Gói thầu: Gói thầu số 32: Thi công xây dựng tầng hầm; đường nước sạch vào khu vực; hệ thống liên động trạm biến áp S9 và S4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Thi công xây dựng tầng hầm; đường nước sạch vào khu vực; hệ thống liên động trạm biến áp S9 và S4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:40:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,076,624,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có tối thiểu 01 tầng hầm, có các hạng mục chính:Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặthệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớnhoặc các tài liệu khác chứng minh. Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở theo quy định tại Điều 74 thuộc nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cơ-điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - KS lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mối còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8m3 (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ép cọc robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo Nghị định 62/2016/NĐ-CP (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 32: Thi công xây dựng tầng hầm; đường nước sạch vào khu vực; hệ thống liên động trạm biến áp S9 và S4 Dự án ĐTXD nhà ở học viên S9 tại Khu A, Học viện KTQS - Giai đoạn 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản giấy gốc để đối chiếu nếu cần. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự,Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 069 515 200(trong giờ hành chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án/ Học viện Kỹ thuật Quân sự Địa chỉ: Tầng 10, Nhà S4, Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069 515 446 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng KHQS/Học viện KTQS. Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. ĐT: 069.515.307 (trong giờ hành chính) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Sản xuất ống vách dẫn hướng 1.1x2.9x6m dày 1cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,528 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 3 | Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm, đào nhổ cọc ép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,2 | m |
| 4 | Bơm hỗn hợp cấp phối lấp hố khoan cho 4 vị trí nhổ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,76 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,502 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 605 | m2 |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,22 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,859 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,076 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can đường dốc tàn tật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,65 | m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,716 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,716 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,716 | 100m3 |
| B | CỪ THÉP | |||
| 1 | Thuê cừ thép larsen IV (400x170x15.5x9000)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.970 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,7 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,7 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ giằng chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,803 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giằng chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,979 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,979 | tấn |
| 7 | Công tác cẩu hạ lên, xuống phần dầm thép và cừ thép Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 25 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,16 | ca |
| 8 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,199 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển 26km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,199 | 10 tấn/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,632 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,632 | m3 |
| 15 | Đổ bù vữa tự chảy không co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,08 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 283,579 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,934 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,077 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,024 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,436 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,436 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,166 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,452 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,999 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,753 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,833 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,345 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 303,963 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,384 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,079 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,482 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,603 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,603 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,603 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,186 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,898 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,743 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 174,521 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 477,262 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,622 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,392 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,591 | 100m2 |
| 35 | Khoan cấy Ramset hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 372 | lỗ khoan |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,02 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,696 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,309 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,249 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,139 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,675 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,814 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,609 | tấn |
| 44 | Khoan cấy Ramset hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 498 | lỗ khoan |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,431 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,895 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,75 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,459 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,419 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,127 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,665 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,743 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,454 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,145 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,488 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,808 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,981 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 (có phụ gia chống thấm B10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 457,784 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,96 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,707 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,753 | tấn |
| 63 | Khoan cấy Ramset hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,5 | lỗ khoan |
| 64 | Đục nhám mặt bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,98 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,034 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,173 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,476 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,54 | m2 |
| 76 | Thi công mạch ngừng thi công Waterstop V20 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,54 | m |
| 77 | Thi công băng trương nở Sika SwellStop hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 352,46 | m |
| 78 | Màng khò nóng Bitum Mode Detal-P 4mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 204,413 | m2 |
| 79 | Quét lớp keo lót Primerteck | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 204,413 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.263,454 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 435,27 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,498 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.727,351 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.733,819 | m2 |
| 85 | Lớp tăng cứng bề mặt sàn tầng hầm (Sikafloor Chapdur Green hoặc tương đương), | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.231,52 | m2 |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,747 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,747 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,753 | m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,581 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,281 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 488,421 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,521 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 284,7 | m2 |
| 6 | Căng lưới thép trát 5x5x0.5 gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,704 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.193,171 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,521 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,928 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,928 | m2 |
| 11 | Rải tấm chống nóng dày 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,306 | 100m2 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,639 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,226 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,639 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,854 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,864 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,292 | m2 |
| 18 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,975 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,975 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,975 | m2 |
| 21 | Tấm aluminium mái che thang TH2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,859 | m2 |
| 22 | Cửa D1 thép chống cháy 1 cánh 60 phút EI: Thép làm cánh 1.0mm; Thép làm khung 1.4mm; Vật liệu bên trong: Magie Oxit; Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện phủ phim vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4 | m2 |
| 23 | Cửa D2 thép chống cháy 2 cánh 60 phút EI:Thép làm cánh 1.0mm; Thép làm khung 1.4mm; Vật liệu bên trong: Magie Oxit;- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện phủ phim vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 24 | Cửa D3 thép chống cháy 1 cánh 60 phút EI:Thép làm cánh 1.0mm; Thép làm khung 1.4mm; Vật liệu bên trong: Magie Oxit;- Cửa Sơn tĩnh điện hoàn thiện phủ phim vân gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 25 | Cửa thông gió LOUVER | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,45 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,25 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 365,817 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch ceramic 150x600 vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,978 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ vạch; biển chỉ dẫn giao thông tầng hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P 40kA 36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | TIMER 24H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc tơ 3P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 3P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 3P 25A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 3P 20A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ trong nhà, 1 cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C500xR300xS150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | MCB 3P 20A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Vỏ tủ trong nhà 10 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 16 | MCB 3P 20A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | MCB 3P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Vỏ tủ trong nhà, 1 cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: C500xR400xS200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 22 | Đèn led tuýp dài 1.2M 28W lắp nổi có ti treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 23 | Đèn led tube T8 dài 1.2M 28W lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 24 | Đèn led tube T8 dài 1.2M 36W lắp nổi có cảm biến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 25 | Đèn led ốp trần D300 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 26 | Công tắc đôi 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Công tắc ba 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Công tắc đơn đảo chiều 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Công tắc đôi đảo chiều10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 31 | Dây điện Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 32 | Dây điện Cu/xlpe/pvc 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 33 | Dây điện Cu Pvc 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 660 | m |
| 34 | Dây điện Cu Pvc 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.764 | m |
| 35 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 36 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 37 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 381 | m |
| 38 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.263 | m |
| 40 | Bộ đèn cao áp 500w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 41 | Khung móng cột đèn cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cột đèn pha cao 14m; Dàn nâng hạ đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| F | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi kết hợp mạng thoại bao gồm mặt, hạt, đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn bao gồm mặt, hạt, đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp Cat.6a cho Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | 10 m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp 2x1mm2 cho Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1,5mm2 cho âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 10 m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp Cat.6a cho mạng internet và mạng quốc phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 10 m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp thoại 2*2*0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 10 m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 344 | m |
| 9 | Lắp đặt Camera thân chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt loa treo tường 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt loa treo tường 6W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện tổng ATS 300A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ống pp-r d25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ống pp-r d20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cút pp-r d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cút ren trong ppr D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tê thu ppr D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Vòi rửa DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Tấm nắp đan rãnh grating | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ông HDPE D110 - PN12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cút hàn HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Mối nối mềm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Nắp composit 1000x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Thanh thép L50x50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước: Bơm chìm Q=6m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.559,438 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.559,438 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75; láng vữa tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.549,766 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 515 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,571 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,41 | m2 |
| 7 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,974 | m2 |
| 8 | Gia công lan can tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,435 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,355 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên màu ghi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,355 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,131 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,71 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,237 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,842 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền đường dốc tàn tật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,207 | m2 |
| I | PHẦN HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ông HDPE D110 - PN12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m |
| 2 | Tê hàn HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút hàn HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Van D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu nối bích HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 7 | Bích thép rỗng D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cặp bích |
| 8 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,194 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,156 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7 | m3 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,94 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | 100m3 |
| 18 | Ống cống BTCT D300, đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | mối nối |
| 20 | Đế cống D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 21 | Ống HDPE D300 gân xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | 100m |
| 22 | Ông HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m |
| 23 | Cút 45 HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Bộ đai treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 25 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 31 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,644 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,345 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,951 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,998 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,493 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,901 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,571 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,63 | m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,782 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.247,5 | m2 |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC SẠCH TỪ HỆ THỐNG VÀO BỂ S9 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút, chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt BE đường kính 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van D100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao D80 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp bích thép ren trong D100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Zoăng cao su D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Bu lông M16*70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,98 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,98 | 100m |
| 16 | Cắt đường bê tông, nền vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,6 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,88 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,58 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,345 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,345 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,345 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,58 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,88 | m3 |
| L | TUYẾN CÁP LIÊN ĐỘNG TRẠM BIẾN ÁP NHÀ S9 VÀ NHÀ S4 | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 302 | m |
| 2 | Thang cáp 600x100x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Băng nhựa báo hiệu cáp rộng 0.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 312 | m |
| 6 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,4 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,22 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,03 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,444 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,648 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,513 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,818 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,818 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 21km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,818 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,968 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện tổng ATS 300A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm nước: Máy bơm chìm nước thải Q=6m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Camera thân chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 4 | Loa nén treo tường 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 5 | Loa hộp treo tường 6W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có tối thiểu 01 tầng hầm, có các hạng mục chính:Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặthệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớnhoặc các tài liệu khác chứng minh. Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở theo quy định tại Điều 74 thuộc nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc02 công trình từ cấp III tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư vật liệu xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cơ-điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối | 1 | - KS lâm nghiệp có chứng nhận thi công chống mối còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự gói thầu (thi công tầng hầm có các hạng mục chính: Thi công kết cấu tầng hầm; thi công cừ lasen; cọc ép BTCT; chống mối; lắp đặt hệ thống liên động trạm biến áp, hệ thống cấp nước sạch).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;- Nộp cùng E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Giấy xác nhận của chủ đầu tư/ cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu. Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250l (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 5 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 12 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi | ≥ 8m3 (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 13 | Xe bơm bê tông tự hành | (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 16 | Cần trục ô tô | ≥ 25T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Máy ép thủy lực | ≥ 130T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 18 | Máy ép cọc robot thủy lực tự hành | ≥ 500T (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | kèm theo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo Nghị định 62/2016/NĐ-CP (kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi