Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981348-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210981226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 18:57:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,320,535,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 1,66 tỷ đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 01 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 1,66 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÔNG NHÂN THI CÔNG
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC...(không yêu cầu bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ĐẦM CÓC
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN
- Số lượng tối thiểu 2
2-MÁY TRỘN 0.3M3
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG
- Số lượng tối thiểu 1
3-MÁY HÀN. MÁY CẮT, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG
- Số lượng tối thiểu 1
4-MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ
- Đặc điểm thiết bị SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa cửa hàng xăng dầu Hợp Tiến
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội , địa chỉ: Số 194 Thái Thịnh, Phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xăng dầu dầu khí Hà Nội, địa chỉ số 194 Thái Thịnh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn công nghệ-xây dựng Petrolimex; địa chỉ: Số 1, Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội. - Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư AB Việt Nam; Địa chỉ: Số 3, ngõ 8, phố Thành Công, phường Thành Công, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam - Tư vấn thẩm tra thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của PVOIL Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Tổ chuyên gia của PVOIL Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội , địa chỉ: Số 194 Thái Thịnh, Phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xăng dầu dầu khí Hà Nội, địa chỉ số 194 Thái Thịnh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Hợp đồng tương tự, Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu xây dựng; báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020); Biệp pháp thi công; bảo lãnh dự thầu, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực công nghiệp hoặc xăng dầu,...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xăng dầu dầu khí Hà Nội, địa chỉ số 194 Thái Thịnh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội + Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội + Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội + Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ hệ thống điện nước ( 10 nhân công bậc 3/7 nhóm 3)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt10công
2Tháo dỡ hệ thống công nghệ hiện trạng, xúc xả, thông hơi, vệ sinh công nghiệp bể chứa xăng dầu ( 5 nhân công bậc 3/7 nhóm 3)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt10công
3Đào xung quanh móng MCCBTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5,07m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt250,91m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,8808tấn
6Tháo dỡ cột bơmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6,176m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,08m3
9Đào xung quanh móng nhà bán hàngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt10,14m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt36,12m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1069tấn
12Phá dỡ kết cấu móng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,9383m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,5188m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt21,5217m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt36,12m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,612m3
17Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt15,39m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt30,12m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0888tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,506m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt31,4734m3
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt12m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,2m3
24Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt18,09m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt31,7716m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,4217m3
27Đào đất xung quanh bể ngầm 10m3 để tháo dỡ bể bằng máyTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,1531100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt12,8118m3
29Phá dỡ hố vanTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,281m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông đáy hố vanTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,0012m3
31Cẩu bể lên, dùng cần trục 6 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bểTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,5ca
32Nhân công phục vụ cẩu lên tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6công
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng lại cát đào 70%)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,7982100m3
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1998100m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt44,7m3
36Cắt mặt đường bê tông để làm khe co, giãnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,310m
37Xúc gạch, đá, bê tôg lên phương tiện vận chuyển, máy đào Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,1448100m3
38Bốc xếp sắt thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,9877tấn
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt114,48m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt114,48m3
B MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,5367100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30%)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt16,1172m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6,8828m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 khối lượng đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt25,56m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,5112100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,5112100m3
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,5112100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,266m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt11,517m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1744100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,266100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1419tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,8248tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,45m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,28100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0646tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,2972tấn
18Bulong neo M20x1050Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt16cái
19Gia công giằng mái thépTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,061tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,061tấn
21Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,4489tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,4489tấn
23Gia công dầm thép, khung diềm thépTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,0786tấn
24Lắp dựng dầm thépTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,0786tấn
25bu lông M14x70Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt192cái
26bu lông M14x400Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt28cái
27Bulong neo M14x1400Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt30cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt261,04481m2
29Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,68100m2
30Sản xuất + lắp đặt máng thu nước inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt24m
31Thi công trần tôn AV110+ Khung xươngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt168m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,28m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,185m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,4566m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt13,44m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt12,8m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6,72m2
38Lát gạch terrazo 400x400 đảo bơmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt12,31m2
C NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1ốp Cột Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cột đỡ mái che cột bơm (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt37,68m2
2ốp diềm mái che cột bơm Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt85,28m2
3Dòng chữ PVOIL lắp đặt trên diềm mái bảng Mika trắng lắp đèn Led chiếu sáng bên trongTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3bộ
4Biển tên cửa hàng biển tên 2 mặt chiều dài 7,1mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt7,1md
5Bảng giá chungTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4bảng
6Cung cấp lắp đặt bảng vẫy trên cao theo nhận dạng thương hiệu của PVOILTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1biển
7Gia công lắp dựng khung cột biển vẫyTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1biển
8ốp diềm mái tấm hợp kim Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt40,752m2
D NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5,1015m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 khối lượng đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,7005m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,034100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,034100m3
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,034100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,2307m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,1304m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1028100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0155tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0935tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,5319m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt7,7201m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,6115m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,4487100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0767tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,3748tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,4204m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,3713100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,2252tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,5588m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0879100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0119tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0588tấn
24Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,26tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,26tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt14,4181m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,5597m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0509100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0131tấn
30Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,202m3
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,567100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt31,5572m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,27m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt181,538m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt199,5624m2
36Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt34,2044m2
37Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt35,629m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt7,4226m3
39Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt65,4392m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300m2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt10,5084m2
41Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt24,612m2
42Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt28,9496m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt28,9496m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt28,9496m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt165,874m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt209,1548m2
47Thi công trần tôn AV110+ Khung xươngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt45,8892m2
48Cửa đi kính cường lực dày 12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt13,824m2
49Kẹp trên, dưới VPP Thái LanTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt8bộ
50Khóa sàn VPP Thái LanTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2bộ
51Bản lề sàn VPP Thái LanTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2bộ
52Tay nắm inox VPP Thái LanTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2bộ
53Nẹp đỡ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt19,24md
54Vách composite nhà vệ sinh (bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt9,044m2
55Cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt7,29m2
56Phụ kiện cửa đi một cánh mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3bộ
57Cửa sổ khung nhôm hệ mở trượt kính trắng an toàn 6,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt7,92m2
58Phụ kiện cửa sổ mở trượtTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3bộ
59Cửa sổ mở lật khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,72m2
60Phụ kiện cửa sổ mở lậtTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt15,93m2
E ĐƯỜNG BÃI+ RÃNH CÔNG NGHỆ
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,9066100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,9066100m3
3Rải 1 lớp nilongTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt9,533100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt192,45m3
5Xoa phẳng mặt bê tông bằng sika chapdur ( hao phí 5kg/m2 đối với nền với lưu lượng giao thông lớn theo catalogue nsx; hao phí nhân công tạm tính 25.000 đ/m2)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt953,3m2
6Cắt mặt đường bê tông để làm khe co, giãnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt17,26510m
7Láng lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,953m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,4255m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt57,33m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo màu chỉ địnhTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt57,33m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt19,711m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 khối lượng đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6,57m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1314100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1314100m3/1km
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1314100m3/1km
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,79m3
17Bê tông rãnh công nghệ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt7,355m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,6212100m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,604m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1785100m2
21Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,1935tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt621cấu kiện
23Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,516m3
F KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU (3BỂ 25 M3)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II (70% khối lượng đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,2713100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt97,3418m3
3Đắp cát móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt249,472m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,2447100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,2447100m3
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,2447100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,2976100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6,72m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0663tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,3167tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1156tấn
12Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,9068m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,1542m3
14Nắp inox hố họng nhập và thu hồi hơiTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
15Nắp tôn đậy nắp hố vanTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
16Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6công
17Chi phí vận chuyển bể đến chân công trình ( đi và về)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3bể
18Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục 6 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bểTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2ca
19Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1,5công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,5công
20Sản xuất thép neo bểTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,3448tấn
21Quét nhựa đường 3 nước neo bểTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt10,159m2
22Lắp dựng thép neo bểTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,3448tấn
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt21,936m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt16,048m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,3083m2
26Bê tông lót móng bo nền khu bể M100, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt10,304m3
27Xây bo nền khu bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,1878m3
28Bê tông lót nền khu bể M100, đá 4x6Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,7741m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt49,5888m2
G HÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt22,6829m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 khối lượng đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt7,561m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1512100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1512100m3
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1512100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt18,5m3
7Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn giằng móngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,296100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0606tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,3101tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,256m3
11Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,849m3
12Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt7,8477m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt8,4872m3
14Xây cột, trụ gạch đặc 6,5x10,5x22 M50, cao Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,6988m3
15Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5,5955m3
16Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường hàng ràoTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0592100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường hàng rào, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0108tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0659tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường hàng rào, đá 1x2, mác 200, PC30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,6336m3
20Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt209,8815m2
21Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu ghi chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt209,8815m2
H BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,396m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,396m3
3Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,5176m3
4Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50, PC30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5,1084m2
5Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50, PC30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,845m2
6Láng nền ngăn chứa nước trong bể, có đánh màu, VXM M50 dày 2 cm, PC30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,3026m2
I HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép thép tráng kẽm 3'' (D88.9x4)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt27,135m
2Ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.6)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt45,225m
3Ống thép tráng kẽm 1.1/4 (D42,5x3,2)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt112,56m
4Lắp đặt Ống thép thép tráng kẽm 3'' (D88.9x4)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,27100m
5Lắp đặt Ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.6)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,45100m
6Lắp đặt Ống thép tráng kẽm 1.1/4 (D42,5x3,2)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,12100m
7Van chặn 3''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
8Thiết bị nhập kín 3''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
9Van bi nối ren 2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
10Van chặn 1.1/4''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5cái
11Van Crepin 1.1/4''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5cái
12Thiết bị thu hồi hơi 2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
13Van thở + bình ngăn tia lửa 2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
14Lắp đặt van chặn 3''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
15Lắp đặt họng nhập kín 3''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
16Lắp đặt van chặn 2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
17Lắp đặt van chặn 1-1/2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5cái
18Lắp đặt van CrepinTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5cái
19Lắp đặt họng thu hồi hơi 2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
20Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
21Cổ nối đo dầu 4''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3bộ
22Nắp + cổ lỗđo dầu 4''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3bộ
23Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6cái
24Bích nối 4"Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
25Bích bịt 4"Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
26Bích thép nối 1.1/4''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt38cái
27Bích thép nối 2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt9cái
28Bích thép nối 3''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6cái
29Lắp Bích thép nối 4''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,5cặp bích
30Lắp Bích thép bit 4''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,5cặp bích
31Lắp Bích thép nối 1.1/2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt19cặp bích
32Lắp Bích thép nối 2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,5cặp bích
33Lắp Bích thép nối 3''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cặp bích
34Cút 90-3''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt8cái
35Cút 90-2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt12cái
36Cút 45-3''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
37Cút 45-2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
38Cút 90- 1.1/4''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt27cái
39Tê 2x2''Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
40- Cút thép 90o ống 3"Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt8cái
41- Cút thép 90o ống 2"Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt12cái
42- Cút thép 45o ống 3"Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
43- Cút thép 45o ống 2"Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
44- Cút thép 90o ống 1.1/2"Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt27cái
45- Tê thép 2"x2"Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
46Bích treo ống xuất fi50x140Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5cái
47Bích treo ống nhập fi91x140Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
48Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x140Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,5cặp bích
49Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x140Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,5cặp bích
50Bu lông, ê cu M16x90 + đệmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt24bộ
51Bu lông, ê cu M16x85+ đệmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt24bộ
52Bu lông, ê cu M14x70 + đệmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt76bộ
53Bu lông, ê cu M12x55 + đệmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt36bộ
54Đệm bích dày 3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0933m2
55Thử áp lực bể bằng nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3bể
56Thử áp lực đường ống 1.1/4"(D42.3x3.2)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt41 lần thử
57Thử áp lực đường ống 2"(D60.3x3.91)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt31 lần thử
58Thử áp lực đường ống 3" (D88.9x5.49)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt31 lần thử
59Nhân công thử đường kính ống được công thêmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,76công
60Lắp đặt và cài đặt cột bơm đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cột
61Lắp đặt và cài đặt cột bơm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cột
62Vận hành thử và bàn giao ( nhân công bậc 4/7)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt10công
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ CHỨA
1Thông hút bể phốt hiện trạngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1bể
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt15,2386m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,8646m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,4006m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật, ván khuôn giằng đáy bểTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0822100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,736m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0328100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,109tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0452tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0452tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt7cái
12Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,4998m3
13Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt12,48m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,52m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5,0795m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1016100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1016100m3/1km
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1016100m3/1km
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt12,0961m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,4608m3
21Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đáy bểTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0318100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,8276m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0248tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0152tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0313100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,224tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,558m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6cái
29Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,8582m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt14,56m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,048m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,032m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0806100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0806100m3/1km
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0806100m3/1km
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6,68251m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,2275m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0446100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0446100m3/1km
40Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0446100m3/1km
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,99m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,196m3
43Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,216100m2
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt9m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2,7m2
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1357tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1357tấn
48Gia công tấm đan thépTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,4259tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt18cái
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D200- Class 2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,44100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 - Class 2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,5100m
53Lắt đặt Y thu uPVC D160x90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
54Lắp đặt nút bịt D160Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
55Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4cái
56Đai nẹp ống đứng + ốc vít ống D90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt18bộ
57Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt10cái
58Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5cái
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,2288100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,4763tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,42m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt26cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3,61m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1,2m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,024100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,024100m3/1km
67Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,024100m3/1km
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,24m3
69Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đáy bểTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0432100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5,184m3
71Gia công hệ khung dànTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,186tấn
72Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,186tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt7,73141m2
74Lắp đặt LavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1bộ
75Lắp đặt vòi đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1bộ
76Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
78XiphongTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1bộ
80Lắp đặt vòi xịt rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
81Hộp giấyTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
82Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2bộ
83Xiphong D42Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2bộ
84Van xả tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2bộ
85Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1bộ
86Lắp đặt phễu thoát sàn D120Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
87Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4cái
88Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,3100m
90Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,08100m
91Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt8cái
93Lắp đặt tê thu PPR D25x20Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6cái
94lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6cái
95Lắp đặt racco PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4cái
96Lắp đặt racco PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6cái
97Lắp đặt thót PPR D32x25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4cái
98Lắp đặt ống uPVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,08100m
99Lắp đặt ống uPVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,24100m
100Lắp đặt ống uPVC D60Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,04100m
101Lắp đặt ống uPVC D48Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,04100m
102Lắp đặt tê cong uPVCD90x48Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
103Lắp đặt tê cong uPVC D90x60Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
104Lắp đặt tê cong uPVC D110x48Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
105Lắp đặt chếch uPVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6cái
106Lắp đặt chếch uPVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt8cái
107Lắp đặt nút bịt uPVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
108Lắp đặt nút bịt uPVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
109Lắp đặt tê uPVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
110Lắp đặt van phao điện D25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
111Đai nẹp ống đứng + ốc vít ống D90Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt12bộ
112Bình xe đẩy MFZT 35kgTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1bình
113Bình bột MFZ 4kgTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt16bình
114Chăn sợiTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt9cái
115Biển cấm lửa, cấm hút thuốc, nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA
1Đèn cao áp 150W/220V ( chống bụi nước) +cần đènTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4Bộ
2Đèn led dạng vuông 50W/220V ( chống bụi nước) + cần đènTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt9Bộ
3Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt13bộ
4Lắp đặt Đèn led panel 600x600 50W/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt16bộ
5Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m 36W/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3bộ
6Đèn led panel 40Wx300x1200Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4bộ
7Đèn ốp trần D200-18WW/220VTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2bộ
8Lắp đặt quạt trần + triết ápTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
9Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
10Công tắc 1 chiều đơn chìm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
11Công tắc 1 chiều đôi chìm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt14cái
13Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 2 modul)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1hộp
14Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3hộp
15Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2+E2.5Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt400m
16Lắp đặt dây CVV (2x6)mm2+E6Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3m
17Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt40m
18Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt95m
19Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt100m
20Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt70m
21Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt60m
22Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt250m
23Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380V hữu côngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
24Aptomat 3 pha 3 cực 50A MCCB-3PTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
25Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCCB-3PTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4cái
26Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2PTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
27Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2PTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt9cái
28Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2PTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt17cái
29Aptomat 1 pha 2 cực RCBO 1P+N 20ATheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
30Aptomat 1 pha cực 20A MCB-1PTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4cái
31Aptomat 1 pha cực 16A MCB-1PTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
32Aptomat 1 pha cực 10A MCB-1PTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
33Đèn báo pha (3 bóng)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt15 đèn
34Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (tính trong phần thiết bị)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
35Lắp đặt bộ vôn kếTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
36Lắp đặt công tắc chuyển mạchTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
37Cầu trì 2ATheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3hộp
38Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2lyTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
39Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2lyTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
40Lăp đặt cầu giao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1bộ
41Lắp đặt Kim thu sét D18 - H=0,5m mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt16cái
42Kéo rải dây dẫn sét D10Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt130m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,81m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1m3
45Bê tông móng cột thu sét, M150, đá 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,448m3
46Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,0224100m2
47Sản xuất cột thu sét bằng thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,104tấn
48Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,104tấn
49Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,10361m2
50Bu lông M20x550Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4bộ
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,4993100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt21,421m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,714100m3
54Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt18cọc
55Kéo rải dây tiếp địa 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt170m
56Tủ tiếp địa chống tĩnh điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
57Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt11,5m
58Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt10cỏi
59Tấm chì lá 40x120, dày 3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt5tấm
60Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4*10)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt75m
61Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 4x2,5 mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt110m
62Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2x2,5 mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt110m
63Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA (2x4)+E4 mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt25m
64Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 100Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,25100m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,1100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,08100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,5100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,2100m
69Mốc cảnh báo hướng cáp điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6cái
70Hố chuyển hướng kèm nắpTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
71Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,196100m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt8,41m3
73Đắp cát rãnh cápTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4,8m3
74Đắp nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt23,2m3
75Xếp gạch chỉTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt727,26viên
L HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA&CAMERA, BỂ CHỨA XĂNG DẦU
1Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễuTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt65m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Fi 65x3Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,06100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4cái
6Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
9Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
10Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D65Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
12Ống bảo hộ que đo + lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
13Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
14Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặtTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
15Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễuTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt55m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,4100m
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt6cái
18Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt2cái
19Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3cái
21Lắp đặt ống thép xoắn mềm D20Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4m
22Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt15m
23Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt15m
24Lắp đặt dây điện thoại 4x0,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt15m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2)Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,12100m
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt4cái
27Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
28Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
29Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
30Bộ chân đế lắp đặt POSTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1cái
31Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt170m
32Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt50m
33Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt10m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Theo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt0,15100m
35Cung cấp lắp đặt bồn chứa xăng dầu dung tích 25m3, bọc vải thủy tinh 2 lớp, quấn nhựa đường 03 lớpTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3Bể
36Chi phí lập barem bồnTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt3Bể
37Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KATheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1Bộ
38Máy bơm nước tăng áp 3m3-200WTheo thiết kế bản vẽ thi công và HSMT đã được phê duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 1,66 tỷ đồng trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG 1 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 01 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 1,66 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN).52
2 ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG 1 TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU52
3 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC 1 CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC52
4 CÔNG NHÂN THI CÔNG 15 GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC...(không yêu cầu bằng cấp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ĐẦM CÓC SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN2
2 MÁY TRỘN 0.3M3 SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG1
3 MÁY HÀN. MÁY CẮT, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG1
4 MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->