Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981688-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH BM Hoàng Kim
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210981677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 20:07:00 đến ngày 2021-10-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,908,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành: Giao thông (phụ trách hạng mục đường giao thông).+ 01 người chuyên ngành: Điện công trình (phụ trách hạng mục di dời lưới điện).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤ 1,2m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích chứa ≤ 7m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH BM Hoàng Kim
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp đường từ kênh chính vào khu dân cư nhà vườn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim , địa chỉ: Khu phố 8 phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Đại Phong. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH BM Hoàng Kim.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim , địa chỉ: Khu phố 8 phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Hùng. Chức vụ: Trưởng Phòng. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.890.955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH BM Hoàng Kim. Địa chỉ: Khối phố 8, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,0573100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2754100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5904100m3
4Lu tăng cường nền đường K = 0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,8219100m2
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1455100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2 độ sụt 12±2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V715,3596m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2144100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,1352100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3089100m3
5Thi công khe co giả loại 1 (Có thép truyền lực)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V369m
6Thi công khe co giả loại 2 (Không có thép truyền lực)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V315m
7Thi công khe giãn (Có thép truyền lực)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63m
C NÚT GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày 24cm, bê tông M300, đá 1x2 độ sụt 12±2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,1616m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0688100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5484100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0988100m3
D BIỂN BÁO HIỆU
1Đào móng trụ biển báo-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,648m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3562m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108m3
4Sản xuất, lắp đặt cột, biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
5Sơn trụ biển báo màu trắng đỏ xen kẽ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03021m2
E HỘ LAN DÂY XÍCH SẮT
1Đào móng trụ đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,2m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9918m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,208100m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,04100m2
6Lắp đặt trụ thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,56100m
7Lắp đặt dây xích sắt mạ kẽm d10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V296,7m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn đỏ trắng xen kẻ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,26851m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG:
1Lắp đặt biển báo thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 khung
2Đèn cảnh báo giao thôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101 Cái
3Dây nilon phản quangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V670m
4Nhân công trực đảm bảo giao thôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30Công
5Bê tông đế rào chắn M150, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3098m3
6Lắp dựng đế bê tông rào chắn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V169cái
7Ván khuôn đế rào chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,04m2
8Cọc gỗ dài 1.1m 5x5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V169cọc
9Sơn phản quang cọc gỗ loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,8m2
G DI DỜI LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-0-8.5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1-8.5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1-8.5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Móng
4Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-4(MT-0-8.5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2ht
5Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-4(MTĐ-1-8.5) đào rãnh bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2ht
6Cột BTLT PC.I-8.5-160-3.0.TCVN 5847:2016Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Cột
7Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3.TCVN 5847:2016Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cột
8Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-4(MT-0-8.5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2ht
9Tiếp địa cọc tia hôn hợp LR-4(MTĐ-1-8.5) đào rãnh bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2ht
10Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
11Bulong móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Cái
12Giá móc đơn treo cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
13Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Cái
14Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
15Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
16Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đơn dài 1,2 mét kèm 2 khóa đaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
17Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
18Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4 métMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Cột
19Tháo/lắp lại cần đènMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Bộ
20Tháo dỡ thu hồi dây dẫn: ABC(4x50)(th)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V560,675Mét
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1sợi
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 vị trí
23Hộp 1 công tơ di dờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11Cái
24Hộp 2 công tơ di dờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
25Hộp 4 công tơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Cái
26Chuyển cáp công tơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V186Mét
27Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(4-35) - 1 bulongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22Cái
28Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40Cái
29Viên niêm chì (viên)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118Cái
30Dây xâu chì phát quang (sợi)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118Cái
31Đai thép không gỉ 20x0,7 cho cột BTLT đôi dài 2,0 mét kèm 2 khóa đaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Đường bộ.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 2 - Trình độ: Đại học trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành: Giao thông (phụ trách hạng mục đường giao thông).+ 01 người chuyên ngành: Điện công trình (phụ trách hạng mục di dời lưới điện).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng giao nhận thầu thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
7 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy đào Dung tích gàu ≤ 1,2m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110CV, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
11 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 9T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy lu bánh lốp Công suất ≥ 16T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy lu rung Công suất ≥ 25T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
14 Máy rải vật liệu Công suất ≥ 50m3/h, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
15 Ô tô tưới nước Dung tích chứa ≤ 7m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
16 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
17 Xe tải thùng Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->