Gói thầu: Hóa chất, test, kít xét nghiệm An toàn thực phẩm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Hóa chất, test, kít xét nghiệm An toàn thực phẩm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200372764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 17:44:00 đến ngày 2020-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kít ELISA B-agonist | 6 | Hộp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, thức ăn chăn nuôi và nước tiểu. - Độ nhạy hoặc LOD: thịt, nước tiểu: 0,5ppb; thức ăn: 1ppb. - Độ đặc hiệu: Clenbuterol, Salbutamol, Carbuterol 100%, Ractopamine | ||
| 2 | Kít ELISA Ractopamin | 5 | Hộp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, thức ăn chăn nuôi và nước tiểu. - Độ nhạy hoặc LOD: Thịt: 0,5ppb; nước tiểu: 0,3ppb; thức ăn chăn nuôi: 1ppb. - Độ đặc hiệu Ractopamine: 100%, các chất khác: Clenbuterol, Colterol, Fenoterol, Isoproterenol, Albuterol | ||
| 3 | Kít ELISA Sulfadimidin (Sulfamethazin) | 10 | Hôp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, sữa. - Độ nhạy hoặc LOD: 2ppb. - Độ đặc hiệu: Sulfamethazine 100 %. - Độ thu hồi (%): > 80%. - Tỉ lệ âm tính giả: 0%. - Tỉ lệ dương tính giả: | ||
| 4 | Kít ELISA Oxytetracycline | 11 | Hộp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: Sữa, thịt, thức ăn chăn nuôi. - Độ nhạy hoặc LOD: thịt: 3ppb; sữa: 4pp; thức ăn: 15ppb. - Độ đặc hiệu: Oxytetracycline: 100%; Chlortetracycline: 108%; Tetracycline: 124%; Doxycycline 61%. - Độ lặp lại (%CV) giữa 2 giếng: ≤ 6%. - Độ thu hồi (%): > 80 % - Tỉ lệ âm tính giả: 0% - Tỉ lệ dương tính giả: | ||
| 5 | Kít ELISA Chloramphenicol | 8 | Hộp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, tôm, thức ăn chăn nuôi. - Độ nhạy hoặc LOD: thịt, tôm: 0,025ppb; Thức ăn chăn nuôi: 0,25ppb. - Độ đặc hiệu Chloramphenicol : 100%. - Độ lặp lại (%CV) giữa 2 giếng: ≤ 6%. - Độ thu hồi (%): 70 -120%. - Tỉ lệ âm tính giả: 0%. - Tỉ lệ dương tính giả: | ||
| 6 | Kít ELISA Amoxicillin | 3 | Hộp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 96 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, sữa. - Độ nhạy hoặc LOD: 1 ppb. - Độ đặc hiệu Amoxicillin: 100%. - Độ lặp lại (%CV) giữa 2 giếng: ≤ 6%. - Độ thu hồi (%): 70 -120%. - Tỉ lệ âm tính giả: 0%. - Tỉ lệ dương tính giả: | ||
| 7 | Kít ELISA Streptomycin | 3 | Hộp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 86 giếng. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: thịt, sữa. - Độ nhạy: 5ppb. - Độ đặc hiệu: Streptomycin, Dihydrostreptomycin: 100%. Neomycin, Kanamycin, Gentamycin; Tobramycin | ||
| 8 | Kít ELISA Aflatoxin M1 | 3 | Hộp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 25 cột. - Cường độ màu của chuẩn 0 (OD max): ≥1,6. - Nền mẫu: sữa lỏng. - Độ nhạy hoặc LOD: | ||
| 9 | Cột chiết ALMD Aflatoxin M1 | 1 | Hộp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 25 cột. - Cột chiết Aflatoxin M1 làm sạch mẫu trong kiểm nghiệm Aflatoxin M1. - Nền mẫu: Sữa đặc, sữa lỏng, phomat. - Độ thu hồi > 90%. - Khả năng hấp thu 200ng/cột. - Hạn sử dụng: Trên 11 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng. | ||
| 10 | Cột chiết ALMD Aflatoxin tổng | 1 | Hộp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 25 cột. - Cột chiết Aflatoxin tổng số làm sạch mẫu trong kiểm nghiệm Aflatoxin B1, G1, B2, G2. - Nền mẫu : thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, bắp, đậu phộng. - Độ thu hồi > 90%. - Khả năng hấp thu 200ng/cột. - Hạn sử dụng: Trên 11 tháng kể từ ngày Chủ đầu tư nhận hàng. | ||
| 11 | Cột chiết C18 | 7 | Hộp | - Nguồn gốc, xuất xứ: Nhóm G7. - Hộp 50 cột. - Cột C18 polymer. - Có độ thu hồi cao đối với các hợp chất trung tính hoặc acid. - Bền với pH trong khoảng 1-14. - Kích thước hạt (µm): 33. - Kích thước lỗ (Å): 85. - Thể tích lỗ (mL/g): 1,2. - Diện tích bề mặt (m2/g): 800. - Thể tích cột: 60 mg/3ml. - Hạn sử dụng: Trên 11 tháng. - Yêu cầu khác: Đính kèm qui trình ứng dụng chiết Acepromazine trong nước tiểu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi