Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981619-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 103
Tên gói thầu XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210938902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn QPT103
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 18:59:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,677,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,772,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu bảy trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3015688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế cấp I trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. - Tài liệu chứng minh:+ Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.073.988.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.147.976.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp I trở lên.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, Chứng nhận theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác phù hợp với công việc đảm nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Mát cắt bê tông ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Quân y 103
E-CDNT 1.2 XL-01: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị
Bổ sung một số hạng mục phục vụ di chuyển các đơn vị trong tòa nhà trung tâm Bệnh viện Quân y 103/HVQY
45 Ngày
E-CDNT 3 QPT103
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 103 , địa chỉ: Số 261, Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103, địa chỉ Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Sao Việt; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế - Kiểm định giao thông xây dựng và thi công xây lắp. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Bệnh viện Quân y 103.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 103 , địa chỉ: Số 261, Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103, địa chỉ Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I trở lên. (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng với E-HSDT thì thực hiện đánh giá theo khoản 3 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.772.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103, địa chỉ Số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Viết Tiến – Giám đốc Bệnh viện. Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.39722231; Fax: 024.3688.0316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần-Kỹ thuật/Bệnh viện Quân y 103 ; Địa chỉ: Số 261 Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Thượng tá Trần Duy Đông – ĐT: 0974.523.588.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/Bệnh viện Quân y 103; Địa chỉ: Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh - ĐT: 0983.123.588.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỔ XUNG CHẬU RỬA INOX; GỜ CHẮN NƯỚC; HÍT CỬA ĐI; DÁN KÍNH CỬA, VÁCH KHU WC CÁC TẦNG B2 ĐẾN 12
B KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN TẦNG B2
1Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V8,41m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V8,4m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,924m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,4m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8,4m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V30m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4m3
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V4m2
9Lát len đá tự nhiên dày (50x100) cm bằng dán keo chống tràn các phòng kho bẩn lắp chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V7,428m2
10Lắp đặt hít chặn cửa đi bằng inox ( Sản phẩm đúc từ inox không rỉ 304, lực hút mạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V2.769cái
11Dán kính mờ cửa, vách các khu vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V692,318m2
C BỔ XUNG CHẬU RỬA CÁC PHÒNG BẨN CÁC TẦNG
1Ống nước lạnh PPR: DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V1,353100m
2Măng sông PPR: DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
3Cút PPR: DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
4Tê PPR: DN15/15Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
5Tê ren trong PPR DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
6Cút ren trong PPR: DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V55cái
7Măng sông ren trong: DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
8Tê Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
9Tháo dỡ chậu + chân chậuMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
10Thi công, lắp đặt giá đỡ ống, cùm ống PPR đường kính ống D15Mô tả kỹ thuật tại chương V152cái
11Lắp đặt chậu tắm trẻ sơ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
12Lắp đặt vòi chậu tắm trẻ sơ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
13Bộ ống xả chậu và ống thải chữ PMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa,tháo chậu chũ thay thế bằng chậu inox đôiMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
15Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V35bộ
16Gia công Khung đỡ chậu bằng thép hộp INOX 304 kích thước 865x475x790Mô tả kỹ thuật tại chương V0,326tấn
17Gia công Khung đỡ chậu bằng thép hộp INOX 304 kích thước 1910x490x900Mô tả kỹ thuật tại chương V0,042tấn
18Lắp đặt vòi chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật tại chương V35bộ
19Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V37cái
20Kép Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V74cái
21Nơ Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V37cái
22Si phông chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V35cái
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
24Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
D Thoát nước
1Ống U.PVC PN8 DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
2Ống U.PVC PN8 DN32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,444100m
3Cút U.PVC 90 ĐỘ DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
4Cút U.PVC 90 ĐỘ DN32Mô tả kỹ thuật tại chương V44cái
5Tê U.PVC 90 ĐỘ DN32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Thi công, lắp đặt giá đỡ ống, cùm ống U.PVC đường kính ống D50Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
7Thi công, lắp đặt giá đỡ ống, cùm ống U.PVC đường kính ống D32Mô tả kỹ thuật tại chương V67cái
E BỔ XUNG CẤP ĐIỆN
1ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật tại chương V26cái
2Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (Bao gồm Hạt + mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Công tắc 2 cực có đèn báo lắp âm tường 250V-20A (Bao gồm Hạt + mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V28hộp
F Dây, cáp điện, ống luồn dây
1Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V310,58m
2Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V155,29m
3Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V108,12m
4Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V54,06m
5Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổiMô tả kỹ thuật tại chương V67,07m
6Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V29,24m
7ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V49,3m
G PHẦN VIỆC CHUNG
1Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V8,138m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V8,138m3
3Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V8,138m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V8,138m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V8,138m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V8,138m3
7Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V3,5tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Trung chuyển gạch ốp, lát các loại, tấm sàn vinyl các loại - Do mặt bằng rộngMô tả kỹ thuật tại chương V0,109100m2
9Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - Trung chuyển gạch ốp, lát các loại, tấm sàn vinyl các loại - Do mặt bằng rộngMô tả kỹ thuật tại chương V0,109100m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,95tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,95tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,5941000v
13Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,5941000v
14Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V40công
H BỔ XUNG VÁCH, CỬA NHÔM KÍNH+TỦ BÀN PHÒNG THAM MƯU, KHU THANH TOÁN TÀI CHÍNH, KHU ĐĂNG KÝ KHÁM TẦNG 1
I PHÒNG THAM MƯU TẦNG 1
1Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V71m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V2,86m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,57m2
4Vách kính cửa đưa đồ :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,52m2
5Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2,52m2
7Gia công Bàn viết bằng inox 304 phòng văn thư tầng 1 (trục 10-11/H)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
8Lắp dựng Bàn viết bằng inox 304 phòng văn thư tầng 1 (trục 10-11/H)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V76,27m2
J BÀN QUẦY, VÁCH KÍNH KHU THANH TOÁN TẦNG 1
1Vách kính liền cửa đi 2 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V6,35m2
2Cửa đi 2 cánh mở :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V4,6m2
3Vách kính trên quầy :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,061m2
4Lắp đặt bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18lyMô tả kỹ thuật tại chương V6,96md
5Hộp gỗ MDF an cường chịu ẩm ghi tên chi dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V6,96md
6Ngăn kéo bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18lyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
K BÀN QUẦY, VÁCH KÍNH KHOA DƯỢC TẦNG 1
1Vách kính trên quầy :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,84m2
2Lắp đặt bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18lyMô tả kỹ thuật tại chương V6,8md
3Hộp gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm ghi tên chi dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V6,8md
4Ngăn kéo bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18lyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
L KHU CẤP PHÁT THUỐC, KHU ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH TẦNG 1
1Bổ xung Ô kính cửa đưa giấy tờ Kính cường lực 8mm khoét lỗMô tả kỹ thuật tại chương V34bộ
2Bổ xung Ô kính lùa phát thuốc :Kết cấu: 4 bánh xe dẫn hướng , 01 khóa; Kính an toàn 2 lớp 8.38 mmMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
M KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN TẦNG 1
1Vách kính cố định trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V38,808m2
2Cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V6,732m2
N KHOA PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1Vách kính liền cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,9m2
2Cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V4,6m2
3Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V68,479m2
4Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V15,932m2 cấu kiện
O THÁO DỠ TRẦN ĐỂ LẮP DỰNG VÁCH KÍNH TẦNG 1 SAU ĐÓ THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO HIỆN TRẠNG CŨ
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V72,048m2
2Lắp đặt trần sợi khoáng, kt 600x600 sau khi LD vách kính xongMô tả kỹ thuật tại chương V72,048m2
3Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V30công
P HẠNG MỤC: BỔ XUNG VÁCH, CỬA NHÔM KÍNH KHOA CẤP CỨU NỘI, NGOẠI TẦNG 1
Q KHOA CẤP CỨU NGOẠI TẦNG 1
R Vách ngăn khu cấp cứu ban đầu ngoại và nội:
1Vách kính cố định trong phòng hệ mặt dựng 52x73 màu trắng sứ kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,4m2
2Vách kính liền cửa đi 1 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V17,05m2
3Cửa đi 1 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V2,3m2
4Vách kính cố định trong phòng:Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V7,65m2
S Vách ngăn hành lang lối vào khu chẩn đoán hình ảnh
1Vách kính hành lang:Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,21m2
2Cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V4,6m2
T Vách ngăn phòng hồi tỉnh
1Vách kính liền cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V35,17m2
2Cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V9,2m2
U Phòng đồ sạch, đồ bẩn
1Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V51m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V1,68m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,75m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V174,572m2
V KHOA CẤP CỨU NỘI:
1Vách kính cố định trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V23,83m2
2Cửa đi 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,59m2
3Cửa đi cửa lùa 1 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính an toàn 2 lớp 8.38 mm mờMô tả kỹ thuật tại chương V2,76m2
4Vách kính trên quầy :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,406m2
5Vách kính liền cửa đi 1 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,8m2
6Cửa đi 1 cánh mở quay :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,3m2
7LD cửa Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V105,516m2
8Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V25,75m2 cấu kiện
9Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V35công
W PHẦN CẤP NƯỚC+THOÁT NƯỚC KHU KHÁM ĐA KHOA TRỤC 2-6/A-F TẦNG 1;
X Cấp nước:
1Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
2Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
3Rắc co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
4Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V75cái
5Tê PPR D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Tê PPR D40/20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
7Van PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
8Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
9Kép Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
Y Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa Lavabo (khu khám đa khoa tầng 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
2Lắp đặt vòi rửa chậu Lavabo (khu khám đa khoa tầng 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
3Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
4Nơ Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
5Bộ ống xả chậu và ống thải chữ PMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
Z Thoát nước
1Ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
2Ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m
3Ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,96100m
4Ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,225100m
5Ống u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
6Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
7Măng sông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
8Y u.PVC D140/110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Y u.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
10Y u.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
11Y u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
12Tê 90 độ u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Tê 90 độ u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
14Cút 90 độ u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
15Cút 135 độ u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
16Cút 135 độ u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
17Cút 135 độ u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V75cái
18Khoan rút lõi đường kính >70mmMô tả kỹ thuật tại chương V51 lỗ khoan
19Đổ bù,chống thấm cổ ống thoát bằng sikaMô tả kỹ thuật tại chương V5lỗ
20Giá đỡ ống cấp nước PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
21Giá đỡ ống cấp nước PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V75cái
22Giá đỡ ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V58cái
23Giá đỡ ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
24Giá đỡ ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V64cái
AA PHẦN CÁP ĐIỆN TẦNG 1
AB Tủ điện quầy thanh toán tài chính tầng 1 trục (15-16/C-D)
1Lắp đặt Vỏ tủ 6 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2RCBO 2P 63A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
AC Tủ điện cấp cho phòng chờ tầng 1 trục (15-16/H-J)
1Lắp đặt Vỏ tủ 6 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2RCBO 2P 63A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
AD Công tắc ổ cắm
1MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật tại chương V51cái
3Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Công tắc 2 cực có đèn báo lắp âm tường 250V-20AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V55hộp
AE Dây điện, ống luồn dây
1Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V400m
2Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V800m
3Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V120m
4Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V240m
5Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V60m
6Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổiMô tả kỹ thuật tại chương V400m
7ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
AF Bổ xung đường điện 3 pha từ phòng KT điện trục 1-2/U-V tầng B2 lên cấp cho tủ điện trục 6/G tầng 1
1Dây cáp CXV CU/XLPE/PVC 3x35+1x25m2Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
2Tháo dỡ trần - trước khi kéo dải cápMô tả kỹ thuật tại chương V120m2
3Lắp dựng lại trần thạch cao sau khi kéo dải cáp ( Chỉ tính nhân công lắp lại trần)Mô tả kỹ thuật tại chương V120m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - thuê giáo tháo lắp trần thạch cao và kéo dải dây cápMô tả kỹ thuật tại chương V0,72100m2
5Nhân công đấu nối vào tủ, vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1toàn bộ
AG HẠNG MỤC: THI CÔNG CẢI TẠO HOÀN THIỆN PHÒNG CHỤP MẠCH 2 (IXR013) TÀNG 1 (TRỤC 14-16/R-S)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V12,63m2
2Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật tại chương V21,9m
3Tháo dỡ thanh chống va đậpMô tả kỹ thuật tại chương V8md
4Tháo dỡ tấm Ốp Cement board phòng chụp mạchMô tả kỹ thuật tại chương V35,625m2
5Tháo dỡ tấm ốp chì và hệ khung thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V59,305m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V118,907m2
7Tháo dỡ tấm vinyl nềnMô tả kỹ thuật tại chương V34,775m2
8Phá dỡ nền lát gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V21,562m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V4,813m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V9,519m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,448m3
12Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V8,521m
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V3,51m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,179m3
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,652100kg
16Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,589m3
17Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V21,41m2
18Đóng lưới thép mắt cáo 1 ly gia cố tại vị trí đục đi đường ống trong tường khi trát tường gạch.Mô tả kỹ thuật tại chương V8,791m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V100,893m2
20Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,959m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V108,852m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V276,252m2
23Phòng chụp mạch dát chì dày 2mm bao gồm cả hệ khung thép hộp mã kẽm đỡ chìMô tả kỹ thuật tại chương V136,818m2
24Ốp vách thạch cao phòng chụp mạchMô tả kỹ thuật tại chương V68,346m2
25Láng vữa barit nền dày 3cmMô tả kỹ thuật tại chương V54,6m2
26Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,549m3
27Láng lớp vữa tự san phẳng bề mặt trước khi lát sàn tấm vinyMô tả kỹ thuật tại chương V54,6m2
28Lát sàn Tấm Vinyl kháng khuẩn, kháng hóa chất chống tĩnh điện dày 2 mmMô tả kỹ thuật tại chương V60,638m2
29Nẹp góc chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật tại chương V40,25md
30Lát nền, sàn bằng gạch gnanite 600x600 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,5m2
31Trần sợi khoáng, KT 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V88,852m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V68,35m2
33Sơn tường vách thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V68,35m2
34Cửa đi 1 cánh mở quay :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V2,1m2
35Cửa đi 2 cánh trong phòng :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V2,94m2
36Cửa sổ nhôm kính :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,36m2
37Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật tại chương V17,61m2
AH PHẦN VIỆC CHUNG
1Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V20,054m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V20,146m3
3Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V20,146m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V20,146m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V20,146m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V20,146m3
7Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V5tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Trung chuyển gạch ốp, lát các loại, tấm sàn vinyl các loại - Do mặt bằng rộngMô tả kỹ thuật tại chương V7,515100m2
9Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - Trung chuyển gạch ốp, lát các loại, tấm sàn vinyl các loại - Do mặt bằng rộngMô tả kỹ thuật tại chương V7,515100m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V12m3
11Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V12m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V3,5tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V3,5tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,9891000v
15Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,9891000v
16Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V50công
AI PHẦN CẤP ĐIỆN
AJ Công tắc, ổ cắm
1ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
2Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V55hộp
6Đèn panel LED lắp âm trần 29W, Kt 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
AK Dây, cáp điện, ống luồn dây
1Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V150m
2Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V300m
3Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V400m
4Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V200m
5Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổiMô tả kỹ thuật tại chương V50m
6Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
7ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
AL HẠNG MỤC: KHOA XQUANG CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH TẦNG 1
AM PHÒNG CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ TRỤC 11-14/N-P
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V4,83m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V24,408m2
3Tháo dỡ thanh chống va đậpMô tả kỹ thuật tại chương V23md
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V4,323m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,668m3
6Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V16,71m
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V12,96m2
8Tháo dỡ trần để thi công vách ngăn thạch cao cách âm phòng chụp cộng hưởng từMô tả kỹ thuật tại chương V149,358m2
9Lắp đặt trần kim loại 300x1200 mm sau khi thi công váchMô tả kỹ thuật tại chương V149,358m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,182m3
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,402100kg
12Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,959m3
13Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V8,716m2
14Đóng lưới thép mắt cáo 1 ly gia cố tại vị trí đục đi đường ống trong tường khi trát tường gạch.Mô tả kỹ thuật tại chương V39,788m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V227,117m2
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,972m2
17Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,914m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V250,054m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V387,394m2
20Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm vận chuyển và đổ bằng thủ công , bê tông mác 300#Mô tả kỹ thuật tại chương V9,882m3
21Hoàn thiện mài mặt nền bê tông khu đặt máyMô tả kỹ thuật tại chương V62,636m2
22Lát nền, sàn bằng gạch gnanite 600x600 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,982m2
AN Phòng cộng hưởng từ 2:
1Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x100, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,525m2
AO Phòng cộng hưởng từ 2:
1Trần sợi khoáng, KT 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V81,783m2
2Vách thạch cao 2 mặt dày 100 trong lõi sợi thuỷ tinh cách âm, tấm thạch cao dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V148,608m2
3Cửa đi 2 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật tại chương V6,93m2
4Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V6,93m2 cấu kiện
AP ĐỤC LỖ SÀN BÊ TÔNG TẦNG 2 KT 500X500 ĐI MÁNG CÁP
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V21m
2Đục sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V0,035m2
3Đổ si ka chống thấm gờ chắn nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1lỗ
4Bê tông gờ chăn, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,048m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,504m2
AQ PHẦN VIỆC CHUNG
1Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V18,835m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -than xỉ, gạch vỡ, phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V18,835m3
3Vận chuyển bằng thủ công 200 tiếp theo - than xỉ,gạch vỡ, phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V18,835m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch vỡ các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V18,835m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V18,835m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V18,835m3
7Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật tại chương V5tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,407100m2
9Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,407100m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V8,5m3
11Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V8,5m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V3,1tấn
13Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V3,1tấn
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7431000v
15Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7431000v
16Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V50công
AR PHẦN CẤP ĐIỆN
AS Công tắc, ổ cắm
1ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
2Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
3Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V32hộp
5Đèn huỳnh quang Batten 2x28W, Kt 1200mmMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
AT Dây, cáp điện, ống luồn dây
1Máng cáp sơn tĩnh điện dày 2mm B=500 (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V37,5m
2Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V150m
3Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 2,5mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V300m
4Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V200m
5Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V100m
6Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổiMô tả kỹ thuật tại chương V85m
7Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
8ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
AU BỔ SUNG MÁNG CÁP ĐIỆN INOX ÂM SÀN CÁC PHÒNG CHỤP CT2, CT3 TẦNG 1
1Cắt sàn đục nền lắp máng cáp điệnMô tả kỹ thuật tại chương V42,361m
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V5,813m2
3Gia công máng cáp inox 304 dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,337tấn
4Lắp đặt máng cáp âm sànMô tả kỹ thuật tại chương V0,337tấn
AV HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU XÉT NGHIỆM TRUNG TÂM TẦNG 2 (TRỤC 10-15/J-M)
1Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V370,897m2
2Dán gạch 300x600 bằng keo chuyên dụngMô tả kỹ thuật tại chương V370,897m2
3Vách kính trong nhà: Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V120,771m2
4Cửa đi 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật tại chương V6,9m2
5Cửa đi 2 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật tại chương V13,8m2
6Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V20,7m2 cấu kiện
7LD cửa Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V120,771m2
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V3,709100m2
9Vận chuyển bằng thủ công 400m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V3,709100m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V5tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 400m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V5tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - xi măng,keo dán gạchMô tả kỹ thuật tại chương V5tấn
13Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V35công
AW HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC KHOA HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU, KHU XÉT NGHIỆM TRUNG TÂM TẦNG 2
AX KHOA HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU TẦNG 2 (TRỤC 14-16/H-K):
1Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V227,688m2
2Dán gạch 300x600 bằng keo chuyên dụngMô tả kỹ thuật tại chương V227,688m2
AY KHOA SẢN XUẤT VÀ LƯU TRỮ CÁC CHẾ PHẨM MÁU TẦNG 2 TRỤC 11-16/Q-S
1Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V9,61m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V2,88m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,008m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V14,55m2
5Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V348,105m2
6Dán gạch 300x600 bằng keo chuyên dụngMô tả kỹ thuật tại chương V348,105m2
7Vách kính cửa nhận, trả kết chế phẩm máu :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,247m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V2,247m2
9Gia công Bàn viết bằng inox 304)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,021tấn
10Lắp dựng Bàn viết bằng inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V0,021tấn
11Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp inox 304Mô tả kỹ thuật tại chương V0,028tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2,247m2
13Tháo dỡ trần để thi công phần cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật tại chương V199,608m2
14Thi công trần sợi khoáng, KT 600x600 sau khi đã thi công xong hệ thống cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật tại chương V199,608m2
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V5,758100m2
16Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V5,758100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V4,3tấn
18Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V4,3tấn
19Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V45công
AZ PHẦN CẤP NƯỚC+THOÁT NƯỚC KHU XÉT NGHIỆM TRUNG TÂM ; KHOA HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU TẦNG 2
BA Cấp nước
1Đục tường chôn ống nước sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V27,976m
2Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,515100m
3Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,418100m
4Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
5Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2,25100m
6Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
9Rắc co ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Rắc co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
11Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
12Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V64cái
14Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
15Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
16Van PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
17Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
18Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Kép Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
20Măng sông 1 đầu ren ngoài Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
21Tê Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
22Cút Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
BB Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa Lavabo dương bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa chậu Lavabo dương bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
3Gia công Tủ inox 304 chậu LavaboMô tả kỹ thuật tại chương V0,388tấn
4Bàn đá marble đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật tại chương V5,888m2
5Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
6Kép Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
7Nơ Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
8Bộ ống xả chậu và ống thải chữ PMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
BC Thoát nước
1Ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6100m
2Ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
3Ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V1,15100m
4Ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,95100m
5Ống u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
6Măng sông u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V59cái
7Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
8Măng sông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
9Y u.PVC D140/110Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
10Y u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
11Y u.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
12Y u.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
13Y u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
14Tê 90 độ u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
15Tê 90 độ u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
16Cút 90 độ u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
17Cút 90 độ u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
18Cút 135 độ u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V98cái
19Cút 135 độ u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Cút 135 độ u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V63cái
21Cút 135 độ u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
22Côn u.PVC D60/34Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
23Nút bịt u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
24Khoan rút lõi đường kính >70mmMô tả kỹ thuật tại chương V691 lỗ khoan
25Đổ bù,chống thấm cổ ống thoát bằng sikaMô tả kỹ thuật tại chương V69lỗ
26Giá đỡ ống cấp nước PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
27Giá đỡ ống cấp nước PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
28Giá đỡ ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V140cái
29Giá đỡ ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
30Giá đỡ ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
31Giá đỡ ống u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
BD PHẦN CÁP ĐIỆN KHU XÉT NGHIỆM TRUNG TÂM; KHOA HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU;
BE Công tăc ổ cắm
1ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật tại chương V64cái
2Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3Công tắc 2 cực có đèn báo lắp âm tường 250V-20AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V69hộp
5Tháo ra, lắp lại các thiết bị công tắc, ổ cắm các phòng ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V75cái
6Đèn panel LED lắp âm trần 29W, Kt 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
7RCBO 4P 125A 15KA 300mAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8MCP 1P 40A 10KAMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
9MCP 1P 20A 6KAMô tả kỹ thuật tại chương V19cái
10Tủ điện 3 pha đồng bộ 585x460x117mmMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
BF Dây điện, ống luồn dây
1Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V653,5m
2Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V1.350,7m
3Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V275m
4Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V550m
5Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V225m
6Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổiMô tả kỹ thuật tại chương V450m
7ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
8Dây cáp CXV CU/XLPE/PVC 3x35+1x25m2Mô tả kỹ thuật tại chương V280m
9Nhân công kéo cáp đi trên trần giả, đấu nối vào tủ, vật tư phụ ( bao gồm cả công tác tháo lắp trần)Mô tả kỹ thuật tại chương V280m
BG HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA SINH HOÁ; KHỐI KHÁM CHUYÊN KHOA TẦNG 2
BH KHOA SINH HOÁ TẦNG 2
1Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V16,41m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V7,98m2
3Bốc xếp gạch vỡ, phế thải các loaịMô tả kỹ thuật tại chương V1,089m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V1,089m3
5Vận chuyển bằng thủ công 400 tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V1,089m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V1,089m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V1,089m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V1,089m3
9Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,121m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V190,8m2
11Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V273,76m2
12Dán gạch 300x600 bằng keo chuyên dụngMô tả kỹ thuật tại chương V273,76m2
13Cửa đi 2 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,88m2
14Cửa đi 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật tại chương V2,1m2
15Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V7,98m2 cấu kiện
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,738100m2
17Vận chuyển bằng thủ công 400m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,738100m2
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,5tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 400m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V2,5tấn
BI Cấp nước
1Đục tường chôn ống nước sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V25,2m
2Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,78100m
3Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
4Rắc co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
5Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V56cái
6Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
7Van PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
8Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V29cái
9Kép Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
10Măng sông 1 đầu ren ngoài Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
11Tê Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Cút Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
13Tê Inox DN20/15Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
BJ Thiết bị.
1Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
2Gia công Khung đỡ chậu bằng hộp INOX 304 kích thước 865x475x790Mô tả kỹ thuật tại chương V0,084tấn
3Lắp đặt vòi chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
4Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
5Kép Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
6Nơ Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
7Si phông thoát nước chậuMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
BK Thoát nước:
1Ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,27100m
2Ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
3Ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
4Măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
5Măng sông u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
6Y u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
7Y u.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
8Cút 90 độ u.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
9Cút 135 độ u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V72cái
10Cút 135 độ u.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
11Côn u.PVC D60/42Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
12Khoan rút lõi đường kính >70mmMô tả kỹ thuật tại chương V91 lỗ khoan
13Đổ bù,chống thấm cổ ống thoát bằng sikaMô tả kỹ thuật tại chương V9lỗ
14Giá đỡ ống cấp nước PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
15Giá đỡ ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
16Giá đỡ ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
17Tháo ra, lắp lại các thiết bị công tắc, ổ cắm các phòng ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V80cái
18Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V40công
BL KHỐI KHÁM CHUYÊN KHOA TẦNG 2
BM Tủ bàn quầy, vách kính khu thanh toán xét nghiệm
1Lắp đặt bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18lyMô tả kỹ thuật tại chương V6,96md
2Ngăn kéo bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18lyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
3Vách kính trên quầy :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 8mmMô tả kỹ thuật tại chương V11,135m2
4Tháo dỡ trần các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V8,28m2
5Lắp đặt trần kim loại 300x1200 mm sau khi lắp dựng váchMô tả kỹ thuật tại chương V8,28m2
BN ĐỤC TƯỜNG MỞ CỬA ĐI KHU LẤY MÁU TẦNG 2 (TRỤC 7/J-K)
1Tháo dỡ thanh chống va đậpMô tả kỹ thuật tại chương V6md
2Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V5,41m
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V2,52m2
4Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,567m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V14,4m2
6Cửa đi lùa 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 Kính Cường Lực 8mm, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật tại chương V2,64m2
7LD cửa Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V11,135m2
8Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V2,64m2 cấu kiện
9Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V0,344m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V0,344m3
11Vận chuyển bằng thủ công 400 tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V0,344m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,344m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V0,344m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V0,344m3
15Bốc xuống bằng thủ công - xi măng,keo dán gạchMô tả kỹ thuật tại chương V5tấn
BO BỔ XUNG KÉO ĐƯỜNG ĐIỆN CẤP NGUỒN CHO BÀN QUẦY TRỤC L/4-5 VÀ CHO MÁY ĐẶT TẠI PHÒNG TRỤC G/1-2 CỦA KHỐI KHÁM CHUYÊN KHOA, KÉO DÂY CẤP ĐIỀU HOÀ PHÒNG TRỤC 7-8/J TẦNG 2
BP Thiết bị
1ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
2Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V24hộp
3Tháo ra, lắp lại các thiết bị công tắc, ổ cắm các phòng ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
BQ Dây, ống luồn dây
1Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V300m
2Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V600m
3Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V100m
4Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V200m
5Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổiMô tả kỹ thuật tại chương V300m
6ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
BR PHẦN CẤP NƯỚC+THOÁT NƯỚC KHU NỘI SOI TẦNG 2
BS Cấp nước:
1Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
2Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
3Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
4Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
5Van PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
6Cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
7Tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
8Kép Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
BT Thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
2Gia công Khung đỡ chậu bằng thép hộp INOX 304 kích thước 865x475x790Mô tả kỹ thuật tại chương V0,093tấn
3Lắp đặt vòi chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
4Dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
5Kép Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
6Nơ Inox DN15Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
7Si phông thoát nước chậuMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
BU Thoát nước:
1Ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
2Ống u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
3Y u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Tê 90 độ u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Tê 90 độ u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
6Cút 90 độ u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
7Cút 90 độ u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
8Cút 135 độ u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
9Cút 135 độ u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
10Giá đỡ ống cấp nước PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
11Giá đỡ ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
12Giá đỡ ống u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
BV HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 3
BW TẦNG 3
1Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V4,51m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V2,52m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,89m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V68m2
5Tấm nhựa Compact HPL 18 mmMô tả kỹ thuật tại chương V14,792m2
BX TỦ BÀN QUẦY
1Lắp đặt bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18lyMô tả kỹ thuật tại chương V2,32md
2Ngăn kéo bàn quầy gỗ MDF an cường (hoặc tương đương) chịu ẩm 18lyMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
3Vách kính trên quầy :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V15,981m2
4Cửa đi 1 cánh quầy bar :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật tại chương V2,3m2
BY CỬA VÁCH KÍNH
1Vách kính trong nhà :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V16m2
2Cửa sổ mở quay 2 cánh :Kết cấu: nhôm xingfa (hoặc tương đương) Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật tại chương V1,8m2
3Cửa đi 2 cánh hành lang :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 . Cửa Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 10mm, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật tại chương V9,2m2
BZ CỬA TỰ ĐỘNG (TRỤC 8-9/M)
1CỬA TỰ ĐỘNG DREAM - MADE IN JAPANmodel : DC4 (hoặc tương đương) (Mô tơ + mắt nhận + con lăn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Kẹp kính chuyên dụngMô tả kỹ thuật tại chương V4chiếc
3Nắp che inox xước 304Mô tả kỹ thuật tại chương V12,4md
4Gia cố ray cửaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Cảm biến an toànMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
6Khóa điện + Bộ nhận + 2 tay điều khiểnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
7Đầu đọc thẻ + 10 thẻ . Nút bấm kiểm soát bên trongMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
8Vách kính cửa tự động Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 mầu trắng sứ Kính Cường Lực 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V31,5m2
9LD cửa Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V63,481m2
10Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V13,3m2 cấu kiện
CA THÁO DỠ TRẦN ĐỂ LẮP DỰNG VÁCH KÍNH TẦNG 3 SAU ĐÓ THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO HIỆN TRẠNG CŨ
1Tháo dỡ trần các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V27,06m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V6,24m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V6,24m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V6,24m2
5Lắp đặt trần sợi khoáng, kt 600x600 sau khi LD vách kính xongMô tả kỹ thuật tại chương V20,82m2
6Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V40công
CB BỔ XUNG Ổ CẮM HỘP ĐẦU GIƯỜNG TẦNG 3
1Cắt đục tường tường đi đường ống luồn dây cấp điện cho ổ cắm đầu giườngMô tả kỹ thuật tại chương V154m
2Đóng lưới thép mắt cáo 1 ly gia cố tại vị trí đục đi đường ống trong tường khi trát tường gạch.Mô tả kỹ thuật tại chương V30,8m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V61,6m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật tại chương V61,6m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V369,6m2
CC Công tắc, ổ cắm
1ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật tại chương V480cái
2Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A (Bao gồm Hạt + mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Công tắc 2 cực có đèn báo lắp âm tường 250V-20A (Bao gồm Hạt + mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
4Công tắc thẻ cửa từMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Đế âm loại vuông kích thước 75x75x4mmMô tả kỹ thuật tại chương V485hộp
CD Dây, cáp điện, ống luồn dây
1Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V1.145,56m
2Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V572,78m
3Dây điện ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật tại chương V108,12m
4Dây bảo vệ ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanhMô tả kỹ thuật tại chương V54,06m
5Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi nổiMô tả kỹ thuật tại chương V135,88m
6Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện) đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V139,83m
7ống nhựa mềm (ống ruột gà) luồn dây điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V49,3m
CE HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 5
CF ỐP TƯỜNG PHÒNG ĐẺ 1,2 TẦNG 5 (TRỤC 9-11/R-S)
1Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V185,31m2
2Dán gạch 300x600 bằng keo chuyên dụngMô tả kỹ thuật tại chương V185,31m2
CG Cửa vách kính tầng 5
1Vách kính liền cửa đi lùa 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 Kính Cường Lực 8mmMô tả kỹ thuật tại chương V12,4m2
2Cửa đi lùa 1 cánh :Kết cấu: Hệ mặt dựng 52*73 Kính Cường Lực 8mm, phụ kiện đầy đủMô tả kỹ thuật tại chương V2m2
3LD cửa Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V12,4m2
4Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật tại chương V2m2 cấu kiện
5Bàn đá chậu tắm đá marbleMô tả kỹ thuật tại chương V2,405m2
6Gia công Tủ inox 304 đặt chậu tắm trẻ sơ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V0,192tấn
7Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V15công
CH HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 12
CI Bổ xung vách thạch cao
1Gia công lắp dựng vách thạch cao 2 mặt dày 100mm, tấm thạch cao dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V26,055m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V52,11m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V52,11m2
CJ Bổ xung điều hoa không khí phòng họp ban tài chính tầng 12
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựạ thoát nước ngưng đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
9Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều 32.000 BTU, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
10Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V50m2
12Công tác dọn dẹp vệ sinh bàn giaoMô tả kỹ thuật tại chương V15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3015688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.603137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Là công trình dân dụng lĩnh vực Y tế cấp I trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. - Tài liệu chứng minh:+ Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.073.988.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.147.976.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có cấp công trình từ cấp I trở lên.- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản chụp các tài liệu xác định cấp công trình.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, Chứng nhận theo yêu cầu, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác phù hợp với công việc đảm nhận- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng làm 01 công trình tương tự như gói thầu này.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 5 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
2 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 10 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
5 Mát cắt bê tông ≥ 1,5kw Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
7 Máy hàn ≥ 23 KW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->