Gói thầu: Gói thầu số 33: Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thông gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:43:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,368,635,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; cung cấp và lắp đặt hệ thống thông gió.Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy khí. Có thể bao gồm các hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc lắp đặt một trong các hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống thông gió nhưng phải đảm bảo tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục(cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; cung cấp, lắp đặt hệ thống thông gió). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành phù hợp hoặc có có trình độ trung cấp về PCCC trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại Điều 74 thuộc nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng 2 trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, hoặc 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp trong HSDT bản chụp có chứng thực hợp lệ các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công vềphòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.+ Bảng kê các công trình đã là chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với các công trình đó.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng:+ 01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực hoặc kỹ sư chuyên ngành PCCC.+ 01 kỹ sư ngành cơ khí.+ 01 kỹ sư kỹ thuật ngành Điện hoặc cơ-điện hoặc điện tử hoặc tự động hoá.- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 02 gói thầu về cung cấp; lắp đặt hệ thống PCCC.Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ, chứng nhận;- Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật của nhà thầu với công trình tương tự.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thông gió |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng:+ 01 kỹ sư kỹ thuật ngành điện hoặc cơ-điện hoặc điện tử hoặc điện tự động;+ 01 kỹ sư ngành cơ khí.- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 02 gói thầu về cung cấp; lắp đặt hệ thống Thông gió.Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật của nhà thầu với công trình tương tự.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 2 gói thầu về cung cấp; lắp đặt thiết bị cho công trình.Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Quyết định bổ nhiệm phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của nhà thầu với công trình tương tự.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Cán bộ phụ trách An toàn lao động phải có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 02 gói thầu cung cấp; lắp đặt thiết bị công trình.Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm phụ trách An toàn lao động của nhà thầu với công trình tương tự.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy khoan vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thang chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đồng hồ đo dòng (ampe kìm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị đo lưu lượng gió, vận tốc gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tạo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 33: Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, thông gió Dự án ĐTXD nhà ở học viên S9 tại Khu A, Học viện KTQS - Giai đoạn 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo E-HSDT. - Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có ủy quyền). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ ngày 31/07/2014 (nay là Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020) và Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng là Thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. nn + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2020. + Báo cáo kiểm toán. (Trường hợp nộp tờ khai qua mạng thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống Email gửi kèm). * Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Văn bản hợp đồng tương tự đã thực hiện và các phụ lục hợp đồng (nếu có). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc biên bản bàn giao hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ quyết toán hoàn thành hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với công trình đã hoàn thành. - Hồ sơ thanh toán khối lượng lần gần nhất hoặc văn bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của bên A (Chủ đầu tư) đối với công trình đang thi công hoàn thành 80% trở lên. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động (Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia); - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt phù hợp với công việc đảm nhận theo yêu cầu tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác của Nhà thầu cho nhân sự đã từng tham gia các gói thầu, tương tự vị trí dự kiến bố trí cho gói thầu này. - Trong trường hợp có nhà thầu phụ: có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ. - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực - Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu nếu cần. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự,Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/ Học viện Kỹ thuật Quân sự Địa chỉ: Tầng 10, Nhà S4, Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 515 446 (trong giờ hành chính). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng KHQS/Học viện KTQS. Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 069.515.307 (trong giờ hành chính) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm cảnh báo cháy và điều khiển xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy 12VDC/7Ah cho tủ loop | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Module Rơ le địa chỉ kèm chức năng cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Module điều khiển địa chỉ kèm chức năng tự động cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Module giám sát địa chỉ kèm chức năng tự động cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Module điều khiển xả khí chuyên dụng tích hợp chức năng cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Module giám sát địa chỉ kèm chức năng tự động cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Module điều khiển địa chỉ kèm chức năng tự động cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Hệ thống cụm khí HFC-227ea (FM200) loại 80 lít, 50 bar, được nạp 76kg khí mỗi bình, kèm đồng hồ tích hợp công tắc giám sát áp lực, và đầy đủ phụ kiện (10 Bình thép đúc 80 lít, áp lực 50,42/25 Bar được nạp 76kg khí HFC227ea; 10 bộ Đồng hồ áp lực bình khí chữa cháy FM-200 50 bar ; 10 bộ Vòi mềm DN 50 90° dùng với bình 80L trở lên; 10 bộ Van kích đầu bình bằng khí nén; 10 bộ Van 1 chiều DN50; 10 bộ Công tắc áp lực; 10 bộ Ống mềm DN4 x 1000; 20 bộ Khớp nối M12x1,5 G1/8; 01 Thiết bị xả an toàn SFD DN4; 01 bộ Rắc co; 10 bộ Đai giữ bình khí; 01 bộ Bình kích CO2 – 4kg không có bình dự phòng; 08 bộ Đầu phun thép không rỉ CD 1 1/2" 360°, 4 lỗ khoan; và đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bình |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy fm200-15l nạp 15kg khí tự động kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Màn cuốn chống cháy kích thước 4,5x2,05m gồm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Quạt ly tâm hút khói hầm lưu lượng 22000/36000 m3/h, cột áp 350/800Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Quạt tăng áp loại hướng trục 10000 m3/h, cột áp 200 Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Tủ điều khiển quạt thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Quạt hút khí thải kiểu gắn tường, Điện áp 220V/50Hz/ 1P, LL 90 m3/h 30PA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Quạt hút khí thải kiểu gắn tường, Điện áp 220V/50Hz/ 1P, LL 200 m3/h 30PA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Quạt hút khí thải kiểu gắn tường, Điện áp 220V/50Hz/ 1P, LL 410 m3/h 30PA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Quạt hút khí thải kiểu gắn tường, Điện áp 380V/50Hz/ 3P, LL 5000 m3/h 200PA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Quạt cấp khí tươi kiểu hướng trụcĐiện áp 380V/50Hz/ 3P, LL 16000 m3/h 400PA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| B | Xây lắp PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm chức năng tự động cách ly kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ tích hợp chức năng cách ly, kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt còi, đèn cảnh báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ 2 tác động kèm chức năng tự động cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 185*185*80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, kéo rải dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 7 | Cung cấp, kéo rải dây cấp nguồn 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp, kéo rải dây cấp nguồn 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm chức năng tự động cách ly kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ tích hợp chức năng cách ly, kèm đế kèm đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chuông cảnh báo cháy 6" 24VDC Bell 82dBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt còi đèn cảnh báo cháy / xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn điều khiển xả khí 2 tác động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vỏ hộp cho nút ấn điều khiển xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo xả khí cấm vào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn cảnh báo xả khí di tản khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp,lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 25 | Cung cấp,lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Cung cấp,lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Cung cấp,lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn D125-125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn D125-65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp nối ren D65-65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp nối ren D65-40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp nối ren D40-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp nối ren, đường kính côn 65-50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp nối ren, đường kính côn 65-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp nối ren, đường kính côn 32-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp nối ren D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp nối ren D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp nối ren D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp nối ren D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun (Sprinkler) quay lên K = 11.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | bộ |
| 44 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng PTCC vách tường 1100x650x180, sơn đỏ, tôn dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt van góc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đăt cuộn vòi D50 dài 20m kèm khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt van chặn tín hiệu điện D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt công tắc giảm sát dòng chảy D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt họng khô chữa cháy D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Gia công và lắp đặt ống thông gió bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm Kích thước:1800x900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 56 | Gia công và lắp đặt ống thông gió bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm Kích thước:1500x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 57 | Gia công và lắp đặt ống thông gió bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm Kích thước:1200x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 58 | Gia công và lắp đặt ống thông gió bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm Kích thước:1100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 59 | Gia công và lắp đặt ống thông gió bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm Kích thước:1000x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 60 | Gia công và lắp đặt ống thông gió bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm Kích thước:800x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,7 | m |
| 61 | Gia công và lắp đặt ống thông gió bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm Kích thước:600x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,8 | m |
| 62 | Gia công, lắp đặt côn thu đầu quạt bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm: Đầu quạt/ 1500x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Gia công, lắp đặt côn thu đầu quạt bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm: Đầu quạt/ 800x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm quạt ly tâm hút khói | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm hướng trục tăng áp cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Gia công, lắp đặt cút bằng tôn tráng kẽm kích thước 1500x400mm, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Gia công, lắp đặt cút bằng tôn tráng kẽm kích thước 800x400mm, tôn dày 1.15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 68 | Gia công, lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm kích thước: 1500x400/1200x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Gia công, lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm kích thước: 1200x400/800x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Gia công, lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm kích thước: 800x400/600x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Gia công, lắp đặt chân rẽ bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước: 1500x600/1500x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Gia công, lắp đặt chân rẽ bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước: 800x550/800x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Gia công, lắp đặt chân rẽ bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước: 600x500/800x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Gia công, lắp đặt chân rẽ bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước: 750x400/600x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Gia công, lắp đặt hộp cửa gió bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước: 800x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Gia công, lắp đặt hộp cửa gió bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước: 600x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 77 | Gia công, lắp đặt hộp cửa gió bằng tôn tráng kẽm dày 1.15mm, kích thước: 750x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt vật liệu chống cháy cho ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt giảm chấn cho quạt ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt giảm chấn cho quạt hướng trục | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt van dập lửa kích thước: 1500x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt van dập lửa kích thước: 600x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cửa xả áp kích thước 600x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp lắp đặt cửa gió Louver kèm lưới chắn côn trùng kích thước 750x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp đặt cửa gió hút khói kèm van OBD kích thước 600x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 86 | Cung cấp lắp đặt cửa gió tăng áp kèm van OBD kích thước 800x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện chống cháy Cu/xlpe/pvc/Fr 4x35mm2+E16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp, kéo rải dây cáp điện chống cháy Cu/xlpe/pvc/Fr 3x16mm2+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 90 | Cung cấp, kéo rải dây điện chống cháy Cu/xlpe/pvc/Fr 3x6mm2+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 91 | Cung cấp, kéo rải dây điện chống cháy Cu/xlpe/pvc/Fr 3x2.5mm2+1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng luồn dây điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| C | Xây lắp thông gió | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Hộp bọc quạt tiêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Nối mềm đầu quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều 1200x300mm dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió 1200x300 dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống gió 600x300 dày 0.58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Miệng gió 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Van điều chỉnh 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Louver 1200x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Van điện 1200x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Louver 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cửa |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Van điện 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Van điện 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Van điện 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | Lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm cảnh báo và điều khiển xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ác quy 7Ah/ 12VDC dự phòng cho tủ điều khiển báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 22Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 2.2Kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp, hút khói tầng hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt màn cuốn chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| E | Lắp đặt thiết bị thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút khí thải kiểu gắn tường, Điện áp 220V/50Hz/ 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút khí thải kiểu gắn tường, Điện áp 220V/50Hz/ 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt cấp khí tươi kiểu hướng trục, Điện áp 380V/50Hz/ 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lò xo chống rung cho quạt hướng trục và ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; cung cấp và lắp đặt hệ thống thông gió.Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy khí. Có thể bao gồm các hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc lắp đặt một trong các hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy; hệ thống thông gió nhưng phải đảm bảo tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục(cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy; cung cấp, lắp đặt hệ thống thông gió). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành phù hợp hoặc có có trình độ trung cấp về PCCC trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại Điều 74 thuộc nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng 2 trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, hoặc 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC thuộc công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Nhà thầu phải cung cấp trong HSDT bản chụp có chứng thực hợp lệ các tài liệu để chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công vềphòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.+ Bảng kê các công trình đã là chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với các công trình đó.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống PCCC | 3 | - Số lượng:+ 01 kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực hoặc kỹ sư chuyên ngành PCCC.+ 01 kỹ sư ngành cơ khí.+ 01 kỹ sư kỹ thuật ngành Điện hoặc cơ-điện hoặc điện tử hoặc tự động hoá.- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 02 gói thầu về cung cấp; lắp đặt hệ thống PCCC.Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ, chứng nhận;- Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật của nhà thầu với công trình tương tự.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống thông gió | 2 | - Số lượng:+ 01 kỹ sư kỹ thuật ngành điện hoặc cơ-điện hoặc điện tử hoặc điện tự động;+ 01 kỹ sư ngành cơ khí.- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 02 gói thầu về cung cấp; lắp đặt hệ thống Thông gió.Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật của nhà thầu với công trình tương tự.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 2 gói thầu về cung cấp; lắp đặt thiết bị cho công trình.Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Quyết định bổ nhiệm phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của nhà thầu với công trình tương tự.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Cán bộ phụ trách An toàn lao động phải có kinh nghiệm trực tiếp phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu hoặc tham gia thi công tối thiểu 02 gói thầu cung cấp; lắp đặt thiết bị công trình.Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Quyết định bổ nhiệm phụ trách An toàn lao động của nhà thầu với công trình tương tự.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 8 |
| 5 | Máy khoan vít | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy khoan bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Thang chữ A | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Đồng hồ đo dòng (ampe kìm) | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Thiết bị đo lưu lượng gió, vận tốc gió | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy tạo khói | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi