Gói thầu: Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:30:00 đến ngày 2021-10-07 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,745,696,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.118544171E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị khoa học và công nghệ lĩnh vực tương tự gói thầu.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thuế giá trị gia tăng hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.330.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong suốt thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại địa điểm cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố. - Trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật theo thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ quản lý chung dự án (quản lý, trưởng nhóm,…) các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ triển khai các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ Dự án đầu tư tăng cường năng lực thử nghiệm đáp ứng yêu cầu quản lý của địa phương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư). - Cam kết các hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị đánh dấu sao (*) tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3837128, Fax: 0290.3815540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân dân tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP.Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 91 - 93 Lý Thường Kiệt - P5 - TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3820.648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp Khuấy Từ Gia Nhiệt 3 Vị Trí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Máy nén khí không dầu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng hoá chất có lọc hấp thu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị chưng cất cyanua 01 vị trí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị thu mẫu bụi thể tích lớn | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị đo pH cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị đo DO cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Thiết bị đo áp suất, tốc độ gió, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ trong không khí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Máy đo độ rung | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Máy đo độ ồn | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Máy đo khí thải | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Điện cực đo pH/mV/nhiệt độ dùng cho máy pH Lab 850 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Tủ hút khí độc (không bao gồm chân tủ) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Đèn UV cho máy lọc nước | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Cột lọc chính | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Lọc thông hơi cho bồn chứa nước thành phẩm (loại 3) 6 L bên trong máy, chỉ thay khi thay cột lọc chính. | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Lọc cuối tại điểm lấy nước loại 1 để đảm bảo nước có nồng độ vi sinh thấp | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Cột lọc máy cất nước siêu sạch | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Bộ cột lọc máy lọc nước | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Bóng đèn máy Uv-Vis | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Đèn Halogen dùng cho hệ quang phổ hấp thu phân tử UV/VIS | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Giá để ống nghiệm | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Ống tiêm mẫu dùng cho lò graphite và dây silicon chịu nhiệt cao dùng cho hệ lò của hệ Zeenit 700P | 2 | Ống/dây | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | PP sample cup 5mL | 5 | 10 cái/gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | PTFE special cup 5mL | 5 | 10 cái/gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Polystyrene sample cup 1.5mL | 1 | 1000 cái/gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Intake tubing PTFE | 1 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | 02 Ring quartz cell window dùng cho hệ Zeenit 700P | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | 02 quartz window dùng cho hệ Zenit 700P | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Ống PTFE dẫn hơi Hydride dùng cho hệ HS55 | 1 | Ống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Pum tubings for reducing agent dùng cho hệ HS 55 kèm các phụ kiện khác theo hệ HSS 55 | 2 | Ống/dây | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Túi lọc xơ | 2 | hộp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 34 | Bộ vô cơ mẫu 45mL kèm ống TFM kèm theo 30 ống teflon bên trong | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 35 | Bộ đế dùng mở bộ vô cơ mẫu 45mL | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 36 | Cell phân tích As dùng cho hệ HS 55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 37 | Cell phân tích Hg dùng cho hệ HS 55 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 38 | Van điều áp dùng cho khí C2H2 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 39 | Nhiệt ẩm kế | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 40 | Bình định mức 50mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 41 | Bình định mức 50mL cổ 14/23 | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Bình định mức 50mL cổ 12/21 | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Bình định mức 10mL | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Bình định mức 1000mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Bình định mức 500mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 46 | Bình định mức 250mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 47 | Bình định mức 200mL | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 48 | Bình định mức 100mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 49 | Bình định mức 25mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 50 | Pipet bầu 100mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 51 | Pipet bầu 50mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 52 | Pipet bầu 25mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 53 | Pipet bầu 20mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 54 | Pipet bầu 10mL | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 55 | Pipet bầu 5mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 56 | Pipet bầu 2mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 57 | Pipet thẳng 10mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 58 | Pipet thẳng 5mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 59 | Pipet thẳng 2mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 60 | Bình tam giác 500mL có nút mài | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 61 | Bình tam giác 250mL có nắp vặn | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 62 | Bình tam giác cổ lớn 250mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 63 | Bình tam giác cổ nhỏ 250mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 64 | Bình tam giác cổ lớn 100mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 65 | Bình tam giác cổ nhỏ 100mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 66 | Cốc thủy tinh 150mL | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 67 | Cốc thủy tinh 120mL | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 68 | Cốc thủy tinh 2000mL | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 69 | Cốc thủy tinh cao thành 1000mL | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 70 | Cốc thủy tinh cao thành 600mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 71 | Cốc thủy tinh 250mL | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 72 | Cốc thủy tinh 100mL | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 73 | Cốc thủy tinh 50mL | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 74 | Cốc sấy ẩm 50mL | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 75 | Bình tia nhựa 500mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 76 | Bình tia nhựa 250mL | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 77 | Cuvet thuỷ tinh 10mm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 78 | Cuvet thuỷ tinh 20mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 79 | Cuvet thuỷ tinh 50mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 80 | Ống Kendan 250mL | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 81 | Thìa xúc hóa chất 30x15mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 82 | Vòi rửa chai lọ chuyên dùng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 83 | Chén nung sứ cao thành 130ml, 60 x 75 mm, chưa nắp | 60 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 84 | Nắp cho chén nung sứ đường kính 60 mm | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 85 | Đèn HCL Lead (Pb) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 86 | Đèn HCL Cadmium (Cd) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 87 | Đèn HCL Arsenic (As) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 88 | Đèn HCL Mercury (Hg) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 89 | Đèn HCL Calcium (Ca) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 90 | Đèn HCL Magnesium (Mg) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 91 | Đèn HCL Iron (Fe) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 92 | Đèn HCL Copper (Cu) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 93 | Đèn HCL Manganese (Mn) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 94 | Đèn HCL Zinc (Zn) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 95 | Đèn HCL Selenium (Se) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 96 | Đèn HCL Chromium (Cr) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 97 | Đèn HCL Nickel (Ni) | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 98 | Cốc 1.5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 99 | Cốc 5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 100 | Bộ lấy mẫu bùn, đất | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 101 | Bộ lấy mẫu nước mặt/nước thải chiều dài điều chỉnh tới 3m, kèm 05 cốc chứa 1000mL | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 102 | Thiết bị đo hàm lượng DNA, RNA, Protein trong sinh học phân tử | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 103 | Tủ lạnh mát | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 104 | Hệ thống lọc chân không | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 105 | Bộ lọc chân không (gồm : phễu 300mL thủy tinh, đế phễu, nút silicon) | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 106 | Micropipette 0,5 - 10 µl | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 107 | Data logger nhiệt độ | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 108 | Đĩa Petri f 100x20 mm (10cái/Hộp) | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 109 | Chai trung tính, GL 45 1000ml (có nắp và vòng đệm nhựa) | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 110 | Chai trung tính, GL 45 500ml (có nắp và vòng đệm nhựa) | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 111 | Chai trung tính, GL 45 250ml (có nắp và vòng đệm nhựa) | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 112 | Ống đong thủy tinh 100ml (Class A không nút) | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 113 | Ống đong thủy tinh 250ml (Class A không nút) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 114 | Túi dập mẫu vi sinh vô trùng (400 mL) | 3 | Hộp/500 cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 115 | Ống Durham (5x25mm) | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 116 | Bóng đèn máy Realtime PCR (Agilent Technologies - Stratagene Mx 3005P) | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 117 | Micropipette 10 - 100 µl | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 118 | Micropipette 100 - 1000 µl | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 119 | Micropipette 1 - 10 mL | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 120 | Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x160mm, 22mL | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 121 | Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180mm, 32mL | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 122 | Ống nghiệm nắp vặn PBT, 20x150mm, 40mL | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 123 | Giá để ống nghiệm | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 124 | Hộp sấy mẫu | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 125 | Hộp lưu mẫu | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 126 | Giấy đặt nẩy mầm | 1 | Thùng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 127 | Bộ tiêu bản hạt giống | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 128 | Bộ tiêu bản cỏ dại | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 129 | Bộ dụng cụ giải phẫu mẫu hạt giống | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 130 | Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ điện tử trong không khí | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 131 | Tủ an toàn sinh học | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.118544171E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị khoa học và công nghệ lĩnh vực tương tự gói thầu.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thuế giá trị gia tăng hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.330.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong suốt thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại địa điểm cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố. - Trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật theo thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ quản lý chung dự án (quản lý, trưởng nhóm,…) các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ triển khai các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi