Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979813-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210979755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 19:50:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,004,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.503.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.503.000.000 đồng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.503.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Thôn Định Phước, Xã Tam Nghĩa, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Kim Thành Phát; Địa chỉ: Thôn Tiên Xuân 1, Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu nợ thuế quá hạn theo quy định ( Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,75100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,256m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,018m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,253m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,692100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,318tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,741tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,499tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,06m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,206100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,457100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,856m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,338tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,671tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,913100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(Tận dụng đất đào hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,044m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,19m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,032m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,112m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,925100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,772tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,497tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,228tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,507tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,26m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,911100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,682tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,251tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,745tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,798tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,96m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,988100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,186tấn
37Ván khuôn gỗ, Cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,351100m2
38Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,251Tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158Tấn
40Bê tông cầu thang thường, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,146m3
41Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,456m3
42Xây gạch ống 13,5x9,5x19 câu gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92,889m3
43Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,495m3
44Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây bậc cấp, thành bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,963m3
45Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,549m3
46Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,377m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,841m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,499100m2
49Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp...Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,329Tấn
50Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,915m3
51Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49Cái
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,304100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,549tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,947tấn
55Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,694tấn
56Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,694tấn
57Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,361100m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,06m2
59Lát đá Granit bậc cấp, bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế91,583m2
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế680,76m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế290,924m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.305,678m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế478,138m2
64Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,946m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế333,62m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế742,4m2
67Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế348,216m2
68Quét Kova CT-11A chống thấm (03 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế138,645m2
69Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế138,645m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế813,6m
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.310,798m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.895,174m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.403,804m2
74Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế802,168m2
75Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế571,54m2
76Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,68m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế161,91m2
78GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế79,2m2
79GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,88m2
80GCLD khung nhôm - kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,436m2
81GCLD vách ngăn Compact HPL (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,5m2
82GCLD trần prima 600x600 (bao gồm khung và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,62m2
83Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,68m2
85Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,217tấn
86Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,143tấn
87Lắp dựng lan can sắt hành lang, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,066m2
88Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,861m2
89Gia công và lắt đặt tay vịn lan can bằng bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,3m
90Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,869100m2
B THÁO DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,824m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,243m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,026m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,344m3
C XÂY LẮP TƯỜNG RÀO MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,546100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,973100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,318m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,436100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,545m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,203100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,521tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,716tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,164m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x13,5x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,935m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,337m3
12Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,262m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế806,17m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế135,932m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế177,543m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế572,72m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.119,645m2
D CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,086100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,5m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,6m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,6m
7Lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 3, R= 51mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
10Hàn hóa nhiệt tiếp địa với dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Mối
11Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Inox D42, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế103,6m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,4m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.672m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn dầm sàn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế427m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tường, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.437m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
9Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97m
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt tủ điện nhựa 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
25Lắp đặt tủ điện nhựa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85hộp
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,12m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,671100m3
29Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5m
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5m
F HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt lavabo + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + nút bấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
7Lắp đặt máy bơm nước P=750WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
30Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27Cái
G PCCC
1Lắp đặt bình chữa cháy MT3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bình
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bình
H HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,314100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,224m3
4Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,548m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,835m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,48m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
I SÂN NỀN, BỒN HOA, SAN NỀN
1Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,12100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,2m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,871m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,861m3
6Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,861m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,919m2
8Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,239100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.503.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.006.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.503.000.000 đồng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.503.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
10 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa 150 l Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->