Gói thầu: Gói thầu số 21: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543678 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:35:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,774,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại,tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt doanhcụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửachữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trongvòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu củaChủ đầu tư. - Nhà thầu phải có đội ngũ kỹthuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu.- Đã từng làm cán bộ quản lý chung của ít nhất 01 hợp đồng tương tự (gói thầu về cung cấp, lắp đặt doanh cụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải có trình độ trung cấp trở lên, có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 02 gói thầu về cung cấp, lắp đặt doanh cụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán có trình độ trung cấp trở lên, có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh toán tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 02 gói thầu về cung cấp, lắp đặt doanh cụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia công tác đảm bảo an toàn lao động tối thiểu 02 gói thầu về cung cấp, lắp đặt doanh cụ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Cung cấp, lắp đặt doanh cụ Dự án ĐTXD nhà ở học viên S9 tại Khu A, Học viện KTQS - Giai đoạn 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT thuộc chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có ủy quyền). 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: a) Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. nn + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2020. + Báo cáo kiểm toán. (Trường hợp nộp tờ khai qua mạng thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống Email gửi kèm). b) Các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Văn bản hợp đồng tương tự đã thực hiện và các phụ lục hợp đồng (nếu có). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc biên bản bàn giao hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ quyết toán hoàn thành hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với công trình đã hoàn thành. - Hồ sơ thanh toán khối lượng lần gần nhất đối với công trình đang thực hiện thi công. *Tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh khả năng huy động (Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia); - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt phù hợp với công việc đảm nhận theo yêu cầu tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Giấy tờ chứng minh nhân sự đã từng tham gia các gói thầu, tương tự vị trí dự kiến bố trí cho gói thầu này (Có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc quyết định thành lập nhân sự gói thầu, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia gói thầu). - Trong trường hợp có nhà thầu phụ: có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ. - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực - Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu nếu cần. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp và lắp đặt phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp. - Các hàng hóa có yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Đối với thiết bị trong nước: + Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất: 2020 trở về sau. + Có cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất. - Đối với hang hóa nhập khẩu: + Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất: 2020 trở về sau. + Có cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn; + Hàng hóa phải có catalogue, hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà cung cấp sản phẩm trên cơ sở tuân thủ các qui định của luật pháp hiện hành |
| E-CDNT 15.2 | 01 Bản gốc và 02 bản chụp của E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; Các tài liệu nộp kèm tại E-CDNT 11.1 (Kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự, Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc
Từ Liêm, thành phố Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/ Học viện Kỹ thuật Quân sự Địa chỉ: Tầng 10, Nhà S4, Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 515 446 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học quân sự/Học viện KTQS. Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 069.515.307 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Giường sắt 2 tầng | GS-2 | 441 | cái | 1000x1950x1710 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Giường gỗ cán bộ 1,2m | GG-2 | 27 | cái | 1200x2000x720 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Bàn học chân sắt | BHS-1 | 1.184 | cái | 1000x500x750 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Ghế chân sắt mặt gỗ | G1 | 1.192 | cái | 440x440x870 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Bàn họp 4 người | BHS-4 | 6 | cái | 1200x800x750 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Bàn họp 6 người | BHS-6 | 18 | cái | 2000x1200x750 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Bàn họp 8 người | BHS-8 | 33 | cái | 2400x1200x750 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Bàn làm việc trợ lý | BG-2 | 24 | cái | 750x1400x750 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt ghế gỗ trợ lý | GTL | 134 | cái | 380X420X1080 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Ghế gấp thép mạ | G2 | 336 | cái | 440x510x835 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ sắt 2 buồng | TS-2 | 463 | cái | 1000x550x2200 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ tài liệu 2 buồng | TTL-2 | 220 | cái | 1200x450x2000 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt giường gỗ 1m | GG-1 | 162 | cái | 1000x2000x720 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Ghế đệm xoay | G3 | 6 | cái | 540x500x(855~980) mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Bàn làm việc chỉ huy | BG-1 | 6 | cái | 1700x800x750 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ áo gỗ 2 buồng | TG-2 | 167 | cái | 1200x550x2000 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ salon tiếp khách | SL-1 | 8 | cái | BAO GỒM: 01 BÀN: 600x1200x450 mm; 02 GHẾ ĐƠN:1160x860x910 mm;01 GHẾ BĂNG: 2160x860x910 mm | Kí mã hiệu là ký hiệu của hàng hóa trên bản vẽ thiêt kế thi công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại,tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt doanhcụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửachữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trongvòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu củaChủ đầu tư. - Nhà thầu phải có đội ngũ kỹthuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu.- Đã từng làm cán bộ quản lý chung của ít nhất 01 hợp đồng tương tự (gói thầu về cung cấp, lắp đặt doanh cụ). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải có trình độ trung cấp trở lên, có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 02 gói thầu về cung cấp, lắp đặt doanh cụ | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán có trình độ trung cấp trở lên, có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh toán tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 02 gói thầu về cung cấp, lắp đặt doanh cụ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia công tác đảm bảo an toàn lao động tối thiểu 02 gói thầu về cung cấp, lắp đặt doanh cụ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi