Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 19:34:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,465,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.126.000.000 đồng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.126.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường THCS Trần Quý Cáp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu nợ thuế quá hạn theo quy định ( Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8804 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0735 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2403 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,678 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,913 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,159 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6188 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2436 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6251 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,456 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7792 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4864 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3157 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,899 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0911 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,632 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6432 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6678 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4191 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,59 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6738 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,046 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4282 | 100m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3505 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2101 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5988 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2694 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1469 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 55x90x190cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,0772 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 55x90x190cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,3784 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 55x90x190cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6255 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6353 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,414 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,6173 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3074 | 100m2 |
| 37 | GCLĐ Cửa đi nhôm Wisdom hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,468 | m2 |
| 38 | GCLĐ Cửa sổ nhôm Wisdom hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,69 | m2 |
| 39 | GCLĐ vách ngăn nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,54 | m2 |
| 40 | Gia công LĐ khung hoa sắt hộp mạ kẽm 1,4x1,4x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2892 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,05 | m2 |
| 42 | Gia công lan can INOX 304 , dày 1,5 mm; d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,2802 | m |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 945,382 | m2 |
| 44 | Trát chần cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,908 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.105,6817 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,94 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302,79 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 767,38 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 321,7 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,94 | m2 |
| 52 | Đắp bánh ú lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 53 | GCLĐ CHỮ INOX VÀNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | chữ |
| 54 | GCLĐ Cửa sắt lên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 55 | GCLĐ trần Pime chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,88 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,48 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,48 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,1 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 587,1 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,58 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,929 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,518 | m2 |
| 63 | Tấm ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,16 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.795,437 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.338,11 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.345,4 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 788,147 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2471 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0122 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4866 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1236 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8707 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1327 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8495 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2497 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4745 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5019 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0043 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0715 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0247 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4446 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4474 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4101 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5371 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1748 | tấn |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,35 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,749 | 100m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI (1 Hầm) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0819 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0248 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ 55x90x190cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,724 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1456 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1cấu kiện |
| C | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0172 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1152 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0058 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện (400X300X250) có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp bảng điện nhựa 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ô cắm ba chui, 2 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 1,2m-65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn dowlight bóng led D270-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 4 công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 792 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 451 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 373 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CXV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.202 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.960 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV (1x10)mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp CV (1x4)mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CV (1x2,5)mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 570 | m |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,95 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,95 | m3 |
| 33 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,989 | m3 |
| 34 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 530 | viên |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 36 | Lắp đặt dây đồng trần D=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | mối |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | mối |
| 8 | Bộ đế giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Bộ đếm sắt CDR 401 (Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,695 | m3 |
| 14 | Lắp gạch thẻ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | viên |
| F | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6 , | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,2 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 316 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm (ổ cắm+ đế + nhân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1 ổ cắm |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Giếng khoan (bao gồm máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút, co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D34-D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ Y bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chữ Y bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê,cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy MTZ4 xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 36 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| H | PHẦN NỀN SÂN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0243 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,3645 | m3 |
| 3 | Cắt khe khe co giãn bê tông khoảng cách 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,95 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.252.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.126.000.000 đồng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.126.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi