Gói thầu: Gói thầu số 32: Thi công xây dựng tầng hầm; đường nước sạch vào khu vực; hệ thống liên động trạm biến áp S9 và S4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976174-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Thi công xây dựng tầng hầm; đường nước sạch vào khu vực; hệ thống liên động trạm biến áp S9 và S4
Số hiệu KHLCNT 20210543678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 18:40:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,076,624,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có tối thiểu 01 tầng hầm, có các hạng mục chính:Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặthệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớnhoặc các tài liệu khác chứng minh. Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở theo quy định tại Điều 74 thuộc nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cơ-điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KS lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mối còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3 (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8m3 (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo Nghị định 62/2016/NĐ-CP (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32: Thi công xây dựng tầng hầm; đường nước sạch vào khu vực; hệ thống liên động trạm biến áp S9 và S4
Dự án ĐTXD nhà ở học viên S9 tại Khu A, Học viện KTQS - Giai đoạn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự,Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc Đô thị Hà Nội-UAC; Địa chỉ: Số nhà 25, phố Bùi Ngọc Dương, phường Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Kỹ thuật công trình đặc biệt (ITSE); Địa chỉ: số 236 Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Viện Kỹ thuật công trình đặc biệt (ITSE). Địa chỉ: số 236 Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự,Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu nếu cần.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự,Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 069 515 200(trong giờ hành chính)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/ Học viện Kỹ thuật Quân sự Địa chỉ: Tầng 10, Nhà S4, Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 515 446 (trong giờ hành chính)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng KHQS/Học viện KTQS. Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 069.515.307 (trong giờ hành chính)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Sản xuất ống vách dẫn hướng 1.1x2.9x6m dày 1cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,528tấn
2Lắp đặt ống váchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
3Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm, đào nhổ cọc épTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,2m
4Bơm hỗn hợp cấp phối lấp hố khoan cho 4 vị trí nhổ cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V137,76m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,502m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V605m2
7Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,221m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,859m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,076m3
10Tháo dỡ lan can đường dốc tàn tậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,65m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,716100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,716100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,716100m3
B CỪ THÉP
1Thuê cừ thép larsen IV (400x170x15.5x9000)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.970m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,7100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,7100m
4Sản xuất hệ giằng chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,803tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,979tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,979tấn
7Công tác cẩu hạ lên, xuống phần dầm thép và cừ thép Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 25 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,16ca
8Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,19910 tấn/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 26kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,19910 tấn/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,632m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,065tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,632m3
15Đổ bù vữa tự chảy không co ngótTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,08m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V283,579m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,934100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,077tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,024tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,352tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,436tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,436tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,166100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,452100m
10Cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,999m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,753100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,833100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,345100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V303,963m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,384m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,079m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,482100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,603100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,603100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,603100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,186m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V125,898m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,743100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V174,521m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V477,262m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,622100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,392100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,591100m2
35Khoan cấy Ramset hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V372lỗ khoan
36Đục nhám mặt bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,02m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,696tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,309tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,249tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V145,139m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,675100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,814tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,609tấn
44Khoan cấy Ramset hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V498lỗ khoan
45Đục nhám mặt bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,431m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,895m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,75m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,459100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,419tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,127tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,96m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,665m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,743100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,454100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,145tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,488tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,808tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,981m3
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 (có phụ gia chống thấm B10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V457,784m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,96100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,707tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,753tấn
63Khoan cấy Ramset hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V235,5lỗ khoan
64Đục nhám mặt bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,98m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,034m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,148100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,173tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,103tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,476m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
73Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,258tấn
74Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,258tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,54m2
76Thi công mạch ngừng thi công Waterstop V20 hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V182,54m
77Thi công băng trương nở Sika SwellStop hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V352,46m
78Màng khò nóng Bitum Mode Detal-P 4mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V204,413m2
79Quét lớp keo lót PrimerteckTheo yêu cầu kỹ thuật chương V204,413m2
80Quét dung dịch chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.263,454m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V435,27m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,498m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.727,351m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.733,819m2
85Lớp tăng cứng bề mặt sàn tầng hầm (Sikafloor Chapdur Green hoặc tương đương),Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.231,52m2
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,747tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,747tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,753m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,581m3
2Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,281m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V488,421m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,521m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V284,7m2
6Căng lưới thép trát 5x5x0.5 gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,704m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.193,171m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,521m2
9Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,928m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,928m2
11Rải tấm chống nóng dày 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,306100m2
12Căng lưới thép gia cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,639m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,226m3
14Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,639m2
15Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,854m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,864m2
17Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,292m2
18Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,975m2
19Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,975m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,975m2
21Tấm aluminium mái che thang TH2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,859m2
22Cửa D1 thép chống cháy 1 cánh 60 phút EI: Thép làm cánh 1.0mm; Thép làm khung 1.4mm; Vật liệu bên trong: Magie Oxit; Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện phủ phim vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,4m2
23Cửa D2 thép chống cháy 2 cánh 60 phút EI:Thép làm cánh 1.0mm; Thép làm khung 1.4mm; Vật liệu bên trong: Magie Oxit;- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện phủ phim vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
24Cửa D3 thép chống cháy 1 cánh 60 phút EI:Thép làm cánh 1.0mm; Thép làm khung 1.4mm; Vật liệu bên trong: Magie Oxit;- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện phủ phim vân gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6m2
25Cửa thông gió LOUVERTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,45m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,25m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V365,817m2
28Công tác ốp gạch ceramic 150x600 vào chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,978m2
29Sơn kẻ vạch; biển chỉ dẫn giao thông tầng hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1khoản
E PHẦN ĐIỆN
1MCCB 3P 40kA 36kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4TIMER 24HTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Công tắc tơ 3P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6MCB 3P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7MCB 3P 25A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8MCB 3P 20A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Vỏ tủ trong nhà, 1 cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C500xR300xS150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
12MCB 3P 20A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Vỏ tủ trong nhà 10 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
16MCB 3P 20A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19MCB 3P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Vỏ tủ trong nhà, 1 cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: C500xR400xS200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
22Đèn led tuýp dài 1.2M 28W lắp nổi có ti treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51bộ
23Đèn led tube T8 dài 1.2M 28W lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27bộ
24Đèn led tube T8 dài 1.2M 36W lắp nổi có cảm biếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
25Đèn led ốp trần D300 12wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
26Công tắc đôi 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
27Công tắc ba 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Công tắc đơn đảo chiều 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Công tắc đôi đảo chiều10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
31Dây điện Cu/xlpe/pvc 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
32Dây điện Cu/xlpe/pvc 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
33Dây điện Cu Pvc 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V660m
34Dây điện Cu Pvc 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.764m
35Dây tiếp địa 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
36Dây tiếp địa 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
37Dây tiếp địa 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V381m
38Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V145m
39Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.263m
40Bộ đèn cao áp 500wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
41Khung móng cột đèn cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
42Cột đèn pha cao 14m; Dàn nâng hạ đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
F PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi kết hợp mạng thoại bao gồm mặt, hạt, đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn bao gồm mặt, hạt, đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt dây cáp Cat.6a cho CameraTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3010 m
4Cung cấp, lắp đặt dây cáp 2x1mm2 cho CameraTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
5Cung cấp, lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1,5mm2 cho âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1210 m
6Cung cấp, lắp đặt dây cáp Cat.6a cho mạng internet và mạng quốc phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2010 m
7Cung cấp, lắp đặt cáp thoại 2*2*0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1010 m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V344m
9Lắp đặt Camera thân chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt loa treo tường 15WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt loa treo tường 6WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt Tủ điện tổng ATS 300ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
G PHẦN NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt Ống pp-r d25 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100m
2Cung cấp, lắp đặt Ống pp-r d20 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
3Cung cấp, lắp đặt Cút pp-r d25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Cung cấp, lắp đặt Cút ren trong ppr D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Cung cấp, lắp đặt Tê thu ppr D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa DN15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
7Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
8Cung cấp, lắp đặt Tấm nắp đan rãnh gratingTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105cái
9Cung cấp, lắp đặt Ông HDPE D110 - PN12.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
10Cung cấp, lắp đặt Cút hàn HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều DN50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Cung cấp, lắp đặt Mối nối mềm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Cung cấp, lắp đặt Nắp composit 1000x1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Cung cấp, lắp đặt Thanh thép L50x50x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5m
16Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
17Lắp đặt máy bơm nước: Bơm chìm Q=6m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
H PHẦN SÂN VƯỜN
1Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.559,438m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.559,438m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75; láng vữa tạo dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.549,766m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V515m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,571m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,41m2
7Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,974m2
8Gia công lan can tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1m2
9Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,435m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,355m2
13Lát đá granit tự nhiên màu ghi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,355m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,131m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,71m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,237m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,842m2
18Láng granitô nền đường dốc tàn tậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,207m2
I PHẦN HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ông HDPE D110 - PN12.5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77100m
2Tê hàn HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Cút hàn HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Van D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Đầu nối bích HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
7Bích thép rỗng D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cặp bích
8Cắt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,410m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,194100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,156m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7m3
14Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,94m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,293100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,293100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,293100m3
18Ống cống BTCT D300, đoạn ống dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5mối nối
20Đế cống D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
21Ống HDPE D300 gân xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,33100m
22Ông HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,135100m
23Cút 45 HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
24Bộ đai treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
25Cắt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1010m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,126100m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m3
31Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11m2
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19100m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,238100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,644m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,088100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,345m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,951m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,998m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,493m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,901m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,571m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,029100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cấu kiện
J HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V135,63m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,782m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.247,5m2
K PHẦN CẤP NƯỚC SẠCH TỪ HỆ THỐNG VÀO BỂ S9
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,98100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt cút, chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cặp bích
5Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt BE đường kính 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt BE đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt van D100 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt van phao D80 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp bích thép ren trong D100 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cặp bích
12Zoăng cao su D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
13Bu lông M16*70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96cái
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,98100m
15Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,98100m
16Cắt đường bê tông, nền vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99,610m
17Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,88m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,58m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,345100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,345100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,345100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,58m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,88m3
L TUYẾN CÁP LIÊN ĐỘNG TRẠM BIẾN ÁP NHÀ S9 VÀ NHÀ S4
1Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V302m
2Thang cáp 600x100x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
3Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
5Băng nhựa báo hiệu cáp rộng 0.3mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V312m
6Cắt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,410m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,22m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,03100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,444m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,648100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,513100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,818100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,818100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,818100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,968m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036100m2
M PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điện tổng ATS 300ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Máy bơm nước: Máy bơm chìm nước thải Q=6m3/h; H=20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Camera thân chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
4Loa nén treo tường 15WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
5Loa hộp treo tường 6WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có tối thiểu 01 tầng hầm, có các hạng mục chính:Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặthệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớnhoặc các tài liệu khác chứng minh. Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở theo quy định tại Điều 74 thuộc nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cơ-điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
8 Cán bộ phụ trách thi công chống mối 1 - KS lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mối còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
9 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
2 Ô tô tự đổ ≥7T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)4
3 Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)2
4 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
5 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy thủy bình kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
10 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
12 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)4
13 Xe bơm bê tông tự hành (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
16 Cần trục ô tô ≥ 25T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
17 Máy ép thủy lực ≥ 130T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)2
18 Máy ép cọc robot thủy lực tự hành ≥ 500T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
19 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo Nghị định 62/2016/NĐ-CP (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->