Gói thầu: Gói thầu số 3: Dịch vụ vận chuyển đi thu mẫu môi trường, tôm nước lợ trong ao và tôm hùm trên biển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Dịch vụ vận chuyển đi thu mẫu môi trường, tôm nước lợ trong ao và tôm hùm trên biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470911 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:09:00 đến ngày 2021-10-07 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 321,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thủy và vận chuyển đường bộ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản III |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Dịch vụ vận chuyển đi thu mẫu môi trường, tôm nước lợ trong ao và tôm hùm trên biển Nhiệm vụ “Quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường vùng nuôi trồng thủy sản tại một số tỉnh trọng điểm khu vực Nam Trung Bộ” 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Có số năm hoạt động kinh doanh dịch vụ vận chuyển đường thủy và đường bộ từ 02 năm trở lên). - Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong vòng 2 năm gần đây nhất (năm 2019. 2020). - Hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 hoặc khác 1, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 190.000.000 đồng trong thời gian 02 năm gần nhất, tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thuỷ và đường bộ) |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Có số năm hoạt động kinh doanh dịch vụ vận chuyển đường thủy và đường bộ từ 02 năm trở lên). - Báo cáo tài chính hoặc giấy nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong vòng 2 năm gần đây nhất (năm 2019. 2020). - Hợp đồng tương tự: Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 hoặc khác 1, trong đó it nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 190.000.000 đồng trong thời gian 02 năm gần nhất, tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thuỷ và đường bộ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện nghiên cứu Nuôi trồng Thuỷ sản III
Địa chỉ: số 02 Đặng Tất, phường Vĩnh Hải, TP.Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà
Điện thoại: 0258.3831138; Faxx: 0258.3831846
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện nghiên cứu Nuôi trồng Thuỷ sản III Địa chỉ: số 02 Đặng Tất, phường Vĩnh Hải, TP.Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Điện thoại: 0258.3831138; Faxx: 0258.3831846 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long; Địa chỉ: 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, TP. Sầm Sơn, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Tài chính - Viện nghiên cứu Nuôi trồng Thuỷ sản III Địa chỉ: số 02 Đặng Tất, phường Vĩnh Hải, TP.Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Điện thoại: 0258.3837.043 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vận chuyển đường bộ | Cung cấp dịch vụ vận chuyển (ô tô 4 -16 chỗ), cụ thể: - Thời gian: Tuỳ thuộc vào lịch thuỷ triệu tại mỗi điểm thu mẫu quan trắc mà thời gian của các đợt khảo sát, thu mẫu của bên mời thầu là khác nhau. Nhà thầu phải đảm bảo cung cấp dịch vụ đưa bên mời thầu tới điểm thu mẫu đúng thời gian yêu cầu (đúng kỳ nước thuỷ triều lên cao nhất) khi bên mời thầu đã báo trước 02 ngày. Với trường hợp đi công tác đột xuất thì bên mới thầu chỉ có trách nhiệm báo trước cho bên nhà thầu 4 giờ - 5 giờ. - Lịch trình: Từ Nha Trang, đi tới các điểm thu mẫu và ngược về lại Nha Trang, cụ thể các điểm thu mẫu như sau: + Tại Khánh Hoà: vùng nuôi tôm nước lợ tại thôn Xuân Đông, xã Vạn Hưng; vùng nuôi tôm hùm tại thôn Xuân Tự, xã Vạn Hưng và Lạch Cổ Cò, xã Vạn Thạnh; vùng nuôi tôm nước lợ thôn Tân Thuỷ, xã Ninh Lộc; vùng nuôi tôm hùm Trí Nguyên, phường Vĩnh Nguyên; vùng nuôi tôm hùm tại Bình Ba. + Tại Phú Yên: vùng nuôi tôm nước lợ tại cầu Đà Nông, Hoà Hiệp Nam, Đông Hoà; vùng nuôi tôm hùm tại thôn Phú Mỹ, Mỹ Thành, Phước Lý ; vùng nước cấp (ven bở biển) phục vụ nuôi tôm nước lợ tại thôn 3, thôn 4, thôn 5 xã Xuân Hải và tại cầu Bình Phú, Xuân Hoà. + Tại Bình Định: vùng nuôi tôm nước lợ tại Vinh Quang, Phước Sơn, Tuy Phước; một số ao nuôi tôm nước lợ xã Phước Thắng và Vinh Quang, Phước Sơn. + Tại Ninh Thuận: Vùng nước ven biển khu sản xuất giống tại Hoà Thạnh 1; xã An Hải; Nam Cương, xã An Hải. + Tại Bình Thuận: Vùng nước ven biển cấp cho khu sản xuất tôm giống tại Vĩnh Tân, Tuy Phong. | km | 19.400 | - Đảm bảo cung cấp dịch vụ vận chuyển (phương tiện và lái xe) đưa đoàn công tác đi tới điểm khảo sát, thu mẫu đúng theo thời gian của nước thuỷ triều lên cao nhất tại điểm thu mẫu. - Cam kết những địa điểm các phương tiện vận chuyển (tàu/ca nô/thuyền, xe ô tô) của nhà thầu không đến được các địa điểm, vị trí khảo sát, thu mẫu thì nhà thầu phải có trách nhiệm bố trí các phương tiện khác đảm bảo yêu cầu về an toàn chở cán bộ lấy mẫu đến vị trí khảo sát, thu mẫu (chi phí phát sinh thuê phương tiện vận chuyển khác do nhà thầu chịu).- Giá dịch vụ vận chuyển đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí và chi phí phát sinh khác như: cước phí đường bộ, phí bến /bãi đỗ xe, chi phí ăn ở của lái xe,... |
| 2 | Dịch vụ vận chuyển đường biển | Cung cấp dịch vụ vận chuyển đường biển đưa đoàn công tác của bên nhà thầu từ bờ đi ra khảo sát và thu mẫu tại các vùng nuôi tôm hùm trên biển, cụ thể: Thời gian: Tuỳ thuộc lịch thuỷ triều tại mỗi điểm mà thời gian khảo sát, thu mẫu của nhà thầu là khác nhau, bên mời thầu sẽ báo trước kế hoạch 2 ngày cho nhà thầu, trừ trường hợp đột xuất báo trước 4- 5 tiếng. Đảm bảo bên mời thầu tới điểm thu mẫu đúng vào lúc thuỷ triều lên cao nhất. - Lịch trình: từ bờ tại các điểm thu mẫu ra vùng nuôi tôm hùm trên biển tại Phú Yên, Khánh Hoà (các điểm thu mẫu tương tự như mô tả ở mục dịch vụ vận chuyển đường bộ) | Đợt | 182 | - Đảm bảo thời gian và an toàn cho đoàn công tác của bên mời thầu. - Cam kết những địa điểm các phương tiện vận chuyển (tàu/ca nô/thuyền, xe ô tô) của nhà thầu không đến được các địa điểm, vị trí khảo sát, thu mẫu thì nhà thầu phải có trách nhiệm bố trí các phương tiện khác đảm bảo yêu cầu về an toàn chở cán bộ lấy mẫu đến vị trí khảo sát, thu mẫu (chi phí phát sinh thuê phương tiện vận chuyển khác do nhà thầu chịu). - Giá dịch vụ vận chuyển đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí và chi phí phát sinh khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển đường thủy và vận chuyển đường bộ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 190.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi