Gói thầu: Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981600-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20201201212
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 18:30:00 đến ngày 2021-10-07 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,745,696,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.118544171E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị khoa học và công nghệ lĩnh vực tương tự gói thầu.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thuế giá trị gia tăng hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.330.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong suốt thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại địa điểm cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố. - Trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật theo thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ quản lý chung dự án (quản lý, trưởng nhóm,…) các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ triển khai các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 45: Mua sắm máy móc, thiết bị, dụng cụ
Dự án đầu tư tăng cường năng lực thử nghiệm đáp ứng yêu cầu quản lý của địa phương
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3837128, Fax: 0290.3815540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Số 6; địa chỉ: 302 Cao Thắng – phường 8 - TP Cà Mau – tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Fimex. Địa chỉ: Lô TT8-1, khu TDC 8,5 ha, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ tư vấn VMK. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau , địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3837128, Fax: 0290.3815540


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư).
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Tài liệu kỹ thuật (catalogue,...) của hàng hóa (không bao gồm phụ kiện, vật tư). - Cam kết các hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị đánh dấu sao (*) tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau, địa chỉ: 263 Trần Hưng Đạo - P5 - TP Cà Mau - tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3837128, Fax: 0290.3815540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân dân tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, TP.Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 91 - 93 Lý Thường Kiệt - P5 - TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3820.648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bếp Khuấy Từ Gia Nhiệt 3 Vị Trí1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
2Máy nén khí không dầu1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
3Tủ đựng hoá chất có lọc hấp thu1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
4Thiết bị chưng cất cyanua 01 vị trí1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
5Thiết bị thu mẫu bụi thể tích lớn1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
6Thiết bị đo pH cầm tay1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
7Thiết bị đo DO cầm tay1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
8Thiết bị đo áp suất, tốc độ gió, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ trong không khí1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
9Máy đo độ rung1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
10Máy đo độ ồn1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
11Máy đo khí thải1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
12Điện cực đo pH/mV/nhiệt độ dùng cho máy pH Lab 8501CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
13Đồng hồ bấm giờ2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
14Tủ hút khí độc (không bao gồm chân tủ)1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
15Đèn UV cho máy lọc nước1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
16Cột lọc chính1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
17Lọc thông hơi cho bồn chứa nước thành phẩm (loại 3) 6 L bên trong máy, chỉ thay khi thay cột lọc chính.1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
18Lọc cuối tại điểm lấy nước loại 1 để đảm bảo nước có nồng độ vi sinh thấp 1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
19Cột lọc máy cất nước siêu sạch1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
20Bộ cột lọc máy lọc nước1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
21Bóng đèn máy Uv-Vis1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
22Đèn Halogen dùng cho hệ quang phổ hấp thu phân tử UV/VIS1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
23Giá để ống nghiệm15CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
24Ống tiêm mẫu dùng cho lò graphite và dây silicon chịu nhiệt cao dùng cho hệ lò của hệ Zeenit 700P2Ống/dâyChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
25PP sample cup 5mL510 cái/góiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
26PTFE special cup 5mL510 cái/góiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
27Polystyrene sample cup 1.5mL11000 cái/góiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
28Intake tubing PTFE1ỐngChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
2902 Ring quartz cell window dùng cho hệ Zeenit 700P2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
3002 quartz window dùng cho hệ Zenit 700P2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
31Ống PTFE dẫn hơi Hydride dùng cho hệ HS551ỐngChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
32Pum tubings for reducing agent dùng cho hệ HS 55 kèm các phụ kiện khác theo hệ HSS 552Ống/dâyChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
33Túi lọc xơ2hộpChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
34Bộ vô cơ mẫu 45mL kèm ống TFM kèm theo 30 ống teflon bên trong15CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
35Bộ đế dùng mở bộ vô cơ mẫu 45mL1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
36Cell phân tích As dùng cho hệ HS 551CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
37Cell phân tích Hg dùng cho hệ HS 551CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
38Van điều áp dùng cho khí C2H22CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
39Nhiệt ẩm kế2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
40Bình định mức 50mL50CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
41Bình định mức 50mL cổ 14/2360CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
42Bình định mức 50mL cổ 12/2150CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
43Bình định mức 10mL25CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
44Bình định mức 1000mL5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
45Bình định mức 500mL10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
46Bình định mức 250mL10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
47Bình định mức 200mL30CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
48Bình định mức 100mL50CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
49Bình định mức 25mL50CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
50Pipet bầu 100mL5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
51Pipet bầu 50mL5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
52Pipet bầu 25mL5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
53Pipet bầu 20mL10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
54Pipet bầu 10mL20CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
55Pipet bầu 5mL10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
56Pipet bầu 2mL5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
57Pipet thẳng 10mL10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
58Pipet thẳng 5mL10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
59Pipet thẳng 2mL5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
60Bình tam giác 500mL có nút mài10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
61Bình tam giác 250mL có nắp vặn50CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
62Bình tam giác cổ lớn 250mL50CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
63Bình tam giác cổ nhỏ 250mL50CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
64Bình tam giác cổ lớn 100mL50CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
65Bình tam giác cổ nhỏ 100mL50CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
66Cốc thủy tinh 150mL20CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
67Cốc thủy tinh 120mL30CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
68Cốc thủy tinh 2000mL2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
69Cốc thủy tinh cao thành 1000mL5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
70Cốc thủy tinh cao thành 600mL10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
71Cốc thủy tinh 250mL25CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
72Cốc thủy tinh 100mL50CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
73Cốc thủy tinh 50mL25CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
74Cốc sấy ẩm 50mL25CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
75Bình tia nhựa 500mL10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
76Bình tia nhựa 250mL10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
77Cuvet thuỷ tinh 10mm5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
78Cuvet thuỷ tinh 20mm2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
79Cuvet thuỷ tinh 50mm2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
80Ống Kendan 250mL15CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
81Thìa xúc hóa chất 30x15mm10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
82Vòi rửa chai lọ chuyên dùng2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
83Chén nung sứ cao thành 130ml, 60 x 75 mm, chưa nắp60CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
84Nắp cho chén nung sứ đường kính 60 mm30CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
85Đèn HCL Lead (Pb)2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
86Đèn HCL Cadmium (Cd)2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
87Đèn HCL Arsenic (As)2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
88Đèn HCL Mercury (Hg)2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
89Đèn HCL Calcium (Ca)1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
90Đèn HCL Magnesium (Mg)1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
91Đèn HCL Iron (Fe)1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
92Đèn HCL Copper (Cu)1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
93Đèn HCL Manganese (Mn)1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
94Đèn HCL Zinc (Zn)1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
95Đèn HCL Selenium (Se)1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
96Đèn HCL Chromium (Cr)1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
97Đèn HCL Nickel (Ni)1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
98Cốc 1.5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P500CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
99Cốc 5mL dùng cho Autosampler 108 chỗ của hệ Zeenit 700P200CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
100Bộ lấy mẫu bùn, đất1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
101Bộ lấy mẫu nước mặt/nước thải chiều dài điều chỉnh tới 3m, kèm 05 cốc chứa 1000mL1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
102Thiết bị đo hàm lượng DNA, RNA, Protein trong sinh học phân tử1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
103Tủ lạnh mát1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
104Hệ thống lọc chân không1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
105Bộ lọc chân không (gồm : phễu 300mL thủy tinh, đế phễu, nút silicon)5BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
106Micropipette 0,5 - 10 µl2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
107Data logger nhiệt độ3CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
108Đĩa Petri f 100x20 mm (10cái/Hộp)500CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
109Chai trung tính, GL 45 1000ml (có nắp và vòng đệm nhựa)5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
110Chai trung tính, GL 45 500ml (có nắp và vòng đệm nhựa)10CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
111Chai trung tính, GL 45 250ml (có nắp và vòng đệm nhựa)20CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
112Ống đong thủy tinh 100ml (Class A không nút)5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
113Ống đong thủy tinh 250ml (Class A không nút)2CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
114Túi dập mẫu vi sinh vô trùng (400 mL)3Hộp/500 cáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
115Ống Durham (5x25mm)200CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
116Bóng đèn máy Realtime PCR (Agilent Technologies - Stratagene Mx 3005P)4CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
117Micropipette 10 - 100 µl5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
118Micropipette 100 - 1000 µl5CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
119Micropipette 1 - 10 mL3CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
120Ống nghiệm có nắp vặn đen 16x160mm, 22mL300CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
121Ống nghiệm có nắp vặn đen 18x180mm, 32mL300CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
122Ống nghiệm nắp vặn PBT, 20x150mm, 40mL200CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
123Giá để ống nghiệm20CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
124Hộp sấy mẫu50CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
125Hộp lưu mẫu100CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
126Giấy đặt nẩy mầm1ThùngChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
127Bộ tiêu bản hạt giống1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
128Bộ tiêu bản cỏ dại1BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
129Bộ dụng cụ giải phẫu mẫu hạt giống2BộChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
130Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ điện tử trong không khí1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
131Tủ an toàn sinh học1CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.118544171E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị khoa học và công nghệ lĩnh vực tương tự gói thầu.Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thuế giá trị gia tăng hoặc các tài liệu tương đương khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.330.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong suốt thời gian bảo hành, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu phải có mặt tại địa điểm cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố. - Trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật theo thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ quản lý chung dự án (quản lý, trưởng nhóm,…) các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu.53
2 Cán bộ triển khai 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là kinh nghiệm với vai trò là cán bộ triển khai các hợp đồng cung cấp hàng hóa, được xác định theo kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ liên quan đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->