Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:41:00 đến ngày 2021-10-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 928,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng minh thư nhân dân, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênCung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:Số lượng: ≥ 10 người bao gồm công nhân: nề, điện, nước, cốp pha, hàn,… Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcCung cấp bản sao công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề, chứng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải ≥3,5T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo khung thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, nâng cấp văn phòng làm việc nhà A2.hạng mục: Cải tạo phòng họp 02 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu có chứng thực chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu nộp các tài liệu có chứng thực chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm và các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Số 2, Phố Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38468161; Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục quản lý xây dựng công trình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo địa chỉ của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục quản lý xây dựng công trình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA, NÂNG CẤP PHÒNG HỌP SỐ 02 NHÀ A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả chương V | 1 | T bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả chương V | 102,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả chương V | 65,445 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả chương V | 36,7 | m |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa, tủ bếp | Mô tả chương V | 1 | TB |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chương V | 9,6512 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chương V | 1,254 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chương V | 169,191 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm gỗ ốp tường | Mô tả chương V | 69,269 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chương V | 65,79 | m2 |
| 15 | Dọn bỏ đồ đạc cũ bỏ lại | Mô tả chương V | 1 | T. bộ |
| 16 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Mô tả chương V | 30,0752 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 30m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 30,0752 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 30,0752 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 20000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | 30,0752 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả chương V | 1,7226 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,1378 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,05 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 1,9226 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả chương V | 3,0329 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0078 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 0,047 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả chương V | 0,6897 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 17,226 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả chương V | 37,558 | m2 |
| 32 | Lát đá granit qua cửa chính + khu vệ sinh | Mô tả chương V | 1,2 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả chương V | 151,965 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả chương V | 17,226 | m2 |
| 35 | Ốp tường khu vệ sinht bằng gạch tiết diện | Mô tả chương V | 71,428 | m2 |
| 36 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Mô tả chương V | 26,004 | m2 |
| 37 | Ốp cột trụ, tường bằng gỗ | Mô tả chương V | 51,546 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ kinh khung nhôm | Mô tả chương V | 37,365 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 37,365 | m2 |
| 40 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ | Mô tả chương V | 19,62 | m |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả chương V | 19,62 | m cấu kiện |
| 42 | Đóng nẹp khuôn cửa | Mô tả chương V | 19,62 | m |
| 43 | Sản xuất cửa đi gỗ | Mô tả chương V | 8,976 | 0.0 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ, cửa đi nhôm kính 6.38mm | Mô tả chương V | 3,68 | 0.0 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả chương V | 8,976 | m2 cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả chương V | 3,68 | m2 |
| 47 | Khoét trần lắp đặt đèn, điều hòa | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 48 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả chương V | 112,803 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa mica màu sữa | Mô tả chương V | 56,388 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304 | Mô tả chương V | 12,7 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tiểu nam khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304 | Mô tả chương V | 2,24 | m2 |
| 52 | Khóa cửa | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 53 | Clemon cửa | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 54 | Khóa cửa gỗ | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 55 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả chương V | 112,803 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chương V | 43,23 | m2 |
| 57 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 112,803 | m2 |
| 58 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 43,23 | m2 |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp giá đỡ kim loại bàn đá | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 87 | Phụ kiện đầu nối | Mô tả chương V | 1 | Lô |
| 88 | Tủ điện phòng họp | Mô tả chương V | 1 | Tủ |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 32A, 25A cường độ dòng điện | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 95 | Đèn báo pha | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 96 | Cầu chì 5A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện TĐ LED | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 101 | Phụ kiến đầu nối | Mô tả chương V | 1 | Lô |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn LED trần mica | Mô tả chương V | 60 | m |
| 106 | Bộ đổi nguồn cho đèn Led dây 220V>12V | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp Đèn downlight D120 trang trí âm trần | Mô tả chương V | 73 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tường LED | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp Đèn downlight vành tròn D150 | Mô tả chương V | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả chương V | 38 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CU PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chương V | 1.138 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn Cu PVC 2,5mm2 | Mô tả chương V | 792 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả chương V | 32 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Mô tả chương V | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả chương V | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả chương V | 569 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả chương V | 396 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả chương V | 92 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả chương V | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả chương V | 512 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chương V | 356 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả chương V | 88 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả chương V | 18 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả chương V | 47 | m |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả chương V | 4 | máy |
| 129 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 131 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả chương V | 1 | tấn |
| 132 | Hộp cấp đầu máy, tôn dày 0,75mm kèm theo bảo ôn tấm dày 16mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 133 | Hộp cấp sau máy, tôn dày 0,75mm kèm theo bảo ôn tấm dày 16mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 134 | Ống gió 250x250, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn tấm dày 16mm | Mô tả chương V | 16 | m |
| 135 | Cút 250x250mm, tôn dày 0,58mm kèm bảo ôn tấm dày 16mm | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 136 | Ống gió mềm có bảo ôn D250mm | Mô tả chương V | 14 | m |
| 137 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x2400mm | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 143 | Vật tư phụ (silicol, vít tự khoan, nở đóng, long đen, ê cu,..) | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 144 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả chương V | 96 | m |
| 150 | Ni tơ thổi sạch và thử kín | Mô tả chương V | 10 | chai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ học vấn:+ Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng minh thư nhân dân, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2: | 1 | Kỹ sư điện:Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3: | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênCung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ định giá hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ cán bộ kỹ thuật của ít nhật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Cung cấp bản sao công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Công nhân kỹ thuật:Số lượng: ≥ 10 người bao gồm công nhân: nề, điện, nước, cốp pha, hàn,… Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcCung cấp bản sao công chứng: chứng chỉ đào tạo nghề, chứng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥3,5T (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 180L | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Giàn giáo khung thép (bộ) | Hoạt động tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi