Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:17:00 đến ngày 2021-10-10 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,803,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước, chống mối ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 4.062.146.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.062.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.186.438.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học Quế Nham, huyện Tân Yên (Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Quế Nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.835.016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 158,8408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7059 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 101,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,3402 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,9393 | m3 |
| 6 | Đào xúc nền đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5435 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,6316 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,8864 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3413 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,3024 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26,979 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5554 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8304 | m2 |
| 14 | Đào xúc nền - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1415 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,6795 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,5625 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1037 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,5228 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,926 | m2 |
| 20 | Đào xúc nền - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,2028 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,252 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1138 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,696 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,696 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 262,4175 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6717 | tấn |
| B | THANH LÝ TÀI SẢN | |||
| 1 | Thanh lý khối lượng sắt (thu hồi khối lượng phá dỡ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.549,096 | kg |
| 2 | Thanh lý mái tôn (thu hồi khối lượng phá dỡ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 367,0758 | m2 |
| C | KẾT CẤU, KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,7863 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lót | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4883 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,7541 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2504 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5737 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,492 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,504 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3199 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,0015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40. Bê tông lót dầm chân thang, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9708 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,9265 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép giằng móng, thép DCT | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1708 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm. Thép giằng móng, thép DCT | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5469 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm chân thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5434 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,9778 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,7587 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90. Đất đào móng đắp tận dụng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0276 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90. Đất cấp 3 mua mới. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9345 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp 3 đắp tân nền | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 193,4517 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,2807 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2308 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6675 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5444 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,0827 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,9734 | m3 |
| 29 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,9543 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8786 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9043 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,9926 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,1363 | m3 |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,3967 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,6329 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2701 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 97,886 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7538 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,7262 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi mái, giằng Sê nô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8458 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng seno, Dầm chắn nắng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1593 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Thép giằng thu hồi mái, giằng seno, Dầm chắn nắng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7362 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,1208 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4226 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8842 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1592 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,4331 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4151 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,0851 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,9016 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150,5998 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 303,2 | m |
| 57 | Gia công lan can bằng sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5493 | tấn |
| 58 | Gia công lan can sắt thép hình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0094 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 117,3456 | m2 |
| 60 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6- 7cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,82 | md |
| 61 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.558,73 | kg |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m. Thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0194 | tấn |
| 64 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | lỗ |
| 65 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | m3 |
| 66 | Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 162,9798 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,0767 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,4513 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 311,7396 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.249,3478 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 264,4728 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 227,3588 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,12 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 117,5508 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 733,3622 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,5974 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 154,1052 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 111,88 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 194,46 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,304 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.157,9352 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 993,7194 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 812,8256 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 136,0196 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100,612 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,68 | m2 |
| 22 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 23 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90,72 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 26 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,31 | m2 |
| 27 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 116,64 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3973 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3973 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,7641 | 100m2 |
| 31 | Tấm ốp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61,514 | m |
| E | ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT - PCCC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tủ điện KT: 400x300x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Tử điện phòng 4-6 Aptomat | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 100A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-2P 60A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32 A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20 A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn HQ chống ẩm D LN CA/2x18W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Compact D LN04/22W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5) mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 946 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5) mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 562 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6.0) mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 142 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25.0) mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.264 | m |
| 22 | Bộ chia tín hiệu Internet 15 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ổ cắm Internet | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 24 | Cáp CAT 5E UTP 4 đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 25 | Dây CAT5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 232 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 - L=2,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,4192 | 1m2 |
| 30 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Hồ lô sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 33 | Ốc xiết cáp neo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,695 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 39 | Phễu chắn rác D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 40 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 41 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 42 | Hộp bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 43 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bảng |
| F | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,724 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào trong | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,664 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 289,81 | m2 |
| 4 | Thuốc Agenda chống mối hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.955,25 | lít |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,388 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7239 | 100m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9736 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,4834 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,0828 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 215,422 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,1798 | 100kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,112 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 151 | cái |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2459 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 72,7756 | m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi khung sắt bàn 250x50, 25x25, 20x20. Khung ghế sắt mạ kẽm 25x50, 25x25 sỡn tính điện mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt, bụng bàn làm bằng gỗ MDF, 2 ghế rồi có tựa. KT bàn: 1200x500x630mm. KT ghế: R340xD360xC400 mm. Tựa ghế R160xD340mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên, bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07 Kích thước bàn: 1200x600x750mm, Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc mầu xanh làm bằng thép từ tính, có các dòng kẻ mờ 5x5cm, viết phấn có hút nam châm, loại treo tường KT: 3,9x1,2m phào to. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh ( Sơn tính điện) có 6 cánh trên 3 cánh dưới, 3 cánh kính KT: 1,35x1,83x0,45m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | chiếc |
| 5 | Bàn ghế tiếp khách phòng chờ giáo viên gỗ sồi tay 3 lớp BG3L-01, chất liệu Sồi Nga ( gồm 1 bàn uống nước, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 1 bàn phụ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước, chống mối ... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 4.062.146.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.062.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.186.438.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe rùa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
| 2 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy uốn sắt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi