Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 103 |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QPT103 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 18:59:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,677,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,772,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu bảy trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3015688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế cấp I trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. - Tài liệu chứng minh:+ Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.073.988.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.147.976.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp I trở lên.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, Chứng nhận theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác phù hợp với công việc đảm nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Mát cắt bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 103 |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị Bổ sung một số hạng mục phục vụ di chuyển các đơn vị trong tòa nhà trung tâm Bệnh viện Quân y 103/HVQY 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPT103 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên. (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng với E-HSDT thì thực hiện đánh giá theo khoản 3 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.772.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 103, địa chỉ Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Viết Tiến – Giám đốc Bệnh viện. Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần-Kỹ thuật/Bệnh viện Quân y 103 ; Địa chỉ: Số 261 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Thượng tá Trần Duy Đông – ĐT: 0974.523.588. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Bệnh viện Quân y 103; Địa chỉ: Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh - ĐT: 0983.123.588. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỔ XUNG CHẬU RỬA INOX; GỜ CHẮN NƯỚC; HÍT CỬA ĐI; DÁN KÍNH CỬA, VÁCH KHU WC CÁC TẦNG B2 ĐẾN 12 | |||
| B | KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN TẦNG B2 | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | 1m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 9 | Lát len đá tự nhiên dày (50x100) cm bằng dán keo chống tràn các phòng kho bẩn lắp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,428 | m2 |
| 10 | Lắp đặt hít chặn cửa đi bằng inox ( Sản phẩm đúc từ inox không rỉ 304, lực hút mạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.769 | cái |
| 11 | Dán kính mờ cửa, vách các khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 692,318 | m2 |
| C | BỔ XUNG CHẬU RỬA CÁC PHÒNG BẨN CÁC TẦNG | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR: DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,353 | 100m |
| 2 | Măng sông PPR: DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 3 | Cút PPR: DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 4 | Tê PPR: DN15/15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Tê ren trong PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR: DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 7 | Măng sông ren trong: DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 8 | Tê Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu + chân chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thi công, lắp đặt giá đỡ ống, cùm ống PPR đường kính ống D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tắm trẻ sơ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi chậu tắm trẻ sơ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa,tháo chậu chũ thay thế bằng chậu inox đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 16 | Gia công Khung đỡ chậu bằng thép hộp INOX 304 kích thước 865x475x790 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,326 | tấn |
| 17 | Gia công Khung đỡ chậu bằng thép hộp INOX 304 kích thước 1910x490x900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 18 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 19 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 20 | Kép Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 21 | Nơ Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 22 | Si phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Ống U.PVC PN8 DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Ống U.PVC PN8 DN32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,444 | 100m |
| 3 | Cút U.PVC 90 ĐỘ DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Cút U.PVC 90 ĐỘ DN32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 5 | Tê U.PVC 90 ĐỘ DN32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Thi công, lắp đặt giá đỡ ống, cùm ống U.PVC đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 7 | Thi công, lắp đặt giá đỡ ống, cùm ống U.PVC đường kính ống D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | cái |
| E | BỔ XUNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 2 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (Bao gồm Hạt + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc 2 cực có đèn báo lắp âm tường 250V-20A (Bao gồm Hạt + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | hộp |
| F | Dây, cáp điện, ống luồn dây | |||
| 1 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,58 | m |
| 2 | Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,29 | m |
| 3 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,12 | m |
| 4 | Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,06 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,07 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,24 | m |
| 7 | ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,3 | m |
| G | PHẦN VIỆC CHUNG | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,138 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,138 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,138 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,138 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,138 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,138 | m3 |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Trung chuyển gạch ốp, lát các loại, tấm sàn vinyl các loại - Do mặt bằng rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - Trung chuyển gạch ốp, lát các loại, tấm sàn vinyl các loại - Do mặt bằng rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,95 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,594 | 1000v |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,594 | 1000v |
| 14 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | công |
| H | BỔ XUNG VÁCH, CỬA NHÔM KÍNH+TỦ BÀN PHÒNG THAM MƯU, KHU THANH TOÁN TÀI CHÍNH, KHU ĐĂNG KÝ KHÁM TẦNG 1 | |||
| I | PHÒNG THAM MƯU TẦNG 1 | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 1m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,86 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,57 | m2 |
| 4 | Vách kính cửa đưa đồ :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 7 | Gia công Bàn viết bằng inox 304 phòng văn thư tầng 1 (trục 10-11/H) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng Bàn viết bằng inox 304 phòng văn thư tầng 1 (trục 10-11/H) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,27 | m2 |
| J | BÀN QUẦY, VÁCH KÍNH KHU THANH TOÁN TẦNG 1 | |||
| 1 | Vách kính liền cửa đi 2 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,35 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m2 |
| 3 | Vách kính trên quầy :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,061 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,96 | md |
| 5 | Hộp gỗ MDF an cường chịu ẩm ghi tên chi dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,96 | md |
| 6 | Ngăn kéo bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| K | BÀN QUẦY, VÁCH KÍNH KHOA DƯỢC TẦNG 1 | |||
| 1 | Vách kính trên quầy :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,84 | m2 |
| 2 | Lắp đặt bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | md |
| 3 | Hộp gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm ghi tên chi dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | md |
| 4 | Ngăn kéo bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| L | KHU CẤP PHÁT THUỐC, KHU ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH TẦNG 1 | |||
| 1 | Bổ xung Ô kính cửa đưa giấy tờ Kính cường lực 8mm khoét lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 2 | Bổ xung Ô kính lùa phát thuốc :Kết cấu: 4 bánh xe dẫn hướng , 01 khóa; Kính an toàn 2 lớp 8.38 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| M | KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Vách kính cố định trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,808 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,732 | m2 |
| N | KHOA PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Vách kính liền cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,479 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,932 | m2 cấu kiện |
| O | THÁO DỠ TRẦN ĐỂ LẮP DỰNG VÁCH KÍNH TẦNG 1 SAU ĐÓ THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO HIỆN TRẠNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,048 | m2 |
| 2 | Lắp đặt trần sợi khoáng, kt 600x600 sau khi LD vách kính xong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,048 | m2 |
| 3 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | công |
| P | HẠNG MỤC: BỔ XUNG VÁCH, CỬA NHÔM KÍNH KHOA CẤP CỨU NỘI, NGOẠI TẦNG 1 | |||
| Q | KHOA CẤP CỨU NGOẠI TẦNG 1 | |||
| R | Vách ngăn khu cấp cứu ban đầu ngoại và nội: | |||
| 1 | Vách kính cố định trong phòng hệ mặt dựng 52x73 màu trắng sứ kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m2 |
| 2 | Vách kính liền cửa đi 1 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,05 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định trong phòng:Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,65 | m2 |
| S | Vách ngăn hành lang lối vào khu chẩn đoán hình ảnh | |||
| 1 | Vách kính hành lang:Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,21 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m2 |
| T | Vách ngăn phòng hồi tỉnh | |||
| 1 | Vách kính liền cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,17 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2 | m2 |
| U | Phòng đồ sạch, đồ bẩn | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,75 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,572 | m2 |
| V | KHOA CẤP CỨU NỘI: | |||
| 1 | Vách kính cố định trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,83 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,59 | m2 |
| 3 | Cửa đi cửa lùa 1 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính an toàn 2 lớp 8.38 mm mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m2 |
| 4 | Vách kính trên quầy :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,406 | m2 |
| 5 | Vách kính liền cửa đi 1 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m2 |
| 7 | LD cửa Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,516 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,75 | m2 cấu kiện |
| 9 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | công |
| W | PHẦN CẤP NƯỚC+THOÁT NƯỚC KHU KHÁM ĐA KHOA TRỤC 2-6/A-F TẦNG 1; | |||
| X | Cấp nước: | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Rắc co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 5 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Kép Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| Y | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (khu khám đa khoa tầng 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa chậu Lavabo (khu khám đa khoa tầng 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 3 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Nơ Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| Z | Thoát nước | |||
| 1 | Ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,225 | 100m |
| 5 | Ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 8 | Y u.PVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Y u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 10 | Y u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 11 | Y u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê 90 độ u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Cút 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 15 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 16 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 17 | Cút 135 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 18 | Khoan rút lõi đường kính >70mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Đổ bù,chống thấm cổ ống thoát bằng sika | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | lỗ |
| 20 | Giá đỡ ống cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 21 | Giá đỡ ống cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 22 | Giá đỡ ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 23 | Giá đỡ ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 24 | Giá đỡ ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| AA | PHẦN CÁP ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| AB | Tủ điện quầy thanh toán tài chính tầng 1 trục (15-16/C-D) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ 6 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | RCBO 2P 63A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AC | Tủ điện cấp cho phòng chờ tầng 1 trục (15-16/H-J) | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ 6 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | RCBO 2P 63A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AD | Công tắc ổ cắm | |||
| 1 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 3 | Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Công tắc 2 cực có đèn báo lắp âm tường 250V-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | hộp |
| AE | Dây điện, ống luồn dây | |||
| 1 | Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 2 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 3 | Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 4 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| AF | Bổ xung đường điện 3 pha từ phòng KT điện trục 1-2/U-V tầng B2 lên cấp cho tủ điện trục 6/G tầng 1 | |||
| 1 | Dây cáp CXV CU/XLPE/PVC 3x35+1x25m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 2 | Tháo dỡ trần - trước khi kéo dải cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lại trần thạch cao sau khi kéo dải cáp ( Chỉ tính nhân công lắp lại trần) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - thuê giáo tháo lắp trần thạch cao và kéo dải dây cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Nhân công đấu nối vào tủ, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | toàn bộ |
| AG | HẠNG MỤC: THI CÔNG CẢI TẠO HOÀN THIỆN PHÒNG CHỤP MẠCH 2 (IXR013) TÀNG 1 (TRỤC 14-16/R-S) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ thanh chống va đập | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | md |
| 4 | Tháo dỡ tấm Ốp Cement board phòng chụp mạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,625 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm ốp chì và hệ khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,305 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,907 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm vinyl nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,775 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền lát gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,562 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,813 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,519 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,448 | m3 |
| 12 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,52 | 1m |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,51 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,179 | m3 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,652 | 100kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,589 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,41 | m2 |
| 18 | Đóng lưới thép mắt cáo 1 ly gia cố tại vị trí đục đi đường ống trong tường khi trát tường gạch. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,791 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,893 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,959 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,852 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 276,252 | m2 |
| 23 | Phòng chụp mạch dát chì dày 2mm bao gồm cả hệ khung thép hộp mã kẽm đỡ chì | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,818 | m2 |
| 24 | Ốp vách thạch cao phòng chụp mạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,346 | m2 |
| 25 | Láng vữa barit nền dày 3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,6 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,549 | m3 |
| 27 | Láng lớp vữa tự san phẳng bề mặt trước khi lát sàn tấm viny | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,6 | m2 |
| 28 | Lát sàn Tấm Vinyl kháng khuẩn, kháng hóa chất chống tĩnh điện dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,638 | m2 |
| 29 | Nẹp góc chân tường, viền tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,25 | md |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch gnanite 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,5 | m2 |
| 31 | Trần sợi khoáng, KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,852 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,35 | m2 |
| 33 | Sơn tường vách thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,35 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,94 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm kính :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,61 | m2 |
| AH | PHẦN VIỆC CHUNG | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,054 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,146 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,146 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,146 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,146 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,146 | m3 |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Trung chuyển gạch ốp, lát các loại, tấm sàn vinyl các loại - Do mặt bằng rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,515 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - Trung chuyển gạch ốp, lát các loại, tấm sàn vinyl các loại - Do mặt bằng rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,515 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,989 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,989 | 1000v |
| 16 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | công |
| AI | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| AJ | Công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 2 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | hộp |
| 6 | Đèn panel LED lắp âm trần 29W, Kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| AK | Dây, cáp điện, ống luồn dây | |||
| 1 | Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 2 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 3 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 4 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 7 | ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| AL | HẠNG MỤC: KHOA XQUANG CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH TẦNG 1 | |||
| AM | PHÒNG CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ TRỤC 11-14/N-P | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,408 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thanh chống va đập | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | md |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,323 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,668 | m3 |
| 6 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,7 | 1m |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần để thi công vách ngăn thạch cao cách âm phòng chụp cộng hưởng từ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,358 | m2 |
| 9 | Lắp đặt trần kim loại 300x1200 mm sau khi thi công vách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,358 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,182 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,402 | 100kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,959 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,716 | m2 |
| 14 | Đóng lưới thép mắt cáo 1 ly gia cố tại vị trí đục đi đường ống trong tường khi trát tường gạch. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,788 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 227,117 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,972 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,914 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,054 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 387,394 | m2 |
| 20 | Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm vận chuyển và đổ bằng thủ công , bê tông mác 300# | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,882 | m3 |
| 21 | Hoàn thiện mài mặt nền bê tông khu đặt máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,636 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch gnanite 600x600 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,982 | m2 |
| AN | Phòng cộng hưởng từ 2: | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x100, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,525 | m2 |
| AO | Phòng cộng hưởng từ 2: | |||
| 1 | Trần sợi khoáng, KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,783 | m2 |
| 2 | Vách thạch cao 2 mặt dày 100 trong lõi sợi thuỷ tinh cách âm, tấm thạch cao dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,608 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,93 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,93 | m2 cấu kiện |
| AP | ĐỤC LỖ SÀN BÊ TÔNG TẦNG 2 KT 500X500 ĐI MÁNG CÁP | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1m |
| 2 | Đục sàn bê tông, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | m2 |
| 3 | Đổ si ka chống thấm gờ chắn nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lỗ |
| 4 | Bê tông gờ chăn, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | m2 |
| AQ | PHẦN VIỆC CHUNG | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,835 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -than xỉ, gạch vỡ, phế thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,835 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 200 tiếp theo - than xỉ,gạch vỡ, phế thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,835 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch vỡ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,835 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,835 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,835 | m3 |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,407 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,407 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,743 | 1000v |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,743 | 1000v |
| 16 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | công |
| AR | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| AS | Công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 2 | Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | hộp |
| 5 | Đèn huỳnh quang Batten 2x28W, Kt 1200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| AT | Dây, cáp điện, ống luồn dây | |||
| 1 | Máng cáp sơn tĩnh điện dày 2mm B=500 (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,5 | m |
| 2 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 3 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 4 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 5 | Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 8 | ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| AU | BỔ SUNG MÁNG CÁP ĐIỆN INOX ÂM SÀN CÁC PHÒNG CHỤP CT2, CT3 TẦNG 1 | |||
| 1 | Cắt sàn đục nền lắp máng cáp điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,36 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,813 | m2 |
| 3 | Gia công máng cáp inox 304 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | tấn |
| 4 | Lắp đặt máng cáp âm sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | tấn |
| AV | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU XÉT NGHIỆM TRUNG TÂM TẦNG 2 (TRỤC 10-15/J-M) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 370,897 | m2 |
| 2 | Dán gạch 300x600 bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 370,897 | m2 |
| 3 | Vách kính trong nhà: Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,771 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7 | m2 cấu kiện |
| 7 | LD cửa Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,771 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,709 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 400m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,709 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 400m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng,keo dán gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tấn |
| 13 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | công |
| AW | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC KHOA HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU, KHU XÉT NGHIỆM TRUNG TÂM TẦNG 2 | |||
| AX | KHOA HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU TẦNG 2 (TRỤC 14-16/H-K): | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 227,688 | m2 |
| 2 | Dán gạch 300x600 bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 227,688 | m2 |
| AY | KHOA SẢN XUẤT VÀ LƯU TRỮ CÁC CHẾ PHẨM MÁU TẦNG 2 TRỤC 11-16/Q-S | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | 1m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,008 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,55 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 348,105 | m2 |
| 6 | Dán gạch 300x600 bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 348,105 | m2 |
| 7 | Vách kính cửa nhận, trả kết chế phẩm máu :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,247 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,247 | m2 |
| 9 | Gia công Bàn viết bằng inox 304) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng Bàn viết bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,247 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần để thi công phần cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,608 | m2 |
| 14 | Thi công trần sợi khoáng, KT 600x600 sau khi đã thi công xong hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,608 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,758 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,758 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3 | tấn |
| 19 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | công |
| AZ | PHẦN CẤP NƯỚC+THOÁT NƯỚC KHU XÉT NGHIỆM TRUNG TÂM ; KHOA HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU TẦNG 2 | |||
| BA | Cấp nước | |||
| 1 | Đục tường chôn ống nước sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,976 | m |
| 2 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,515 | 100m |
| 3 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,418 | 100m |
| 4 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,25 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 9 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Rắc co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 11 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 14 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 15 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 17 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 18 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Kép Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Măng sông 1 đầu ren ngoài Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 21 | Tê Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 22 | Cút Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| BB | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo dương bàn đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa chậu Lavabo dương bàn đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Gia công Tủ inox 304 chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,388 | tấn |
| 4 | Bàn đá marble đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,888 | m2 |
| 5 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Kép Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Nơ Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| BC | Thoát nước | |||
| 1 | Ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m |
| 4 | Ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m |
| 5 | Ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59 | cái |
| 7 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 9 | Y u.PVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Y u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 11 | Y u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 12 | Y u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Y u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 14 | Tê 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 15 | Tê 90 độ u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 16 | Cút 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 17 | Cút 90 độ u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Cút 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 19 | Cút 135 độ u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút 135 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 21 | Cút 135 độ u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Côn u.PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 24 | Khoan rút lõi đường kính >70mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Đổ bù,chống thấm cổ ống thoát bằng sika | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | lỗ |
| 26 | Giá đỡ ống cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 27 | Giá đỡ ống cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 28 | Giá đỡ ống u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | cái |
| 29 | Giá đỡ ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 30 | Giá đỡ ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 31 | Giá đỡ ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| BD | PHẦN CÁP ĐIỆN KHU XÉT NGHIỆM TRUNG TÂM; KHOA HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU; | |||
| BE | Công tăc ổ cắm | |||
| 1 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 2 | Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Công tắc 2 cực có đèn báo lắp âm tường 250V-20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | hộp |
| 5 | Tháo ra, lắp lại các thiết bị công tắc, ổ cắm các phòng ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 6 | Đèn panel LED lắp âm trần 29W, Kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 7 | RCBO 4P 125A 15KA 300mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | MCP 1P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | MCP 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 10 | Tủ điện 3 pha đồng bộ 585x460x117mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| BF | Dây điện, ống luồn dây | |||
| 1 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 653,5 | m |
| 2 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.350,7 | m |
| 3 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 275 | m |
| 4 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 225 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 7 | ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 8 | Dây cáp CXV CU/XLPE/PVC 3x35+1x25m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 9 | Nhân công kéo cáp đi trên trần giả, đấu nối vào tủ, vật tư phụ ( bao gồm cả công tác tháo lắp trần) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| BG | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA SINH HOÁ; KHỐI KHÁM CHUYÊN KHOA TẦNG 2 | |||
| BH | KHOA SINH HOÁ TẦNG 2 | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,4 | 1m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,98 | m2 |
| 3 | Bốc xếp gạch vỡ, phế thải các loaị | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,089 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,089 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 400 tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,089 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,089 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,089 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,089 | m3 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,121 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,8 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,76 | m2 |
| 12 | Dán gạch 300x600 bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 273,76 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,98 | m2 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,738 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 400m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,738 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 400m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | tấn |
| BI | Cấp nước | |||
| 1 | Đục tường chôn ống nước sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m |
| 2 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 6 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 7 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cái |
| 9 | Kép Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 10 | Măng sông 1 đầu ren ngoài Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Tê Inox DN20/15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| BJ | Thiết bị. | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 2 | Gia công Khung đỡ chậu bằng hộp INOX 304 kích thước 865x475x790 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Kép Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 6 | Nơ Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Si phông thoát nước chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| BK | Thoát nước: | |||
| 1 | Ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Y u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Y u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 8 | Cút 90 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Cút 135 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 10 | Cút 135 độ u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 11 | Côn u.PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 12 | Khoan rút lõi đường kính >70mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Đổ bù,chống thấm cổ ống thoát bằng sika | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | lỗ |
| 14 | Giá đỡ ống cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 15 | Giá đỡ ống u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 16 | Giá đỡ ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 17 | Tháo ra, lắp lại các thiết bị công tắc, ổ cắm các phòng ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 18 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | công |
| BL | KHỐI KHÁM CHUYÊN KHOA TẦNG 2 | |||
| BM | Tủ bàn quầy, vách kính khu thanh toán xét nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,96 | md |
| 2 | Ngăn kéo bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Vách kính trên quầy :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,135 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt trần kim loại 300x1200 mm sau khi lắp dựng vách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,28 | m2 |
| BN | ĐỤC TƯỜNG MỞ CỬA ĐI KHU LẤY MÁU TẦNG 2 (TRỤC 7/J-K) | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh chống va đập | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | md |
| 2 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | 1m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,567 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Cửa đi lùa 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 Kính Cường Lực 8mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 7 | LD cửa Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,135 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,344 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,344 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 400 tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,344 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,344 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,344 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,344 | m3 |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng,keo dán gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tấn |
| BO | BỔ XUNG KÉO ĐƯỜNG ĐIỆN CẤP NGUỒN CHO BÀN QUẦY TRỤC L/4-5 VÀ CHO MÁY ĐẶT TẠI PHÒNG TRỤC G/1-2 CỦA KHỐI KHÁM CHUYÊN KHOA, KÉO DÂY CẤP ĐIỀU HOÀ PHÒNG TRỤC 7-8/J TẦNG 2 | |||
| BP | Thiết bị | |||
| 1 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 2 | Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | hộp |
| 3 | Tháo ra, lắp lại các thiết bị công tắc, ổ cắm các phòng ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| BQ | Dây, ống luồn dây | |||
| 1 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 2 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 3 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 4 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 6 | ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| BR | PHẦN CẤP NƯỚC+THOÁT NƯỚC KHU NỘI SOI TẦNG 2 | |||
| BS | Cấp nước: | |||
| 1 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 3 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 5 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Kép Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| BT | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 2 | Gia công Khung đỡ chậu bằng thép hộp INOX 304 kích thước 865x475x790 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Kép Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Nơ Inox DN15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Si phông thoát nước chậu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| BU | Thoát nước: | |||
| 1 | Ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Y u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Tê 90 độ u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút 90 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút 90 độ u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Cút 135 độ u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút 135 độ u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Giá đỡ ống cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 11 | Giá đỡ ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Giá đỡ ống u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| BV | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 3 | |||
| BW | TẦNG 3 | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | 1m |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | m2 |
| 5 | Tấm nhựa Compact HPL 18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,792 | m2 |
| BX | TỦ BÀN QUẦY | |||
| 1 | Lắp đặt bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,32 | md |
| 2 | Ngăn kéo bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Vách kính trên quầy :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,981 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh quầy bar :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m2 |
| BY | CỬA VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Vách kính trong nhà :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay 2 cánh :Kết cấu: nhôm xingfa (hoặc tương đương) Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh hành lang :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2 | m2 |
| BZ | CỬA TỰ ĐỘNG (TRỤC 8-9/M) | |||
| 1 | CỬA TỰ ĐỘNG DREAM - MADE IN JAPANmodel : DC4 (hoặc tương đương) (Mô tơ + mắt nhận + con lăn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kẹp kính chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Nắp che inox xước 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4 | md |
| 4 | Gia cố ray cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cảm biến an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Khóa điện + Bộ nhận + 2 tay điều khiển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đầu đọc thẻ + 10 thẻ . Nút bấm kiểm soát bên trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vách kính cửa tự động Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,5 | m2 |
| 9 | LD cửa Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,481 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,3 | m2 cấu kiện |
| CA | THÁO DỠ TRẦN ĐỂ LẮP DỰNG VÁCH KÍNH TẦNG 3 SAU ĐÓ THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO HIỆN TRẠNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,06 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt trần sợi khoáng, kt 600x600 sau khi LD vách kính xong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,82 | m2 |
| 6 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | công |
| CB | BỔ XUNG Ổ CẮM HỘP ĐẦU GIƯỜNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Cắt đục tường tường đi đường ống luồn dây cấp điện cho ổ cắm đầu giường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154 | m |
| 2 | Đóng lưới thép mắt cáo 1 ly gia cố tại vị trí đục đi đường ống trong tường khi trát tường gạch. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,8 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,6 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 369,6 | m2 |
| CC | Công tắc, ổ cắm | |||
| 1 | ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 480 | cái |
| 2 | Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (Bao gồm Hạt + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc 2 cực có đèn báo lắp âm tường 250V-20A (Bao gồm Hạt + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Công tắc thẻ cửa từ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 485 | hộp |
| CD | Dây, cáp điện, ống luồn dây | |||
| 1 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.145,56 | m |
| 2 | Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 572,78 | m |
| 3 | Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,12 | m |
| 4 | Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,06 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,88 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,83 | m |
| 7 | ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,3 | m |
| CE | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 5 | |||
| CF | ỐP TƯỜNG PHÒNG ĐẺ 1,2 TẦNG 5 (TRỤC 9-11/R-S) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,31 | m2 |
| 2 | Dán gạch 300x600 bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,31 | m2 |
| CG | Cửa vách kính tầng 5 | |||
| 1 | Vách kính liền cửa đi lùa 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 Kính Cường Lực 8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi lùa 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 Kính Cường Lực 8mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 3 | LD cửa Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 cấu kiện |
| 5 | Bàn đá chậu tắm đá marble | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,405 | m2 |
| 6 | Gia công Tủ inox 304 đặt chậu tắm trẻ sơ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 7 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| CH | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 12 | |||
| CI | Bổ xung vách thạch cao | |||
| 1 | Gia công lắp dựng vách thạch cao 2 mặt dày 100mm, tấm thạch cao dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,055 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,11 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,11 | m2 |
| CJ | Bổ xung điều hoa không khí phòng họp ban tài chính tầng 12 | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựạ thoát nước ngưng đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều 32.000 BTU, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 10 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m2 |
| 12 | Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3015688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế cấp I trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. - Tài liệu chứng minh:+ Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.073.988.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.147.976.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp I trở lên.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, Chứng nhận theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác phù hợp với công việc đảm nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 5 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 10 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 5 | Mát cắt bê tông ≥ 1,5kw | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 KW | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi