Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978781-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210970162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 18:17:00 đến ngày 2021-10-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,803,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước, chống mối ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 4.062.146.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.062.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.186.438.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Trường Tiểu học Quế Nham, huyện Tân Yên (Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Quế Nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.835.016
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng KXC; Địa chỉ: Làn 2, Khu dân cư Mỹ Cầu, đường Thân Nhân Trung, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Quế Nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.835.016


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Quế Nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.835.016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V158,8408m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7059tấn
3Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V101,64m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V48,3402m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V5,9393m3
6Đào xúc nền đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5435100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V108,6316m3
8Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V57,8864m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3413tấn
10Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V45,3024m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V26,979m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V3,5554m3
13Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8304m2
14Đào xúc nền - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1415100m3
15Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V44,6795m3
16Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V25,5625m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1037tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V7,5228m3
19Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V4,926m2
20Đào xúc nền - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0368100m3
21Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V11,2028m3
22Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V28,252m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1138tấn
24Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V3,696m3
25Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V3,696m3
26Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V262,4175m2
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6717tấn
B THANH LÝ TÀI SẢN
1Thanh lý khối lượng sắt (thu hồi khối lượng phá dỡ)Theo mô tả kỹ thuật chương V1.549,096kg
2Thanh lý mái tôn (thu hồi khối lượng phá dỡ)Theo mô tả kỹ thuật chương V367,0758m2
C KẾT CẤU, KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V3,7863100m3
2Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lótTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2928100m2
3Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng.Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4883100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,7541m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2504tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,5737tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5,492tấn
8Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông móngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,504100m2
9Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,3199100m2
10Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V77,0015m3
11Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1182100m2
12Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40. Bê tông lót dầm chân thang, giằng móngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,9708m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V35,9265m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép giằng móng, thép DCTTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1708tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Thép giằng móng, thép DCTTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5469tấn
16Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm chân thangTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5434100m2
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,9778m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7587100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90. Đất đào móng đắp tận dụngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0276100m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90. Đất cấp 3 mua mới.Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9345100m3
21Mua đất cấp 3 đắp tân nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V193,4517m3
22Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V46,2807m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,2308100m2
24Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0816100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6675tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5444tấn
27Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,0827tấn
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,9734m3
29Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,9543100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8786tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9043tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V9,9926tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V56,1363m3
34Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V8,3967100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V15,6329tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2701tấn
37Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V97,886m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,92100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,408tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7538tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,7262m3
42Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi mái, giằng Sê nôTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8458100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng seno, Dầm chắn nắngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1593tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng seno, Dầm chắn nắngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7362tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,1208m3
46Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4226100m2
47Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1178100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8842tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1592tấn
50Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,4331m3
51Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0528100m2
52Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,4151m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V39,0851m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,9016m2
55Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V150,5998m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V303,2m
57Gia công lan can bằng sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5493tấn
58Gia công lan can sắt thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0094tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V117,3456m2
60Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cmTheo mô tả kỹ thuật chương V19,82md
61Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
62Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành langTheo mô tả kỹ thuật chương V1.558,73kg
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0194tấn
64Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo mô tả kỹ thuật chương V16lỗ
65Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,016m3
66Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thangTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
D HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V162,9798m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,0767m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,4513m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V311,7396m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.249,3478m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V264,4728m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V227,3588m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V21,12m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V117,5508m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V733,3622m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V72,5974m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V154,1052m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V111,88m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V194,46m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V73,304m
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V2.157,9352m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V993,7194m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V812,8256m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V136,0196m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V100,612m2
21Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V49,68m2
22Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
23Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V90,72m2
24Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
25Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
26Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V77,31m2
27Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V116,64m2
28Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3973tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3973tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4,7641100m2
31Tấm ốp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V61,514m
E ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT - PCCC NHÀ LỚP HỌC
1Tủ điện KT: 400x300x150mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
2Tử điện phòng 4-6 AptomatTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
3Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 100ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32 ATheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
6Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 ATheo mô tả kỹ thuật chương V28cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
8Lắp đặt đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x18WTheo mô tả kỹ thuật chương V52bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụp Compact D LN04/22WTheo mô tả kỹ thuật chương V26bộ
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V49cái
14Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V34cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V946m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V562m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V142m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25.0) mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V60m
19Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
20Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25Theo mô tả kỹ thuật chương V24hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.264m
22Bộ chia tín hiệu Internet 15 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
23Ổ cắm InternetTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
24Cáp CAT 5E UTP 4 đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V120m
25Dây CAT5Theo mô tả kỹ thuật chương V232m
26Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 - L=2,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V7cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V35m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V59m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V35,41921m2
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
32Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
33Ốc xiết cáp neoTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
34Kẹp đồng tiếp địa LeeweldTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
35Lắp đặt ống PVC D34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016100m
36Lắp đặt ống PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,695100m
37Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
38Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
39Phễu chắn rác D90Theo mô tả kỹ thuật chương V21cái
40Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Theo mô tả kỹ thuật chương V6bình
41Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo mô tả kỹ thuật chương V6bình
42Hộp bình chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V6hộp
43Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật chương V6bảng
F CHỐNG MỐI:
1Phòng mối bằng hàng rào ngoàiTheo mô tả kỹ thuật chương V32,724m3
2Phòng mối bằng hàng rào trongTheo mô tả kỹ thuật chương V39,664m3
3Phòng mối mặt nền nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V289,81m2
4Thuốc Agenda chống mối hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1.955,25lít
5Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V72,3881m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7239100m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,9736100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,282100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0254100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,4834m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V30,0828m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V215,422m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,244100m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,1798100kg
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,112m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V151cái
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2459100m3
12Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V72,7756m3
H THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi khung sắt bàn 250x50, 25x25, 20x20. Khung ghế sắt mạ kẽm 25x50, 25x25 sỡn tính điện mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt, bụng bàn làm bằng gỗ MDF, 2 ghế rồi có tựa. KT bàn: 1200x500x630mm. KT ghế: R340xD360xC400 mm. Tựa ghế R160xD340mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V160bộ
2Bàn ghế giáo viên, bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07 Kích thước bàn: 1200x600x750mm, Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
3Bảng từ chống lóa Hàn Quốc mầu xanh làm bằng thép từ tính, có các dòng kẻ mờ 5x5cm, viết phấn có hút nam châm, loại treo tường KT: 3,9x1,2m phào to.Theo mô tả kỹ thuật chương V8chiếc
4Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh ( Sơn tính điện) có 6 cánh trên 3 cánh dưới, 3 cánh kính KT: 1,35x1,83x0,45mTheo mô tả kỹ thuật chương V16chiếc
5Bàn ghế tiếp khách phòng chờ giáo viên gỗ sồi tay 3 lớp BG3L-01, chất liệu Sồi Nga ( gồm 1 bàn uống nước, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn phụ)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước, chống mối ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 4.062.146.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.062.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.186.438.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe rùa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
2 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt gạch Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy toàn đạc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy cắt sắt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy bơm nước Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy uốn sắt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->