Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981713-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Mông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210981686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 20:02:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,304,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.956739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91347E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Mông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường giao thông xóm Thia, xã Yên Mông
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông , địa chỉ: Xóm Yên Hòa 1, Xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông, địa chỉ: xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0218 3857 349
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Công nghệ Thông Minh – Chi nhánh Hòa Bình, Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: ………….; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, địa chỉ: Số 62 Cù Chính Lan, P.Phương Lâm, Tp. Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB, địa chỉ: tổ 5, Phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0962670972;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông , địa chỉ: Xóm Yên Hòa 1, Xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông, địa chỉ: xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0218 3857 349


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông, địa chỉ: xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0218 3857 349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, P. Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3852 258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB, địa chỉ: tổ 5, Phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0962670972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Mông, địa chỉ: xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0218 3857 349
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- yêu cầu kỹ thuật4,4576100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- yêu cầu kỹ thuật1,3751100m3
3Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1.25m3Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0077100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,7973100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu kỹ thuật4,7973100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,9626100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T 3 km tiếp theoChương V- yêu cầu kỹ thuật8,1787100m3
8Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày bù vênh đã lèn ép a cmChương V- yêu cầu kỹ thuật43,9505100m2
9Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cmChương V- yêu cầu kỹ thuật32,4488100m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- yêu cầu kỹ thuật42,5445100m2
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300Chương V- yêu cầu kỹ thuật850,89m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- yêu cầu kỹ thuật3,464100m2
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcChương V- yêu cầu kỹ thuật1.090,5m
14Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lựcChương V- yêu cầu kỹ thuật136,69m
15Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- yêu cầu kỹ thuật943,31m
16Cắt khe co mặt đườngChương V- yêu cầu kỹ thuật109,0510m
17Cắt khe giãn mặt đườngChương V- yêu cầu kỹ thuật13,66910m
18Cắt khe dọc mặt đường bê tôngChương V- yêu cầu kỹ thuật9,4331100m
19Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cmChương V- yêu cầu kỹ thuật3,4699100m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- yêu cầu kỹ thuật3,4699100m2
21Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300Chương V- yêu cầu kỹ thuật69,398m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,4154100m2
23Đào móng cột biển báo, rộng Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,56m3
24Đổ bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,2m3
25Đắp đất hoàn trả hố móngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,36m3
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V- yêu cầu kỹ thuật6cái
27Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- yêu cầu kỹ thuật582,4605m3
B THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào đất móng rãnh bằng máy đào Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,9019100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,9785100m3
3Đắp đất cấp 3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,9785100m3
4Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật381,9127m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhChương V- yêu cầu kỹ thuật1,0088100m2
6Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác150Chương V- yêu cầu kỹ thuật21,6141m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan thành rãnh đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật57,0311m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm thành rãnhChương V- yêu cầu kỹ thuật4,3100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnhChương V- yêu cầu kỹ thuật2.884cái
10Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật120,0353m2
11Ván khuôn tấm đan nắp rãnhChương V- yêu cầu kỹ thuật0,1007100m2
12Cốt thép tấm đan nắp rãnhChương V- yêu cầu kỹ thuật0,212tấn
13Đổ bê tông thủ công M250, bê tông tấm đan nắp rãnhChương V- yêu cầu kỹ thuật2,546m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhChương V- yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
15Đào đất móng rãnh bằng máy đào Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,4589100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,4748100m3
17Đắp đất cấp 3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,4748100m3
18Thi công lớp đá răm đệm móngChương V- yêu cầu kỹ thuật16,9764m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,9597tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành rãnhChương V- yêu cầu kỹ thuật5,7292100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật26,273m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- yêu cầu kỹ thuật23,0491m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V- yêu cầu kỹ thuật1,1677100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,9874tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống đường kính Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,9296tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- yêu cầu kỹ thuật203cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu bê tông giao với đường dân sinh bằng máy đào 1,25m3Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,0256100m3
28Hoàn trả bê tông những vị trí giao với đường dân sinh mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,0314m3
C THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- yêu cầu kỹ thuật1,3655100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,723100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,6426100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V- yêu cầu kỹ thuật0,6426100m3
5Đá dăm đệm móng cốngChương V- yêu cầu kỹ thuật1,7934m3
6Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày Chương V- yêu cầu kỹ thuật17,8088m3
7Xây đá hộc, xây tường cống, tường cánh, ốp mái taluy, vữa XM mác 100Chương V- yêu cầu kỹ thuật24,967m3
8Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- yêu cầu kỹ thuật28,4497m2
9Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu kỹ thuật87,8038m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,3961m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu kỹ thuật0,1294tấn
13Ván khuôn xà mũChương V- yêu cầu kỹ thuật0,0834100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mối nối, đá 1x2, mác 250Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,66m3
15Ván khuôn tấm bản cốngChương V- yêu cầu kỹ thuật0,1327100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300Chương V- yêu cầu kỹ thuật1,36m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- yêu cầu kỹ thuật36,5884m3
18Di dời cột điện để lấy mặt bằng thi công, bao gồm cả đấu nối lại đường điện cho các hộ dânChương V- yêu cầu kỹ thuật9cột
19Xử lý đường ống nước sạch tại các vị trí vướng mặt bằng thi côngChương V- yêu cầu kỹ thuật1gói
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- yêu cầu kỹ thuật5cái
2Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V- yêu cầu kỹ thuật6,48m3
3Đắp đất hố móngChương V- yêu cầu kỹ thuật4,4m3
4Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Chương V- yêu cầu kỹ thuật2,1m3
5Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V- yêu cầu kỹ thuật10bộ
6Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V- yêu cầu kỹ thuật30cái
7Đèn báo hiệu ban đêmChương V- yêu cầu kỹ thuật5cái
8Dây mềm phản quangChương V- yêu cầu kỹ thuật30cuộn
9áo phản quangChương V- yêu cầu kỹ thuật40Cái
10Dây điện 2*4Chương V- yêu cầu kỹ thuật120m
11Điện năng tiêu thụChương V- yêu cầu kỹ thuật300Kw
12Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V- yêu cầu kỹ thuật45công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.956739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91347E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Xe lu bánh thép >=8,5 tấn >=8,5 tấn2
11 Máy lu rung >= 25 tấn >= 25 tấn1
12 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
13 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->