Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công tải tạo, sửa chữa Nhà công vụ Hoàng Cầu, TP.Hà nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04: Thi công tải tạo, sửa chữa Nhà công vụ Hoàng Cầu, TP.Hà nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:10:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,534,896,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1,78 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 04: Thi công tải tạo, sửa chữa Nhà công vụ Hoàng Cầu, TP.Hà nội năm 2021 KHLCNT công trình cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ Hoàng Cầu, TP Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069 234 7823. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069 234 7823. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069 234 7823. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Bộ Công An, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội, số điện thoại: 069 234 7823. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG 1205 - TẦNG 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 15,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Chương V-HSMT | 17,952 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 4,09 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 61,331 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 44,4442 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 44,4442 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 213,9327 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V-HSMT | 65,142 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 5,8384 | m3 |
| 10 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 10,137 | tấn |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 9,9449 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 9,9449 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 9,9449 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V-HSMT | 2,9931 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V-HSMT | 1,4014 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 67,16 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) | Chương V-HSMT | 37,2738 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 68,832 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 23,4145 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 24,6395 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 92,71 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V-HSMT | 23,4145 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 101,8896 | m2 |
| 24 | Nắp thăm trần kích thước 450x450mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V-HSMT | 87,368 | m2 |
| 26 | Sơn PU cửa gỗ cũ | Chương V-HSMT | 25,587 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 9,81 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lan can inox 304 ban công (bao gồm vật tư phụ và nhân công gia công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 46,718 | kg |
| 29 | Song inox ô cửa sổ bằng inox 304 (bao gồm vật tư phụ và nhân công gia công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 109,608 | kg |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 404,0418 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 112,2245 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 516,2663 | m2 |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 75A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Tủ chứa Aptomat bằng kim loại KT 300x500 | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Tủ chứa Aptomat bằng nhựa chứa 3-6 modun | Chương V-HSMT | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V-HSMT | 6 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đào chiều | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 (3 màu) | Chương V-HSMT | 86 | bộ |
| 47 | Đèn Led dây hắt trần | Chương V-HSMT | 35 | md |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V-HSMT | 28 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V-HSMT | 160 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 360 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V-HSMT | 280 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V-HSMT | 130 | m |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG GIÁM ĐỐC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tuyp trên trần và dây dẫn điện cũ trên trần | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | Chương V-HSMT | 16,828 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 0,3029 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 16,828 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 50,665 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V-HSMT | 1,8 | m2 |
| 10 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V-HSMT | 0,59 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 53,055 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 148,635 | m2 |
| 13 | Cửa gỗ công nghiệp MDF chống ẩm (Bao gồm khuôn cửa, nẹp cửa và vách fix) | Chương V-HSMT | 2,832 | m2 |
| 14 | Khóa cửa | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bản lề cửa inox 304 | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Rèm sáo gỗ ô cửa sổ | Chương V-HSMT | 9,2 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt gen hộp nổi luồn dây mạng | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn downlight D110 3 màu | Chương V-HSMT | 19 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG 705 + HÀNH LANG TẦNG 11 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 30,6176 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-HSMT | 0,0776 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đục cổ ống ga thoát sàn và chống thấm cổ ống | Chương V-HSMT | 1 | c/v |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 30,61 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Chương V-HSMT | 24,3581 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 24,3581 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 162,387 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 34,0395 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 34,0395 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 113,465 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG 1206 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 20,7181 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 5,15 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 1,65 | m2 |
| 7 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 1,8646 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 2,0359 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 2,0359 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 2,0359 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 20,7181 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 57,7881 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa nhựa composite vân gỗ (Bao gồm khuôn cửa, cánh, nẹp, khóa cửa và phụ kiện) | Chương V-HSMT | 1,65 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Ốp chân | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng vệ sinh 6 món | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG 1106 | |||
| 1 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Chương V-HSMT | 7,63 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,055 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 5,916 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bàn đá lavabo | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ ống thép không rỉ (đường ống cấp nước cũ hỏng) | Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm (Ống nóng) | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm (Ống lạnh) | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp đặt hoàn trả) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lại tủ, chậu lavabo | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 5,916 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,055 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 0,5 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG 305 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 146,7762 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 146,7762 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V-HSMT | 10,3044 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 57,7248 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 172,4418 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 0,52 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 10,0554 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ ống cấp nước mạ kẽm bị hỏng | Chương V-HSMT | 0,56 | 100m |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 20,1067 | tấn |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-HSMT | 12,3489 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 12,3489 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 12,3489 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,44 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 129,8538 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 146,7762 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm (2 lớp) | Chương V-HSMT | 27,7557 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 42,588 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 10,0554 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 136,7208 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường 600x120, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 10,3044 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 129,8538 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 458,1251 | m2 |
| 26 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chương V-HSMT | 10,0554 | m2 |
| 27 | Lắp đặt rèm vải cản sáng ô cửa sổ | Chương V-HSMT | 19,68 | m2 |
| 28 | Sửa chữa và bảo dưỡng diều hòa cũ | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Chương V-HSMT | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 (3 màu) | Chương V-HSMT | 31 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V-HSMT | 0,56 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Chậu+ Ốp chân | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng vệ sinh 6 món | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG 201 + 202 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 239,545 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 239,545 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V-HSMT | 15,6665 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 82,536 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 165,702 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 9,0832 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 1,7413 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 10,29 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 27,95 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 224,214 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ ống cấp nước mạ kẽm bị hỏng | Chương V-HSMT | 0,9 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 40,3284 | tấn |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Hệ số chuyển đổi rời K95=1.13) | Chương V-HSMT | 39,4873 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 39,487 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 39,487 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Chương V-HSMT | 3,6092 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 123,901 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 239,545 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V-HSMT | 29,627 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 85,992 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 21,911 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 217,143 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường 600x120, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 19,2072 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 203,813 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V-HSMT | 21,911 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 349,625 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 664,628 | m2 |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 3 | máy |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 40 | Lắp tủ chứa Aptomat bằng nhựa chứa 8-12 modun | Chương V-HSMT | 5 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 (3 màu) | Chương V-HSMT | 80 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường, trần | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V-HSMT | 210 | m |
| 53 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 355 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V-HSMT | 0,9 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V-HSMT | 35 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Chậu rửa lavabo | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Bàn đá lavabo (bao gồm chân thép liên kết) | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng vệ sinh 6 món | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| H | HẠNG MỤC: MÁI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-HSMT | 475,956 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 52,67 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 1,4221 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 1,5801 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-HSMT | 1,5801 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 1,5801 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 1,5801 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V-HSMT | 88,389 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 88,389 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V-HSMT | 191,204 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 191,204 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng PU 3 lớp dày 0,45mm | Chương V-HSMT | 4,7596 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 600 | Chương V-HSMT | 83,8 | md |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V-HSMT | 4,7596 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-HSMT | 134,2674 | m2 |
| 2 | Vận chuyển mái tôn cũ về kho | Chương V-HSMT | 134,2674 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V-HSMT | 59,2698 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 59,2698 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Chương V-HSMT | 1,5173 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V-HSMT | 34,5 | md |
| 7 | Máng tôn thu nước | Chương V-HSMT | 18,6 | md |
| J | HẠNG MỤC: TƯỜNG TÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển hàng rào hoa sắt về kho | Chương V-HSMT | 10 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 36,7995 | m2 |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt (vận dụng nhân công) | Chương V-HSMT | 41,6164 | m2 |
| 4 | Gia công trụ hoa sắt cổng (vận dụng nhân công) | Chương V-HSMT | 6,692 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 70,5841 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V-HSMT | 48,3061 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 36,7995 | m2 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Tủ tài liệu gỗ MFC chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp MFC chống ẩm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ĐIỀU HÒA PHÒNG 305 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 5 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | ĐIỀU HÒA PHÒNG 201+202 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 8 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | NỘI THẤT PHÒNG 201, 202 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 11 | Hệ Tủ tivi âm, gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, kết hợp tấm MDF sơn bệt PU KT: 2800x400x2700mm | Chương V-HSMT | 7,56 | m2 |
| 12 | Tủ bếp trên gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, ray trượt, bản lề (chưa bao gồm phụ kiện bếp) KT: 10000x350x1250mm | Chương V-HSMT | 10 | md |
| 13 | Tủ bếp dưới gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, ray trượt, bản lề, mặt đá granit tự nhiên (chưa bao gồm phụ kiện bếp) KT: 10560x600x850mm | Chương V-HSMT | 10,56 | md |
| 14 | Bộ ghế sofa ( 1 ghế ba chỗ ngồi,1 ghế hai chỗ ngồi,1 đôn, 1 bàn trà ) | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bàn ăn gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện, mặt kính cường lực dày 10mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ghế ăn gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Tủ tài liệu gỗ tự nhiên số 1, sơn PU hoàn thiện, kết hợp mặt cánh khung kính Ray trượt bản lề KT: 1600x400x2700mm | Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 18 | Tủ tài liệu gỗ tự nhiên số 2, sơn PU hoàn thiện, kết hợp mặt cánh khung kính Ray trượt bản lề KT: 3790x400x2700mm | Chương V-HSMT | 10,03 | m2 |
| 19 | Bàn làm việc gỗ tự nhiên, sưn PU hoàn thiện và Ghế ăn gỗ tự nhiên, sơn PU hoàn thiện | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Giường ngủ số 01: gỗ tự nhiên KT (khung xương gỗ nhập khẩu đã qua tẩm sấy, kết hợp bọc da bò): 2000x2200mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ quần áo gỗ số 01: Khung xương gỗ thịt, kết hợp tấm MDF chống ẩm, sơn PU hoàn thiện, Ray trượt bản lề KT: 3000x400x2700mm | Chương V-HSMT | 8,1 | m2 |
| 22 | Táp đầu giường gỗ MDF sơn bệt PU KT: 500x400x450mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Giường ngủ 02: Gỗ tự nhiên nhập khẩu đã qua tẩm sấy,khò vân nhẹ, sơn PU cao cấp: kích thước 1800x2000mm. | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bàn khung gỗ thịt kết hợp tấm MDF chống ẩm sơn bệt PU cao cấp 5 lớp, Ray trượt bản lề, 1100x600x750 | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ quần áo 02, khung xương gỗ thịt, kết hợp tấm MDF chống ẩm, sơn bệt PU KT: 1600x600x2700mm | Chương V-HSMT | 4,86 | m2 |
| 26 | Giường ngủ 03: Khưng xương gỗ tự nhiên kết hợp tấm MDF: 1800x2000mm, | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ quần áo 02, khung xương gỗ thịt, kết hợp tấm MDF chống ẩm, sơn bệt PU KT: 2180x600x2550mm | Chương V-HSMT | 5,61 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1,78 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 3 | Máy khoan phá bê tông | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 4 | Máy cắt cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 6 | Giáo hoàn thiện | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 20 |
| 7 | Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi