Gói thầu: Mua sắm thiêt bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979588-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai
Tên gói thầu Mua sắm thiêt bị
Số hiệu KHLCNT 20210827941
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 18:37:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,227,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0841235E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.168247E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. ( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.059.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.177.729.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán Bộ kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành Điện, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, chế tạo máy.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm cán Bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân triển khai gói thầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc, cơ khí (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiêt bị
Mua sắm thiết bị dạy và học phục vụ các trường đạt chuẩn quốc gia và đạt chuẩn lại năm 2021 (thiết bị không mua sắm tập trung)
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài- huyện Thanh Oai - thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 33873065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm giao dịch công nghệ thông tin và truyền thông Hà Nội Địa chỉ:185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại:0243.512.3053; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-kế hoạch huyện Thanh Oai; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm giao dịch công nghệ thông tin và truyền thông Hà Nội Địa chỉ:185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại:0243.512.3053; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Thanh Oai


- Bên mời thầu: Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai , địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài- huyện Thanh Oai - thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 33873065


E-CDNT 10.1(g)
1. Scan báo cáo tài chính năm 2018 đến năm 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, hợp đồng tương tự và bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đề xuất tham gia gói thầu này. 2- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp 3- Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV. 4- Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa. + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Chương V) 5- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt… theo yêu cầu của E-HSMT 6 - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu. 7 - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với sản phẩm sản xuất trong nước + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng nhập khẩu.
E-CDNT 10.2(c)
- Về chất lượng: Hàng hoá phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại và phần yêu cầu cụ thể sau phần thông số kỹ thuật tối thiểu Chương V E-HSMT - Hàng hoá của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) và được sản xuất năm 2020 - 2021. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hoá. - Nhà thầu phải cung cấp thư ủy quyền của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối của hãng đối với sản phẩm Đàn phím điện tử, màn hình tương tác thông minh, thiết bị trả lời trắc nghiệm, máy chiếu đa năng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018, 2019 và 2020 hoàn chỉnh có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. 3. Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 4- Bảo đảm dự thầu bản gốc. 5- Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình giấy phép bán hàng của nhà sản xuất tại buổi thương thảo Hợp đồng. 6- Có văn bản cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với máy chiếu đa năng. (yêu cầu bản gốc có dấu của nhà sản xuất). Catalogue của thiết bị máy chiếuđa năng chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất) 7- Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (lấy thời gian lớn hơn). + Nhà thầu đưa ra dược chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có cam kết bảo trì , bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 05 năm sau thời gian bảo hành. + Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ) có khả năng huy động tới công trình trong vòng 12 giờ khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài- huyện Thanh Oai - thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 33873065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Khánh Bình Ban mua sắm thiết bị Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài- huyện Thanh Oai - thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 33873065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế (một bàn 2 ghế )120BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
2Phản ngủ gỗ thông80ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
3Giá góc học tập ( gỗ thông )50ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
4Tủ đựng chăn gối của trẻ4ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
5Tủ đựng đồ dùng cá nhân2ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
6Bảng quay 2 mặt5ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
7Tivi 50 inch + giá treo5BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
8Giá góc tạo hình4ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
9Bàn hội trường (Bàn quầy)20ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
10Ghế hội trường30ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
11Tủ cơm ga ( loại 60Kg )1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
12Toa hút mùi (Toa hút mùi + máy hút mùi + ống hút khói)1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
13Xe đẩy cơm1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
14Tủ đựng xoong nồi1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
15Tivi 50 inch + giá treo1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
16Giá để giầy dép1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
17Tủ đựng trang phục1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
18Đàn oóc gan1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
19Giá để dụng cụ âm nhạc2ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
20Ghế băng thể dục1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
21Bục bật sâu1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
22Cổng chui1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
23Bập bênh đôi1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
24Nhà leo nằm ngang1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
25Đu quay mâm không ray1ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
26Bàn ghế để máy tính cho trẻ25BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
27Bảng lớp17CáiMô tả tại Chương V của E-HSMT
28Ti vi 55 inch + giá treo8BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
29Tủ dùng cho thư viện2CáiMô tả tại Chương V của E-HSMT
30Màn hình tương tác thông minh (bao gồm cả giá)1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
31Thiết bị trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh (35 HS và 01 GV)36ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
32Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro…)1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
33Tủ đựng thiết bị dạy học1CáiMô tả tại Chương V của E-HSMT
34Bàn học sinh100ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
35Ghế học sinh200ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
36Bàn vi tính20ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
37Ghế học sinh44ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
38Ti vi 55 inch + giá treo5BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
39Bảng chống lóa10chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
40Tủ lớp học10chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
41Tủ đựng tài liệu2chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
42Tủ dùng cho thư viện3ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
43Bàn tròn cho học sinh ngồi đọc sách10ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
44Ghế cho học sinh ngồi đọc sách60ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
45Đàn cho giáo viên dạy học2ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
46Đàn cho học sinh học25ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
47Giá, tủ đựng dụng cụ âm nhạc2ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
48Thiết bị, dụng cụ âm nhạc gồm:1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
49Thiết bị âm thanh1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
50Bàn học sinh100ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
51Ghế học sinh200ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
52Ghế phòng hội đồng62ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
53Bộ bàn quây phòng hội đồng1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
54Tủ đựng sách phòng thư viện2ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
55Bảng chống lóa10ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
56Bàn học sinh150ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
57Ghế học sinh300ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
58Bàn vi tính24ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
59Ghế học sinh48ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
60Bàn, ghế giáo viên1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
61Tủ đựng dụng cụ âm nhạc3CáiMô tả tại Chương V của E-HSMT
62Thiết bị, dụng cụ âm nhạc gồm:1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
63Ghế gấp36chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
64Hệ thống âm thanh1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
65Bàn, ghế giáo viên1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
66Giá đựng dụng cụ Mỹ thuật2chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
67Thiết bị, dụng cụ Mỹ thuật5bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
68Ghế gấp36bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
69Bộ bàn ghế giáo viên1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
70Màn hình tương tác thông minh (bao gồm cả giá)1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
71Thiết bị trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh (35 HS và 01 GV)36chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
72Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro...)1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
73Tủ tài liệu1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
74Bàn ghế (4 chỗ)5bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
75Tủ sách2chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
76Giá sách hai mặt2chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
77Giá báo, tạp chí1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
78Bàn ghế (4 chỗ)9bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
79Tủ sách2chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
80Giá sách hai mặt1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
81Giá báo, tạp chí1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
82Tủ hoặc hộp mục lục1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
83Bộ bàn ghế máy vi tính1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
84Ti vi phòng bộ môn2BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
85Ti vi cho lớp học3BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
86Bàn ghế học sinh72BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
87Bàn học sinh 02 chỗ phù hợp với lớp học ngoại ngữ24chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
88Ghế học sinh 01 chỗ ngồi48ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
89Ti vi 55 inch + giá treo5BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
90Bàn học sinh100ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
91Ghế học sinh200ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
92Bàn vi tính22ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
93Ghế học sinh44ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
94Bộ bàn ghế giáo viên10bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
95Bàn học sinh100ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
96Ghế học sinh200ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
97Bàn máy tính (2 chỗ)22ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
98Ghế máy tính (1 chỗ)44ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
99Bàn đọc TV10chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
100Ghế phòng thư viện (1 chỗ)40ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
101Màn hình tương tác thông minh1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
102Bàn phòng Ngoại ngữ22chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
103ghế phòng ngoại ngữ 1chỗ44chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
104Giá vẽ40ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
105Bàn bóng bàn4BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
106Ghế học sinh200chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
107Máy chiếu đa năng2chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
108Màn chiếu treo tường2chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
109Bàn, ghế giáo viên1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
110Tủ đựng dụng cụ âm nhạc2CáiMô tả tại Chương V của E-HSMT
111Thiết bị, dụng cụ âm nhạc1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
112Ghế gấp36chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
113Hệ thống âm thanh1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
114Bộ bàn ghế giáo viên1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
115Màn hình tương tác thông minh (bao gồm cả giá)1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
116Thiết bị trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinh (35 HS và 01 GV)36chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
117Bàn phòng ngoại ngữ24ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
118Ghế phòng ngoại ngữ48ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
119Bàn học sinh50ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
120Ghế học sinh100ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
121Bàn học sinh100ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
122Ghế học sinh200ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
123Bàn học sinh50ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
124Ghế học sinh100ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
125Bàn học sinh50ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
126Ghế học sinh100ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
127Bộ bàn, ghế TN của GV1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
128Bảng viết chống loá1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
129Tủ TBDH1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
130Tủ điều khiển điện1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
131Chậu rửa của HS1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
132Bộ bàn, ghế TN của GV1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
133Bảng viết chống loá1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
134Tủ TBDH1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
135Tủ điều khiển điện1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
136Quạt thông gió1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
137Chậu rửa xử lý hoá chất sau TN2bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
138Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi, khí độc1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
139Bộ bàn, ghế TN của GV1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
140Bảng viết chống loá1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
141Tủ TBDH1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
142Tủ điều khiển điện1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
143Chậu rửa1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
144Tủ làm thí nghiệm có hệ thống hút mùi, khí độc1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
145Bộ bàn ghế của GV1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
146Tủ mạng (chứa máy chủ, thiết bị)1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
147Bảng viết chống loá1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
148Tủ tài liệu1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
149Ổn áp1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
150Bộ bàn ghế TN của GV1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
151Bảng viết chống loá1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
152Tủ TBDH1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
153Tủ điều khiển điện1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
154Chậu rửa của HS1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
155Bộ bàn ghế giáo viên1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
156Bảng viết chống lóa1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
157Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro..)1bộMô tả tại Chương V của E-HSMT
158Sa bàn1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
159Tủ trưng bày1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
160Giá trang trí1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
161Kệ trang trí1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
162Thiết bị cho môn bóng bàn1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
163Thiết bị cho môn cầu lông1BộMô tả tại Chương V của E-HSMT
164Tủ đựng đồ dùng thể thao2chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
165Bàn làm việc6chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
166Ghế làm việc25chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
167Tủ đựng tài liệu2chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
168Bảng chống lóa1chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
169Bàn học sinh50ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
170Ghế học sinh100ChiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
171Bàn HS 02 chỗ phòng ngoại ngữ24chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
172Ghế HS 01 chỗ phòng ngoại ngữ48chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
173Bàn HS 02 chỗ ngồi phòng Tin học24chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
174Ghế HS 01 chỗ phòng ngoại ngữ48chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
175Bàn TN của HS (04 chỗ) Hoá +sinh12chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
176Ghế TN của HS phòng Hoá +sinh48chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
177Bàn thí nghiệm HS phòng Vật Lý (04 chỗ)12chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
178Ghế TN của HS phòng Vật Lý24chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
179Bàn học sinh100chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
180Ghế học sinh200chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
181Bàn học sinh100chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
182Ghế học sinh200chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
183Bàn học sinh100chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
184Ghế học sinh200chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
185Bàn học sinh50chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
186Ghế học sinh100chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
187Bàn học sinh50chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
188Ghế học sinh100chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
189Bàn học sinh50chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
190Ghế học sinh100chiếcMô tả tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0841235E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.168247E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trường học cho các cơ sở giáo dục. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. ( Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.059.243.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.177.729.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội: Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên ngành chế tạo máy, cơ khí, điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);1010
2 Cán Bộ kỹ thuật lắp đặt 4 Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành Điện, cơ khí, hàn, công nghệ thông tin, chế tạo máy.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực). Có tài liệu chứng minh đã làm cán Bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).53
3 Công nhân triển khai gói thầu 4 Chứng chỉ nghề các chuyên ngành: mộc, cơ khí (được đào tạo tại cơ sở sản xuất hoặc trường nghề có uy tín) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động .- Kèm theo bản sao chứng thực: chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (có chứng thực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->