Gói thầu: Mua sắm thiêt bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiêt bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:37:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,227,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0841235E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.168247E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. ( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.059.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.177.729.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành Điện, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, chế tạo máy.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm cán Bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc, cơ khí (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiêt bị Mua sắm thiết bị dạy và học phục vụ các trường đạt chuẩn quốc gia và đạt chuẩn lại năm 2021 (thiết bị không mua sắm tập trung) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Scan báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, hợp đồng tương tự và bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu này. 2- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp 3- Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV. 4- Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa. + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Chương V) 5- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt… theo yêu cầu của E-HSMT 6 - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu. 7 - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với sản phẩm sản xuất trong nước + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Về chất lượng: Hàng hoá phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hoá của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) và được sản xuất năm 2020 - 2021. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hoá. - Nhà thầu phải cung cấp thư ủy quyền của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối của hãng đối với sản phẩm Đàn phím điện tử, màn hình tương tác thông minh, thiết bị trả lời trắc nghiệm, máy chiếu đa năng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018, 2019 và 2020 hoàn chỉnh có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. 3. Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 4- Bảo đảm dự thầu bản gốc. 5- Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình giấy phép bán hàng của nhà sản xuất tại buổi thương thảo Hợp đồng. 6- Có văn bản cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với máy chiếu đa năng. (yêu cầu bản gốc có dấu của nhà sản xuất). Catalogue của thiết bị máy chiếuđa năng chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất) 7- Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra dược chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có cam kết bảo trì , bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ) có khả năng huy động tới công trình trong vòng 12 giờ khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài- huyện Thanh Oai - thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 33873065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Khánh Bình Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài- huyện Thanh Oai - thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 33873065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế (một bàn 2 ghế ) | 120 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Phản ngủ gỗ thông | 80 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giá góc học tập ( gỗ thông ) | 50 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ đựng chăn gối của trẻ | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tivi 50 inch + giá treo | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Giá góc tạo hình | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn hội trường (Bàn quầy) | 20 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế hội trường | 30 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ cơm ga ( loại 60Kg ) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Toa hút mùi (Toa hút mùi + máy hút mùi + ống hút khói) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Xe đẩy cơm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ đựng xoong nồi | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tivi 50 inch + giá treo | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Giá để giầy dép | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ đựng trang phục | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đàn oóc gan | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Giá để dụng cụ âm nhạc | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế băng thể dục | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bục bật sâu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Cổng chui | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bập bênh đôi | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Nhà leo nằm ngang | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đu quay mâm không ray | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn ghế để máy tính cho trẻ | 25 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bảng lớp | 17 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ti vi 55 inch + giá treo | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ dùng cho thư viện | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Màn hình tương tác thông minh (bao gồm cả giá) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh (35 HS và 01 GV) | 36 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro…) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn học sinh | 100 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế học sinh | 200 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bàn vi tính | 20 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ghế học sinh | 44 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Ti vi 55 inch + giá treo | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bảng chống lóa | 10 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tủ lớp học | 10 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ đựng tài liệu | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ dùng cho thư viện | 3 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn tròn cho học sinh ngồi đọc sách | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ghế cho học sinh ngồi đọc sách | 60 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đàn cho giáo viên dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đàn cho học sinh học | 25 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Giá, tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Thiết bị, dụng cụ âm nhạc gồm: | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Thiết bị âm thanh | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bàn học sinh | 100 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Ghế học sinh | 200 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Ghế phòng hội đồng | 62 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ bàn quây phòng hội đồng | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tủ đựng sách phòng thư viện | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bảng chống lóa | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bàn học sinh | 150 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ghế học sinh | 300 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bàn vi tính | 24 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ghế học sinh | 48 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Thiết bị, dụng cụ âm nhạc gồm: | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ghế gấp | 36 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Hệ thống âm thanh | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Giá đựng dụng cụ Mỹ thuật | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Thiết bị, dụng cụ Mỹ thuật | 5 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ghế gấp | 36 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Màn hình tương tác thông minh (bao gồm cả giá) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh (35 HS và 01 GV) | 36 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro...) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bàn ghế (4 chỗ) | 5 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tủ sách | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Giá sách hai mặt | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Giá báo, tạp chí | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn ghế (4 chỗ) | 9 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Tủ sách | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Giá sách hai mặt | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Giá báo, tạp chí | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tủ hoặc hộp mục lục | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ bàn ghế máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Ti vi phòng bộ môn | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Ti vi cho lớp học | 3 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bàn ghế học sinh | 72 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bàn học sinh 02 chỗ phù hợp với lớp học ngoại ngữ | 24 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Ghế học sinh 01 chỗ ngồi | 48 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Ti vi 55 inch + giá treo | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bàn học sinh | 100 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Ghế học sinh | 200 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bàn vi tính | 22 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Ghế học sinh | 44 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ bàn ghế giáo viên | 10 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bàn học sinh | 100 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Ghế học sinh | 200 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bàn máy tính (2 chỗ) | 22 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ghế máy tính (1 chỗ) | 44 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bàn đọc TV | 10 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Ghế phòng thư viện (1 chỗ) | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bàn phòng Ngoại ngữ | 22 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | ghế phòng ngoại ngữ 1chỗ | 44 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Giá vẽ | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bàn bóng bàn | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Ghế học sinh | 200 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Máy chiếu đa năng | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Màn chiếu treo tường | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Thiết bị, dụng cụ âm nhạc | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Ghế gấp | 36 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Hệ thống âm thanh | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Màn hình tương tác thông minh (bao gồm cả giá) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh (35 HS và 01 GV) | 36 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bàn phòng ngoại ngữ | 24 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Ghế phòng ngoại ngữ | 48 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bàn học sinh | 50 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Ghế học sinh | 100 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bàn học sinh | 100 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Ghế học sinh | 200 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Bàn học sinh | 50 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Ghế học sinh | 100 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bàn học sinh | 50 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Ghế học sinh | 100 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Tủ điều khiển điện | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Chậu rửa của HS | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Tủ điều khiển điện | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Quạt thông gió | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi, khí độc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bộ bàn, ghế TN của GV | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Tủ điều khiển điện | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Chậu rửa | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi, khí độc | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ bàn ghế của GV | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Ổn áp | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ bàn ghế TN của GV | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bảng viết chống loá | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Tủ TBDH | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Tủ điều khiển điện | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Chậu rửa của HS | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng viết chống lóa | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro..) | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Sa bàn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Tủ trưng bày | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Giá trang trí | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Kệ trang trí | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Thiết bị cho môn bóng bàn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Thiết bị cho môn cầu lông | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tủ đựng đồ dùng thể thao | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bàn làm việc | 6 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Ghế làm việc | 25 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Tủ đựng tài liệu | 2 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bàn học sinh | 50 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Ghế học sinh | 100 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bàn HS 02 chỗ phòng ngoại ngữ | 24 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Ghế HS 01 chỗ phòng ngoại ngữ | 48 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bàn HS 02 chỗ ngồi phòng Tin học | 24 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Ghế HS 01 chỗ phòng ngoại ngữ | 48 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bàn TN của HS (04 chỗ) Hoá +sinh | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Ghế TN của HS phòng Hoá +sinh | 48 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Bàn thí nghiệm HS phòng Vật Lý (04 chỗ) | 12 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Ghế TN của HS phòng Vật Lý | 24 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bàn học sinh | 100 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Ghế học sinh | 200 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bàn học sinh | 100 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Ghế học sinh | 200 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bàn học sinh | 100 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Ghế học sinh | 200 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bàn học sinh | 50 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Ghế học sinh | 100 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bàn học sinh | 50 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Ghế học sinh | 100 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bàn học sinh | 50 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Ghế học sinh | 100 | chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0841235E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.168247E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. ( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.059.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.177.729.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); | 10 | 10 |
| 2 | Cán Bộ kỹ thuật lắp đặt | 4 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành Điện, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, chế tạo máy.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm cán Bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân triển khai gói thầu | 4 | Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc, cơ khí (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi