Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979767-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210979742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 19:34:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,465,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.126.000.000 đồng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.126.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Trần Quý Cáp
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kiến Thực; Địa chỉ: Lô 49 & A9 Khu dân cư Lữ Đoàn Công Binh 270, Thôn Phú Bình, Xã Tam Phú, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT : Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu nợ thuế quá hạn theo quy định ( Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8804100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0735100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2403100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,678m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,913m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,159m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6188100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,2436m3
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6251100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,456m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7792100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,4864m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3157100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,899m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0911100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,632m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6432100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,6678m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4191100m2
21Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,59m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6738100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,046m3
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4282100m2
25Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,3505m3
26Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2101m3
27Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5988m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2694m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1469m3
30Xây tường bằng gạch ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 55x90x190cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,0772m3
31Xây tường bằng gạch ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 55x90x190cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,3784m3
32Xây tường thu hồi bằng gạch ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 55x90x190cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,6255m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6353tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,414tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế470,61731m2
36Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3074100m2
37GCLĐ Cửa đi nhôm Wisdom hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92,468m2
38GCLĐ Cửa sổ nhôm Wisdom hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,69m2
39GCLĐ vách ngăn nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,54m2
40Gia công LĐ khung hoa sắt hộp mạ kẽm 1,4x1,4x1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2892tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,05m2
42Gia công lan can INOX 304 , dày 1,5 mm; d60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,2802m
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế945,382m2
44Trát chần cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,908m2
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.105,6817m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế267,94m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế302,79m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế767,38m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế321,7m
50Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2m
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế288,94m2
52Đắp bánh ú lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
53GCLĐ CHỮ INOX VÀNGMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25chữ
54GCLĐ Cửa sắt lên sànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
55GCLĐ trần Pime chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,88m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120,48m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng KovaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120,48m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế128,1m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế587,1m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 600x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,58m2
61Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,929m2
62Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,518m2
63Tấm ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,16m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.795,437m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.338,11m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.345,4m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế788,147m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2471tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0122tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4866tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1236tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8707tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1327tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8495tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2497tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4745tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5019tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0043tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0715tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0247tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4446tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4474tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4101tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5371tấn
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1748tấn
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,35100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,749100m2
B HẦM TỰ HOẠI (1 Hầm)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2317100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0819100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,904m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0248100m2
5Xây tường bằng gạch ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 55x90x190cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,456m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m2
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,88m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0384100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,724m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0416100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1456tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131cấu kiện
C HỐ THU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0282100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0172100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0072100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0576100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1152m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0058100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0096tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21cấu kiện
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X300X250) có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp bảng điện nhựa 8 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bảng
3Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
5Lắp đặt các automat 2 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
8Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45hộp
9Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
11Lắp đặt quạt trần 1,2m-65WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
12Lắp đặt đèn dowlight bóng led D160-9WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
13Lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
14Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
15Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
16Lắp đặt mặt nạ 4 công tắc (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế792m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế451m
20Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế373m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
22Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
23Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
24Lắp đặt dây cáp CXV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11m
25Lắp đặt dây cáp CV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế416m
26Lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.202m
27Lắp đặt dây CV (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.960m
28Lắp đặt dây CV (1x10)mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11m
29Lắp đặt dây cáp CV (1x4)mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế208m
30Lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế570m
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,95m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,95m3
33Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,989m3
34Lắp gạch thẻ báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế530viên
35Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
36Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
37Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5m
38Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7mối
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt dây đơn đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
7Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7mối
8Bộ đế giữ cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
9Bộ đếm sắt CDR 401 (Tây Ban Nha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
13Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,695m3
14Lắp gạch thẻ báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150viên
F HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42,210m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68m
3Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế316m
4Lắp đặt ổ cắm chìm (ổ cắm+ đế + nhân)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế211 ổ cắm
G CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
8Lắp đặt van phao, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Giếng khoan (bao gồm máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
14Lắp đặt cút, co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
16Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D34-D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
17Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
25Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
27Lắp đặt chữ Y bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt chữ Y bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02100m
31Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
32Lắp đặt phễu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
33Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
34Bình chữa cháy khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
35Bình chữa cháy MTZ4 xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bình
36Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
H PHẦN NỀN SÂN
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0243100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế75,3645m3
3Cắt khe khe co giãn bê tông khoảng cách 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,9510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.126.000.000 đồng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.126.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê tông cầm tay 0.62 KW Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
10 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->