Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu Hòa Sơn (Km10+0,00 - Km10+548,29)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu Hòa Sơn (Km10+0,00 - Km10+548,29) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 19:32:00 đến ngày 2021-10-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 151,269,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8909E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 106.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 106.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển đường điện.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên).(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy san ≥ 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép (10T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép (10T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung (16T-25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung (16T-25T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp (8T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp (8T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80KNm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm Super T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Phòng thí nghiệm hiện trường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu Hòa Sơn (Km10+0,00 - Km10+548,29) Xây dựng đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn từ QL.37 đến cầu Hòa Sơn) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường thông thường phần đường | |||
| 1 | Đào đất KTH | 1.532,14 | m3 | |
| 2 | Vét bùn | 88,7859 | m3 | |
| 3 | Đắp cát đen K90 | 77,1 | m3 | |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 131,0856 | m2 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 18.766,884 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K98 | 639,3465 | m3 | |
| 7 | Bê tông mái taluy M150 | 466,9433 | m3 | |
| 8 | Lưới thép gia cố B40 | 3.144,6665 | m2 | |
| 9 | Ni lông | 3.144,6665 | m2 | |
| 10 | Bê tông chân khay M150 | 38,25 | m3 | |
| 11 | Đá dăm đệm | 5,46 | m3 | |
| 12 | Đào móng chân khay | 148,3683 | m3 | |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện chân khay | 60,7924 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc tre | 750 | md | |
| 15 | Đá dăm tầng lọc ngược | 1,51 | m3 | |
| 16 | Quét nhựa đường, dán bao tải khe phòng lún | 39,87 | m2 | |
| 17 | Vữa xi măng M100 | 0,319 | m3 | |
| 18 | Ống nhựa PVC D100 | 170 | md | |
| B | Xử lý đất yếu phần đường | |||
| 1 | Đào đất KTH | 2.901,13 | m3 | |
| 2 | Đắp cát đen K90 | 2.643,7539 | m3 | |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 1.300,27 | m2 | |
| 4 | Đóng cọc tre | 62.760,1187 | md | |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm | 1.334,19 | m2 | |
| 2 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | 1.334,19 | m2 | |
| 3 | Thảm BTNC19 dày 7cm | 1.334,19 | m2 | |
| 4 | Lớp thấm bám 1,0kg/m2 | 1.334,19 | m2 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | 206,6859 | m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | 423,2079 | m3 | |
| D | An toàn giao thông phần đường | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật BxH=1350x675 mm | 2 | biển | |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 2mm | 331,76 | m2 | |
| 3 | Tôn sóng | 218 | md | |
| 4 | Lắp đặt tấm đầu cuối | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt trụ tôn lượn sóng | 75 | trụ | |
| E | Kết cấu nhịp dầm hộp đúc hẫng cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Bê tông dầm hộp 40MPa đúc hẫng và hợp long dưới nước | 627,795 | m3 | |
| 2 | Bê tông dầm hộp 40MPa đúc hẫng và hợp long trên cạn | 627,795 | m3 | |
| 3 | Bê tông khối K0 40MPa trên cạn | 374,76 | m3 | |
| 4 | Bê tông khối đúc trên đà giáo 40Mpa trên cạn | 161,52 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D≤18 dưới nước | 58,8351 | tấn | |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18 dưới nước | 96,7405 | tấn | |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D≤18 trên cạn | 100,4928 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18 trên cạn | 170,7869 | tấn | |
| 9 | Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D15,2mm dầm đúc hẫng dưới nước | 40,2463 | tấn | |
| 10 | Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D15,2mm dầm đúc hẫng trên cạn | 40,2463 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống gen D90/97 luồn cáp DƯL | 5.856,321 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống thoát khí | 248 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt neo cáp 12T15,2mm | 248 | đầu neo | |
| 14 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 27,41 | m3 | |
| 15 | Bê tông ụ neo 40Mpa trên cạn | 35,2 | m3 | |
| 16 | Cốt thép ụ neo D≤18 trên cạn | 3,1715 | tấn | |
| 17 | Cốt thép ụ neo D>18 trên cạn | 36,4448 | tấn | |
| F | Kết cấu nhịp dầm Super T cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Bê tông dầm Super-T, 45MPa | 828,11 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm D≤18 | 126,2423 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm D>18 | 71,6055 | tấn | |
| 4 | Bản thép đầu dầm super T mạ kẽm | 2,1455 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | 120,5 | m | |
| 6 | Bộ nối D16/D32, L=100mm | 768 | bộ | |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D12,7mm | 52,7376 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D22/18 | 6.724 | m | |
| 9 | Vữa Sikadur 732 | 13,59 | m2 | |
| G | Dầm ngang cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30MPa | 35,04 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | 2,7504 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D>18 | 2,3232 | tấn | |
| H | Bản mặt cầu cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa | 543,69 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 | 1,1476 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | 121,0263 | tấn | |
| I | Bản ván khuôn cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | 44,82 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | 7,6728 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | 1.020 | tấm | |
| J | Bản liên tục nhiệt cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30MPa | 37,44 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤10 | 0,0968 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18 | 4,8791 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D>18 | 12,6486 | tấn | |
| 5 | Tấm đệm đàn hồi liên tục nhiệt | 80,04 | m2 | |
| K | Lớp phủ mặt cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5, chiều dày 7cm | 2.585 | m2 | |
| 2 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | 2.585 | m2 | |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | 2.585 | m2 | |
| L | Lan can thép cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Lan can cầu mạ kẽm | 29,659 | tấn | |
| 2 | Bu lông M22, L=670mm | 380 | bộ | |
| 3 | Bu lông M22, L=530mm | 380 | bộ | |
| 4 | Bê tông gờ lan can 30MPa | 212,44 | m3 | |
| 5 | Cốt thép gờ lan can D≤18 | 35,0177 | tấn | |
| 6 | Ống nhựa PVC D100 | 851,6 | md | |
| 7 | Thép chờ cột đèn | 0,4378 | tấn | |
| 8 | Bu lông neo D24, L=300mm | 112 | bộ | |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D150mm | 63,89 | Kg | |
| 10 | Hộp điện 0,42x0,3x0,2m | 28 | bộ | |
| M | Thoát nước mặt cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Ống gang D150 | 86 | đoạn | |
| 2 | Ống nhựa PVC D225 | 355,92 | m | |
| 3 | Ống nhựa u.PVC D150 | 75 | m | |
| 4 | Bộ neo ống thoát nước | 2,6752 | tấn | |
| 5 | Cút nối C1, C3 (chữ T chuyển bậc) - D162/230 | 36 | cái | |
| 6 | Cút nối C2, C4 - D235 | 26 | cái | |
| 7 | Nắp đậy D162/150 | 4 | cái | |
| 8 | Ống nối cao su mềm D225 | 2,8 | m | |
| 9 | Vít nở chịu lực M12 | 676 | cái | |
| 10 | Ống thoát nước thẩm thấu D15/18 | 895,6 | m | |
| 11 | Đầu thu nước thẩm thấu | 8 | cái | |
| 12 | Bu lông M10x50 | 776 | cái | |
| N | Lối kiểm tra dầm cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Thang kiểm tra dầm | 2,4492 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm thang | 2.271,57 | kg | |
| 3 | Bu lông M=958mm | 24 | bộ | |
| 4 | Cửa thép mạ kẽm lỗ kiểm tra dầm | 0,3701 | tấn | |
| 5 | Vữa bê tông 20Mpa | 0,04 | m3 | |
| O | An toàn giao thông cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Khung giá đỡ biển báo | 2,0768 | tấn | |
| 2 | Sơn cột thủy trí ngược | 22 | m2 | |
| 3 | Biển báo hiệu C1.1.3 | 4 | biển | |
| 4 | Biển báo hiệu C1.1.4 | 4 | biển | |
| 5 | Biển báo hiệu C2.1 | 2 | biển | |
| 6 | Biển báo hiệu C2.3 | 2 | biển | |
| 7 | Sơn thép 1 lớp phủ + 2 lớp chống gỉ | 96,48 | m2 | |
| P | Khe co giãn cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm | 46 | m | |
| 2 | Cốt thép khe co giãn D≤18 | 1,4665 | tấn | |
| 3 | Bê tông không co ngót 30Mpa | 8,9 | m3 | |
| Q | Gối cầu cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt gối chậu cố định dầm liên tục 25000kN | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm liên tục 25000kN (chuyển vị ngang) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm liên tục 25000kN (chuyển vị dọc) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt gối chậu đa hướng dầm liên tục 25000kN | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm liên tục 6500kN | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt gối chậu đa hướng dầm liên tục 6500kN | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gối chậu cố định dầm Super T 2100kN | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm Super T 2100kN (dọc cầu) | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm Super T 2100kN (ngang cầu) | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gối chậu song hướng dầm Super T 2100kN | 32 | bộ | |
| 11 | Tấm thép đệm gối mạ kẽm | 1,4727 | tấn | |
| 12 | Keo epoxy | 9,4656 | m2 | |
| R | Kết cấu mố cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị 30Mpa | 808,39 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D≤10mm | 0,0093 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D≤18mm | 22,8625 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D>18mm | 44,0511 | tấn | |
| 5 | Bê tông đệm 10Mpa | 17,48 | m3 | |
| 6 | Vữa Sikagrout | 0,18 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng (2 lớp) | 823,79 | m2 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D100 | 26 | md | |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố | 1.070,97 | m3 | |
| 10 | Đắp vật liệu thoát nước hạt thô | 187,9 | m3 | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | 43,26 | m2 | |
| 12 | Ống PVC D50 | 18 | md | |
| 13 | Ống PVC D300 | 42,8 | md | |
| 14 | Cút nối D315 | 4 | cái | |
| S | Trụ dẫn T1, T2, T3, T8 cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ 30Mpa | 456,72 | m3 | |
| 2 | Bê tông thân, xà mũ trụ 30Mpa | 436,32 | m3 | |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa | 21,6 | m3 | |
| 4 | Cốt thép trụ cầu D | 0,0373 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bệ, thân trụ D | 21,6436 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bệ, thân trụ D>18 mm | 104,4903 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng (2 lớp) | 448,96 | m2 | |
| 8 | Vữa Sikagrout | 0,44 | m3 | |
| 9 | Ống PVC D100 | 0,9 | md | |
| T | Trụ biên T4, T7 cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ 30Mpa | 409,84 | m3 | |
| 2 | Bê tông thân, xà mũ trụ 30Mpa | 244,68 | m3 | |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa | 15,48 | m3 | |
| 4 | Cốt thép trụ cầu D | 0,4522 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bệ, thân trụ D | 19,861 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bệ, thân trụ D>18 mm | 48,8732 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng (2 lớp) | 351,04 | m2 | |
| 8 | Vữa Sikagrout | 0,42 | m3 | |
| 9 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | 4,8 | m2 | |
| 10 | Bitum chèn khe | 0,12 | m3 | |
| 11 | Ống thép chụp | 101,7 | kg | |
| U | Trụ chính T5, T6 cầu Hòa Sơn | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân trụ 35Mpa | 1.667,88 | m3 | |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa | 36,5 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bệ, thân trụ D | 20,3219 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bệ, thân trụ D>18 mm | 196,9159 | tấn | |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng (2 lớp) | 692,58 | m2 | |
| V | Ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa | 4,972 | m3 | |
| 2 | Vữa Sikagrout | 0,11 | m3 | |
| 3 | Cốt thép D | 0,2693 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D | 0,5767 | tấn | |
| 5 | Cốt thép D>18 mm | 6,2549 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm | 3.663,46 | kg | |
| 7 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | 24,62 | m2 | |
| 8 | Bitum chèn khe | 0,1276 | m3 | |
| 9 | Ống thép chụp | 259,9843 | kg | |
| W | Cọc khoan nhồi D1.2m - trên cạn | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa - ngoài ống vách | 606,7719 | m3 | |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa - trong ống vách | 334,7681 | m3 | |
