073 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,55 | m3 |
| 20 | Đào móng cống, Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 515,4735 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5099 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp nền, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7.023,2571 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,7175 | 100m3 |
| M | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN 2 | |||
| N | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0888 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,6864 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,937 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 336,442 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 316,821 | 1m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ -đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 501,6315 | 1m3 |
| 7 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 356,684 | 1m3 |
| 8 | Xáo xới nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4755 | 100m3 |
| 9 | Đầm chặt nền đường K98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4755 | 100m3 |
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,2049 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,2049 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7687 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5928 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4755 | 100m3 |
| P | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,76 | m3 |
| 2 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,49 | m2 |
| Q | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,86 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,5 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,48 | m3 |
| 5 | Bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,79 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37 | 1cấu kiện |
| 7 | Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,8 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,83 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,181 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3857 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2123 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2986 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2318 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6 | m3 |
| 15 | Đào móng thoát nước ngang - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250,305 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2515 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp nền, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.115,8516 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0163 | 100m3 |
| R | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.404305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.880861E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có các hạng mục, công việc tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.388.675.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu ≥ 10T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy san | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy nấu tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt sắt | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi