Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 1 Hòa Nhơn khu vực Thôn Thạch Nham Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981282-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 1 Hòa Nhơn khu vực Thôn Thạch Nham Tây
Số hiệu KHLCNT 20210938850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 17:55:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,303,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.012.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 1 Hòa Nhơn khu vực Thôn Thạch Nham Tây
Nâng cấp cải tạo Trường Tiểu học số 1 Hòa Nhơn khu vực thôn Thạch Nham Tây
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty TNHH MTV TVTK và XD Thiên Mã Long; Công ty Cổ phần Quy hoạch Kiến Trúc Đất Việt. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối phòng lớp học và phòng chức năng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,76m2
2Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V112m
3Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
4Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,28m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,48m2
7GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32
8GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
9GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
12Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
13Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Lắp đặt đèn trang trí âm trần 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
17Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,8m2
19Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V198m
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V397,02m2
21Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
22Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
24Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198m
25Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V397,02m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,16m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
28GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8
29GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
30GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828100m2
33Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
34Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
35Lắp đặt đèn trang trí âm trần 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
36Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
38Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
39Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,084tấn
40Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V269,373m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽm không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,084tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,084tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,694100m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V168,12m2
45Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V329,6m
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V715,38m2
47Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
48Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m3
50Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,6m
51Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V715,38m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,76m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,78m2
54GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36
55GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo Chương V122,76m2
56GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,76m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656100m2
59Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
60Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
61Lắp đặt đèn trang trí âm trần 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
64Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,32m2
66Tháo dỡ khuôn ngoại cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V170,4m
67Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
68Trát chành cửa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,4m
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,76m2
71GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84
72GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKKMô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m2
73GCLD khung hoa bảo vệ 20x20x1,4ly Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828100m2
76Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
77Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
78Lắp đặt đèn trang trí âm trần 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
81Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
B Nhà xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,112m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,252m3
4Đắp đất nền móng công trình, tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
5Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,056m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
10Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,084m3
11Bu long D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,475tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
16Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V163,0111m2
19Lợp mái tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,181100m2
20Lắp dựng Máng xối tônMô tả kỹ thuật theo Chương V20,35md
21Lớp ni long giữ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,071m3
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
24Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
28Ống ruột gà luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
29Hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
30Ốc vít, đominô, bấm cốt, băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1
31Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
33Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Cùm thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
C Nhà xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,112m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,252m3
4Đắp đất nền móng công trình, tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
5Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,056m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
10Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,084m3
11Bu long D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,475tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
16Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V163,0111m2
19Lợp mái tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,181100m2
20Lắp dựng Máng xối tônMô tả kỹ thuật theo Chương V20,35md
21Lớp ni long giữ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,124100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,854m3
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
24Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
28Ống ruột gà luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
29Hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
30Ốc vít, đominô, bấm cốt, băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1
31Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
33Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Cùm thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
D Tường rào cổng ngõ nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,919100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,559m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,101m3
4Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
5Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,661m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m2
7Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,519tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443tấn
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,908m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,866m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,294m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,772m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,267100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,909100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,411100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,194tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,744m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,698m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,554m3
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
31Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,649m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,46m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,89m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,104m2
35Trát lá sách trang trí cổng, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,957m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,74m
37Ốp tường rào đá quy cách 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,72m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,104m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,104m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m2
41Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,008m2
42Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V28,08m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V134,929m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V430,454m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,184m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V524,279m2
47Sản xuất lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,478m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4781m2
49GCLD lam hộp inox sus 304 KT 50x100mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,55md
50Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa hệ 93 kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m2
51Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
52Sản xuất Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox sus 304 KT 16x16x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
53Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,382m2
54Gia công lắp dựng chữ inox SUS 304 cao 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V33chữ
55Gia công lắp dựng chữ inox SUS 304 cao 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V110chữ
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,605m3
57Lắp đặt đèn led gắn trần đơn 1,2m 220V-x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
58Lắp đặt quạt treo tường + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt công tắc 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Mặt nạ 3,4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
62Lắp đặt ô cắm đôi 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt hộp chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
64Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5 kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
66Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
69Lắp đặt hộp đấu phân nhánh 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
70Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
E Nền sân, bồn hoa, mương thoát nước
1Dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V132,678m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,77m3
4Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,822m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,8m2
6Bê tông bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,768m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,63m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V213cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
15Nối hệ thống mương thoát nước chungMô tả kỹ thuật theo Chương V2HT
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V27,94m2
17Đổ đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,179m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,107m3
22Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.501,07m2
23Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm, vận chuyển ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
24Phá dỡ bồn hoa hiện trạng, vận chuyển giá hạ đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V6ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.012.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự33
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất 1kW; còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg; còn hoạt động tốt2
4 Máy đào một gầu bánh xích Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Công suất 5T; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->