Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981587-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210981434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 18:41:00 đến ngày 2021-10-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 928,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng minh thư nhân dân, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênCung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:Số lượng: ≥ 10 người bao gồm công nhân: nề, điện, nước, cốp pha, hàn,… Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcCung cấp bản sao công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề, chứng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tải ≥3,5T (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 180L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo khung thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp văn phòng làm việc nhà A2.hạng mục: Cải tạo phòng họp 02
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà Ba Đình Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 2, Phố Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38468161; Fax: 024.38454319
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72; Địa chỉ: Số 20 Phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà Ba Đình Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 2, Phố Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38468161; Fax: 024.38454319


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu có chứng thực chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu nộp các tài liệu có chứng thực chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 2, Phố Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38468161; Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục quản lý xây dựng công trình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo địa chỉ của chủ đầu tư.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục quản lý xây dựng công trình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP PHÒNG HỌP SỐ 02 NHÀ A2
1Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả chương V1T bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả chương V9bộ
6Tháo dỡ trần thạch caoMô tả chương V102,96m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả chương V65,445m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả chương V36,7m
9Tháo dỡ chậu rửa, tủ bếpMô tả chương V1TB
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chương V9,6512m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả chương V1,254m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả chương V169,191m2
13Tháo dỡ tấm gỗ ốp tườngMô tả chương V69,269m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả chương V65,79m2
15Dọn bỏ đồ đạc cũ bỏ lạiMô tả chương V1T. bộ
16Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thảiMô tả chương V30,0752m3
17Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả chương V30,0752m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V30,0752m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 5,0TMô tả chương V30,0752m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả chương V1,7226m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,1378tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,05tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chương V1,9226m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả chương V0,0018100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả chương V3,0329m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0078tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả chương V0,0119100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V0,047m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả chương V0,6897m3
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả chương V17,226m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả chương V37,558m2
32Lát đá granit qua cửa chính + khu vệ sinhMô tả chương V1,2m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả chương V151,965m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả chương V17,226m2
35Ốp tường khu vệ sinht bằng gạch tiết diện Mô tả chương V71,428m2
36Làm vách ngăn bằng ván épMô tả chương V26,004m2
37Ốp cột trụ, tường bằng gỗMô tả chương V51,546m2
38Sản xuất cửa sổ kinh khung nhômMô tả chương V37,365m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V37,365m2
40Sản xuất khuôn cửa đơn gỗMô tả chương V19,62m
41Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả chương V19,62m cấu kiện
42Đóng nẹp khuôn cửaMô tả chương V19,62m
43Sản xuất cửa đi gỗMô tả chương V8,9760.0
44Sản xuất cửa sổ, cửa đi nhôm kính 6.38mmMô tả chương V3,680.0
45Lắp dựng cửa vào khuônMô tả chương V8,976m2 cấu kiện
46Lắp dựng cửa khung nhômMô tả chương V3,68m2
47Khoét trần lắp đặt đèn, điều hòaMô tả chương V8cái
48Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả chương V112,803m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa mica màu sữaMô tả chương V56,388m2
50Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304Mô tả chương V12,7m2
51Sản xuất lắp dựng vách ngăn tiểu nam khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304Mô tả chương V2,24m2
52Khóa cửaMô tả chương V3bộ
53Clemon cửaMô tả chương V2bộ
54Khóa cửa gỗMô tả chương V2bộ
55Bả bằng bột bả vào trầnMô tả chương V112,803m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả chương V43,23m2
57Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V112,803m2
58Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chương V43,23m2
59Lắp đặt chậu tiểu namMô tả chương V3bộ
60Lắp đặt chậu xí bệtMô tả chương V3bộ
61Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả chương V3bộ
62Lắp đặt gương soiMô tả chương V3cái
63Lắp đặt giá treoMô tả chương V3cái
64Lắp đặt hộp đựngMô tả chương V6cái
65Lắp đặt bàn đá chậu rửaMô tả chương V3bộ
66Lắp giá đỡ kim loại bàn đáMô tả chương V6bộ
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả chương V5cái
68Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả chương V1bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả chương V0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chương V0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả chương V0,6100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả chương V12cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả chương V20cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả chương V4cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả chương V0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả chương V0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả chương V0,15100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả chương V12cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả chương V6cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả chương V8cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả chương V2cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả chương V1cái
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả chương V1hộp
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V1cái
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V1cái
87Phụ kiện đầu nốiMô tả chương V1
88Tủ điện phòng họpMô tả chương V1Tủ
89Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 AmpeMô tả chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A, 25A cường độ dòng điện Mô tả chương V2cái
91Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả chương V4cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 AmpeMô tả chương V1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả chương V10cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả chương V4cái
95Đèn báo phaMô tả chương V3cái
96Cầu chì 5AMô tả chương V3cái
97Lắp đặt tủ điện 8 modulMô tả chương V1hộp
98Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả chương V1cái
100Lắp đặt tủ điện TĐ LEDMô tả chương V1hộp
101Phụ kiến đầu nốiMô tả chương V1
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V2cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V6cái
104Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả chương V3cái
105Lắp đặt đèn LED trần micaMô tả chương V60m
106Bộ đổi nguồn cho đèn Led dây 220V>12VMô tả chương V4bộ
107Lắp Đèn downlight D120 trang trí âm trầnMô tả chương V73bộ
108Lắp đặt đèn tường LEDMô tả chương V8bộ
109Lắp Đèn downlight vành tròn D150Mô tả chương V7bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả chương V4cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chương V38cái
112Lắp đặt dây đơn CU PVC 1x1,5mm2Mô tả chương V1.138m
113Lắp đặt dây đơn Cu PVC 2,5mm2Mô tả chương V792m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả chương V32m
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2Mô tả chương V60m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Mô tả chương V20m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả chương V50m
118Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả chương V569m
119Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả chương V396m
120Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả chương V92m
121Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả chương V20m
122Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả chương V50m
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả chương V512m
124Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả chương V356m
125Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả chương V88m
126Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả chương V18m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả chương V47m
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả chương V4máy
129Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả chương V4cái
130Lắp đặt giá treoMô tả chương V4cái
131Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả chương V1tấn
132Hộp cấp đầu máy, tôn dày 0,75mm kèm theo bảo ôn tấm dày 16mmMô tả chương V4cái
133Hộp cấp sau máy, tôn dày 0,75mm kèm theo bảo ôn tấm dày 16mmMô tả chương V4cái
134Ống gió 250x250, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn tấm dày 16mmMô tả chương V16m
135Cút 250x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn tấm dày 16mmMô tả chương V16cái
136Ống gió mềm có bảo ôn D250mmMô tả chương V14m
137Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mmMô tả chương V4cái
138Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x2400mmMô tả chương V8cái
139Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả chương V4cái
140Lắp đặt giá treoMô tả chương V16cái
141Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mmMô tả chương V4cái
142Lắp đặt giá treoMô tả chương V6cái
143Vật tư phụ (silicol, vít tự khoan, nở đóng, long đen, ê cu,..)Mô tả chương V1
144Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả chương V0,2100m
145Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả chương V0,2100m
146Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả chương V0,2100m
147Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả chương V0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả chương V0,3100m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả chương V96m
150Ni tơ thổi sạch và thử kínMô tả chương V10chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng minh thư nhân dân, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình.72
2 Cán bộ kỹ thuật 1: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.52
3 Cán bộ kỹ thuật 2: 1 Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.52
4 Cán bộ kỹ thuật 3: 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênCung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.52
5 Cán bộ an toàn lao động: 1 Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.31
6 Công nhân kỹ thuật: 10 Công nhân kỹ thuật:Số lượng: ≥ 10 người bao gồm công nhân: nề, điện, nước, cốp pha, hàn,… Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcCung cấp bản sao công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề, chứng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Hoạt động tốt2
2 Xe ô tô tải ≥3,5T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
4 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 180L Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
7 Giàn giáo khung thép (bộ) Hoạt động tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->