| 3 | Vữa XM 35Mpa | 13,18 | m3 | |
| 4 | Cốt thép D | 13,2521 | tấn | |
| 5 | Cốt thép D | 0,7605 | tấn | |
| 6 | Cốt thép D>18mm | 122,6817 | tấn | |
| 7 | Thép bản | 2,2196 | tấn | |
| 8 | ống thép D54/60 | 2.364 | md | |
| 9 | ống thép D107.5/113.5 | 752 | md | |
| 10 | Cút nối bằng ống thép D64/60 | 318 | cái | |
| 11 | Cút nối bằng ống thép D118/114 | 106 | cái | |
| 12 | Cóc nối M16, L=0.35 (loại 2a) | 576 | bộ | |
| 13 | Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2) | 576 | bộ | |
| 14 | Cóc nối M16, L=0.226 (loại 3) | 2.304 | bộ | |
| 15 | Cóc nối M16, L=0.207 (loại 4) | 864 | bộ | |
| 16 | Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 | 324 | cái | |
| 17 | Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 | 108 | cái | |
| X | Cọc khoan nhồi D1.5m - trên cạn (T4+T7) | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa - ngoài ống vách | 200,0684 | m3 | |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa - trong ống vách | 116,6316 | m3 | |
| 3 | Vữa XM 35Mpa | 2,6 | m3 | |
| 4 | Cốt thép D | 9,0717 | tấn | |
| 5 | Cốt thép D>18mm | 31,7169 | tấn | |
| 6 | Thép bản | 0,3764 | tấn | |
| 7 | ống thép D55/60 | 613,35 | md | |
| 8 | ống thép D106.5/113.5 | 195,45 | md | |
| 9 | Cút nối bằng ống thép D64/60 | 90 | cái | |
| 10 | Cút nối bằng ống thép D118/114 | 25 | cái | |
| 11 | Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2) | 840 | bộ | |
| 12 | Cóc nối M16, L=0.207 (loại 4) | 420 | bộ | |
| 13 | Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 | 60 | cái | |
| 14 | Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 | 20 | cái | |
| Y | Cọc khoan nhồi D1.5m - trên cạn (T5+T6) | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa - trong ống vách | 396,9 | m3 | |
| 2 | Vữa XM 35Mpa | 3,18 | m3 | |
| 3 | Cốt thép D | 12,64 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D>18mm | 94,8047 | tấn | |
| 5 | Thép bản | 0,2118 | tấn | |
| 6 | ống thép D55/60 | 974,22 | md | |
| 7 | ống thép D106.5/113.5 | 304,94 | md | |
| 8 | Cút nối bằng ống thép D64/60 | 132 | cái | |
| 9 | Cút nối bằng ống thép D118/114 | 44 | cái | |
| 10 | Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 | 132 | cái | |
| 11 | Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 | 44 | cái | |
| Z | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | 109,48 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D | 0,0327 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D | 5,1818 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D>18mm | 12,187 | tấn | |
| 5 | Đá dăm đệm | 333,62 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | 230,26 | m2 | |
| 7 | Xơ đay tẩm nhựa đường | 0,3412 | m3 | |
| 8 | Bitum chèn khe | 0,08 | m3 | |
| 9 | Ống PVC D70 | 21 | md | |
| AA | Gia cố tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay 16Mpa | 118,84 | m3 | |
| 2 | Bê tông lưới thép 20Mpa | 135,5 | m3 | |
| 3 | Cốt thép D | 2,9717 | tấn | |
| 4 | Láng vữa XM 10Mpa | 1.694 | m2 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 18,83 | m3 | |
| 6 | Đào đất thi công chân khay bằng máy | 305,54 | m3 | |
| 7 | Đắp đất tứ nón K90 | 1.804,78 | m3 | |
| 8 | Ống PVC D60 | 77 | 1m | |
| 9 | Đá dăm tầng lọc ngược | 2,08 | m3 | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 41,58 | m2 | |
| 11 | Đóng cọc tre L | 3.745 | md | |
| AB | Xử lý đất yếu mố M2 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | 1.933,41 | m3 | |
| 2 | Đắp cát đen K95 | 1.563,31 | m3 | |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 985,76 | m2 | |
| 4 | Đóng cọc tre L | 25.670 | md | |
| AC | Gia cố bờ đê cuối cầu | |||
| 1 | Làm và thả rồng đá D60cm | 340 | rồng | |
| 2 | Vải lọc phủ đầu rồng | 247,2 | m2 | |
| 3 | Đá hộc xếp khan | 72 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc vữa 10Mpa | 757,6 | m3 | |
| AD | Gia cố bờ đê, bờ sông đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông kè gia cố 25Mpa | 403,09 | m3 | |
| 2 | Bê tông 10Mpa | 47,77 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc vữa 10Mpa | 591,0177 | m3 | |
| 4 | Đệm đá dăm đầm chặt | 39,16 | m3 | |
| 5 | Ống PVC D60 | 1.419 | 1m | |
| 6 | Xơ đay tẩm nhựa đường | 1,2081 | m3 | |
| 7 | Cốt thép D | 10,28 | tấn | |
| 8 | Cốt thép D | 5,692 | tấn | |
| 9 | Cốt thép D>18mm | 1,0417 | tấn | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 236,5 | m2 | |
| 11 | Đào đất thi công chân khay | 4.197,35 | m3 | |
| 12 | Đắp đất tứ nón K90 | 1.819,34 | m3 | |
| AE | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | 220 | m3 | |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa | 28,8 | m3 | |
| 3 | Đệm đá dăm đầm chặt | 86,4 | m3 | |
| 4 | Vữa XM chèn ván khuôn | 1.000 | m2 | |
| 5 | Cốt thép D | 12,2553 | tấn | |
| 6 | Cốt thép D>18mm | 1,885 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn bệ đúc dầm | 506,2 | m2 | |
| 8 | Hệ căng kéo dầm | 27,6692 | tấn | |
| 9 | Đóng cọc tre L=2m | 7.200 | m | |
| 10 | Hệ ván khuôn ngoài chế tạo dầm | 26 | T | |
| 11 | Hệ ván khuôn trong chế tạo dầm | 24,72 | T | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm ST | 412,775 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt, tháo dỡ khuôn trong dầm cầu Super T | 370,8 | tấn | |
| 14 | Phá dỡ bệ đúc dầm | 248,8 | m3 | |
| AF | Bãi tập kết dầm | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | 55,1 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D | 0,0313 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D | 3,2716 | tấn | |
| 4 | Thép bản | 0,2221 | tấn | |
| 5 | Đóng cọc tre L=2m | 3.560 | m | |
| 6 | Bu lông D22, L = 17cm | 72 | bộ | |
| 7 | Ray PC 43 | 6.072,4 | kg | |
| AG | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bê tông 10Mpa | 220,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đá thải | 846,75 | m3 | |
| 3 | Vét bùn | 1.100 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K90 | 7.982,5 | m3 | |
| 5 | Hàng rào tôn | 823,8 | m2 | |
| 6 | Biển báo công trường | 4 | biển | |
| AH | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào hữu cơ | 217,26 | m3 | |
| 2 | Đào đất nền đường | 129,53 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường | 30,85 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | 4.156,55 | m3 | |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 2 | 266,81 | m3 | |
| AI | Mố nhô phục vụ thi công | |||
| 1 | Ép cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | 646,56 | md | |
| 2 | Ép cọc ván thép trên cạn (không ngập đất) | 649,44 | md | |
| 3 | Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | 646,56 | md | |
| 4 | Thép nẹp ngang, khung chống 2I300 | 9,408 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền đường K90 | 197,9 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm bản 25Mpa | 26,4 | m3 | |
| 7 | Cốt thép D | 0,0406 | tấn | |
| 8 | Cốt thép D | 2,2113 | tấn | |
| 9 | Thép neo D25 | 1.109,79 | kg | |
| 10 | Hố thế | 2 | hố | |
| 11 | Đắp tứ nón | 15,51 | m3 | |
| 12 | Hoàn trả mái đê bằng bê tông 16Mpa | 10 | m3 | |
| AJ | Thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | 747,59 | m3 | |
| 2 | Ống vách D1.2 | 6,2123 | tấn | |
| 3 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2 | 164,56 | m | |
| 4 | Khoan sét cọc khoan nhồi D1.2 | 47,2 | m | |
| 5 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2 | 161,84 | m | |
| 6 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 2 | Cọc | |
| 7 | Siêu âm cọc | 96 | Mặt cắt | |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | 21,76 | m3 | |
| 9 | Bơm vữa Polymer ổn định lỗ khoan | 380,92 | m3 | |
| 10 | Ép cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | 491,4 | md | |
| 11 | Ép cọc ván thép trên cạn (không ngập đất) | 12,6 | md | |
| 12 | Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | 491,4 | md | |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất) | 46,8 | md | |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất) | 1,2 | md | |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất) | 46,8 | md | |
| 16 | Thép nẹp ngang, khung chống 2I300 | 0,67 | tấn | |
| 17 | Đào đất hố móng | 1.411,9 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hố móng | 1.023 | m3 | |
| 19 | Gỗ thi công | 6 | m3 | |
| 20 | Đà giáo thi công thân mố, mũ mố | 42,8086 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo | 85,6171 | tấn | |
| 22 | Tấm BTXM 16Mpa KT (0,5x1,5x0,15) | 16 | tấm | |
| AK | Thi công trụ dẫn (T1 =>T3 và T8) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | 4.131,05 | m3 | |
| 2 | Ống vách D1.2 | 6,2123 | tấn | |
| 3 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2 | 197,4 | m | |
| 4 | Khoan sét cọc khoan nhồi D1.2 | 143,4 | m | |
| 5 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2 | 252,78 | m | |
| 6 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 4 | Cọc | |
| 7 | Siêu âm cọc | 144 | Mặt cắt | |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | 32,64 | m3 | |
| 9 | Bơm vữa Polymer ổn định lỗ khoan | 618,87 | m3 | |
| 10 | Ép cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | 1.216,8 | md | |
| 11 | Ép cọc ván thép trên cạn (không ngập đất) | 31,2 | md | |
| 12 | Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | 1.216,8 | md | |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất) | 117 | md | |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất) | 3 | md | |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất) | 117 | md | |
| 16 | Thép nẹp ngang, khung chống 2I300 | 1,64 | tấn | |
| 17 | Đào đất hố móng | 4.339,47 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | 1.434,32 | m3 | |
| 19 | Gỗ thi công | 8 | m3 | |
| 20 | Đà giáo thi công thân trụ, mũ trụ | 39,8828 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo | 159,5311 | tấn | |
| 22 | Tấm BTXM 16Mpa KT (0,5x1,5x0,15) | 12 | tấm | |
| AL | Thi công trụ biên T4 và T7 | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | 416,2 | m3 | |
| 2 | Ống vách D1.5 | 5,7246 | tấn | |
| 3 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1.5 | 88,75 | m | |
| 4 | Khoan sét cọc khoan nhồi D1.5 | 28 | m | |
| 5 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.5 | 81,2 | m | |
| 6 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 2 | Cọc | |
| 7 | Siêu âm cọc | 66 | Mặt cắt | |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | 26,5 | m3 | |
| 9 | Bơm vữa Polymer ổn định lỗ khoan | 332,22 | m3 | |
| 10 | Ép cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | 514,8 | md | |
| 11 | Ép cọc ván thép trên cạn (không ngập đất) | 13,2 | md | |
| 12 | Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | 514,8 | md | |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất) | 46,8 | md | |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất) | 1,2 | md | |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất) | 46,8 | md | |
| 16 | Thép nẹp ngang, khung chống 2I300 | 0,69 | tấn | |
| 17 | Đào đất hố móng | 1.436,84 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | 1.007,1 | m3 | |
| 19 | Gỗ thi công | 4 | m3 | |
| 20 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | 39,8828 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo | 79,7656 | tấn | |
| 22 | Tấm BTXM 16Mpa KT (0,5x1,5x0,15) | 12 | tấm | |
| AM | Thi công trụ chính T5 và T6 | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | 1.087,38 | m3 | |
| 2 | Đào đất tạo mặt bằng | 393 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ rọ đá 2x2x1m | 54 | rọ | |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ rọ đá 2x1.5x1m | 56 | rọ | |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ rọ đá 2x1x1m | 54 | rọ | |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ rọ đá 1.5x1x1m | 39 | rọ | |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ rọ đá 1x1x1m | 1 | rọ | |
| 8 | Ống vách D1.5 | 9,541 | tấn | |
| 9 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1.5 | 107,28 | m | |
| 10 | Khoan sét cọc khoan nhồi D1.5 | 35,64 | m | |
| 11 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.5 | 184,02 | m | |
| 12 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 2 | Cọc | |
| 13 | Siêu âm cọc | 132 | Mặt cắt | |
| 14 | Đập bê tông đầu cọc | 58,3 | m3 | |
| 15 | Bơm vữa Polymer ổn định lỗ khoan | 476,42 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | 413 | md | |
| 17 | Đóng cọc thép hình trên cạn L | 59 | md | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất) | 413 | md | |
| 19 | Thép nẹp ngang, khung chống 2I300 | 7,29 | tấn | |
| 20 | Đóng cọc thép hình dưới nước L | 369,6 | md | |
| 21 | Đóng cọc thép hình dưới nước L | 86,4 | md | |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất) | 369,6 | md | |
| 23 | Thép khung chống H400 | 164,44 | tấn | |
| 24 | Thùng chụp, sườn tăng cường | 153,35 | tấn | |
| 25 | Đào đất hố móng | 4.312,43 | m3 | |
| 26 | Xói hút đất trong khung vây cọc ván thép dưới nước | 862,486 | m3 | |
| 27 | Đào đất hố móng | 3.449,944 | m3 | |
| 28 | Đắp đất hố móng | 1.489,21 | m3 | |
| 29 | Bê tông vành khăn 16Mpa | 32 | m3 | |
| 30 | Gỗ thi công | 4 | m3 | |
| 31 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | 44,9396 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo | 89,8792 | tấn | |
| 33 | Đắp đất hoàn trả | 1.791,3 | m3 | |
| AN | Thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | 15,91 | m3 | |
| 2 | Vữa XM 35Mpa | 0,18 | m3 | |
| 3 | Cốt thép D | 0,2046 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D>18mm | 0,9545 | tấn | |
| 5 | Thép bản | 0,0335 | tấn | |
| 6 | ống thép D55/60 | 0,33 | 100m | |
| 7 | ống thép D106.5/113.5 | 0,11 | 100m | |
| 8 | Cút nối bằng ống thép D64/60 | 4 | cái | |
| 9 | Cút nối bằng ống thép D118/114 | 4 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm PDA | 2 | cọc | |
| AO | Thi công nhịp dẫn | |||
| 1 | Nâng hạ, di chuyển, cẩu lắp dầm cầu | 30 | dầm | |
| AP | Thi công gờ lan can | |||
| 1 | Xe đúc gờ lan can | 7,7966 | tấn | |
| 2 | Di chuyển xe đúc gờ lan can | 187,1195 | tấn | |
| AQ | Thi công bản mặt cầu, dầm ngang | |||
| 1 | Thép thi công dầm ngang | 8,6881 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang | 69,5046 | tấn | |
| AR | Thi công dầm liên tục | |||
| 1 | Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng, lần đầu | 300 | tấn | |
| 2 | Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng trên cạn, lần di chuyển tiếp theo | 1.500,375 | tấn | |
| 3 | Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng dưới nước, lần di chuyển tiếp theo | 1.500,5 | tấn | |
| AS | Thi công khối K0 | |||
| 1 | Hệ mở rộng trụ | 24,44 | tấn | |
| 2 | Hệ đà giáo thép hình thi công khối K0 | 79,88 | tấn | |
| 3 | Hệ đà giáo định hình | 16,66 | tấn | |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | 1.365 | tấn/lần | |
| 5 | Thanh neo bằng thép cường độ cao D36 | 144 | bộ | |
| 6 | Vữa Sikagrout | 0,16 | m3 | |
| 7 | Vữa bê tông lấp đầy ống 30 Mpa | 1,87 | m3 | |
| 8 | Bê tông 16Mpa | 4,2 | m3 | |
| 9 | Cốt thép D | 0,6765 | tấn | |
| 10 | Vữa xi măng | 17 | m2 | |
| AT | Thi công khối đúc trên đà giáo | |||
| 1 | Lắp đặt ,tháo dỡ rọ đá 1.5x1x1m | 26 | rọ | |
| 2 | Đắp đất hố móng | 0,5888 | 100m3 | |
| 3 | Đệm đá dăm đầm chặt | 23,56 | m3 | |
| 4 | Tấm bản 2x2x0.2m | 18 | tấm | |
| 5 | Thép tròn D20 | 1.200 | kg | |
| 6 | Hệ đà giáo thép hình thi công khối đúc trên đà giáo | 130,76 | tấn | |
| 7 | Thép PC D36 | 402,7125 | kg | |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | 600 | tấn/lần | |
| AU | Thi công khối hợp long | |||
| 1 | Hệ đà giáo thép hình thi công khối hợp long | 16,902 | tấn | |
| 2 | Thép PC D36 | 1.076,8 | kg | |
| 3 | Khối bê tông 1.1x0.6x0.45m | 12 | tấm | |
| 4 | Cốt thép khối bê tông | 9,3062 | tấn | |
| AV | Chi phí đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đoạn đường đang thi công I.440 - KT 250x80 | 4 | biển | |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phía trước công trường I.441 - KT 180x260 | 12 | biển | |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo P133 hết cấm vượt hình tròn | 4 | biển | |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đi chậm W245a hình tam giác | 4 | biển | |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo hạn chế tốc độ P127 | 4 | biển | |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo hạn chế chiều cao P.117 | 2 | biển | |
| AW | HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất | 26,3112 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót, M150 | 1,999 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200 | 13,712 | m3 | |
| 4 | Đắp đất móng cột đèn K=0,90 | 10,9522 | m3 | |
| 5 | Mương cáp nền đất | 439 | md | |
| 6 | Mương cáp qua đường | 11 | md | |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 8 | Cột đèn chiếu sáng | 44 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa | 42 | cọc | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | 1.308 | md | |
| 11 | Ống thép bảo vệ cáp, D=88mm dày 3mm | 19 | md | |
| 12 | Dây đồng trần M10 tiếp địa | 1.533,665 | md | |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | 1.513,365 | md | |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | 20 | md | |
| 15 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | 528 | md | |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 16 | vị trí | |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 4 | sợi | |
| AX | HẠNG MỤC: TBA + DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột | 62,5982 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót, M150 | 2,024 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200 | 12,5134 | m3 | |
| 4 | Cốt thép D | 0,0212 | tấn | |
| 5 | Cốt thép D | 0,0473 | tấn | |
| 6 | Đắp đất móng cột K=0,90 | 50,4379 | m3 | |
| 7 | Xà thép dây trung thế | 773,13 | kg | |
| 8 | Xà thép TBA | 1.038,796 | kg | |
| 9 | Tủ điều khiển TBA | 1 | tủ | |
| 10 | Cột BTLT 16C | 5 | cột | |
| 11 | Cột BTLT 12 | 2 | cột | |
| 12 | Tiếp địa TBA | 12 | cọc | |
| 13 | Tiếp địa dây trung thế | 4 | bộ | |
| 14 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | 24 | quả | |
| 15 | Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )24kV + phụ kiện 12kN | 21 | chuỗi | |
| 16 | Cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5 | 675 | md | |
| 17 | Dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van, vỏ MBA, tủ | 12 | md | |
| 18 | Dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc MBA | 5 | md | |
| 19 | Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 7 | md | |
| 20 | Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) | 13 | bộ | |
| 21 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | 6 | biển | |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng | 6 | md | |
| 23 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv dây trung thế | 6 | cái | |
| 24 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi dây trung thế | 21 | bát | |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông dây trung thế | 4 | vị trí | |
| 26 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 27 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | |
| 28 | Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 29 | Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha | 2 | bộ | |
| 30 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 31 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 3 | cái | |
| 32 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | |
| 33 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 34 | Thí nghiệm biến dòng điện | 6 | cái | |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 1 | sợi | |
| 36 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 37 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 1 | mẫu | |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 18 | cái | |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | 1 | vị trí | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt cầu dao cách ly DS 24kV - 630A - Sứ Polimer (chém ngang) | 1 | bộ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV- sứ Polymer | 1 | bộ | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 18KV | 1 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8909E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 106.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 106.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển đường điện.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên).(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 1 | - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) | 30 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 6 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 3 |
| 3 | Máy san ≥ 108cv | Máy san ≥ 108cv | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110cv | Máy ủi ≥ 110cv | 2 |
| 5 | Lu bánh thép (10T-16T) | Lu bánh thép (10T-16T) | 2 |
| 6 | Lu rung (16T-25T) | Lu rung (16T-25T) | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp (8T-16T) | Lu bánh lốp (8T-16T) | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối | ≥50 m3/h | 1 |
| 9 | Máy rải BTN | ≥130cv | 1 |
| 10 | Thiết bị khoan cọc nhồi | ≥80KNm | 2 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | ≥25T | 2 |
| 12 | Cần cẩu xích | ≥50T | 2 |
| 13 | Sà lan | ≥200T | 1 |
| 14 | Máy luồn cáp | ≥ 15kW | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | . | 2 |
| 16 | Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) | ≥ 350T | 4 |
| 17 | Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm Super T) | ≥ 24T | 4 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hiện trường. | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi