Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu Hòa Sơn (Km10+0,00 - Km10+548,29)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966558-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu Hòa Sơn (Km10+0,00 - Km10+548,29)
Số hiệu KHLCNT 20210229117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 19:32:00 đến ngày 2021-10-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 151,269,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8909E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 106.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 106.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển đường điện.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên).(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy san ≥ 108cv
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép (10T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép (10T-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung (16T-25T)
- Đặc điểm thiết bị Lu rung (16T-25T)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh lốp (8T-16T)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp (8T-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị ≥50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị ≥130cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị ≥80KNm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu xích
- Đặc điểm thiết bị ≥50T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥200T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350T
- Số lượng tối thiểu 4
17-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm Super T)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 24T
- Số lượng tối thiểu 4
18-Phòng thí nghiệm hiện trường.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu Hòa Sơn (Km10+0,00 - Km10+548,29)
Xây dựng đường và cầu kết nối huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang với thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (đoạn từ QL.37 đến cầu Hòa Sơn)
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. Địa chỉ: số 278 Tôn Đức Thắng, Đống Đa, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn đường cao tốc Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 5, toà CT1, toà nhà Bắc Hà C14, phố Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần xây dựng giao thông Phương Sơn. Địa chỉ: Số 10, đường Đồng Cửa, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường thông thường phần đường
1Đào đất KTH1.532,14m3
2Vét bùn88,7859m3
3Đắp cát đen K9077,1m3
4Vải địa kỹ thuật không dệt131,0856m2
5Đắp đất K9518.766,884m3
6Đắp đất K98639,3465m3
7Bê tông mái taluy M150466,9433m3
8Lưới thép gia cố B403.144,6665m2
9Ni lông3.144,6665m2
10Bê tông chân khay M15038,25m3
11Đá dăm đệm5,46m3
12Đào móng chân khay148,3683m3
13Đắp đất hoàn thiện chân khay60,7924m3
14Đóng cọc tre750md
15Đá dăm tầng lọc ngược1,51m3
16Quét nhựa đường, dán bao tải khe phòng lún39,87m2
17Vữa xi măng M1000,319m3
18Ống nhựa PVC D100170md
B Xử lý đất yếu phần đường
1Đào đất KTH2.901,13m3
2Đắp cát đen K902.643,7539m3
3Vải địa kỹ thuật không dệt1.300,27m2
4Đóng cọc tre62.760,1187md
C Mặt đường
1Thảm BTNC12,5 dày 5cm1.334,19m2
2Lớp dính bám 0,5kg/m21.334,19m2
3Thảm BTNC19 dày 7cm1.334,19m2
4Lớp thấm bám 1,0kg/m21.334,19m2
5Cấp phối đá dăm loại I206,6859m3
6Cấp phối đá dăm loại II423,2079m3
D An toàn giao thông phần đường
1Biển báo hình chữ nhật BxH=1350x675 mm2biển
2Sơn kẻ đường dày 2mm331,76m2
3Tôn sóng218md
4Lắp đặt tấm đầu cuối2cái
5Lắp đặt trụ tôn lượn sóng75trụ
E Kết cấu nhịp dầm hộp đúc hẫng cầu Hòa Sơn
1Bê tông dầm hộp 40MPa đúc hẫng và hợp long dưới nước627,795m3
2Bê tông dầm hộp 40MPa đúc hẫng và hợp long trên cạn627,795m3
3Bê tông khối K0 40MPa trên cạn374,76m3
4Bê tông khối đúc trên đà giáo 40Mpa trên cạn161,52m3
5Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D≤18 dưới nước58,8351tấn
6Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18 dưới nước96,7405tấn
7Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D≤18 trên cạn100,4928tấn
8Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18 trên cạn170,7869tấn
9Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D15,2mm dầm đúc hẫng dưới nước40,2463tấn
10Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D15,2mm dầm đúc hẫng trên cạn40,2463tấn
11Lắp đặt ống gen D90/97 luồn cáp DƯL5.856,321m
12Lắp đặt ống thoát khí248Cái
13Lắp đặt neo cáp 12T15,2mm248đầu neo
14Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp27,41m3
15Bê tông ụ neo 40Mpa trên cạn35,2m3
16Cốt thép ụ neo D≤18 trên cạn3,1715tấn
17Cốt thép ụ neo D>18 trên cạn36,4448tấn
F Kết cấu nhịp dầm Super T cầu Hòa Sơn
1Bê tông dầm Super-T, 45MPa828,11m3
2Cốt thép dầm D≤18126,2423tấn
3Cốt thép dầm D>1871,6055tấn
4Bản thép đầu dầm super T mạ kẽm2,1455tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC D50120,5m
6Bộ nối D16/D32, L=100mm768bộ
7Cáp thép dự ứng lực cường độ cao D12,7mm52,7376tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC D22/186.724m
9Vữa Sikadur 73213,59m2
G Dầm ngang cầu Hòa Sơn
1Bê tông dầm ngang 30MPa35,04m3
2Cốt thép dầm ngang D≤182,7504tấn
3Cốt thép dầm ngang D>182,3232tấn
H Bản mặt cầu cầu Hòa Sơn
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa543,69m3
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤101,1476tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18121,0263tấn
I Bản ván khuôn cầu Hòa Sơn
1Bê tông bản ván khuôn 25Mpa44,82m3
2Cốt thép tấm đúc sẵn D≤107,6728tấn
3Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn1.020tấm
J Bản liên tục nhiệt cầu Hòa Sơn
1Bê tông bản liên tục nhiệt 30MPa37,44m3
2Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤100,0968tấn
3Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤184,8791tấn
4Cốt thép bản liên tục nhiệt D>1812,6486tấn
5Tấm đệm đàn hồi liên tục nhiệt80,04m2
K Lớp phủ mặt cầu Hòa Sơn
1Thảm BTNC12,5, chiều dày 7cm2.585m2
2Lớp dính bám 0,5kg/m22.585m2
3Lớp phòng nước mặt cầu2.585m2
L Lan can thép cầu Hòa Sơn
1Lan can cầu mạ kẽm29,659tấn
2Bu lông M22, L=670mm380bộ
3Bu lông M22, L=530mm380bộ
4Bê tông gờ lan can 30MPa212,44m3
5Cốt thép gờ lan can D≤1835,0177tấn
6Ống nhựa PVC D100851,6md
7Thép chờ cột đèn0,4378tấn
8Bu lông neo D24, L=300mm112bộ
9Ống thép mạ kẽm D150mm63,89Kg
10Hộp điện 0,42x0,3x0,2m28bộ
M Thoát nước mặt cầu Hòa Sơn
1Ống gang D15086đoạn
2Ống nhựa PVC D225355,92m
3Ống nhựa u.PVC D15075m
4Bộ neo ống thoát nước2,6752tấn
5Cút nối C1, C3 (chữ T chuyển bậc) - D162/23036cái
6Cút nối C2, C4 - D23526cái
7Nắp đậy D162/1504cái
8Ống nối cao su mềm D2252,8m
9Vít nở chịu lực M12676cái
10Ống thoát nước thẩm thấu D15/18895,6m
11Đầu thu nước thẩm thấu8cái
12Bu lông M10x50776cái
N Lối kiểm tra dầm cầu Hòa Sơn
1Thang kiểm tra dầm2,4492tấn
2Mạ kẽm thang2.271,57kg
3Bu lông M=958mm24bộ
4Cửa thép mạ kẽm lỗ kiểm tra dầm0,3701tấn
5Vữa bê tông 20Mpa0,04m3
O An toàn giao thông cầu Hòa Sơn
1Khung giá đỡ biển báo2,0768tấn
2Sơn cột thủy trí ngược22m2
3Biển báo hiệu C1.1.34biển
4Biển báo hiệu C1.1.44biển
5Biển báo hiệu C2.12biển
6Biển báo hiệu C2.32biển
7Sơn thép 1 lớp phủ + 2 lớp chống gỉ96,48m2
P Khe co giãn cầu Hòa Sơn
1Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm46m
2Cốt thép khe co giãn D≤181,4665tấn
3Bê tông không co ngót 30Mpa8,9m3
Q Gối cầu cầu Hòa Sơn
1Lắp đặt gối chậu cố định dầm liên tục 25000kN1cái
2Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm liên tục 25000kN (chuyển vị ngang)1cái
3Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm liên tục 25000kN (chuyển vị dọc)1cái
4Lắp đặt gối chậu đa hướng dầm liên tục 25000kN1cái
5Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm liên tục 6500kN2cái
6Lắp đặt gối chậu đa hướng dầm liên tục 6500kN2cái
7Lắp đặt gối chậu cố định dầm Super T 2100kN4bộ
8Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm Super T 2100kN (dọc cầu)8bộ
9Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm Super T 2100kN (ngang cầu)16bộ
10Lắp đặt gối chậu song hướng dầm Super T 2100kN32bộ
11Tấm thép đệm gối mạ kẽm1,4727tấn
12Keo epoxy9,4656m2
R Kết cấu mố cầu Hòa Sơn
1Bê tông bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị 30Mpa808,39m3
2Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D≤10mm0,0093tấn
3Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D≤18mm22,8625tấn
4Cốt thép bệ mố, tường thân, tường đỉnh, tường cánh, tường tai, khối chống chuyển vị D>18mm44,0511tấn
5Bê tông đệm 10Mpa17,48m3
6Vữa Sikagrout0,18m3
7Quét nhựa bi tum nóng (2 lớp)823,79m2
8Ống nhựa PVC D10026md
9Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố1.070,97m3
10Đắp vật liệu thoát nước hạt thô187,9m3
11Vải địa kỹ thuật43,26m2
12Ống PVC D5018md
13Ống PVC D30042,8md
14Cút nối D3154cái
S Trụ dẫn T1, T2, T3, T8 cầu Hòa Sơn
1Bê tông bệ trụ 30Mpa456,72m3
2Bê tông thân, xà mũ trụ 30Mpa436,32m3
3Bê tông đệm 10Mpa21,6m3
4Cốt thép trụ cầu D0,0373tấn
5Cốt thép bệ, thân trụ D21,6436tấn
6Cốt thép bệ, thân trụ D>18 mm104,4903tấn
7Quét nhựa bi tum nóng (2 lớp)448,96m2
8Vữa Sikagrout0,44m3
9Ống PVC D1000,9md
T Trụ biên T4, T7 cầu Hòa Sơn
1Bê tông bệ trụ 30Mpa409,84m3
2Bê tông thân, xà mũ trụ 30Mpa244,68m3
3Bê tông đệm 10Mpa15,48m3
4Cốt thép trụ cầu D0,4522tấn
5Cốt thép bệ, thân trụ D19,861tấn
6Cốt thép bệ, thân trụ D>18 mm48,8732tấn
7Quét nhựa bi tum nóng (2 lớp)351,04m2
8Vữa Sikagrout0,42m3
9Tấm đệm đàn hồi dày 20mm4,8m2
10Bitum chèn khe0,12m3
11Ống thép chụp101,7kg
U Trụ chính T5, T6 cầu Hòa Sơn
1Bê tông bệ, thân trụ 35Mpa1.667,88m3
2Bê tông đệm 10Mpa36,5m3
3Cốt thép bệ, thân trụ D20,3219tấn
4Cốt thép bệ, thân trụ D>18 mm196,9159tấn
5Quét nhựa bi tum nóng (2 lớp)692,58m2
V Ụ chống chuyển vị
1Bê tông 30Mpa4,972m3
2Vữa Sikagrout0,11m3
3Cốt thép D0,2693tấn
4Cốt thép D0,5767tấn
5Cốt thép D>18 mm6,2549tấn
6Mạ kẽm3.663,46kg
7Tấm đệm đàn hồi dày 20mm24,62m2
8Bitum chèn khe0,1276m3
9Ống thép chụp259,9843kg
W Cọc khoan nhồi D1.2m - trên cạn
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa - ngoài ống vách606,7719m3
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa - trong ống vách334,7681m3
3Vữa XM 35Mpa13,18m3
4Cốt thép D13,2521tấn
5Cốt thép D0,7605tấn
6Cốt thép D>18mm122,6817tấn
7Thép bản2,2196tấn
8ống thép D54/602.364md
9ống thép D107.5/113.5752md
10Cút nối bằng ống thép D64/60318cái
11Cút nối bằng ống thép D118/114106cái
12Cóc nối M16, L=0.35 (loại 2a)576bộ
13Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2)576bộ
14Cóc nối M16, L=0.226 (loại 3)2.304bộ
15Cóc nối M16, L=0.207 (loại 4)864bộ
16Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5324cái
17Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5108cái
X Cọc khoan nhồi D1.5m - trên cạn (T4+T7)
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa - ngoài ống vách200,0684m3
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa - trong ống vách116,6316m3
3Vữa XM 35Mpa2,6m3
4Cốt thép D9,0717tấn
5Cốt thép D>18mm31,7169tấn
6Thép bản0,3764tấn
7ống thép D55/60613,35md
8ống thép D106.5/113.5195,45md
9Cút nối bằng ống thép D64/6090cái
10Cút nối bằng ống thép D118/11425cái
11Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2)840bộ
12Cóc nối M16, L=0.207 (loại 4)420bộ
13Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.560cái
14Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.520cái
Y Cọc khoan nhồi D1.5m - trên cạn (T5+T6)
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa - trong ống vách396,9m3
2Vữa XM 35Mpa3,18m3
3Cốt thép D12,64tấn
4Cốt thép D>18mm94,8047tấn
5Thép bản0,2118tấn
6ống thép D55/60974,22md
7ống thép D106.5/113.5304,94md
8Cút nối bằng ống thép D64/60132cái
9Cút nối bằng ống thép D118/11444cái
10Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5132cái
11Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.544cái
Z Bản quá độ
1Bê tông bản dẫn 25Mpa109,48m3
2Cốt thép D0,0327tấn
3Cốt thép D5,1818tấn
4Cốt thép D>18mm12,187tấn
5Đá dăm đệm333,62m3
6Quét nhựa đường nóng230,26m2
7Xơ đay tẩm nhựa đường0,3412m3
8Bitum chèn khe0,08m3
9Ống PVC D7021md
AA Gia cố tứ nón, chân khay
1Bê tông chân khay 16Mpa118,84m3
2Bê tông lưới thép 20Mpa135,5m3
3Cốt thép D2,9717tấn
4Láng vữa XM 10Mpa1.694m2
5Đá dăm đệm18,83m3
6Đào đất thi công chân khay bằng máy305,54m3
7Đắp đất tứ nón K901.804,78m3
8Ống PVC D60771m
9Đá dăm tầng lọc ngược2,08m3
10Vải địa kỹ thuật không dệt41,58m2
11Đóng cọc tre L3.745md
AB Xử lý đất yếu mố M2
1Đào đất không thích hợp1.933,41m3
2Đắp cát đen K951.563,31m3
3Vải địa kỹ thuật không dệt985,76m2
4Đóng cọc tre L25.670md
AC Gia cố bờ đê cuối cầu
1Làm và thả rồng đá D60cm340rồng
2Vải lọc phủ đầu rồng247,2m2
3Đá hộc xếp khan72m3
4Xây móng bằng đá hộc vữa 10Mpa757,6m3
AD Gia cố bờ đê, bờ sông đầu cầu
1Bê tông kè gia cố 25Mpa403,09m3
2Bê tông 10Mpa47,77m3
3Xây móng bằng đá hộc vữa 10Mpa591,0177m3
4Đệm đá dăm đầm chặt39,16m3
5Ống PVC D601.4191m
6Xơ đay tẩm nhựa đường1,2081m3
7Cốt thép D10,28tấn
8Cốt thép D5,692tấn
9Cốt thép D>18mm1,0417tấn
10Vải địa kỹ thuật không dệt236,5m2
11Đào đất thi công chân khay4.197,35m3
12Đắp đất tứ nón K901.819,34m3
AE Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa220m3
2Bê tông đệm 10Mpa28,8m3
3Đệm đá dăm đầm chặt86,4m3
4Vữa XM chèn ván khuôn1.000m2
5Cốt thép D12,2553tấn
6Cốt thép D>18mm1,885tấn
7Ván khuôn bệ đúc dầm506,2m2
8Hệ căng kéo dầm27,6692tấn
9Đóng cọc tre L=2m7.200m
10Hệ ván khuôn ngoài chế tạo dầm26T
11Hệ ván khuôn trong chế tạo dầm24,72T
12Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm ST412,775m2
13Lắp đặt, tháo dỡ khuôn trong dầm cầu Super T370,8tấn
14Phá dỡ bệ đúc dầm248,8m3
AF Bãi tập kết dầm
1Bê tông 20Mpa55,1m3
2Cốt thép D0,0313tấn
3Cốt thép D3,2716tấn
4Thép bản0,2221tấn
5Đóng cọc tre L=2m3.560m
6Bu lông D22, L = 17cm72bộ
7Ray PC 436.072,4kg
AG Mặt bằng công trường
1Bê tông 10Mpa220,5m3
2Đắp đá thải846,75m3
3Vét bùn1.100m3
4Đắp đất K907.982,5m3
5Hàng rào tôn823,8m2
6Biển báo công trường4biển
AH Đường công vụ
1Đào hữu cơ217,26m3
2Đào đất nền đường129,53m3
3Đào khuôn đường30,85m3
4Đắp đất nền đường K954.156,55m3
5Lớp móng CPĐD loại 2266,81m3
AI Mố nhô phục vụ thi công
1Ép cọc ván thép trên cạn (ngập đất)646,56md
2Ép cọc ván thép trên cạn (không ngập đất)649,44md
3Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất)646,56md
4Thép nẹp ngang, khung chống 2I3009,408tấn
5Đắp đất nền đường K90197,9m3
6Bê tông tấm bản 25Mpa26,4m3
7Cốt thép D0,0406tấn
8Cốt thép D2,2113tấn
9Thép neo D251.109,79kg
10Hố thế2hố
11Đắp tứ nón15,51m3
12Hoàn trả mái đê bằng bê tông 16Mpa10m3
AJ Thi công mố
1Đắp đất tạo mặt bằng747,59m3
2Ống vách D1.26,2123tấn
3Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2164,56m
4Khoan sét cọc khoan nhồi D1.247,2m
5Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2161,84m
6Khoan BT kiểm tra mũi cọc2Cọc
7Siêu âm cọc96Mặt cắt
8Đập bê tông đầu cọc21,76m3
9Bơm vữa Polymer ổn định lỗ khoan380,92m3
10Ép cọc ván thép trên cạn (ngập đất)491,4md
11Ép cọc ván thép trên cạn (không ngập đất)12,6md
12Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất)491,4md
13Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất)46,8md
14Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất)1,2md
15Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất)46,8md
16Thép nẹp ngang, khung chống 2I3000,67tấn
17Đào đất hố móng1.411,9m3
18Đắp đất hố móng1.023m3
19Gỗ thi công6m3
20Đà giáo thi công thân mố, mũ mố42,8086tấn
21Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo85,6171tấn
22Tấm BTXM 16Mpa KT (0,5x1,5x0,15)16tấm
AK Thi công trụ dẫn (T1 =>T3 và T8)
1Đắp đất tạo mặt bằng4.131,05m3
2Ống vách D1.26,2123tấn
3Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2197,4m
4Khoan sét cọc khoan nhồi D1.2143,4m
5Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2252,78m
6Khoan BT kiểm tra mũi cọc4Cọc
7Siêu âm cọc144Mặt cắt
8Đập bê tông đầu cọc32,64m3
9Bơm vữa Polymer ổn định lỗ khoan618,87m3
10Ép cọc ván thép trên cạn (ngập đất)1.216,8md
11Ép cọc ván thép trên cạn (không ngập đất)31,2md
12Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất)1.216,8md
13Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất)117md
14Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất)3md
15Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất)117md
16Thép nẹp ngang, khung chống 2I3001,64tấn
17Đào đất hố móng4.339,47m3
18Đắp đất hố móng bằng đầm cóc1.434,32m3
19Gỗ thi công8m3
20Đà giáo thi công thân trụ, mũ trụ39,8828tấn
21Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo159,5311tấn
22Tấm BTXM 16Mpa KT (0,5x1,5x0,15)12tấm
AL Thi công trụ biên T4 và T7
1Đắp đất tạo mặt bằng416,2m3
2Ống vách D1.55,7246tấn
3Khoan đất cọc khoan nhồi D1.588,75m
4Khoan sét cọc khoan nhồi D1.528m
5Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.581,2m
6Khoan BT kiểm tra mũi cọc2Cọc
7Siêu âm cọc66Mặt cắt
8Đập bê tông đầu cọc26,5m3
9Bơm vữa Polymer ổn định lỗ khoan332,22m3
10Ép cọc ván thép trên cạn (ngập đất)514,8md
11Ép cọc ván thép trên cạn (không ngập đất)13,2md
12Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất)514,8md
13Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất)46,8md
14Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất)1,2md
15Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất)46,8md
16Thép nẹp ngang, khung chống 2I3000,69tấn
17Đào đất hố móng1.436,84m3
18Đắp đất hố móng bằng đầm cóc1.007,1m3
19Gỗ thi công4m3
20Sản xuất hệ đà giáo thi công39,8828tấn
21Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo79,7656tấn
22Tấm BTXM 16Mpa KT (0,5x1,5x0,15)12tấm
AM Thi công trụ chính T5 và T6
1Đắp đất tạo mặt bằng1.087,38m3
2Đào đất tạo mặt bằng393m3
3Lắp đặt, tháo dỡ rọ đá 2x2x1m54rọ
4Lắp đặt, tháo dỡ rọ đá 2x1.5x1m56rọ
5Lắp đặt, tháo dỡ rọ đá 2x1x1m54rọ
6Lắp đặt, tháo dỡ rọ đá 1.5x1x1m39rọ
7Lắp đặt, tháo dỡ rọ đá 1x1x1m1rọ
8Ống vách D1.59,541tấn
9Khoan đất cọc khoan nhồi D1.5107,28m
10Khoan sét cọc khoan nhồi D1.535,64m
11Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.5184,02m
12Khoan BT kiểm tra mũi cọc2Cọc
13Siêu âm cọc132Mặt cắt
14Đập bê tông đầu cọc58,3m3
15Bơm vữa Polymer ổn định lỗ khoan476,42m3
16Đóng cọc thép hình trên cạn L413md
17Đóng cọc thép hình trên cạn L59md
18Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn (ngập đất)413md
19Thép nẹp ngang, khung chống 2I3007,29tấn
20Đóng cọc thép hình dưới nước L369,6md
21Đóng cọc thép hình dưới nước L86,4md
22Nhổ cọc thép hình, thép ống dưới nước (ngập đất)369,6md
23Thép khung chống H400164,44tấn
24Thùng chụp, sườn tăng cường153,35tấn
25Đào đất hố móng4.312,43m3
26Xói hút đất trong khung vây cọc ván thép dưới nước862,486m3
27Đào đất hố móng3.449,944m3
28Đắp đất hố móng1.489,21m3
29Bê tông vành khăn 16Mpa32m3
30Gỗ thi công4m3
31Sản xuất hệ đà giáo thi công44,9396tấn
32Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo89,8792tấn
33Đắp đất hoàn trả1.791,3m3
AN Thí nghiệm PDA
1Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa15,91m3
2Vữa XM 35Mpa0,18m3
3Cốt thép D0,2046tấn
4Cốt thép D>18mm0,9545tấn
5Thép bản0,0335tấn
6ống thép D55/600,33100m
7ống thép D106.5/113.50,11100m
8Cút nối bằng ống thép D64/604cái
9Cút nối bằng ống thép D118/1144cái
10Thí nghiệm PDA2cọc
AO Thi công nhịp dẫn
1Nâng hạ, di chuyển, cẩu lắp dầm cầu30dầm
AP Thi công gờ lan can
1Xe đúc gờ lan can7,7966tấn
2Di chuyển xe đúc gờ lan can187,1195tấn
AQ Thi công bản mặt cầu, dầm ngang
1Thép thi công dầm ngang8,6881tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang69,5046tấn
AR Thi công dầm liên tục
1Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng, lần đầu300tấn
2Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng trên cạn, lần di chuyển tiếp theo1.500,375tấn
3Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng dưới nước, lần di chuyển tiếp theo1.500,5tấn
AS Thi công khối K0
1Hệ mở rộng trụ24,44tấn
2Hệ đà giáo thép hình thi công khối K079,88tấn
3Hệ đà giáo định hình16,66tấn
4Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén 1.365tấn/lần
5Thanh neo bằng thép cường độ cao D36144bộ
6Vữa Sikagrout0,16m3
7Vữa bê tông lấp đầy ống 30 Mpa1,87m3
8Bê tông 16Mpa4,2m3
9Cốt thép D0,6765tấn
10Vữa xi măng17m2
AT Thi công khối đúc trên đà giáo
1Lắp đặt ,tháo dỡ rọ đá 1.5x1x1m26rọ
2Đắp đất hố móng0,5888100m3
3Đệm đá dăm đầm chặt23,56m3
4Tấm bản 2x2x0.2m18tấm
5Thép tròn D201.200kg
6Hệ đà giáo thép hình thi công khối đúc trên đà giáo130,76tấn
7Thép PC D36402,7125kg
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải600tấn/lần
AU Thi công khối hợp long
1Hệ đà giáo thép hình thi công khối hợp long16,902tấn
2Thép PC D361.076,8kg
3Khối bê tông 1.1x0.6x0.45m12tấm
4Cốt thép khối bê tông9,3062tấn
AV Chi phí đảm bảo ATGT
1Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đoạn đường đang thi công I.440 - KT 250x804biển
2Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phía trước công trường I.441 - KT 180x26012biển
3Lắp đặt, tháo dỡ biển báo P133 hết cấm vượt hình tròn4biển
4Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đi chậm W245a hình tam giác4biển
5Lắp đặt, tháo dỡ biển báo hạn chế tốc độ P1274biển
6Lắp đặt, tháo dỡ biển báo hạn chế chiều cao P.1172biển
AW HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào đất26,3112m3
2Bê tông lót, M1501,999m3
3Bê tông móng, M20013,712m3
4Đắp đất móng cột đèn K=0,9010,9522m3
5Mương cáp nền đất439md
6Mương cáp qua đường11md
7Tủ điều khiển chiếu sáng1tủ
8Cột đèn chiếu sáng44Bộ
9Tiếp địa42cọc
10Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm1.308md
11Ống thép bảo vệ cáp, D=88mm dày 3mm19md
12Dây đồng trần M10 tiếp địa1.533,665md
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm21.513,365md
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm220md
15Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn528md
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông16vị trí
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột4sợi
AX HẠNG MỤC: TBA + DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột62,5982m3
2Bê tông lót, M1502,024m3
3Bê tông móng, M20012,5134m3
4Cốt thép D0,0212tấn
5Cốt thép D0,0473tấn
6Đắp đất móng cột K=0,9050,4379m3
7Xà thép dây trung thế773,13kg
8Xà thép TBA1.038,796kg
9Tủ điều khiển TBA1tủ
10Cột BTLT 16C5cột
11Cột BTLT 122cột
12Tiếp địa TBA12cọc
13Tiếp địa dây trung thế4bộ
14Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm24quả
15Chuỗi néo đơn (4IIC-70 )24kV + phụ kiện 12kN21chuỗi
16Cáp bọc trung thế lõi thép AsXE/S 70/11-2.5675md
17Dây đồng mềm M35mm2 nối đất chống sét van, vỏ MBA, tủ12md
18Dây đồng mềm M95 tiếp địa trung tính làm việc MBA5md
19Dây cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 4x50mm27md
20Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng)13bộ
21Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang6biển
22Ống nhựa gân xoắn HDPE-130/100 luồn cáp tổng6md
23Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv dây trung thế6cái
24Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi dây trung thế21bát
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông dây trung thế4vị trí
26Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
27Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ
28Thí nghiệm cầu chì điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
29Thí nghiệm chống sét điện áp 22- 35kv, 1 pha2bộ
30Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A1cái
31Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A3cái
32Thí nghiệm Ampemet loại AC3cái
33Thí nghiệm Vonmet loại AC1cái
34Thí nghiệm biến dòng điện 6cái
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột1sợi
36Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫu
37Thí nghiệm điện áp xuyên thủng1mẫu
38Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv18cái
39Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp1vị trí
40Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kV1máy
41Cung cấp và lắp đặt cầu dao cách ly DS 24kV - 630A - Sứ Polimer (chém ngang)1bộ
42Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV- sứ Polymer1bộ
43Cung cấp và lắp đặt chống sét van 18KV1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8909E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 106.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 106.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)42
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển đường điện.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên).(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
6 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 1 - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
7 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô tự đổ ≥ 10T6
2 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m33
3 Máy san ≥ 108cv Máy san ≥ 108cv1
4 Máy ủi ≥ 110cv Máy ủi ≥ 110cv2
5 Lu bánh thép (10T-16T) Lu bánh thép (10T-16T)2
6 Lu rung (16T-25T) Lu rung (16T-25T)2
7 Lu bánh lốp (8T-16T) Lu bánh lốp (8T-16T)2
8 Máy rải cấp phối ≥50 m3/h1
9 Máy rải BTN ≥130cv1
10 Thiết bị khoan cọc nhồi ≥80KNm2
11 Cần cẩu bánh hơi ≥25T2
12 Cần cẩu xích ≥50T2
13 Sà lan ≥200T1
14 Máy luồn cáp ≥ 15kW2
15 Máy toàn đạc điện tử .2
16 Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) ≥ 350T4
17 Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm Super T) ≥ 24T4
18 Phòng thí nghiệm hiện trường. .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->