Gói thầu: Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà trụ sở cơ quan Bộ tại Hà Nội.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà trụ sở cơ quan Bộ tại Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227532 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:18:00 đến ngày 2021-10-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,653,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Có bản chứng thực các hợp đồng tương tự và giấy chứng nhận bảo hiểm kèm theo; không giới hạn các tài liệu chứng minh khác) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 117.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người đại diện pháp luật hoặc Tổng giám đốc của doanh nghiệp bảo hiểm hoặc chi nhánh/ văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 10 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm phù hợp được công nhận trong nước hoặc nước ngoài (kèm bản dịch);- Có quyết định bổ nhiệm, văn bản chấp thuận của Bộ Tài chính còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt (bao gồm Quản lý chung, quản lý hành chính, quản lý chuyên môn). |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 5năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc nước ngoài (kèm bản dịch).- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 5 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc nước ngoài (kèm bản dịch).- Có ít nhất 01 người được cấp “Chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm” theo quy định tại Thông tư số 65/2019/TT-BTC ngày 16/9/2019.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 5 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc nước ngoài (kèm bản dịch).- Có ít nhất 01 người được cấp “Chứng chỉ hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm” theo quy định tại Thông tư số 65/2019/TT-BTC ngày 16/9/2019.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà trụ sở cơ quan Bộ tại Hà Nội. Bảo trì, vận hành trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ HSDT (bản gốc) như đã nộp trên hệ thống khi tham gia đấu thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38343914. Fax: (024) 38359221. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.37732731/ 024.37956868 (1080) số fax: 024.38359221; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường) địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 024.37956868 (1621) số fax: 024.38359221. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 38343914. Fax: (024) 38359221. Email: [email protected]; b) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37732731. Fax: (024) 38359221. c) Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Tài nguyên và Môi trường), địa chỉ Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024) 37956868 (1621). fax: (024) 38359221. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục: Tầng hầm | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 15.076.868.000 đồng | Hạng mục | 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà Trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 2 | Hạng mục: Thân nhà | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 85.150.942.000 đồng. | Hạng mục | 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà Trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 3 | Hệ thống PCCC | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 4.985.528.000 đồng. | Hệ thống | 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà Trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 4 | Hệ thống điều hòa không khí và thông gió | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 19.499.431.000 đồng. | Hệ thống | 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà Trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 5 | Hệ thống thang máy | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 8.235.358.000 đồng. | Hệ thống | 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà Trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 6 | Hệ thống điện nhẹ | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 50.779.733.000 đồng | Hệ thống | 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà Trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 7 | Hạng mục: Nội thất các phòng họp, hội thảo, tiếp khách quốc tế, lãnh đạo Bộ | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc.Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 10.360.606.000 đồng | Hạng mục | 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà Trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 8 | Hạng mục: Thiết bị nội thất văn phòng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 14.309.119.000 đồng. | Hạng mục | 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà Trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| 9 | Hệ thống điện cao thế, thiết bị trạm biến áp và máy phát điện dự phòng | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc theo quy định của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Giá trị tài sản tham gia bảo hiểm: 5.517.306.000 đồng | Hệ thống | 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tòa nhà và tài sản bên trong tòa nhà Trụ sở cơ quan Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Có bản chứng thực các hợp đồng tương tự và giấy chứng nhận bảo hiểm kèm theo; không giới hạn các tài liệu chứng minh khác) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 117.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người đại diện pháp luật hoặc Tổng giám đốc của doanh nghiệp bảo hiểm hoặc chi nhánh/ văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 10 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm phù hợp được công nhận trong nước hoặc nước ngoài (kèm bản dịch);- Có quyết định bổ nhiệm, văn bản chấp thuận của Bộ Tài chính còn hiệu lực. | 10 | 10 |
| 2 | Nhân sự chủ chốt (bao gồm Quản lý chung, quản lý hành chính, quản lý chuyên môn). | 3 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 5năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc nước ngoài (kèm bản dịch).- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn. | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên gia xử lý tổn thất, giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường. | 2 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 5 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc nước ngoài (kèm bản dịch).- Có ít nhất 01 người được cấp “Chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm” theo quy định tại Thông tư số 65/2019/TT-BTC ngày 16/9/2019.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn. | 5 | 5 |
| 4 | Chuyên gia hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | 2 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 5 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc nước ngoài (kèm bản dịch).- Có ít nhất 01 người được cấp “Chứng chỉ hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm” theo quy định tại Thông tư số 65/2019/TT-BTC ngày 16/9/2019.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi